1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án hcmute) thiết kế chung cư 38 nguyễn chí thanh

164 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư 38 Nguyễn Chí Thanh
Tác giả Nguyễn Văn Thiết
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Trung Kiên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 7,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều lên sàn.. Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện phạm

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

GVHD: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN

THIẾT KẾ CHUNG CƯ 38 NGUYỄN CHÍ THANH

SVTH: NGUYỄN VĂN THIẾT

Trang 2

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CHUNG CƯ 38 NGUYỄN CHÍ THANH

SVTH : NGUYỄN VĂN THIẾT

Trang 3

1.2 Phân khu chức năng 2

1.3 Mật độ xây dựng 3

1.3.1 Hệ số sử dụng đất 3

1.4 Cơ sở tính toán 3

1.5 Điều kiện địa chất 3

1.6 Tải trọng 4

1.7 Điều kiện chuyển vị công trình 5

1.8 Giải pháp kết cấu 5

1.8.1 Hệ kết cấu đứng 5

1.8.2 Hệ kết cấu sàn 5

1.9 Vật liệu sử dụng 7

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 8

2.1 Mặt bằng sàn tẩng điển hình 8

2.2 Chọn phương án sàn 8

2.3 Sơ bộ kích thước tiết diện 9

2.4 Tải trọng tác dụng lên sàn 9

2.4.1 Tĩnh tải 9

2.4.2 Hoạt tải 12

2.5 Tính toán nội lực và chuyển vị 12

2.5.2 Phân tích nội lực của sàn 17

2.6 Tính toán cốt thép cho sàn 22

CHƯƠNG III: THIẾT KẾ CẦU THANG 26

3.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 26

3.2 Sơ bộ kích thước bản thang 27

3.3 Tải trọng cầu thang 27

3.3.1 Tĩnh tải 27

3.3.2 Hoạt tải 29

3.4 Tính toán nội lực và chuyển vị 29

Trang 4

4.4.2 Tính toán thành phần động của tải trọng gió 47

4.4.3 Tính toán thành phần động đất 53

4.5 Tổ hợp tải trọng 58

4.6 Kiểm tra chuyển vị đỉnh và vấn đề dao động 59

4.6.1 Chuyển vị đỉnh 59

4.6.2 Kiểm tra về dao động 61

4.7 Kiểm tra tính đúng đắn của mô hình 62

4.8 Tính toán thiết kế khung 64

4.8.1 Tính toán cốt thép dầm 64

4.8.2 Cấu tạo kháng chấn 69

4.8.3 Tính toán cốt thép vách đứng 69

CHƯƠNG V: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 93

5.1 Khoan khảo sát địa chất 93

5.2 Số liệu địa chất công trình 93

5.3 Phương án móng cọc khoan nhồi 95

5.3.1 Sơ bộ kích thước cọc 95

5.3.2 Tính toán sức chịu tải 95

5.3.3 Bố trí hệ móng công trình 102

5.3.4 Tính toán móng M10 105

5.3.5 Tính toán móng M3 115

5.3.6 Tính toán móng lõi thang 122

CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ TƯỜNG VÂY VÀ KIỂM TRA HỆ CHỐNG SHORING 132

6.1 Trình tự thi công tầng hầm 132

Trang 5

6.4.2 Kiểm tra ổn định chống trồi đáy hố đào 144

6.5 Tính toán thép tường vây và kiểm tra khả năng chịu lực 145

6.5.1 Tính toán cốt thép tường vây 145

6.5.2 Nội lực thanh chống 145

6.6 Thiết kế Kingpost 150

6.6.1 Kích thước Kingpost 150

6.6.2 Kiểm tra sức chịu tải của kingpost theo chỉ tiêu cơ lý đất, đá 151

TÀI LIỆU THAM KHẢO 152

Trang 6

Hình 2 6 Độ võng dài hạn của sàn điển hình khối chung cư 17

Hình 2 7 Chia dải strip A theo phương X (khối chung cư) 18

Hình 2 8 Chia dải strip B theo phương Y (khối chung cư) 19

Hình 2 9 Moment M11 của bản sàn 20

Hình 2 10 Moment M22 của bản sàn 20

Hình 2 11 Moment strip theo phương X 21

Hình 2 12 Moment strip theo phương Y 22

Hình 3 1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 26

Hình 3 2 Các lớp cấu tạo cầu thang 27

Hình 3 3 Sơ đồ tính vế 1 của cầu thang 30

Hình 3 4 Sơ đồ tính vế 2 của cầu thang 30

Hình 3 5 Tĩnh tải tiêu chuẩn vế 1 của cầu thang 31

Hình 3 6 Hoạt tải tiêu chuẩn vế 1 của cầu thang 31

Hình 3 7 Chuyển vị của vế 1 cầu thang 32

Hình 3 8 Tĩnh tải tính toán của vế 1 cầu thang 32

Hình 3 9 Hoạt tải tính toán của vế 1 cầu thang 33

Hình 3 10 Mô men của vế 1 cầu thang 33

Hình 3 11 Tĩnh tải tiêu chuẩn vế 2 của cầu thang 34

Hình 3 12 Hoạt tải tiêu chuẩn vế 2 của cầu thang 34

Hình 3 13 Chuyển vị của vế 2 cầu thang 35

Hình 3 14 Tĩnh tải tính toán của vế 2 cầu thang 35

Hình 3 15 Hoạt tải tính toán của vế 2 cầu thang 36

Hình 3 16 Mô men của vế 2 cầu thang 36

Trang 7

Hình 4 9 Phổ phản ứng theo phương ngang của dao động 56

Hình 4 10 Chuyển vị đỉnh tổ hợp CV1 60

Hình 4 11 Chuyển vị đỉnh tổ hợp CV2 61

Hình 4 12 Moment hệ khung trục C1 62

Hình 4 13 Lực cắt hệ khung trục C1 63

Hình 4 14 Lực dọc hệ khung trục C1 64

Hình 4 15 Vị trí dầm tầng 10 65

Hình 4 16 Momen dầm tầng 10 66

Hình 4 17 Tính toán cấu kiện vách theo phương pháp vùng biên chịu moment 71

Hình 5 1 Địa chất móng cọc khoan nhồi 94

Hình 5 2 Mặt bằng cột vách 103

Hình 5 3 Mặt bằng bố trí móng phương án cọc khoan nhồi 104

Hình 5 4 Móng M10 105

Hình 5 5 Phương pháp xác định kích thước khối móng quy ước 108

Hình 5 6 Tháp xuyên thủng móng M10 112

Hình 5 7 Mặt xuyên thủng theo điều kiện hạn chế móng M10 112

Hình 5 8 phản lực móng M10 114

Hình 5 9 Moment móng M10 114

Hình 5 10 Móng M3 115

Hình 5 11 Phương pháp xác định kích thước khối móng quy ước 117

Hình 5 12 Tháp xuyên thủng móng M3 120

Hình 5 13 Mặt xuyên thủng theo điều kiện hạn chế móng M3 120

Hình 5 14 Phản lực móng M3 121

Hình 5 15 15 Moment móng M3 122

Hình 5 16 Móng lõi thang 123

Hình 5 17 Mặt xuyên thủng theo điều kiện hạn chế móng lõi thang 127

Hình 5 18 Phản lực móng lõi thang 128

Hình 5 19 Kết quả nội lực strip theo phương X 128

Hình 5 20 Kết quả nội lực strip theo phương Y 129

Trang 9

Bảng 2 3 Tải trọng quy đổi sàn điển hình và sàn vệ sinh 11

Bảng 2 4 Tải trọng tường và ô van 11

Bảng 2 5 Tải tường và ô van phân bố đều lên sàn 11

Bảng 2 6 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều lên sàn 12

Bảng 2 7 Kết quả tính thép cho các dải strip theo phương X 22

Bảng 2 8 Kết quả tính thép cho các dải strip theo phương Y 24

Bảng 3 1 Tĩnh tải các lớp cấu tạo bản thang nghiêng 28

Bảng 3 2 Tĩnh tải các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ 29

Bảng 3 3 Tính thép bản thang vế 1 37

Bảng 3 4 Tính thép bản thang vế 2 37

Bảng 4 1 Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn 39

Bảng 4 2 Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng thượng và tầng mái 39

Bảng 4 3 Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn vệ sinh 40

Bảng 4 4 Tải trọng tường và ô van 40

Bảng 4 5 Tĩnh tải lớp hoàn thiện bản nắp 44

Bảng 4 6 Tĩnh tải bản thành 45

Bảng 4 7 Tĩnh tải lớp hoàn thiện bản đáy 45

Bảng 4 8 Hoạt tải phân bố đều lên sàn 46

Bảng 4 9 Bảng thống kê các dạng dao động 49

Bảng 4 10 Thành phần tĩnh theo phương X của công trình 50

Bảng 4 11 Thành phần tĩnh theo phương Y của công trình 50

Bảng 4 12 Các thành phần động của gió theo phương X (mode 2) 52

Bảng 4 13 Các thành phần động của gió theo phương Y (mode 1) 52

Bảng 4 14 Giá trị tham chiếu 55

Bảng 4 15 Bảng thông kê dạng dao động theo phương ngang 56

Bảng 4 16 Phổ hiết kế dùng phân tích đàn hồi 57

Bảng 4 17 Các trường hợp tải trọng 58

Bảng 4 18 Tổ hợp tải trọng 58

Trang 10

Bảng 5 9 Bảng tổng hợp SCT cọc 102

Bảng 5 10 Bảng chọn SCT cọc 102

Bảng 5 11 Chọn số lượng cọc trong móng, phương án cọc nhồi 103

Bảng 5 12 Giá trị nội lực cần xét truyền xuống móng M10 105

Bảng 5 13 Tọa độ các cọc 106

Bảng 5 14 Tính toán phản lực đầu cọc móng M10 và kiểm tra 106

Bảng 5 15 Giá trị nội lực tiêu chuẩn cần xét truyền xuống móng M10 108

Bảng 5 16 Góc ma sát trong trung bình móng cọc khoan nhồi 108

Bảng 5 17 Kết quả tính lún móng M10 111

Bảng 5 18 Tính cốt thép cho đài móng M10 114

Bảng 5 19 Giá trị nội lực cần xét truyền xuống móng M3 115

Bảng 5 20 Tọa độ các cọc 116

Bảng 5 21 Tính toán phản lực đầu cọc móng M3 và kiểm tra 116

Bảng 5 22 Giá trị nội lực tiêu chuẩn cần xét truyền xuống móng M3 117

Bảng 5 23 Góc ma sát trong trung bình móng cọc khoan nhồi 117

Bảng 5 24 Kết quả tính lún móng M3 119

Bảng 5 25 Tính cốt thép cho đài móng M3 122

Bảng 5 26 Giá trị nội lực cần xét truyền xuống móng lõi thang 123

Bảng 5 27 Tính toán phản lực đầu cọc móng M10 và kiểm tra 123

Bảng 5 28 Giá trị nội lực tiêu chuẩn cần xét truyền xuống móng lõi thang 124

Bảng 5 29 Kiểm tra sức chịu tải móng lõi thang 125

Bảng 5 30 Kết quả tính lún móng lõi thang 125

Bảng 5 31 Tính cốt thép cho đài móng lõi thang 129

Bảng 6 1 Số liệu thí nghiệm nén cố kết lớp đất 1 133

Trang 11

Bảng 6 10 Đặc trưng tiết diện hình học thanh chống 148

Bảng 6 11 Kiểm tra ổn định tổng thể hệ shoring 149

Bảng 6 12 Bảng kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng 150

Bảng 6 13 Đặc trưng tiết diện hình học của kingpost 150

Bảng 6 14 Kiểm tra ổn định tổng thể kingpost 151

Trang 12

- Cấp công trình: Cấp II (theo phụ lục F, TCVN 9386-2012)

Trang 13

phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy …

- Tầng 1 được sử dụng làm sảnh siêu thị, khối văn phòng: Gồm lễ tân, siêu thị mini, thu ngân, mini shop Chiều cao tầng là 4.5 m

- Tầng 2 được sử dụng làm khối văn phòng, cafe sinh hoạt công cộng Chiều cao tầng là 4.5 m

- Các tầng 3 - 17 được sử dụng căn hộ Chiều cao tầng là 3.4 m Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 2 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn

- Riêng tầng 16 là biệt thự trên cao

- Công trình có 2 thang máy, 2 thang bộ cho các tầng

Tổng chiều cao tòa nhà 66 m, gồm các tầng từ dưới lên:

Trang 14

Các tiêu chuẩn và quy chuẩn viện dẫn:

- TCVN 2737: 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXD 229: 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió

- TCVN 9386-2012 Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất

- TCVN 5574: 2012 Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối

- TCXDVN 198:1997 Nhà cao tầng -Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối

- TCVN 9362: 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

- TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 9394: 2012 Đóng và ép cọc thi công và nghiệm thu

- TCVN 9395: 2012 Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu

Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết

kế trong nước qui định như : Thiết kế các vách cứng, lõi cứng nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài

Cùng với đó là các sách, tài liệu chuyên ngành và các bài báo khoa học được đăng tải chính thống của nhiều tác giả khác nhau

Trang 15

1.6 Tải trọng

Tĩnh tải: Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn, tải tường và ô van

Hoạt tải: Hoạt tải công năng phân bố trên sàn, tải gió, động đất và tải trọng nước

Hình 1 2 Vị trí công trình tại Q Hải Châu, Đà Nẵng

Trang 16

1.8 Gi ải pháp kết cấu

1.8.1 Hệ kết cấu đứng

(Tham khảo TCVN 198:1997, mục 2.3 Lựa chọn hệ kết cấu)

Bao gồm hệ kết cấu khung, hệ kết cấu tường (vách cứng), hệ kết cấu lõi cứng chịu lực, hệ kết cấu khung giằng( khung và vách cứng) chịu lực, hệ kết cấu đặc biệt, hệ kết cấu hình ống, hệ kết cấu hình hộp

1.8.2 Hệ kết cấu sàn

 Hệ sàn sườn:

Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn

- Ưu điểm:

việc lựa chọn công nghệ thi công

- Nhược điểm:

tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấu công trình khi chịu tải trọng ngang và không tiết kiệm chi phí vật liệu

 Hệ sàn ô cờ: (Waffle slab) Cấu tạo gồm hệ dầm vuông góc với nhau theo hai phương,

chia bản sàn thành các ô bản kê bốn cạnh có nhịp bé, theo yêu cầu cấu tạo khoảng cách

giữa các dầm không quá 2m

Trang 17

 Hệ sàn không dầm không ứng lực trước: Cấu tạo gồm các bản kê trực tiếp lên cột hoặc vách

- Ưu điểm:

công gia công cốt pha,cốt thép dầm, việc lắp dựng ván khuôn và cốt pha cũng đơn giản

vận chuyển đứng giảm nên giảm giá thành

phương án sàn có dầm

- Nhược điểm:

cứng nhỏ hơn nhiều so với phương án sàn dầm, do vậy khả năng chịu lực theo phương ngang phương án này kém hơn phương án sàn dầm, chính vì vậy tải trọng ngang hầu hết

do vách chịu và tải trọng đứng do cột chịu

đến tăng khối lượng sàn

 Hệ sàn không dầm ứng lực trước:

- Ưu điểm:

ứng lực trước sẽ khắc phục được một số nhược điểm của phương án sàn không dầm

công trình cũng như giảm tải trọng đứng truyền xuống móng

bao momen do tĩnh tãi gây ra, nên tiết kiệm được cốt thép

- Nhược điểm: Tuy khắc phục được các ưu điểm của sàn không dầm thông thường nhưng

Trang 18

- Mô đun đàn hồi: Eb = 32500 MPa

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥10)

Trang 19

P.NGU 1 12.72 M2 P.NGU 1

21.74 M2

WC8 4.14 M2 P KHACH

9.6 M2 PHOI

3.12 M2

PHOI

3.27 M2

PHOI 2.75 M2

PHOI 3.27 M2

PHOI 3.22 M2

PHOI 3.31 M2

+11.000

+10.905 +10.905

WC7 3.22 M2

P BEP 10.42 M2

H LANG 15.06 M2

H LANG 15.17 M2

H LANG 12.9 M2

P KHACH

16.38 M2

P BEP 22.14 M2

WC 5a 3.85 M2

P NGU 2 16.56 M2

P NGU 2

17.94 M2

+11.000

P KHACH 28.68 M2

P BEP 5.76 M2

P KHACH 11.55 M2

P NGU 2 16.8 M2

P NGU 2 13.33 M2

WC 6 3.42 M2

WC 5 3.44 M2

WC 4 3.6 M2

P KHACH 36.31 M2

P KHACH 36.47 M2

WC 4 3.6 M2

WC 3

4.56 M2

P NGU 1 16.2 M2

WC 1 2.24 M2

P KHACH 6.11 M2

P BEP + AN 22.1 M2

P NGU 2 11.68 M2

PHOI 2.75 M2

P KHACH 28.19 M2

P NGU 1 15.74 M2

P NGU 2 11.68 M2

WC 1 2.24 M2

WC 3 1.94 M2

P NGU 1 14.93 M2

B cong 1.99 M2

B cong 2.24 M2

Hình 2 1 Mặt bằng kiến trúc sàn tầng điển hình

2.2 Chọn phương án sàn

Do công trình là dạng nhà cao tầng, nhịp lớn, chiều cao tầng 3.4 m điều kiện thông thủy

Trang 20

bản sàn, L là chiều dài nhịp tính toán

Trang 21

Cấu tạo lớp

hoàn thiện

Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số tin cậy

Tĩnh tải tính toán

- Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn vệ sinh

Bảng 2 2 Tĩnh tải các lớp hoàn thiện phân bố đều lên sàn vệ sinh

Cấu tạo sàn vệ sinh Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số tin cậy

Tĩnh tải tính toán

- Tải trọng quy đổi của sàn vệ sinh và sàn còn lại

- Công thức chung quy tải sàn vệ sinh và sàn điển hình:

dienhinh dienhinh vesinh vesinh quydoi

Trang 22

phòng ngủ)

- Tải trọng tường tầng điển hình: Nhiều chỗ tường không xây dưới dầm nên lấy chiều cao tường bằng chiều cao tầng

Bảng 2 4 Tải trọng tường và ô van

Loại tường Bề dày (m) h (m) q t (kN/m 3 ) n g tc (kN/m) g tt (kN/m)

- Tải ô van truyền vào tường và truyền vào dầm biên

- Công thức chung quy tải tường về dạng phân bố đều:

t tuong

Qq

S

- Ta có bảng thể hiện tải trọng của tường quy về tải phân bố đều lên sàn:

Bảng 2 5 Tải tường và ô van phân bố đều lên sàn

Ô sàn Tải tiêu chuẩn

Trang 23

Bảng 2 6 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều lên sàn

STT Loại sàn

Hoạt tải tiêu chuẩn (kN/m2)

Hệ số vượt tải

n

Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )

- Chú ý: Hệ số tin cậy đối với tải trọng phân phối đều trên sàn và cầu thanh lấy bằng 1.3

khi tải trọng tiêu chuẩn nhỏ hơn 200 daN/m2, bằng 1.2 khi tải trọng tiêu chuẩn lớn hơn hoặc bằng 200 daN/m2 (Mục 4.3.3 TCVN 2737-1995)

2.5 Tính toán nội lực và chuyển vị

- Sử dụng chương trình SAFE của hãng CSI để phân tích và tính toán nội lực

- Lý do sử dụng SAFE:

công nghệ mới vì vậy nên mới chọn tính toán bằng phần mềm chuyên tính sàn là SAFE

làm việc ngoài thực tế của kết cấu bê tông sàn

Trang 24

Hình 2 2 Tĩnh tải tiêu chuẩn

Trang 25

Hình 2 3 Hoạt tải tiêu chuẩn

Trang 26

Hình 2 4 Tĩnh tải tính toán

Trang 27

Hình 2 5 Hoạt tải tính toán

Kết quả phân tích độ võng sàn dưới tác dụng của tải trọng dài hạn

Trang 28

Hình 2 6 Độ võng dài hạn của sàn điển hình khối chung cư.

- Độ võng này lớn nhất tại vị trí tự do, có giá trị là f = -16.751 mm Nhịp tại đó là 8.8 m

- Ta có:

- Vậy điều kiện về độ võng của sàn khối chung cư được đảm bảo

2.5.2 Phân tích nội lực của sàn

  8800

250

Trang 29

STRIP theo vùng màu gần nhau

Hình 2 7 Chia dải strip A theo phương X (khối chung cư)

Trang 30

Hình 2 8 Chia dải strip B theo phương Y (khối chung cư)

Trang 31

Hình 2 9 Moment M11 của bản sàn

Trang 32

Hình 2 11 Moment strip theo phương X

Trang 33

Hình 2 12 Moment strip theo phương Y

μ% Chọn

CSA1 0.30 After -30.87 2.85 536.50 188.25 0.12 12 200 565.20 0.35 CSA1 3.95 Before 42.13 2.85 736.40 258.39 0.16 10 200 392.50 0.25 CSA1 9.10 After -100.00 2.85 1801.90 632.25 0.40 12 150 753.60 0.47

Trang 34

CSA6 9.95 Before -154.80 4.13 2800.20 678.84 0.42 12 150 753.60 0.47 CSA7 0.70 After -8.14 3.30 139.80 42.36 0.03 12 200 565.20 0.35 CSA7 2.00 After 7.52 3.30 129.10 39.12 0.02 10 200 392.50 0.25 CSA7 7.45 After -107.06 3.30 1921.30 582.21 0.36 12 150 753.60 0.47 CSA7 12.06 Before 67.27 3.30 1185.40 359.21 0.22 10 200 392.50 0.25 CSA7 15.70 Before -102.09 3.30 1827.70 553.85 0.35 12 200 565.20 0.35 CSA8 1.70 After -68.09 2.26 1217.50 538.12 0.34 12 200 565.20 0.35 CSA8 5.34 After 49.14 2.26 867.70 383.51 0.24 10 200 392.50 0.25 CSA8 9.90 Before -75.19 2.26 1351.00 597.13 0.37 12 150 753.60 0.47 CSA9 0.10 After -40.12 1.44 715.00 497.39 0.31 12 200 565.20 0.35 CSA9 12.51 Before 20.40 1.44 356.30 247.86 0.15 10 200 392.50 0.25 CSA9 15.70 Before -33.44 1.44 591.80 411.69 0.26 12 200 565.20 0.35 MSA1 3.42 After 54.66 2.90 960.90 331.34 0.21 10 200 392.50 0.25 MSA1 8.80 After -108.38 2.90 1960.00 675.86 0.42 12 150 753.60 0.47 MSA1 14.47 Before 58.69 2.90 1034.00 356.55 0.22 10 200 392.50 0.25 MSA1 19.20 Before -108.04 2.90 1953.50 673.62 0.42 12 150 753.60 0.47 MSA1 24.58 Before 54.35 2.90 955.40 329.45 0.21 10 200 392.50 0.25 MSA3 1.40 After -48.67 3.73 848.60 227.81 0.14 12 200 565.20 0.35 MSA3 5.31 After 80.45 3.73 1420.10 381.23 0.24 10 200 392.50 0.25 MSA3 10.20 Before -97.24 3.73 1728.10 463.92 0.29 12 200 565.20 0.35 MSA3 12.73 Before -2.32 3.73 39.80 10.68 0.01 12 200 565.20 0.35 MSA3 14.10 After -16.49 3.73 284.10 76.27 0.05 12 200 565.20 0.35 MSA3 15.40 After 6.90 3.73 118.50 31.81 0.02 10 200 392.50 0.25 MSA3 16.70 Before -13.45 3.73 231.40 62.12 0.04 12 200 565.20 0.35 MSA3 19.58 After -104.68 3.73 1866.00 500.94 0.31 12 200 565.20 0.35 MSA3 25.49 Before 84.77 3.73 1499.00 402.42 0.25 10 150 523.00 0.33 MSA3 29.40 Before -50.11 3.73 874.10 234.66 0.15 12 200 565.20 0.35 MSA4 1.40 After -59.20 4.53 1032.20 228.11 0.14 12 200 565.20 0.35

Trang 35

CSA10 0.10 After -21.53 0.83 382.70 463.88 0.29 12 200 565.20 0.35 CSA11 0.00 Before -1.93 0.83 33.20 40.24 0.03 12 200 565.20 0.35 CSA12 8.50 Before -18.50 1.44 322.50 224.35 0.14 12 200 565.20 0.35 CSA13 0.10 After -5.31 0.83 91.80 111.27 0.07 12 200 565.20 0.35 CSA13 1.30 Before 0.87 0.83 14.90 18.06 0.01 10 200 392.50 0.25 CSA13 0.10 After -55.49 2.13 986.20 464.09 0.29 12 200 565.20 0.35 CSA14 0.35 After -19.58 1.30 342.30 263.31 0.16 12 200 565.20 0.35 CSA14 5.31 Before 9.26 1.30 160.10 123.15 0.08 10 200 392.50 0.25 CSA14 8.50 Before -16.54 1.30 288.20 221.69 0.14 12 200 565.20 0.35 CSA15 0.10 After -9.29 0.83 161.70 196.00 0.12 12 200 565.20 0.35

Bảng 2 8 Kết quả tính thép cho các dải strip theo phương Y

Bề rộng dãi strip

μ% Chọn

CSB1 1.70 After -28.28 3.60 489.50 135.97 0.08 12 200 565.2 0.35 CSB1 4.06 After 23.84 3.60 411.90 114.42 0.07 10 200 392.5 0.25 CSB1 7.50 After -57.31 3.60 1003.30 278.69 0.17 12 200 565.2 0.35 CSB1 10.46 After 36.05 3.60 625.80 173.83 0.11 10 200 392.5 0.25 CSB1 14.95 After -109.41 3.60 1957.10 543.64 0.34 12 200 565.2 0.35 CSB1 19.20 Before 65.38 3.60 1148.40 319.00 0.20 10 200 392.5 0.25 CSB1 23.40 Before -72.91 3.60 1284.50 356.81 0.22 12 200 565.2 0.35 CSB2 1.70 After -75.25 4.80 1317.00 274.38 0.17 12 200 565.2 0.35 CSB2 4.06 Before 42.01 4.80 728.00 151.67 0.09 10 200 392.5 0.25 CSB2 6.90 Before -92.50 4.80 1627.20 339.00 0.21 12 200 565.2 0.35 CSB2 10.90 After 23.44 4.80 404.00 84.17 0.05 10 200 392.5 0.25 CSB2 15.00 After -145.41 4.80 2600.80 541.83 0.34 12 200 565.2 0.35 CSB2 18.73 After 75.91 4.80 1328.80 276.83 0.17 10 200 392.5 0.25 CSB2 23.40 Before -85.49 4.80 1500.80 312.67 0.20 12 200 565.2 0.35 CSB4 1.70 After -74.61 4.80 1305.60 272.00 0.17 12 200 565.2 0.35 CSB4 4.06 Before 41.82 4.80 724.70 150.98 0.09 10 200 392.5 0.25

Trang 36

MSB1 3.82 After 61.67 4.40 1076.80 244.73 0.15 10 200 392.5 0.25 MSB1 7.20 After -82.84 4.40 1456.40 331.00 0.21 12 200 565.2 0.35 MSB1 10.44 After 67.14 4.40 1174.30 266.89 0.17 10 200 392.5 0.25 MSB1 14.65 After -140.55 4.40 2520.30 572.80 0.36 12 150 753.6 0.47 MSB1 20.20 Before 131.75 4.40 2355.10 522.25 0.33 10 150 523.0 0.33 MSB2 1.40 After -30.88 5.20 533.00 102.50 0.06 12 200 565.2 0.35 MSB2 4.30 Before 106.29 5.20 1873.20 360.23 0.23 10 200 392.5 0.25 MSB2 9.45 Before -165.63 5.20 2969.60 571.08 0.36 12 150 753.6 0.47 MSB2 11.40 After 3.76 5.20 64.50 12.40 0.01 10 200 392.5 0.25 MSB2 14.65 After -99.90 5.20 1757.40 337.96 0.21 12 200 565.2 0.35 MSB2 16.93 After 50.45 5.20 875.40 168.35 0.11 10 200 392.5 0.25 MSB2 19.98 After -30.15 5.20 520.30 100.06 0.06 12 200 565.2 0.35 MSB2 23.23 Before 2.12 5.20 36.40 7.00 0.00 10 200 392.5 0.25 MSB3 1.40 After -38.66 4.40 670.00 152.27 0.10 12 200 565.2 0.35 MSB3 3.82 After 60.52 4.40 1056.30 240.07 0.15 10 200 392.5 0.25 MSB3 7.20 After -87.67 4.40 1543.90 350.89 0.22 12 200 565.2 0.35 MSB3 11.37 Before 75.62 4.40 1326.40 301.45 0.19 10 200 392.5 0.25 MSB3 14.65 Before -85.55 4.40 1505.40 342.14 0.21 12 200 565.2 0.35 MSB3 18.00 Before 74.43 4.40 1305.00 296.59 0.19 10 200 392.5 0.25

Trang 37

Hình 3 1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình

Trang 38

Hình 3 2 Các lớp cấu tạo cầu thang

3.2 Sơ bộ kích thước bản thang

- Chiều cao tầng điển hình là 3.4 m, có 21 bậc thang, cầu thang 2 vế Chiều cao mỗi bậc

Trang 39

- Công thức xác định chiều dày tương đương của lớp gạch tạo bậc

b td

g tt qtt kN/m 3 m m kN/m 2 kN/m kN/m 2 kN/m

Trang 40

3.4 Tính toán nội lực và chuyển vị

- Chọn bản thang bề dày 180 mm, mô hình bằng phần mềm SAP 2000

- Tổ hợp (TT + HT) (Tĩnh tải + Hoạt tải), hệ số self weight = 0 không kể trọng lượng bản

thân của dầm

- Sơ đồ tính dầm đơn giản 2 gối cố định vì có thể tính nội lực dễ dàng và khi thi công cấu tạo gối đơn giản

Ngày đăng: 09/04/2023, 16:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm