1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Những thuật ngữ viết tắt trong tin học

45 5,2K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những thuật ngữ viết tắt trong tin học
Trường học Unknown
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 60,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những thuật ngữ viết tắt trong tin học

Trang 1

Những thuật ngữ viết tắt trong tin học như PC, NTFS, AGP, USB, v.v chúng có ý nghĩa gì?

IT (Information Technology): Công nghệ về máy tính

PC (Personal Computer): Máy tính cá nhân

ICT (Information Communication Technology): Ngành công nghệ thông tin – truyền thông.PDA (Personal Digital Assistant): Thiết bị số hổ trợ cá nhân

CP (Computer Programmer): Người lập trình máy tính

CPU (Central Processing Unit): Đơn vị xữ lý trung tâm trong máy tính

BIOS (Basic Input/Output System): Hệ thống nhập/xuất cơ sở

CMOS (Complementary Metal Oxide Semiconductor): Bán dẫn bù Oxít – Kim loại, Họ các vi mạch điện tử thường được sử dụng rộng rải trong việc thiết lập các mạch điện tử

I/O (Input/Output): Cổng nhập/xuất

COM (Computer Output on Micro):

CMD (Command): Dòng lệnh để thực hiện một chương trình nào đó

OS (Operating System): Hệ điều hành máy tính

OS Support (Operating System Support): Hệ điều hành được hổ trợ

BPS (Bits Per Second): Số bít truyền trên mỗi giây

RPM (Revolutions Per Minute): Số vòng quay trên mỗi phút

ROM (Read Only Memory): Bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi – xóa

RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

SIMM (Single Inline Memory Module)

DIMM (Double Inline Memory Modules)

RIMM (Ram bus Inline Memory Module)

SDRAM (Synchronous Dynamic Random Access Memory): RAM đồng bộ

SDR – SDRAM (Single Data Rate SDRAM)

DDR – SDRAM (Double Data Rate SDRAM)

HDD (Hard Disk Drive): Ổ Đĩa cứng – là phương tiện lưu trữ chính

FDD (Floppy Disk Drive): Ổ Đĩa mềm – thông thường 1.44 MB

CD – ROM (Compact Disc – Read Only Memory): Đĩa nén chỉ đọc

Modem (Modulator/Demodulator): Điều chế và giải điều chế – chuyển đổi qua lại giữa tín hiệu Digital và Analog

DAC (Digital to Analog Converted): Bộ chuyển đổi từ tín hiệu số sang tín hiệu Analog

MS – DOS (Microsoft Disk Operating System): Hệ điều hành đơn nhiệm đầu tiên của

Microsoft (1981), chỉ chạy được một ứng dụng tại một thời điểm thông qua dòng lệnh.NTFS (New Technology File System): Hệ thống tập tin theo công nghệ mới – công nghệ bảo mật hơn dựa trên nền tảng là Windows NT

FAT (File Allocation Table): Một bảng hệ thống trên đĩa để cấp phát File

SAM (Security Account Manager): Nơi quản lý và bảo mật các thông tin của tài khoản người dùng

AGP (Accelerated Graphics Port): Cổng tăng tốc đồ họa

VGA (Video Graphics Array): Thiết bị xuất các chương trình đồ họa theo dãy dưới dạng Video ra màn hình

IDE (Integrated Drive Electronics): Mạch điện tử tích hợp trên ổ đĩa cứng, truyền tải theo tínhiệu theo dạng song song (Parallel ATA), là một cổng giao tiếp

PCI (Peripheral Component Interconnect): Các thành phần cấu hình nên cổng giao tiếp ngoại vi theo chuẩn nối tiếp

Trang 2

ISA (Industry Standard Architecture): Là một cổng giao tiếp.

USB (Universal Serial Bus): Chuẩn truyền dữ liệu cho BUS (Thiết bị) ngoại vi

SCSI (Small Computer System Interface): Giao diện hệ thống máy tính nhỏ – giao tiếp xữ lýnhiều nhu cầu dữ liệu cùng một lúc

ATA (Advanced Technology Attachment): Chuẩn truyền dữ liệu cho các thiết bị lưu trữ.SATA (Serial Advanced Technology Attachment): Chuẩn truyền dữ liệu theo dạng nối tiếp.PATA (Parallel ATA): Chuẩn truyền dữ liệu theo dạng song song

FSB (Front Side Bus): BUS truyền dữ liệu hệ thống – kết nối giữa CPU với bộ nhớ chính

HT (Hyper Threading): Công nghệ siêu phân luồng

S/P (Supports): Sự hổ trợ

PNP (Plug And Play): Cắm và chạy

EM64T (Extended Memory 64 bit Technology): CPU hổ trợ công nghệ 64 bit

IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers): Học Viện của các Kỹ Sư Điện và ĐiệnTử

OSI (Open System Interconnection): Mô hình liên kết hệ thống mở – chuẩn hóa quốc tế.ASCII (American Standard Code for Information Interchange): Hệ lập mã, trong đó các số được qui định cho các chữ

APM (Advanced Power Manager): Quản lý nguồn cao cấp (tốt) hơn

ACPI (Advanced Configuration and Power Interface): Cấu hình cao cấp và giao diện nguồn.MBR (Master Boot Record): Bảng ghi chính trong các đĩa dùng khởi động hệ thống

RAID (Redundant Array of Independent Disks): Hệ thống quản lý nhiều ổ đĩa cùng một lúc

Wi – Fi (Wireless Fidelity): Kỹ thuật mạng không dây

LAN (Local Area Network): Mạng máy tính cục bộ

WAN (Wide Area Network): Mạng máy tính diện rộng

NIC (Network Interface Card): Card giao tiếp mạng

UTP (Unshielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi – dùng để kết nối mạng thông qua đầu nối RJ45

STP (Shielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi có vỏ bọc

BNC (British Naval Connector): Đầu nối BNC dùng để nối cáp đồng trục

ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao bất đối xứng – kết nối băng thông rộng

TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol): Giao thức mạng

IP (Internet Protocol): Giao thức giao tiếp mạng Internet

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol): Hệ thống giao thức cấu hình IP động

DNS (Domain Name System): Hệ thống phân giải tên miền thành IP và ngược lại

RIS (Remote Installation Service): Dịch vụ cài đặt từ xa thông qua LAN

ARP (Address Resolution Protocol): Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ Logic sang địa chỉ vật lý.ICS (Internet Connection Sharing): Chia sẽ kết nối Internet

MAC (Media Access Control): Khả năng kết nối ở tầng vật lý

CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection): Giao thức truyền tin trên mạng theo phương thức lắng nghe đường truyền mạng để tránh sự đụng độ

AD (Active Directory): Hệ thống thư mục tích cực, có thể mở rộng và tự điều chỉnh giúp cho người quản trị có thể quản lý tài nguyên trên mạng một cách dễ dàng

DC (Domain Controller): Hệ thống tên miền

OU (Organization Unit): Đơn vị tổ chức trong AD

DFS (Distributed File System): Hệ thống quản lý tập tin luận lý, quản lý các Share trong DC

Trang 3

HTML (Hyper Text Markup Language): Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

Other

ISP (Internet Service Provider): Nhà cung cấp dịch vụ Internet

ICP (Internet Content Provider): Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet

IAP (Internet Access Provider): Nhà cung cấp cỗng kết nối Internet

WWW (World Wide Web): Hệ thống Web diện rộng toàn cầu

HTTP (Hyper Text Transfer Protocol): Giao thức truyền tải File dưới dạng siêu văn bản.URL (Uniform Resource Locator): Dùng để định nghĩa một Website, là đích của một liên kết.FTP (File Transfer Protocol): Giao thức truyền tải File

E_Mail (Electronic Mail): Hệ thống thư điện tử

E_Card (Electronic Card): Hệ thống thiệp điện tử

ID (Identity): Cở sở để nhận dạng

SMS (Short Message Service): Hệ thống tin nhắn ngắn – nhắn dưới dạng ký tự qua mạng điện thoại

MSN (Microsoft Network): Dịch vụ nhắn tin qua mạng của Microsoft

MSDN (Microsoft Developer Network): Nhóm phát triển về công nghệ mạng của Microsoft.Acc User (Account User): Tài khoản người dùng

POP (Post Office Protocol): Giao thức văn phòng, dùng để nhận Mail từ Mail Server

SMTP (Simple Mail Transfer Protocol): Giao thức dùng để gửi Mail từ Mail Client đến Mail Server

CC (Carbon Copy): Đồng kính gửi, người nhận sẽ nhìn thấy tất cả các địa chỉ của những người nhận khác (Trong E_Mail)

BCC (Blind Carbon Copy): Đồng kính gửi, nhưng người nhận sẽ không nhìn thấy địa chỉ của những người nhận khác

ISA Server (Internet Security & Acceleration Server): Chương trình hổ trợ quản lý và tăng tốc kết nối Internet dành cho Server

ASP/ASP.NET (Active Server Page): Ngôn ngữ viết Web Server

SQL (Structured Query Language): Ngôn ngữ truy vấn cấu trúc – kết nối đến CSDL

IE (Internet Explorer): Trình duyệt Web “Internet Explorer” của Microsoft

MF (Mozilla Firefox): Trình duyệt Web “Mozilla Firefox”

CAD (Computer Aided Design): Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

CAM (Computer Aided Manufacturing): Sản xuất với sự trợ giúp của máy tính

CAL (Computer Aided Learning): Học tập với sự trợ giúp của máy tính

DPI (Dots Per Inch): Số chấm trong một Inch, đơn vị đo ảnh được sinh ra trên màn hình và máy in

CCNA (Cisco Certified Network Associate): Là chức chỉ mạng quốc tế do hãng sản xuất thiết

bị mạng hàng đầu thế giới – Cisco – cấp, và được công nhận trên toàn thế giới

CCNP (Cisco Certified Network Professional): Là chứng chỉ mạng cao cấp của Cisco

MCP (Microsoft Certified Professional): Là chứng chỉ ở cấp độ đầu tiên của Microsoft

MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator): Chứng chỉ dành cho người quản trị hệ điều hành mạng của Microsoft, được chính Bác Bill Gate ký

MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer): Tạm dịch là kỹ sư mạng được Microsoft chứngnhận, do chính tay Bác Bill Gate ký

Bảng thuật ngữ Anh - Việt của Microsoft

Trang 4

.NET Framework == Khuôn khổ NET

3-D reference == tham chiếu 3-D

8-bit color == mầu 8-bit

About == về

absolute cell reference == tham chiếu ô tuyệt đối

absolute link == móc nối tuyệt đối

absolute positioning == định vị tuyệt đối

absolute URL == URL tuyệt đối

acceptable use policy == chính sách sử dụng chấp nhận được

accepted domain == miền được chấp nhận

access == truy nhập

access == truy nhập

access code == mã truy nhập

access control == kiểm soát truy cập

access control entry == điểm nhập kiểm soát truy cập, mục nhập kiểm soát truy cậpaccess control list == danh sách kiểm soát truy cập, danh sách kiểm soát truy nhậpaccess key == phím truy nhập

access mask == mặt nạ truy cập

access permissions == phép truy nhập

access point == điểm truy nhập

access provider == nhà cung cấp truy nhập

access violation == vi phạm truy nhập

accessibility == khả năng tiện lợi cho sử dụng

accessibility aids == hỗ trợ truy nhập

Accessibility Wizard == Thuật sĩ truy nhập

accessory == phụ kiện

account balance == số dư tài khoản

account domain == miền trương mục

account expiration == thời hạn trương mục

account lockout == khoá trương mục

account manager == người quản lí tài khoản

accounting == kế toán

action == hành động

action == hành động

action argument == đối hành động

action query == truy vấn thực hiện

active content == nội dung hiện hoạt

Active Directory == Thư mục Họat động

Active Directory Connector == Sự Kết nối Thư mục Hoạt động

Active Directory contact == Địa chỉ Active Directory

Active Directory Domain Services == Dịch vụ miền danh mục hiện hoạt

Active Directory Service Interfaces == Giao diện Dịch vụ Thư mục Họat động

active document == tài liệu hiện hoạt

active field == trường hiện hoạt

active object == đối tượng hiện hoạt

Trang 5

Active Server Pages == Trang phục vụ hiện hoạt

active window == cửa sổ hiện hoạt

ActiveX control == điều khiển ActiveX

ActiveX Data Objects == Đối tượng Dữ liệu ActiveX

ActiveX object == đối tượng ActiveX

Activity Reporting == Báo cáo hoạt động

acute accent == dấu sắc

ad hoc network == mạng không thể thức

Adamsync == Adamsync (Trình Đồng bộ ADAM)

adapter == bộ thích ứng

adapter == bộ điều hợp

add-in == bổ trợ

add-on == gắn thêm

add-on device == thiết bị gắn thêm

addition operator == toán tử cộng

additional display == hiển thị thêm

address == địa chỉ

address == địa chỉ

address == địa chỉ

address == địa chỉ

Address bar == Thanh địa chỉ

address book == sổ địa chỉ

Address Book == Sổ địa chỉ

address list == danh sách địa chỉ

address rewriting == ghi lại địa chỉ

Address Rewriting agent == tác nhân Ghi lại địa chỉ

Address Rewriting Inbound agent == Tác nhân Ghi lại Địa chỉ

Address Rewriting Outbound agent == tác nhân Ghi lại địa chỉ ngoại biênadjustment == điều chỉnh

Administration == Quản trị

administrative setup == thiết lập quản trị

administrator == quản trị viên, người quản trị

administrator == người quản trị

administrator role == vai trò người quản trị

administrator setup == thiết lập của người quản trị

ADSI == Giao diện Dịch vụ Thư mục Họat động

Advanced Encryption Standard == Chuẩn mật mã hoá nâng cao

advertiser == người quảng cáo

Aero Wizard == Thuật sĩ Aero

agent == tác tử

agent == tác tử

agent == tác vụ

album == an bum

alert box == Hộp cảnh báo

algorithm == giải thuật, thuật giải, thuật toán

alias == biệt danh

allow list == Danh sách cho phép

Allow list == Danh sách cho phép

Trang 6

Allow phrase == Cụm từ cho phép

alphabetical == bảng chữ cái

ALT key == phím ALT

alternative text == văn bản thay thế

American Standard Code for Information Interchange == Mã chuẩn Mĩ dùng cho Trao đổi Thông tin

ampersand == dấu và

analogous colors == mầu tương tự

ancestor == tổ tiên

ancestor element == phần tử tổ tiên

anchor == dấu neo

angle brackets == ngoặc nhọn

animate == hoạt hình

animation == hoạt hình

anonymous == khuyết danh

anonymous user == người dùng dấu tên

anti-aliasing == làm nhẵn

anti-spam stamping == đánh dấu chống thư rác

antialiasing == làm nhẵn

antispyware == phầm mềm chống gián điệp

antivirus stamping == đánh dấu đã diệt virút

apostrophe == móc đơn

apostrophe == nháy đơn

append query == truy vấn chắp thêm

applet == tiểu dụng

application == ứng dụng

application program interface == giao diện chương trình ứng dụng

application programming interface == giao diện lập trình ứng dụng

ASCII apostrophe == nháy đơn

aspect ratio == tỉ lệ khung ảnh

ASR == sự nhận dạng tiếng nói

asset == tài sản

assigned task == nhiệm vụ được phân công

associated PivotTable report == báo cáo Bảng trụ xoay liên kết

asterisk == dấu sao

Trang 7

audio == âm thanh

audio CD == CD âm thanh

audio codec == bộ số hóa âm thanh

Audio Video Interleaved == khoảng trống video audio

auth method == phương pháp xác thực

Authentic, Energetic, Reflective, and Open == Đích thực, Mạnh mẽ, Suy tính, và Cởi mởauthentication == việc xác thực

authentication database == cơ sở dữ liệu xác thực

authentication method == phương pháp xác thực

auxiliary display == hiển thị phụ

availability indicator == chỉ báo sự sẵn có

available memory == bộ nhớ khả dụng

axis == trục

back up == sao lưu

backdoor == cửa sau

backup copy == Bản lưu

backup file == tệp lưu

backward compatibility == tương hợp về sau

backward slash == dấu sổ ngược

balloon == bóng chú thích

banded == có giải băng

bandwidth == thông lượng

banner == biểu ngữ

bar chart == sơ đồ thanh

bar code == mã vạch

bar graph == đồ thị thanh

base character == kí tự cơ sở

base style == phong cách cơ sở

baseline == đường cơ sở

Trang 8

basic authentication == sự xác thực cơ bản

basic input/output system == hệ thống vào/ra cơ bản

Basic Title == Tiêu đề cơ bản

bid == đặt giá, thầu

bidi == hai chiều

bidirectional == hai chiều

bill == hoá đơn

binary == nhị phân

binary digit == chữ số nhị phân

binary file == tệp nhị phân

bind == kết ghép

binding == liên kết

bit depth == chiều sâu mầu theo bit

bit rate == tỉ lệ bit

bit specification == đặc tả bit

BitLocker == Bộ khoá bit

BitLocker Drive Encryption == Mật mã ổ khoá bít

bitmap == ảnh bitmap

bits per second == bit trên giây

blind carbon copy == gửi riêng

blindness == mù

Block phrase == Cụm từ chặn

Blocked Senders List == Danh sách người gửi bị chặn lại

Blocked Top-Level Domain List == Danh sách miền mức đỉnh bị chặnblog == làm blog, web cá nhân

blogger == người đăng web cá nhân

blur == mờ

Blur == Mờ

body == phần soạn thảo

body text == thân văn bản

bookmark == thẻ đánh dấu

Boolean expression == biểu thức Bun

boot == khởi động

boot drive == ổ khởi động

boot partition == phân hoạch khởi động

bootstrap == khởi động

border == đường biên, đường viền

bounce message == thông báo không gửi thư

bound object frame == khung đối tượng kết ghép

Trang 9

broadband connection == ghép nối băng rộng

broadband network == mạng băng rộng

browse == duyệt

browser == trình duyệt

browser modifier == bộ thay đổi trình duyệt

browsing history == lịch sử duyệt

buffer == bộ đệm

Buginese == tiếng Bugin

Buhid == tiếng Buhid

build == xây dựng

building block == khối xây dựng

Building Blocks Organizer == Bộ tổ chức khối xây dựng

bullet == dấu đầu dòng

bulleted list == danh sách có dấu đầu dòng

burn == ghi đĩa

bus == đường bus

business == nghiệp vụ, kinh doanh, công việc

Business Applications == Ứng dụng Nghiệp vụ

Business Card == danh thiếp

calculated column == cột được tính

calculated field == trường được tính toán

calculator == Máy tính tay

Calculator == Máy tính tay

calendar == Lịch

Calendar Attendant == Bộ trợ giúp Thiết lập lịch

Calendar Concierge == Bộ trợ giúp xếp Lịch

calendar item == mục lịch

calendar program == chương trình lịch

Calendar Snapshot == Hiện trạng Lịch

call == gọi

call answering == trả lời cuộc gọi

call waiting == Chờ cuộc gọi

campaign == chiến dịch

cancel == Huỷ bỏ

capital letter == chữ hoa

capitalization == Chuyển sang chữ hoa

CAPS LOCK key == phím CAPS LOCK

caption == Đoạn thuyết minh

capture device == thiết bị ghi thu

carbon copy == đồng gửi

cascading menu == menu tầng

Trang 10

case == trường hợp

catalog == Danh mục Phân loại

categorizer == bộ phân loại

category == chủng loại, loại

cc == đồng gửi

CD burner == thiết bị ghi CD

CD burner speed == tốc độ ghi CD

CD player == máy nghe CD

CD recorder == thiết bị ghi CD

cell == ô

cell phone == điện thoại di động

cell reference == tham chiếu ô

cellular phone == điện thoại di động

certification authority == thẩm quyền xác thực

change history == lịch sử thay đổi

character spacing == khoảng cách ký tự

character style == kiểu cách ký tự

chart == Sơ đồ

chart area == khu vực sơ đồ

chat == trò chuyện

check == kiểm

check box == Hộp kiểm

check mark == dấu kiểm

Check Names == Kiểm Tên

checkpoint == điểm kiểm

cheque == séc

child element == phần tử con

child menu == menu con

choose == chọn

CJK Strokes == Nét CJK

class == lớp

class identifier == bộ nhận diện lớp

class module == mô đun lớp

Classic view == Cách nhìn cổ điển

Trang 11

clip art == Hình Mẫu

clip creation == tạo trích đoạn

closing chevron == dấu "

closing curly quotation mark == dấu nháy kép đóngclosing parenthesis == dấu ngoặc tròn đóng

closing quotation mark == dấu nháy kép đóng

cluster == cụm

cluster continuous replication == bản sao cụm liên tụcclustered mailbox server == máy chủ hộp thư ghép cụmcmdlet == lệnh ghép ngắn

code page == trang mã

cold boot == khởi động nguội

cold start == bắt đầu nguội

Collaboration Data Objects == Đối tượng Dữ liệu Hợp táccollapse == thu gọn

Collect On Delivery == thu tiền khi giao hàng

collection == bản sưu tập

color box == hộp mầu

color depth == chiều sâu mầu

color gamut == gam mầu

color monitor == màn hình màu

color printer == máy in màu

color profile == tóm lược gam mầu

color ramp == dốc mầu

color scheme == lược đồ màu

color separation == tách mầu

color space == không gian mầu

color space conversion == chuyển đổi không gian mầucolor space model == mô hình không gian mầu

color-space conversion == chuyển đổi không gian mầucolumn == cột

column break == ngắt cột

column chart == Sơ đồ Cột

column heading == đầu đề cột

column selector == bộ lựa mầu

COM class == lớp COM

COM object == đối tượng COM

COM port == cổng COM

combining character == kí tự tổ hợp

combo box == hộp tổ hợp

combo box control == điều khiển hộp tổ hợp

comma == dấu phẩy

Trang 12

commercial printing == in thương mại

communications port == cổng truyền thông

compact disc == đĩa compact

compact disc player == máy nghe CD

compact disc read-only memory == bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa compactcompact disc-recordable == đĩa compact ghi được

compact disc-rewritable == đĩa compact ghi lại được

company network == mạng công ti

complementary colors == mầu bổ sung

Complete PC Backup == Sap lưu CompletePC

Complete PC Restore == Phục hồi CompletePC

Complete the merge == Hoàn thành việc phối

computer administrator == người quản trị máy tính

computer language == ngôn ngữ máy tính

computer-to-computer network == mạng máy tính-nối-máy tínhconcordance file == tệp chỉ mục

condition == điều kiện

conditional == có điều kiện

conditional expression == biểu thức điều kiện

conditional formatting == định dạng điều kiện

config set == tập cấu hình

configuration == cấu hình

configuration == cấu hình

Configuration Manager == Bộ quản lí cấu hình

configuration set == tập cấu hình

configure == thiết lập cấu hình

contact item == mục địa chỉ

contact management == quản lí liên hệ

container object == đối tượng lưu chứa

Trang 13

content == nội dung

content class == lớp nội dung

content conversion == sự chuyển hóa nội dung

Content Development == Phát triển Nội dung

content library == thư viện nội dung

content rating == xếp loại nội dung

content template == khuôn nền nội dung

Contents == nội dung

context menu == menu ngữ cảnh

context-sensitive Help == trợ giúp theo ngữ cảnh

Contextual Spelling == Kiểm chính tả theo ngữ cảnh

contract == hợp đồng

contract == hợp đồng

contrast == độ tương phản

contributor == người đóng góp

control == điều khiển

control == điều khiển

Control key == phím điều khiển

control menu == menu điều khiển

control panel == panô điều khiển

conversation == đàm luận

converter == bộ chuyển đổi

coordinate == toạ độ

coordinate pair == cặp toạ độ

Coordinated Universal Time == Giờ Quốc tế Phối hợp

coprocessor == bộ đồng xử lí

copy == bản sao

Copy Writing == Viết Bài

copyright == bản quyền

copyright notice == thông cáo bản quyền

copyright symbol == kí hiệu bản quyền

copywriting == viết bài

corrupted == bị hỏng

Country/Region == quốc gia/vùng

courtesy copy == đồng gửi

cover letter == thư giới thiệu

credentials == chứng liệu

credit card == thẻ tín dụng

crop == xén

cross hatch == gạch bóng chéo

crosstab query == truy vấn chéo bảng

Cryptography Application Programming Interface == Giao diện lập trình ứng dụng mật mãCTRL key == phím CTRL

cube == khối cube

currency symbol == kí hiệu tiền tệ

curriculum vitae == bản lí lịch

cursor == hiện hành

custom control == điều khiển chuyên biệt

custom dictionary == từ điển chuyên biệt

custom group == nhóm chuyên biệt

custom group field == trường nhóm chuyên biệt

custom install == thiết lập chuyên biệt

Trang 14

custom installation == cài đặt chuyên biệt

custom phrase == câu tùy biến

custom recipient == người nhận tùy biến

custom toolbar == thanh công cụ chuyên biệt

customize == chuyên biệt hoá

data bar == thanh dữ liệu

Data Communications Equipment == Thiết bị Truyền thông Dữ liệudata connection file == tệp ghép nối dữ liệu

Data Encryption Standard == Chuẩn mật mã hoá dữ liệu

data entry == nhập dữ liệu

data field == trường dữ liệu

data form == biểu mẫu dữ liệu

data format == dạng thức dữ liệu

data integrity == toàn vẹn dữ liệu

data label == nhãn dữ liệu

Data Outline == Đại cương Dữ liệu

data point == điểm dữ liệu

data processing == xử lí dữ liệu

data series == chuỗi dữ liệu

data source == nguồn dữ liệu

data table == bảng dữ liệu

data transfer == truyền dữ liệu

data type == kiểu dữ liệu

data validation == làm hợp lệ dữ liệu

database == cơ sở dữ liệu

database connection == kết nối cơ sở dữ liệu

datasheet == bảng dữ liệu

Datasheet view == góc nhìn bảng dữ liệu

deafness == điếc

debug == Gỡ lỗi

decrypt == giải mật mã

decryption == sự giải mật mã

default == mặc định

default button == nút mặc định

default folder == thư mục mặc định

default value == giá trị mặc định

definitions == định nghĩa

defragmentation == khử phân mảnh

degree symbol == kí hiệu độ

delegate == người được ủy nhiệm

delete == xoá bỏ

DELETE key == phím DELETE

delete query == truy vấn xoá

delimiter == ký tự định ranh

deliver == chuyển giao

deliverable == vật chuyển giao

delivery queue == sự xếp hàng đợi phân phối

delivery status notification == thông báo tình trạng chuyển phát

Trang 15

demote == giáng cấp

deploy == triển khai

depth of field == chiều sâu của trường

design element == phân tử thiết kế

Design Master == Thiết kế Cái

design mode == phương thức thiết kế

design template == tiêu bản thiết kế

Design view == góc nhìn thiết kế

designer == người thiết kế

desktop == Bàn làm việc

desktop area == khu vực bàn làm việc

desktop pattern == hình mẫu bàn làm việc

destination == đích, nhận

destination file == tệp đích

detach == gỡ bỏ

device == thiết bị

device driver == trình điều khiển thiết bị, khiển trình

device password == mật khẩu thiết bị

diacritic == dấu phụ

diacritical mark == dấu phụ

Diagnostics == Chẩn đoán

dial == Quay số

Dial by Name == sự kết nối theo tên

dial plan == kế hoạch quay số

dial tone == thanh âm quay số

dialer == trình quay số

dialog box == Hộp thoại

dial-up == quay số

Dial-Up Networking == nối mạng quay số

dictionary attack == tấn công dùng từ điển

Dictionary property == thuộc tính từ điển

digest authentication == chứng thực hệ thống

digital video == video số thức

digital video disk == đĩa video số thức

dim == mờ

dimension == chiều

dimension level == mức chiều

dimmed == bị mờ đi

direct memory access == truy nhập bộ nhớ trực tiếp

Direct Push == Công nghệ Đẩy trực tiếp (Công nghệ Direct Push)directory == Danh mục

directory control block == khối điều khiển danh mục

disable == Mất hiệu lực

disabled == mất hiệu lực, vô hiệu lực

Trang 16

disabled control == điểu khiển mất hiệu lực

disc == đĩa

disc burner == thiết bị ghi đĩa

disclaimer == câu từ chối

disk drive == ổ đĩa

disk partition == phân vùng đĩa

display == hiển thị

display name == Tên hiển thị

Display Properties == Thuộc tính hiển thị

distinguished folder == danh mục đặc trưng

distinguished name == tên phân biệt

distributed password authentication == xác thực mật khẩu phân bố

distribution group == nhóm phân phối

distribution list == danh sách phân phối

division sign == dấu chia

DLL == DLL (Thư viện Móc nối Động)

DNS == DNS (viết tắt của Hệ thống tên miền)

dock == đậu vào (bến, bãi, trạm)

docked toolbar == Thanh công cụ đã đậu

docking station == Trạm đậu

document == tài liệu

document element == phần tử tài liệu

Document Information Panel == Ngăn thông tin tài liệu

Document Inspector == Giám định viên Tài liệu

Document Library == Thư viện tài liệu

Document Map == bản đồ tài liệu

Document Object Model == Mô hình Đối tượng Tài liệu

Document Review == Kiểm điểm tài liệu

document type definition == định nghĩa kiểu tài liệu

document window == cửa sổ tài liệu

Document Workspace == Không gian tài liệu

Document Workspace site == site Không gian Tài liệu

dollar sign == dấu đô la

DOM == Mô hình Đối tượng Tài liệu

domain == miền

domain controller == bộ kiểm soát miền

Domain Name System == Hệ thống Tên Miền

dots per inch == số chấm mỗi inch

Trang 17

drive == ổ đĩa

drive letter == chữ cái ổ đĩa

Drivebay == Drivebay

driver == driver, khiển trình

drop area == khu vực thả

drop directory == thư mục thả

drop lines == đường thả

drop shadow == bóng thả

drop-down combo box == hộp tổ hợp thả xuống

drop-down list == danh sách thả xuống

drop-down list box == hộp danh sách thả xuống

drop-down menu == menu thả xuống

DSN == DSN (Mạng chuyển mạch số)

due date == Ngày tới hạn

dumpster == nơi khôi phục có hạn định

DUN == DUN

dynamic distribution group == nhóm phân phối động

dynamic-link library == Thư viện móc nối động

Ease In == Nới vào

Ease of Access Center == Trung tâm Dễ Truy nhập

Ease Out == Nới ra

easily == dễ dàng

Edge Rules agent == tác nhân Edge Rules

Edge Subscription == Sự Đăng ký Edge

Edge Subscription file == tập tin Đăng ký Edge

Edge Transport server role == vai trò máy chủ Edge TransportEdgeSync == trình EdgeSync

EdgeSync synchronization == sự đồng bộ hóa với EdgeSyncedit == soạn thảo

Edit menu == menu Soạn

Editing == Biên soạn

Editing Services == Dịch vụ Biên soạn

editor == trình soạn thảo

edutainment == giáo trí, giáo dục giải trí

effective == có hiệu quả

efficiency bonus == điểm thưởng năng lực

Elapsed == Trôi qua

Electronic Business Card == Thẻ nghiệp vụ điện tử

electronic mail == thư điện tử, email

element == phần tử, yếu tố, thành phần

ellipsis == dấu chấm lửng

em dash == gạch nối dài

e-mail == thư điện tử

e-mail account == trương mục email

e-mail address == địa chỉ e-mail

e-mail alias == biệt danh email

e-mail flooder == trình làm ngập email

e-mail message == bức e-mail

e-mail server == máy phục vụ e-mail

embed == nhúng

embedded object == đối tượng được nhúng

en dash == gạch nối ngắn

Trang 18

encoding == mã hóa

encrypt == mật mã hoá

encryption == việc mật mã hoá

end == Chấm dứt, Ngừng

end user == người dùng cuối

enhanced == nâng cao

enhanced audio CD == CD âm thanh nâng cao

Enhanced Document Availability == Chức năng Truy xuất Tài liệu Nâng caoenhanced DVD movie == phim DVD nâng cao

enhanced ScreenTip == Mách Màn hình nâng cao

ENTER key == phím ENTER

enterprise == xí nghiệp

entertainment == giải trí

entry == nhập liệu

envelope == phong bì

equal sign == dấu bằng

equipment mailbox == hộp thư thiết bị

error == lỗi

error bar == thanh lỗi

error code == mã lỗi

error log == nhật kí lỗi

ESC key == Phím ESC

euro symbol == kí hiệu euro

event == biến cố

event handler == Bộ xử lí biến cố

event registration item == khoản mục đăng ký sự kiện

Exchange by Phone == Trao đổi qua Điện thoại

Exchange Management Console == Bảng điều khiển Exchange ManagementExchange store == Hệ lưu trữ trong Exchange

Exchange System Manager == Bộ quản lý Hệ thống Exchange

Exchange Web Services == Các Dịch vụ Web Truy cập Microsoft Exchangeexclamation point == dấu chấm than

exclusive == dành riêng

exit == ra khỏi

expand == bung rộng

expand control == điều khiển mở rộng

experience == kinh nghiệm

expiration date == ngày hết hạn

extent == kéo dài

external display == hiển thị ngoài

external table == bảng ngoài

eyedropper == ống nhỏ giọt

face down == mặt dưới

Trang 19

face up == mặt trên

facility code == mã tiện nghi

facility field == trường tiện nghi

Fade == Nhạt

failover == lướt qua lỗi

failure == hỏng hóc

fallback action == hành động dự phòng

Family Safety == An toàn Gia đình

Family/Surname == Tên họ

fan out == phân xuất

fan-out thread == chuỗi phân xuất

fast forward == tiến nhanh

fault injection == tiêm lỗi

favorite == ưa chuộng

feed == cung cấp web

Feed Discovery == Phát hiện cung cấp

File menu == menu Tệp

file name extension == phần mở rộng tên tệpfile replication service == dịch vụ tái tạo tệpfile sharing program == chương trình chia sẻ tệpfile system == hệ thống tệp

File Transfer Protocol == Giao thức Truyền Tệpfile type == kiểu tệp

Film Grain == Hạt Phim

filter == bộ lọc

Filter By Form == Lọc theo mẫu

Filter By Selection == Lọc theo lựa chọn

Filter Excluding Selection == Lọc loại bỏ lựa chọnfixed positioning == định vị cố định

flag == cờ

flagged == cờ dựng

Flashing == Nhoáng lên

floating toolbar == thanh công cụ trôi nổi

floppy disk == đĩa mềm

floppy disk drive == ổ đĩa mềm

Fly Out == Bay ra

font previewer == bộ xem trước phông

font size == cỡ phông

font style == kiểu cách phông

footer == chân trang

foreign address == địa chỉ ngoại

foreign key == khoá ngoại

form == biểu mẫu

Trang 20

form definition file == tệp định nghĩa biểu mẫu

form template == khuôn nền biểu mẫu

format == dạng thức

formula == công thức

formula bar == thanh công thức

forward slash == sổ chéo

free/busy status == trạng thái tự do/bận

Freelance Registration == Nhà Dịch thuật Đăng ký

freeze == đông lại

frequently asked questions == Những câu hỏi thường gặpFRS == FRS (viết tắt của Dịch vụ tái tạo tệp)

full screen == Toàn màn hình

global == toàn cục, toàn bộ, toàn cầu

Global Address List == danh sách địa chỉ toàn cầu

global domain identifier == bộ nhận diện vùng toàn cục

Global Universal Identification == Danh định phổ quát toàn cầuglobally unique identifier == danh định duy nhất toàn cầuglobally-unique identifier == danh định duy nhất toàn cầugloss optimizer == bộ tối ưu mầu láng

glyph == hình chữ

Go == đi

grace period == thời kì gia hạn

grace time == thời gian gia hạn

gradient == chuyển màu sắc

graphic filter == bộ lọc đồ hoạ

graphical user interface == giao diện người dùng đồ hoạ

graphics filter == bộ lọc đồ hoạ

grave accent == dấu huyền

grayed == bị xám đi

Grayscale == Mức xám

greater than or equal to sign == dấu lớn hơn hay bằng

greater than sign == dấu lớn hơn

Trang 21

handoff == sự chuyển dịch

handout == bản in trao tay

hang == treo

hanging indent == Thụt đầu dòng treo

hard delete == xóa vĩnh viễn

hard disk == đĩa cứng

hard disk drive == ổ đĩa cứng

hardware failure == hỏng phần cứng

hardware interface == giao diện phần cứng

hatch == gạch bóng

hate speech == lời ghét

HD movie == phim rõ nét cao

header == đầu trang

Headphone Virtualization mode == Phương thức Trực quan hoá tai nghe

hidden text == văn bản ẩn

hierarchical menu == menu cấp bậc

home page == trang nhà

home server == máy chủ gia đình

hyperlink field == trường siêu móc nối

Hypertext Markup Language == Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

Hypertext Transfer Protocol == Giao thức Truyền Siêu văn bản

hyphen == dấu gạch nối

identity == căn cước

IEEE 802.1x security standard == chuẩn an ninh IEEE 802.1x

image == ảnh

imaging == tạo ảnh

imaging device == thiết bị tạo ảnh

IME == IME, thâu nhập pháp

impersonation == tính mạo danh

Trang 22

import == Nhập vào

Import Video == Nhập Video

inactive == không tích cực

inactive window == cửa sổ không tích cực

incompatible == không tương thích

in-country number format == định dạng số trong quốc gia

indent == thụt lề

index == chỉ số, chỉ mục

index entry == mục chỉ dẫn

Information Access Service == Dịch vụ Truy nhập Thông tin

Information bar == thanh thông tin

informational announcement == thông báo thông tin

InfoTip == Mách tin

infrared == hồng ngoại

initialize == khởi tạo

initiator == bộ khởi đầu

ink == mực

inline object == đối tượng trong dòng

input device == thiết bị đưa vào

input focus == vùng nhận đầu vào

Input Method Editor == Thâu nhập pháp

input/output == vào/ra

insert == Chèn

INSERT key == phím INSERT

insertion point == điểm chèn

install == cài đặt

installation == cài đặt, sự cài đặt

instance == thể hiện

Instant Search == Tìm ngay

instruction == chỉ dẫn

integer == số nguyên

Integrated Services Digital Network == Mạng số thức dịch vụ tích hợp

integrity == tính toàn vẹn

Intelligent Message Filter == Bộ lọc Tin nhắn Thông minh

interactive == tương tác

interface == giao diện

internal modem == modem trong

international access code == mã truy cập quốc tế

international number format == sự định dạng số quốc tế

Internet access provider == nhà cung cấp dịch vụ truy nhập Internet

Internet address == địa chỉ Internet

Internet connection == ghép nối Internet

Internet forum == diễn đàn Internet

Internet Information Services == Dịch vụ thông tin Internet

Internet Key Exchange == Trao đổi khoá Internet

Internet Message Access Protocol == Giao thức truy nhập thông điệp InternetInternet Protocol == Giao thức Internet

Internet service provider == nhà cung cấp dịch vụ Internet

Internet Storage Name Service == Dịch vụ tên lưu giữ Internet

interrupt == ngắt

interrupt request == yêu cầu ngắt

intranet == Mạng intranet

Ngày đăng: 18/01/2013, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w