Untitled BÀI TẬP QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI BÀI TẬP Bài 1 Cho báo cáo tài chính của Doanh nghiệp A ngày 3112 Bảng cân đối kế toán Đơn vị Triệu đồng Tài sản N 1 N Nguồn vốn N 1 N I TS ngắn hạn 9,87.
Trang 1BÀI TẬP QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÀI TẬP
Bài 1: Cho báo cáo tài chính của Doanh nghiệp A ngày 31/12:
Bảng cân đối kế toán
Đơn vị: Triệu đồng
I TS ngắn hạn 9,877 10,751 I Nợ phải trả 12,093 13,759
1 Tiền 860 1,100 1 Nợ ngắn hạn 7,948 9,697
2 ĐTTC ngắn hạn 540 243 Vay ngắn hạn 4,063 4,652
3 Các khoản phải thu 3,714 4,486 Phải trả người bán 3,650 4,533 Phải thu khách hàng 3,476 4,245 Phải trả khác 235 512 Phải thu khác 238 241 2 Nợ dài hạn 4,145 4,062
4 Hàng tồn kho 4,529 4,688 II Vốn CSH 5,575 5,887
5 TS ngắn hạn khác 234 234 1 Vốn chủ sở hữu 5,346 5,457
II Tài sản dài hạn 7,791 8,895
2 Nguồn kinh phí,
1 Tài sản cố định 6,456 7,345
2 ĐT tài chính dài hạn 1,335 1,550
Cộng tài sản 17,668 19,646 Cộng nguồn vốn 17,668 19,646
Trang 2Báo cáo kết quả kinh doanh
ST
cấp dịch vụ
4 Doanh thu hoạt động tài chính 357 642
Trong đó: chi phí lãi vay 972 1,020
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,405 1,350
doanh
13 Thuế thu nhập doanh nghiệp 215.3 301.6
Trang 3Yêu cầu:
1 Tính các hệ số tài chính và cho nhận xét về tình hình tài chính của DN
2 Tính nhu cầu và thời hạn vay vốn lưu động năm N+1 của DN
Biết: Kế hoạch hoạt động của DN trong năm N+1 như sau:
- Doanh thu thuần: 30,5 tỷ đồng
- Giá vốn hàng bán: 23,6 tỷ đồng
Bài 2: Ngày 15/9/N công ty A gfíi đến NHB hồ sơ đề nghị vay vốn ngắn hạn để
phục vụ kế hoạch sản xuất của công ty trong quý tới, với mfíc đề nghị HMTD quý là 3.00 triệu đồng
Sau khi thẩm định cán bộ TD đã thống nhất với công ty các số liệu sau đây:
Giá trị vật tư hàng hoá cần mua vào 12.910
Giá trị sản xuất khác phát sinh trong quý 9.875
VLĐ tự có và huy động khác của công ty 3.660
Trong 10 ngày đầu tháng 10/N, công ty đã phát sinh một số nghiệp vụ và đã
đề nghị NH giải quyết cho vay ngắn hạn những khoản sau đây:
- Ngày 2/10 vay để trả lãi ngân hàng: 21 triệu
- Ngày 3/10 vay để mua nguyên vật liệu: 386 triệu
- 8/10 Vay mua ô tô tải: 464 triệu
- 9/10 vay nộp thuế thu nhập: 75 triệu
- 10/10 vay trả lương công nhân: 228 triệu
Yêu cầu: xác định HMTD với công ty và giải quyết các nghiệp vụ phát sinh
Biết rằng:
- Nguồn vốn của NH đủ để đáp fíng nhu cầu hợp lý của công ty
- Mfíc cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế chấp
Trang 4- Dư nợ đầu quý IV/N của công ty là 700 triệu đồng
Bài 3 Công ty M gfíi tới NH phương án tài chính ngày 31/12/N như sau (đơn vị:
triệu đồng):
1 TSLĐ
- Tiền mặt
- Các khoản phải thu
- Hàng tồn kho
Trong đó: Hàng mất phẩm chất
- TSLĐ khác
200 21.000 76.000 2.000 1.000
1 Nợ phải trả 1.1 Nợ ngắn hạn
- Vay ngắn hạn
- Phải trả người bán
- Phải trả khác 1.2 Nợ dài hạn
85.000 45.000 24.000 16.000 12.500
Biết rằng:
- Vòng quay hàng tồn kho tối thiểu của công ty là 4 vòng, vòng quay các khoản phải thu là 15 vòng
- Doanh thu dự kiến của năm N là 240.000 triệu, giá vốn hàng bán bằng 75% doanh thu
- Quy định của NH yêu cầu phải có 10% vốn lưu động của công ty ( vốn tự
có ) tham gia trong TS lưu động
Yêu cầu:
a) Kiểm tra tính hợp lệ của phương án tài chính mà công ty đã gfíi
b) Xác định HMTD cho công ty trên cơ sở phương án tài chính hợp lý
Bài 4 Doanh nghiệp X xuất trình hồ sơ vay NH để thực hiện mua hàng xuất khẩu,
các số liệu thu thập được như sau:
- Chi phí thanh toán cho người cung cấp theo hợp đồng là 1.200 triệu đồng (trong đó thanh toán 70%, phần nợ còn lại được trả sau khi đã tiêu thụ xong toàn bộ hàng hoá
- Chi phí tiêu thụ đi kèm: 100 triệu đồng
Trang 5- Vốn của DN tham gia vào phương án: 200 triệu đồng
- Tài sản đảm bảo được định giá là 2.100 triệu đồng (tỷ lê cho vay tối đa 50%)
Yêu cầu:
a) Xác định hạn mfíc cho vay đối với DN nếu các quy định khác về điều kiện cho vay và nguồn vốn của NH đều thoả mãn
b) Cho biết cách xfí lý của NH trong các trường hợp sau:
- Lần tái xét khoản vay sau 2 tháng, NH nhận thấy DN có nhiều biểu hiện giảm sút về tài chính, nguồn thu nợ từ bán hàng không rõ ràng, TSĐB sụt giảm 20%
so với giá trị ban đầu
- Trong thời gian cho vay, DN thực hiện đúng các cam kết, không có dấu hiệu xấu, nhưng khi khoản vay đáo hạn DN không trả được nợ, NH đã áp dụng một số biện pháp khai thác nhưng không thành công Mặt khác do thị trường biến động mạnh nên giá trị TSĐB chỉ còn khoảng 70% số nợ gốc
Bài 5 Công ty sản xuất và kinh doanh đồ thủ công mỹ nghệ X có nhu cầu vay từng
lần để thực hiên hợp đồng xuất khẩu với một số thông tin sau: (đơn vị tính: triệu đồng)
- Tổng giá trị hợp đồng quy đổi 4.680, khả năng thanh toán chắc chắn
- Thời gian giao hàng 15/10/N Bên mua fíng trước 1280, số tiền còn lại được thanh toán sau khi giao hàng 2 tháng
- Các chi phí cho việc thực hiện hợp đồng gồm: mua nguyên vật liệu (2135), trả công lao động (567), Khấu hao TSCĐ (1213), Chi phí khác (89)
- Công ty xuất trình hợp đồng mua nguyên liệu ký ngày 15/8/N trị giá 1010, điều kiện thanh toán sau 1 tháng để đề nghị NH cho vay 1010 Khoản vay được
đảm bảo bằng TSTC trị giá 3500 với đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Yêu cầu: Xác định mfíc cho vay và thời hạn cho vay Biết rằng:
- Lãi suất cho vay 12%/năm
- Vốn tự có của công ty tham gia vào phương án kinh doanh 689
- Mfíc cho vay tối đa theo quy định của NH là 70% giá trị tài sản thế chấp
Trang 6Bài 6: Đầu tháng 1/N công ty A có hồ sơ gfíi NH với nhu cầu vay theo HMTD 800
triệu Trong đó có tài liệu sau: (đơn vị: triệu đồng)
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 20 -
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm N-1 của công ty:
Kế hoạch kinh doanh năm N
- DTT dự kiến: 8000
- Giá vốn hàng bán bằng 75% DTT
- Tăng TSCĐ 30% so với năm trước, trong đó 70% TSCĐ tăng thêm được tài trợ bằng vốn vay dài hạn NH
Yêu cầu:
a) Lập bảng cân đối kế toán dự tính năm N của công ty
b) Xác định HMTD năm N
Trang 7Biết rằng:
- 60% lợi nhuận năm của công ty được giữ lại để tăng vốn CSH
- Chính sách tín dụng của NH yêu cầu VLĐ ròng phải tham gia tối thiểu bằng 30% trên TSNH
- Dự kiến vốn bằng tiền và các TSNH khác năm N của công ty có mfíc tăng bằng mfíc tăng của DTT
- Nợ ngắn hạn khác, vòng quay hàng tồn kho, vòng quay các khoản phải thu
và vòng quay các khoản phải trả năm N dự kiến không thay đổi so năm N-1
Bài 7: Công ty TNHH A được phép hoạt động: sản xuất kinh doanh hàng thủ công
mỹ nghệ; buôn bán và chế biến hàng nông lâm hải sản; đại lý mua bán ký gfíi hàng hoá
Ngày 1/11/N công ty A có đề nghị vay NH A 300 triệu đồng (nợ gốc trả sau 6 tháng, lãi trả hàng tháng) để bổ sung vốn lưu động cho việc thu mua 200 tấn hoa hoè tại Thái bình, xuất bán cho công ty TNHH chè X
Theo dự tính của công ty A, giá mua 1 tấn hoa hoè là 17 triệu đồng Các chi phí có liên quan tính bình quân cho việc thu mua và xuất bán 1 tấn gồm có:
- Chi phí vận chuyển: 100.000 đ
- Hoa hồng đặt địa điểm mua: 50.000 đ
- Tiền lương phải trả: 30.000 đ
- Các chi phí hoạt động khác: 10.000 đ
Cũng theo dự tính của công ty này, hàng tháng sẽ mua 40 tấn để bán gối đầu cho cho công ty X với giá 18,5 triệu đồng/1 tấn (giao hàng từ tháng 12/N), thanh toán ngay sau khi giao hàng
Yêu cầu:
Hãy xác định số tiền, thời hạn cho vay (giả định ngân hàng đồng ý cho vay đối với phương án kinh doanh trên của công ty A)?
Biết rằng:
Trang 8- Công ty A đang có một lượng vốn khoảng 400 triệu đồng có thể sfí dụng cho hoạt động kinh doanh này
- Lãi suất cho vay ngắn hạn của NH A là 0,8%/tháng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: 25%
- Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%
- Công ty phân bổ chi phí quản lý cho hoạt động này là 30 triệu đồng
Bài 8: Doanh nghiệp A có nhu cầu vay NH X, đã cung cấp các tài liệu theo yêu cầu
của ngân hàng, trong đó có tình hình tài chính và kế hoạch kinh doanh như sau: (trđ) Chỉ tiêu Thực hiện năm N Kế hoạch năm N+1
Trong đó:
9 Nợ ngắn hạn bình quân 32.700
Trong đó:
- Các khoản phải trả 17.200 20% giá trị sản lượng
DN không có nợ khó đòi, thuế TNDN: 25% DN trích 35% lợi nhuận để bổ sung vốn lưu động Dự kiến vòng quay VLĐ năm N+1 như năm N
Hãy xác định HMTD cao nhất cho DN trong năm N+1 tại NH X
Biết rằng trong cùng năm một NH khác đã cấp hạn mfíc cho DN này là 7 tỷ đồng Các nguồn vốn dài hạn khác của DN không có biến động trong năm N+1
Bài 9: Phương án tài chính của một DN có các dữ kiện (đơn vị: tr đồng):
- Các khoản phải thu: 10.210
- Hàng tồn kho: 15.460
Trang 9- Các khoản phải trả người bán: 8.900
- Tiền: 990
- Các khoản phải trả ngắn hạn khác: 3.490
- Tài sản ngắn hạn khác: 5.730
- Vốn lưu động ròng:.200
Chính sách tín dụng của NH quy định: VLĐR phải tham gia ít nhất 25% trên mfíc chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn phi ngân hàng
Yêu cầu:
1 Lập phương án tài chính vay vốn cho DN
2 Xác định HMTD cho DN
Bài 10: Trong tháng 9/N công ty gốm sfí X có đề nghị NHTM A cấp một hạn mfíc
tín dụng cho quý IV/N, để đáp fíng các nhu cầu vốn lu động Kế hoạch kinh doanh quý IV/N gfíi cho NH có một số nội dung như sau:
I Tổng chi phí thực hiện kế hoạch KD 20.414 (triệu đồng)
1 Chi phí nguyên liệu, vật liệu: 14.896 (triệu đồng)
3 Chi phí khấu hao tài sản cố định: 2.865 (triệu đồng)
4 Chi phí dịch vụ mua ngoài: 1.643 (triệu đồng)
5 Chi phí khác bằng tiền: 756 (triệu đồng)
Sau khi thẩm định, ngân hàng A đã đồng ý cho vay với lãi suất 0,9%/tháng Khi thực hiện hạn mfíc này, vào cuối ngày 30/11/N dư nợ tài khoản cho vay là: 4.947 triệu đồng Trong tháng 12/N có phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau: Ngày 1/12:
- Xin vay để trả tiền mua men và bột màu: 564 triệu đồng, hẹn trả vào 25/12/N
- Xin vay thanh toán tiền mua thiết bị: 543 triệu đồng, hẹn trả vào 27/12/N Ngày 10/12:
Trang 10- Đến hạn trả ngân hàng A theo cam kết trên giấy nhận nợ phát sinh từ tháng trước: 653 triệu đồng
- Xin vay chi thưởng cho cho nhân viên: 32 triệu đồng, hẹn trả vào tháng 1/N+1
- Xin vay thanh toán tiền điện sản xuất: 230 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
Ngày 15/12:
- Nộp séc bảo chi do công ty G phát hành số tiền: 454 triệu đồng
- Xin vay thanh toán tiền chi quảng cáo: 75 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
Ngày 18/12:
- Vay thanh toán tiền mua ô tô chở hàng: 870 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
- Xin vay nộp thuế thu nhập doanh nghiệp: 20 triệu đồng, hẹn trả trong tháng 1/N+1
Yêu cầu:
1 Xác định hạn mfíc tín dụng quý IV/N?
2 Xác định số dư tài khoản cho vay cuối tháng 12/N và lãi tiền vay phải trả trong tháng 12/N?
Biết rằng:
- Công ty X chỉ có một tài khoản cho vay tại ngân hàng A
- Ngân hàng A tự trích TKTG của công ty X để thu nợ khi đến hạn
- Đối tượng cho vay của NHA theo quy định trong quy chế cho vay hiện hành
- Theo dự tính của DNX: VLĐR và các khoản vốn khác được sfí dụng trong quý IV/N là 6.045 triệu đồng Vòng quay VLĐ trong năm N là 6 vòng
- Giả định TKTG của công ty X luôn đủ số dư để thanh toán nợ
Bài 11 : Một DN dệt may xuất khẩu được NH cho vay theo HMTD Sau khi xem xét
kế hạch vay VLĐ quý IV/N, NH và KH đã thống nhất các số liệu sau (đv tính : trđ)
Trang 11- Giá trị vật tư hàng hoá cần mua vào trong quý : 14.895,5
- Chi phí khác của KH trong quý: 655
- Giá trị sản lượng hàng hoá thực hiện: 13.233,5
- TSLĐ đầu kỳ 3.720 (trong đó kém phẩm chất chiếm 15%); cuối kỳ 4.650 (trong đó dự trữ vật liệu XDCB 250)
- VLĐ tự có và các nguồn khác dùng vào kinh doanh: 2.730
- Giá trị TSĐB: 2.812
Từ ngày 1/10/N đến hết ngày 26/12/N trên TK cho vay theo HMTD của KH:
- Doanh số phát sinh nợ: 4.500
- Doanh số phát sinh có: 3.820
Trong 5 ngày cuối quý có phát sinh một số nghiệp vụ sau:
- Ngày 27/12 vay mua vật tư: 450; Thu tiền nhận gia công sản phẩm 70
- Ngày 28/12 vay thanh toán tiền điện khu nhà ở của cán bộ CNV: 25
- Ngày 29/12 vay thanh toán sfía chữa thường xuyên máy móc thiết bị: 38; Thu tiền bán hàng: 458
- Ngày 30/12 vay mua vật liệu xây dựng cho công trình mở rộng sản xuất: 65
- Ngày 31/12 vay mua vật tư: 160; vay thanh toán tiền vận chuyển thiết bị: 20
Yêu cầu:
1 Xác định HMTD quý IV/N của KH
2 Giải quyết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong 5 ngày cuối quý Biết rằng: Số dư TK cho vay HMTD của KH cuối ngày 30/9/N là 560, DN không phát sinh nợ quá hạn và dư nợ cuối quý là lành mạnh
Bài 12: Doanh nghiệp X có quan hệ tín dụng duy nhất với NHA, muốn thiết lập
quan hệ tín dụng với NHB, đã gfíi cho NHB bộ hồ sơ vay vốn trong đó có các tài liệu sau: 1 Bảng cân đối kế toán (đơn vị: triệu đồng)
1 Tiền 4.910 5.648 1 Nợ ngắn hạn 71.311 91.430
Trang 122 ĐTTC ngắn hạn 708 357 Vay ngắn hạn 28.744 30.645
3 Phải thu 36.103 48.504 P trả người bán 34.089 51.275 Phải thu KH 35.127 44.357 Phải trả khác 8.478 9.510 Phải thu khác 1.565 4.736 2 Nợ dài hạn 7.470 5.560
Dự phòng PT (589) (589)
4 Tồn kho 36.578 45.831 II Nguồn vốn CSH 27.934 30.291
5 TSNH khác 1.115 1.497 1 VĐT của CSH 24.330 26.450
2 ĐTTC dài hạn 257 1.118
2 Mục tiêu kinh doanh năm N+1: kiểm soát tỷ lệ chi phí và cố gắng tăng mfíc
doanh số bán là 2%
Yêu cầu:
1 Lập báo cáo về sự thay đổi nguồn vốn và sfí dụng vốn trong năm N của DN
và cho nhận xét
2 Trong năm N+1 doanh nghiệp muốn cải thiện khả năng thanh toán nên dự định giảm bớt khoản nợ người bán khoảng 10.000, giảm hàng tồn kho 5.000 Các hoạt động khác của DN không biến động nhiều Được biết HMTD ngân hàng A dành cho DN không tăng trong năm N+1, nên DN muốn vay NHB để cải thiện bảng cân đối kế toán Đề nghị này có chấp nhận được không?
Bài 13 Một DN xây dựng có nhu cầu vay theo HMTD trong năm N+1, gfíi hồ sơ vay
vốn đến NH, trong đó có tài liệu sau:
1 Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/N (đvi: triệu đồng)
Trang 132 ĐTTC ngắn hạn 0 Vay ngắn hạn 38.300
3 Các khoản phải thu 41.147 Phải trả người bán 18.564
Thuế và phải nộp NN 547
2 Đầu tư tài chính DH 715 2 Nguồn KP, quỹ khác 2.405
24.326 3 LN chưa phân phối 551
2 Kế hoạch SXKD năm N+1 (đvi: trđ)
1 Kế hoạch giá trị sản lượng năm N+1 129.621
4 Chi phí
Thuế GTGT phải nộp (phương pháp khấu trừ) 6.481
3 Các tài liệu khác:
Tích báo cáo kết quả kinh doanh năm N: (trđ)
- Tổng doanh thu: 42.420
- Giá vốn hàng bán: 39.533
- Lợi nhuận sau thuế: 549
Yêu cầu:
Trang 141 Đánh giá khái quát khả năng tài chính của KH
2 Xác định HMTD năm N+1
Bài 14: công ty xây lắp A trong năm N có nhu cầu vay VLĐ theo HMTD để thu
công công trình đã trúng thầu (khả năng thanh toán vốn đảm bảo) Giá trị hợp đồng thi công đã ký với chủ đầu tư là 20 tỷ đồng Thời gian thi công trong 2 năm: N và N+1 Công ty A dự tính trong năm N sẽ thực hiện 50% khối lượng công việc và giá trị hoàn thành được chủ đầu tư thanh toán là 8 tỷ đồng
Hãy xác định HMTD trong năm N, biết rằng:
- Khấu hao TSCĐ ước tính 1.500 triệu/năm
- Vốn lưu động chủ sở hữu và vốn cơ quan chủ quản hỗ trợ cho vay là 2 tỷ
- Vòng quay VLĐ 2 vòng/năm
- Thuế GTGT tính theo phương phá khấu trừ, thuế suất 5%, thuế phải nộp năm N là 0,1 tỷ đồng
- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay dự tính năm N là 1 tỷ
Bài 15: Công ty A có nhu cầu vay NHX 5 tỷ đồng để thi công công trình đã trúng
thầu
Thời gian xin vay 7 tháng, kể từ 6/N, lãi suất 1,25%/tháng
Giá trị hợp đồng công ty nhận thầu là 5 tỷ, thời gian thực hiện hợp đồng từ tháng6/N đến hết tháng 11/N Bên A fíng trước 10% giá trị hợp đồng và bên A thanh toán 2 lần, lần đầu vào tháng 8/N, giá trị thanh toán lần đầu 50% Số còn lại được thanh toán sau 1 tháng khi công trình được bàn giao
Lãi dự tính là 10% giá trị hợp đồng
Biết rằng:
- Công ty A dùng vốn tự có và vốn bên A fíng để dự trữ gối đầu
- Đơn vị không sfí dụng máy móc để thi công
Yêu cầu: Với các điều kiện trên, hãy tính số tiền cho vay và thời hạn cho vay
tối đa