W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai ĐỀ CƢƠNG ÔN THI HỌC KỲ II HÓA HỌC 11 – NĂM HỌC 2018 2019 A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆ[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II HÓA HỌC 11 – NĂM HỌC: 2018-2019
A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là:
A C
nH
nH 2n-2 ( n 2) C C
nH 2n + 2 ( n 1) D C
nH 2n - 6 ( n6)
Câu 2: Công thức tổng quát của anken là:
A C
nH
2n( n 2) B C
nH 2n-2 ( n 2) C C
nH 2n + 2 ( n>1) D C
nH 2n - 6 ( n6)
Câu 3: Công thức tổng quát của ankin là:
A C
nH
nH 2n-2 ( n 2) C C
nH 2n + 2 ( n>1) D C
nH 2n - 6 ( n6)
Câu 4: Công thức tổng quát của aren là:
A C
nH
nH 2n-2 ( n 2) C C
nH 2n - 6 ( n6) D C
nH 2n + 2 ( n 1)
Câu 5: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào sai?
A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2
B Tất các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan
C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
Câu 6: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 7: Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau X là:
A iso-pentan B n-pentan C neo-pentan D 2-metyl butan
Câu 8: Hợp chất sau: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là:
A Isopentan B 2-metyl hexan C 2 – metylpentan D 4- metylpentan
Câu 9: Cho isopentan tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu được tối đa là:
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 11: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
A Hiđrocacbon no có phản ứng thế
B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên
C Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
D Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước
Câu 12: Ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A phản ứng cộng B phản ứng thế C phản ứng tách D phản ứng cháy
Câu 13: Oxi hóa hoàn toàn ankan, số mol CO2 so với số mol H2O là:
A
2
CO
n = n H O
2
CO
n >n H O
2
C
2
CO
n < n H O
Trang 2Câu 14: Chất Có tên là
A isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan
C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan
Câu 15: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là :
A 2,2-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan
C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m g hh X gồm CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O Giá trị của m là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của
X là
Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có CTPT là C6H14:
Câu 19: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76% CTPT của X là:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 10,08
lít CO2 đktc và 11,34g H2O Công thức của 2 hidrocacbon là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Câu 21: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm chất xúc tác, có thể thu được :
A butan B isobutan C isopentan D pentan
Câu 22: Trong các chất dưới đây chất nào được gọi là đivinyl?
C CH2= CH- CH2-CH=CH2 D CH2= CH-CH=CH-CH3
Câu 23: Ưng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau:
Câu 24: Công thức phân tử nào phù hợp với penten?
A C5H8 B C5H10 C C5H12 D C3H6
Câu 25: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 26: Hợp chất nào là ankin ?
Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dd AgNO3/ dd NH3 tạo kết tủa màu vàng
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 28: Ưng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken:
Câu 29: Cho isopren ( 2- metylbuta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có
thể thu được tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C5H8Br2 ?
Trang 3A 3 B 2 C 3 D 4
Câu 30: Cho CTCT (CH3)2CH- CH2- CH = CH2 Tên gọi của chất trên là:
A 4-metyl pent-1-en B 1,1- dimetyl but-3-en
C 4,4- dimetyl but-1-en D 2-metyl but-4-en
Câu 31: Để phân biệt etilen và etan ta có thể dùng :
A dd Brom B dd KMnO4 C AgNO3/ NH3 D A và B đều được
Câu 32: PE là sản phẩm trùng hợp của :
A CH2= CHCl B CH2= CH2 C CH2= CH- CH= CH2 D CH2= C = CH2
Câu 33: Cho các chất (1) H2/ Ni,t ; (2) dd Br2 ; (3) AgNO3 /NH3 ; (4) dd KMnO4 Etilen pứ được với:
Câu 34: CTPT của 1,2- dimetyl pent-2-en là:
Câu 35: Polibutadien l à sản phẩm trùng hợp của:
A CH2= CH – CH = CH2 B CH2 = CH= CH2
C CH2= C(CH3)- CH= CH2 D CH2 = C = CH2
Câu 36: Trong phân tử các anken, theo chiều tăng số nguyên tử C phần trăm khối lượng của C
C không đổi D biến đổi không theo quy luật
Câu 37: Ankin có CT(CH3)2 CH - C CH có tên gọi là:
A 3-metyl but-1-in B 2-metyl but-3-in C 1,2 -dimetyl propin D 1 tên gọi khác
Câu 38: Để phân biệt axetilen và etilen ta dùng:
A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4 C AgNO3/dd NH3 D A hoặc B
Câu 39: Axetilen có thể điều chế bằng cách :
A Nhiệt phân Metan ở 1500C B Cho nhôm cacbua hợp nước
C Đun CH3COONa với vôi tôi xút D A và B
Câu 40: Hợp chất CH3 –CH2-C(CH3)2 - CH2-CH=CH2 có tên theo IUPAC là
A 2-đimetylpent-4-en B 2,2-đimetylpent-4-en
C 4,4-đimetylpent-1-en D 4,4-đimetylhex-1-en
Câu 41: chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?
A But-1-in B But-2-in C propin D etin
Câu 42: Cho propin tác dụng H2 có dư(xt Ni, t0 ) thu được sản phẩm có công thức là
A CH2 = CH2 B CH3 –CH2 -CH3 C CH3 - CH3 D CH2 = CH- CH3
Câu 43: Cho But-1-in tác dụng với H2 dư có xúc tác Pd/ PbCO3; t0 thu được sản phẩm là:
A CH3-CH2-CH = CH2 B CH3-CH2-CH2-CH3 C CH3-CH - CH3 D CH3
-CH =-CH2
Câu 44: Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa có công thức là:
A CH3 -C CAg B Ag-CH2-C CAg C Ag3-C-C CAg D CH CH
Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3
A CH3- C CH3 B CH3- C C-C2H5 C CH C-CH3 D CH2=CH-CH3
Câu 46: Cho isopren tác dụng với H2 có xúc tác Ni, t0 thu được sản phẩm là:
Trang 4A isopentan B isobutan C pentan D butan
Câu 47: Gọi tên thay thế hợp chất sau:
CH2 CH
CH3
CH3 CH
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-1-en C 2-metylbut-3-en D 3-metylpent-1-en
Câu 48: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau : CH2=CHCH2CH3 + HCl →
A CH3CHClCH2CH3 B CH2=CHCH2CH2Cl C CH2ClCH2CH2CH3 D CH2=CHCHClCH3
Câu 49: Oxi hoá etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là :
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2
C C2H5OH, MnO2, KOH D MnO2, C2H4(OH)2, K2CO3
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:
A Tách hidro từ etilen B Crackinh propan
C Cho H2 tác dụng axetilen D Đun nóng etanol với H2SO4 đặc
Câu 51: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac
C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Câu 52: Có 4 chất :metan, etilen, but-1-in và but-2-in.Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với
dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa
Câu 53: Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng thuốc thử nào?
A Tác dụng với dung dịch brom B Tác dụng với dung dịch KMnO4
C dd AgNO3/ NH3 D Tác dụng với H2
Câu 54: Chất nào sau đây không làm mất màu da cam của dung dịch Brom:
A But- 1- en B Butan C But-1- in D A và C
Câu 55: Chất nào sau đây tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ?
A But-1-en B But-2-en C 2 – Metyl propen D iso propen
Câu 56: Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình học
A Pent-1-en B Pent-2-en C 2 –Metyl but-1-en D 2-Metyl but-2-en
Câu 57: Sản phẩm của quá trình đime hóa axetilen là:
A Vinyl axetilen B Benzen C đivinyl D Polietilen
Câu 58: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây
A Dd AgNO3 / dd NH3 , dd Br2 B Dd Br2
C Dd AgNO3/ dd NH3 D Dd HCl , dd Br2
Câu 59: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A CH3- CH2-CH = CH3 B CH3- CH = CH – CH3
C (CH3) – C = C- (CH3) 2 D CH2 = CH-CH3
Câu 60: Một ankin A có tỉ khối hơi so với H2 là 20 Công thức phân tử của A là
Trang 5Câu 61: Cho 2,8 g anken X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 8 g brom CTPT của anken X là:
Câu 62: Cho 3,12 g axetilen tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m g kết tủa Giá trị của m
là
Câu 63: Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2) C6H5C2H3 (3)
o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
A (1); (2) và (3) B (2); (3) và (4) C (1); (3) và (4) D (1); (2) và (4)
Câu 64: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? CH3
A o-xilen B m-xilen C p-xilen D 1,5-đimetylbenzen
Câu 65: CH3C6H2C2H5 có tên gọi là:
A etylmetylbenzen B metyletylbenzen C p-etylmetylbenzen D p-metyletylbenzen
Câu 66: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
A propylbenzen B n-propylbenzen C iso-propylbenzen D đimetylbenzen
Câu 67: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl C anlyl và Vinyl D benzyl và phenyl
Câu 68: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol
1:1 (có mặt bột sắt) là
Câu 69: Cho 15.6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột sắt) Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì
khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?
Câu 70: Muốn điều chế 7.85 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần
dùng là bao nhiêu?
Câu 71: Cho clo tác dụng với 78g benzen (bột sắt làm xúc tác), người ta thu được 78 gam clobenzen
Hiệu suất của phản ứng đạt khoảng
Câu 72: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
A CnH2n + 2O B ROH C CnH2n + 1OH D Tất cả đều đúng
Câu 73: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
C ancol bậc 1 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2
Câu 74: Câu nào sau đây là đúng ?
A Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic
B Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH
Trang 6C Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
D Tất cả đều đúng
Câu 75: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
Câu 76: rong các chất dưới đây, chất nào là ancol
A C6H5OH B CH3COOH C C6H5CH2OH D CH3CH2OCH3
Câu 77: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 78: Ancol etylic được tạo ra khi
A thủy phân saccarozo B thủy phân tinh bột C lên men glucozo D lên men tinh bột
Câu 79: Loại nuớc 1 ancol thu được olefin(anken) thì ancol đó là
A ancol bậc 1 B ancol đơn chức C ancol no D ancol no đơn chức
Câu 80: Chất không pứ với NaOH
A C2H5OH B CH3COOH C C6H5OH D HCl
Câu 81: tanol tác dụng được với chất nào sau đây: HCl(1), NaOH(2), CH3COOH(3), Na(4), Br2 (5)
A 1, 2, 3 ,5 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3, 4
Câu 82: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n CTPT của ancol có thể là
A C2H5O B C4H10O2 C C4H10O D C6H15O3
Câu 83: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol C 3-etyl hexan-5-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 84: Cho ancol có C C : CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH ên nào dưới đây ứng với ancol trên
A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol C 4-metylpentan-2-ol D 3-metylhexan-2-ol
Câu 85: Hợp chất X có C P C4H10O X td với Na sinh ra chất kh , khi đun X với H2SO4 đ, sinh ra hỗn
hợp 2 anken đồng phân của nhau Tên của X là
A butan-1-ol B anclo isobutylic C butan-2-ol D ancol tert-butylic
Câu 86: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Câu 87: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A I, II, III B I, III, II C II, I, III D II, III, I
Câu 88 : Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công
thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
A CnH2n + 1OH B ROH C CnH2n + 2O D CnH2n + 1CH2OH
Câu 89: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete
tối đa là
Trang 7Câu 90: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A propan-2-ol B butan-1-ol C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol
Câu 91: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxihóa-khử?
A 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
B C2H5OH+HBr C2H5Br+H2O
C 2C2H5OH +2Na 2C2H5ONa+H2
D 2C2H5OH (C2H5)2O+H2O
Câu 92: Số đồng phân ancol no, đơn chức mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử là
Câu 93: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
Câu 94: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách
ra, điều đó chứng tỏ
A phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic B phenol là chất có tính bazo mạnh
C phenol là axit mạnh D phenol là một loại anclo đặc biệt
Câu 95: Phát biểu nào sau đây sai
A Phênol là axit yếu ,nhưng t nh axit vẫn mạnh hơn axit cacboxylic
B Phênol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
C Phenol cho kết tủa trắng với dd nước brôm
D Phênol rất t tan trong nước lạnh
Câu 96: Chất thơm không td với dd NaOH là
A C6H5CH2OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH D C6H5NH3Cl
Câu 97: Để điều chế natriphenolat thì cho phenol tác dụng với
Câu 98: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol C6H5-OH là một rựơu thơm
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 d hơn benzen
(3) Phenol tác dụng được với natri hidroxit tạo thành muối và nước
(4) rong phân tử phenol có sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm –OH và v ng benzen
ố phát biểu đúng là
Câu 99: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, HNO3, dung dịch NaOH D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 100: Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy:
A Quỳ t m hóa đỏ B Quỳ tím hóa xanh
C Quỳ t m không đổi màu D Quỳ tím hóa thành màu hồng
Câu 101: Nhỏ nước Brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì?
A Nước Brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng B Sủi bọt khí
C Nước brom đậm màu hơn D Một hiện tượng khác
2 4
140c
H SO
Trang 8Câu 102: Trong các chất sau ,chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A phenol B etanol C đimetyl ete D metanol
Câu 103: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol kết luận nào sau đây là đúng?
A có một chất td được với Na B có hai chất td được với dd NaOH
C cả ba chất đều td được với dd Na2CO3 D cả ba chất đều tan tốt trong nước
Câu 105: : Để phân biệt 2 chất C2H5OH và C6H5OH ta sử dụng hóa chất nào sau đây?
A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch brom D Natri
Câu 106: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A dung dịch NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)
Câu 107: Hóa chất nào dưới đây d ng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen:(1)
Na, (2)dd NaOH, (3) nước brom
A 1 hoặc 2 B 1 hoặc 3 C 2 hoặc 3 D 1, 2 hoặc 3
Câu 108: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
Câu 109: C ĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O CTPT của nó là
A C8H12O4 B C4H6O C C12H18O6 D C4H6O2
Câu 110: (CH3)2CHCHO có tên là
A isobutyranđehit B anđehit isobutyric C 2-metyl propanal D A, B, C đều đúng
Câu 111: Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O A là
A anđehit no, mạch hở, đơn chức B anđehit đơn chức, no, mạch v ng
C anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở D anđehit no 2 chức, mạch hở
Câu 112: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?
A CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2+ O2(to, xúc tác)
C CH3COOCH=CH2+ dung dịch NaOH (to) D CH3CH2OH + CuO (to)
Câu 113: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức phù hợp là
A CnH2n+1-2kCOOH ( n 2) B RCOOH
C CnH2n-1COOH ( n 2) D CnH2n+1COOH ( n 0)
Câu 114: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D tên gọi khác
Câu 115: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A 2% 5% B 59% C 912% D 1215%
Câu 116: Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ?
A natri etylat B amoni cacbonat C natri phenolat D Cả A, B, C
Câu 117: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 118: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm
là
A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
Trang 9Câu 119: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới
đây ?
A dd AgNO3/NH3 B NaOH C Na D Cu(OH)2/OH-
Câu 120: Chỉ d ng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : fomon ; axit fomic ; axit
axetic ; ancol etylic ?
A dd AgNO3/NH3 B CuO C Cu(OH)2/OH- D NaOH
Câu 121: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch Br2 C dung dịch C2H5OH D dung dịch NaOH
Câu 122: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với
A Na B Cu(OH)2/NaOH C AgNO3/NH3 D Tất cả đều đúng
Câu 123: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
Trang 10
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc mi n phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m n ph , kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
mi n phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí