Kết quả tính toán cốt thép dầm .... Kết quả tính toán cốt thép vách .... Kết quả tính toán cốt thép dầm theo khung trục A .... Kết quả tính toán cốt thép theo phương X .... Kết quả t
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CAO ỐC 1A
GVHD: ThS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: TRẦN HẢI
S K L 0 0 5 6 8 9
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tp Hồ Chí Minh, tháng 7/2017
ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP THIẾT KẾ CAO ỐC 1A
GVHD: ThS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: TRẦN HẢI
MSSV: 13149038 Khóa: 2013-2017
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên Sinh viên: TRẦN HẢI MSSV: 13149038
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CAO ỐC 1A
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: ThS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: TRẦN HẢI MSSV: 13149038
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CAO ỐC 1A
Họ và tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều
sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm Em xin gửi lời cảm ơn chân
thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa
để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
TP.HCM, ngày 01 tháng 01 năm 2017
Sinh viên thực hiện
Trang 6SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT
Student : HAI TRAN ID: 13149038
Faculty : Civil Engineering
Specialized: Construction Engineering and Technology
Name Project : 1A BUILDING
1 Initial information
Architectural drawings
Cadastral survey drawings
2 Content of theoretical and computational parts:
Architectural:
Edit and complete architecture drawing in accordance with suggestion of instructor
Structural:
Built up model, calculate and design the frame(beam,column,concrete wall)
Design the typical floor
Design the typical staircase
Design auget-cast piles
3 Written explanations and drawings
Written explanation and 01 appendix
drawing A1:(05 Architecture, 15 Structure, 3 Foundation)
Trang 7MỤC LỤC
Trang phụ bìa 1
Trang nhận xét của giáo viên hướng dẫn 2
Trang nhận xét của giáo viên phản biện 3
Lời cảm ơn 4
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 3
LỜI CẢM ƠN 4
SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT 5
A. TỔNG QUAN 15
7. GIỚI HIỆU CHUNG 15
8. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 16
8.1. Tải đứng 16
8.2. Tải ngang 16
9. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 16
9.1. Phương án sàn dầm 16
9.2. Phương án móng 17
10. VẬT LIỆU SỬ DỤNG 17
11. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 17
B. NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ 18
CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 18
1.1 MẶT BẰNG SÀN 18
1.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN 18
1.2.1 Chiều dàu sàn 18
1.2.2 Kích thước dầm 19
1.2.3 Tiết diện vách 19
1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 19
Trang 81.3.1 Tĩnh tải 19
1.3.2 Hoạt tải 21
1.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 21
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG 35
2.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 35
2.2 CẤU TẠO CẦU THANG 35
2.3 TẢI TRỌNG 35
2.3.1 Tĩnh tải 35
2.3.2 Hoạt tải 37
2.3.3 Tổng tải trọng 38
2.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 38
2.5 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 38
CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG 40
3.1 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 40
3.1.1 Tĩnh tải 40
3.1.2 Hoạt tải 42
3.1.3 Tổng hợp tải trọng 42
3.1.4 Tính toán tải gió 42
3.1.4.1 Gió tĩnh 42
3.1.4.2 Gió động 44
3.1.4.3 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 49
3.1.5 Tải trọng động đất 50
3.1.5.1 Phương pháp phân tích phổ phản ứng 50
3.2 Tổ hợp tải trọng 53
3.2.1 Các trường hợp tải trọng 53
3.2.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 54
3.3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 55
3.4 Tính toán thiết kế hệ khung trục 1 và khung trục A 55
3.4.1 Kết quả nội lực 55
3.4.1.1 Khung trục 1 55
Trang 93.4.1.2 Khung trục A 57
3.4.2 Tính toán - thiết kế hệ dầm 59
3.4.2.1 Tính toán cốt thép dọc 59
3.4.2.2 Tính toán thép đai 60
3.4.2.3 Cấu tạo kháng chấn cho dầm 61
3.4.2.4 Neo và nối cốt thép 62
3.4.2.5 Kết quả tính toán cốt thép dầm 64
3.4.3 Tính toán thiết kế vách cứng 90
3.4.3.1 Phương pháp biểu đồ tương tác 90
3.4.3.2 Các giả thiết cơ bản 90
3.4.3.3 Thiết lập biểu đồ tương tác 91
3.4.3.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của vách 92
3.4.3.5 Nhận xét về phương pháp tính 93
3.4.3.6 Bố trí cốt thép trong vách 93
3.4.3.7 Tính toán cốt thép ngang cho vách cứng 93
3.4.3.8 Kết quả tính toán cốt thép vách 94
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 102
4.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 102
4.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 102
4.2.2 Vật liệu sử dụng 103
4.2.3 Tính toán sức chịu tải 104
4.2.3.1 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Mục 7.2.3 TCVN 10304:2014) 104
4.2.3.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G TCVN 10304-201) 105
4.2.3.3 Theo xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục G TCVN 10304 : 2014) 107
4.2.3.4 Theo cường độ vật liệu làm cọc 108
4.2.4 Hệ số K cọc 109
4.2.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi 109
4.2.5.1 Thiết kế móng F3 109
4.2.5.2 Thiết kế móng F8 118
4.2.5.3 Thống kê tính toán móng công trình 129
Trang 10TÀI LIỆU THAM KHẢO 134
Trang 11DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng A.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố lên sàn và cầu thang 20
Bảng B.1.1 Sơ bộ tiết diện dầm 19
Bảng B.1.2 Tải trọng sàn khu căn hộ 19
Bảng B.1.3 Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang 20
Bảng B.1.4 Tải trọng sàn phòng kỹ thuật 20
Bảng B.1.5 Tải trọng sàn vệ sinh 20
Bảng B.1.6 Tĩnh tải tường gạch 21
Bảng B.1.7 Hoạt tải phân bố trên sàn 21
Bảng B.2.8 Tĩnh tải chiếu nghỉ 36
Bảng B.2.9 Tĩnh tải chiếu tới 37
Bảng B.2.10 Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 37
Bảng B.2.11 Tĩnh tải bản thang 37
Bảng B.2.12 Tổng tải trọng tính toán 38
Bảng B.2.13 Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 39
Bảng B.3.14 Tải trọng sàn khu căn hộ 40
Bảng B.3.15 Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang 40
Bảng B.3.16 Tải trọng sàn kỹ thuật 41
Bảng B.3.17 Tải trọng sàn vệ sinh 41
Bảng B.3.18 Tĩnh tải tượng gạch 41
Bảng B.3.19 Hoạt tải phân bố trên sàn 42
Bảng B.3.20 Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 42
Bảng B.3.21 kết quả tính toán gió tĩnh 43
Bảng B.3.22 Kết quả dao động 45
Bảng B.3.23 Các tham số ρ và χ 47
Bảng B.3.24 Hệ số tương quan không gian 1 47
Bảng B.3.25 Kết quả tính toán gió động theo phương X 48
Bảng B.3.26 Kết quả tính toán gió động theo phương Y 49
Bảng B.3.27 Bảng thông số đất nền tính động đất 51
Bảng B.3.28 Phổ thiết kế Sd(T) dùng cho phân tích đàn hồi theo phương nằm ngang 51
Bảng B.3.29 Các trường hợp tải trọng 53
Trang 12Bảng B.3.30 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 54
Bảng B.3.31 Chuyển vị đỉnh công trình 55
Bảng B.3.32 Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 1 64
Bảng B.3.33 Kết quả tính toán cốt thép dầm theo khung trục A 75
Bảng B.3.34 Thông số thiết kế vách 94
Bảng B.3.35 Thông số thiết kế vách 95
Bảng B.3.36 Thông số thiết kế vách 95
Bảng B.3.37 Thông số thiết kế vách 96
Bảng B.3.38 Thông số thiết kế vách 96
Bảng B.3.39 Thông số thiết kế vách 97
Bảng B.3.40 Thông số thiết kế vách 97
Bảng B.3.41 Thông số thiết kế vách 97
Bảng B.3.42 Thông số thiết kế vách 97
Bảng B.3.43 Thông số thiết kế vách 98
Bảng B.3.44 Thông số thiết kế vách 98
Bảng B.3.45 Thông số thiết kế vách 98
Bảng B.3.46 Thông số thiết kế vách 98
Bảng B.3.47 Thông số thiết kế vách 99
Bảng B.3.48 Thông số thiết kế vách 99
Bảng B.3.49 Thông số thiết kế vách 99
Bảng B.3.50 Thông số thiết kế vách 99
Bảng B.3.51 Thông số thiết kế vách 100
Bảng B.3.52 Thông số thiết kế vách 100
Bảng B.3.53 Thông số thiết kế vách 100
Bảng B.3.54 Thông số thiết kế vách 100
Bảng B.3.55 Thông số thiết kế vách 101
Bảng B.3.56 Thông số thiết kế vách 101
Bảng B.3.57 Thông số thiết kế vách 101
Bảng B.4.58 Bảng tính thành phần ma sát hông theo Bảng 3 (TCVN 10304:2014) 104
Bảng B.4.60 độ lún móng F2 113
Bảng B.4.61 Kết quả cốt thép theo phương X 118
Bảng B.4.62 Kết quả cốt thép theo phương Y 118
Trang 13Bảng B.4.64 độ lún móng F2 122
Bảng B.4.65 Kết quả tính toán cốt thép theo phương X 129
Bảng B.4.66 Kết quả tính toán cốt thép theo phương Y 129
Bảng B.4.67 Thông số kiểm tra móng cọc khoan nhồi 129
Bảng B.4.68 Thông số cốt thép móng phương X 129
Bảng B.4.69 Thông số cốt thép móng phương Y 130
Trang 14DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình A.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 19
Hình B.1.1 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 18
Hình B.1.2 Mô hình sàn bằng SAFE 22
Hình B.1.3 Chia dải sàn theo phương X 23
Hình B.1.4 Chia dãy sàn theo phươngY 24
Hình B.1.5 Mômen của các dải theo phương X 25
Hình B.1.6 Mômen của các dải theo phương Y 26
Hình B.1.7 Độ võng sàn xuất từ SAFE 27
Hình B.1.8 Chương trình tính toán cốt thép sàn 28
Hình B.2.9 Mặt bằng cầu thang 35
Hình B.2.10 Các lớp cấu tạo cầu thang 36
Hình B.2.11 Sơ đồ tính toán vế thang 38
Hình B.2.12 Biểu đồ mô-men vế thang 38
Hình B.3.13 Mô hình 3d của công trình trong etab 44
Hình B.3.14 Đồ thị xác định hệ số động lực 46
Hình B.3.15 Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan 47
Hình B.3.16 Chuyển vị đỉnh công trình 55
Hình B.3.17 Biểu đồ mô men khung trục 1 56
Hình B.3.18 Biểu đồ lực cắt khung trục 1 57
Hình B.3.19 Biểu đồ mô men khung trục A 58
Hình B.3.20 Biểu đồ lực cắt khung trục A 59
Hình B.3.21 Giao diện bảng tính cốt thép cho cấu kiện chịu uốn 60
Hình B.3.22 Cốt ngang trong vùng tới hạn của dầm 62
Hình B.3.23 Nội lực trong vách 90
Hình B.3.24 Giả thiết ứng suất vùng bê tông chịu nén và vùng bê tông chịu nén quy đổi 91 Hình B.3.25 Giả thiết về biến dạng và ứng suất trong thép 91
Hình B.3.26 Trình tự thiết lập biểu đồ tương tác cho vách 92
Hình B.3.27 Biểu đồ tương tác 92
Hình B.3.28 Biểu đồ tương tác vách 5-A (tầng 1-3) 94
Hình B.3.29 Biểu đồ tương tác vách 5-A (tầng 4-6) 95
Trang 15Hình B.3.30 Biểu đồ tương tác vách 5-A (tầng 7-24) 96
Hình B.4.31 Mặt bằng bố trí móng cọc khoan nhồi 103
Hình B.4.32 Mặt bằng móng F2 110
Hình B.4.33 Chia dải theo phương X 114
Hình B.4.34 Chia dải theo phương Y 114
Hình B.4.35 Phản lực đầu cọc (Pmax) 115
Hình B.4.36 Phản lực đầu cọc (Pmin) 115
Hình B.4.37 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO max) 116
Hình B.4.38 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO min) 116
Hình B.4.39 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO max) 117
Hình B.4.40 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO min) 117
Hình B.4.41 Mặt bằng móng F8 119
Hình B.4.42 Chia dải theo phương X 123
Hình B.4.43 Chia dải theo phương Y 124
Hình B.4.44 Phản lực đầu cọc (Pmax) 124
Hình B.4.45 Phản lực đầu cọc (Pmin) 125
Hình B.4.46 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO max) 126
Hình B.4.47 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO min) 127
Hình B.4.48 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO max) 128
Hình B.4.49 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO min) 128
Hình B.4.50 Mặt bằng móng F1 131
Hình B.4.51 Mặt bằng móng F3 131
Hình B.4.52 Mặt bằng móng F6 132
Hình B.4.53 Mặt bằng móng F12 132
Hình B.4.54 Mặt bằng móng F11 133
Trang 16A TỔNG QUAN
7 GIỚI HIỆU CHUNG
Tên công trình
CAO ỐC 1A
Địa chỉ: Quận 6 – TP.Hồ Chí Minh
Quy mô công tình
Công trình bao gồm 1 tầng hầm, 1 tầng lửng, 21 tầng điển hình
Chiều cao công trình: 74.8 m tính từ mặt đất tự nhiên
Diện tích sàn tầng điển hình: 28.5 × 32.5 m2
.
Hình A.1 Mặt bằng tầng điển hình
Trang 178 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG
8.1 Tải đứng
Tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:
Trọng lượng bản thân công trình
Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…
Hoạt tải
Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995 - Tải trọng và tác động) Bảng A.1 Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang
(kN/m 2 )
1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5
2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5
3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu giáo) 2.0
8 Nhà hàng (triển lãm, trưng bày, cửa hàng) 4.0
9 Phòng đợi (không có ghế gắn cố định) 5.0
12
Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích ban
công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi lấy theo
mục a)
2.0
13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3.0
14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con, xe
khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5.0
8.2 Tải ngang
Tải gió ( Thành phần tĩnh và thành phần động ) W0 = 0.83 kN/m2
Động đất ( Điều kiện đất nền loại C, gia tốc nền agR/g = 0.07, hệ số tầm quan trọng
γ1 = 1.25, hệ số ứng sử theo phương ngang q = 3.9 )
9 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
9.1 Phương án sàn dầm
Trang 18 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE
Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng EXCEL kết hợp với lập trình ứng dụng VBA
Trang 19B NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN
1.1 MẶT BẰNG SÀN
Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình
1.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN
1.2.1 Chiều dàu sàn
Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng
Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:
Trang 201.2.2 Kích thước dầm
Bảng B.1.1 Sơ bộ tiết diện dầm
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
Bảng B.1.2 Tải trọng sàn khu căn hộ
Cấu tạo sàn khu căn hộ
Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số
độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Trang 21Bảng B.1.3 Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang
Cấu tạo sàn khu
Thương mại
Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Tổng tải quy đổi (n = 1.1) 1.541
Bảng B.1.4 Tải trọng sàn phòng kỹ thuật
Cấu tạo sàn kỹ thuật
Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số
độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số
độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Gạch granit chống trơn 10 26.6 0.20 1.1 0.293 Lớp vữa lót chống thấm 20 20 0.4 1.2 0.48
Trang 22gtt = n × qt × ht Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None
Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm
Bảng B.1.6 Tĩnh tải tường gạch Các loại tường gạch δ t
(m)
h (m)
1.3.2 Hoạt tải
Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn (Theo TCVN 2737 : 1995) Kết quả được thể hiện trong bảng sau:
Bảng B.1.7 Hoạt tải phân bố trên sàn
(kN/m 2 )
Hoạt tải quy đổi (n = 1.2) (kN/m 2 )
1.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Sử dụng phần mềm SAFE để tính toán, thiết kế sàn
Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải
Các bước tính toán sàn trong SAFE
Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE
Trang 23Mô hình sàn bằng SAFE
Chia sàn thành nhìu dãy theo phương X và Y
Trang 24Chia dải sàn theo phương X
Trang 25Chia dãy sàn theo phươngY
Phân tích mô hình ta được kết quả nội lưc
Trang 26Mômen của các dải theo phương X
Trang 27Mômen của các dải theo phương Y
Kiểm tra độ võng sàn
Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m L 10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN
5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)
fmax = 15 mm < [f] = 25 mm Thỏa mãn điều kiện độ võng
Trang 28Độ võng sàn xuất từ SAFE
Tính toán và bố trí cốt thép
Bê tông B25 → Rb = 14.5 MPa
Cốt thép sàn AIII → Rs = 365 MPa
Trong đó:
s 0
A
b h
µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%
µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa
Trang 29b max R
s
RR
As (mm²)
As/m (mm²) μ% Selection
CSA1 0 -32.6309 2.25 739.7 328.8 0.26 Ø10a200 CSA1 4.33333 28.5086 2.25 643.4 286.0 0.23 Ø10a200 CSA1 9 -77.0243 2.25 1839.7 817.6 0.65 Ø12a130 CSA1 13.63636 31.6774 2.25 717.3 318.8 0.26 Ø10a200 CSA1 17.5 -78.4927 2.25 1878.3 834.8 0.67 Ø12a130 CSA1 21.36364 31.8027 2.25 720.3 320.1 0.26 Ø10a200 CSA1 26 -77.0533 2.25 1840.4 818.0 0.65 Ø12a130 CSA1 30.66667 28.509 2.25 643.4 286.0 0.23 Ø10a200 CSA1 35 -32.6272 2.25 739.6 328.7 0.26 Ø10a200 CSA2 2 -16.917 2.25 377.1 167.6 0.13 Ø10a200 CSA2 5.05 11.1535 2.25 247.2 109.9 0.09 Ø10a200 CSA2 8.1 -24.9876 2.25 561.8 249.7 0.2 Ø10a200 CSA2 12.27 5.1634 2.25 113.7 50.5 0.04 Ø10a200 CSA2 17.95 -11.6405 2.25 258.1 114.7 0.09 Ø10a200 CSA2 20.62 -3.2497 2.25 71.5 31.8 0.03 Ø10a200 CSA2 22.73 5.189 2.25 114.3 50.8 0.04 Ø10a200 CSA2 26.9 -25.0008 2.25 562.1 249.8 0.2 Ø10a200 CSA2 29.95 11.1352 2.25 246.8 109.7 0.09 Ø10a200 CSA2 33 -16.9091 2.25 377 167.6 0.13 Ø10a200 CSA3 2 -17.8291 1.875 399.3 213.0 0.17 Ø10a200 CSA3 5.05 5.5475 1.875 122.4 65.3 0.05 Ø10a200 CSA3 8.1 -17.8933 1.875 400.8 213.8 0.17 Ø10a200 CSA3 10.69 1.7151 1.875 37.7 20.1 0.02 Ø10a200
Trang 30CSA3 13.85 -9.6724 1.875 214.5 114.4 0.09 Ø10a200 CSA3 21.94 4.0988 1.875 90.3 48.2 0.04 Ø10a200 CSA3 26.9 -17.9073 1.875 401.1 213.9 0.17 Ø10a200 CSA3 29.95 5.5415 1.875 122.3 65.2 0.05 Ø10a200 CSA3 33 -17.8195 1.875 399.1 212.9 0.17 Ø10a200 CSA4 0 -17.9495 1.875 402.1 214.5 0.17 Ø10a200 CSA4 2 -19.2967 1.875 433 230.9 0.18 Ø10a200 CSA4 5.88889 16.4808 1.875 368.5 196.5 0.16 Ø10a200 CSA4 9 -50.1523 1.875 1173.1 625.7 0.5 Ø10a120 CSA4 11.31818 2.7316 1.875 60.1 32.1 0.03 Ø10a200 CSA4 13.63636 -7.7125 1.875 170.6 91.0 0.07 Ø10a200 CSA4 17.5 0.998 1.875 21.9 11.7 0.01 Ø10a200 CSA4 21.36364 -7.9201 1.875 175.2 93.4 0.07 Ø10a200 CSA4 23.68182 2.7409 1.875 60.3 32.2 0.03 Ø10a200 CSA4 26 -50.1703 1.875 1173.6 625.9 0.5 Ø10a120 CSA4 29.11111 16.5015 1.875 369 196.8 0.16 Ø10a200 CSA4 33 -19.2585 1.875 432.1 230.5 0.18 Ø10a200 CSA4 35 -17.964 1.875 402.4 214.6 0.17 Ø10a200 CSA5 0 -17.7373 1.875 397.2 211.8 0.17 Ø10a200 CSA5 2 -19.2486 1.875 431.9 230.4 0.18 Ø10a200 CSA5 5.88889 16.4996 1.875 368.9 196.8 0.16 Ø10a200 CSA5 9 -50.012 1.875 1169.6 623.8 0.5 Ø10a120 CSA5 11.31818 2.8617 1.875 62.9 33.6 0.03 Ø10a200 CSA5 13.63636 -7.7268 1.875 170.9 91.2 0.07 Ø10a200 CSA5 17.5 0.8818 1.875 19.3 10.3 0.01 Ø10a200 CSA5 21.36364 -7.8412 1.875 173.5 92.5 0.07 Ø10a200 CSA5 23.68182 2.7074 1.875 59.5 31.7 0.03 Ø10a200 CSA5 26 -49.9118 1.875 1167.1 622.5 0.5 Ø10a120 CSA5 29.11111 16.5366 1.875 369.8 197.2 0.16 Ø10a200 CSA5 33 -19.2261 1.875 431.4 230.1 0.18 Ø10a200 CSA5 35 -17.7541 1.875 397.6 212.1 0.17 Ø10a200 CSA6 2 -17.8556 1.875 399.9 213.3 0.17 Ø10a200 CSA6 5.05 5.5505 1.875 122.5 65.3 0.05 Ø10a200 CSA6 8.1 -18.1157 1.875 405.9 216.5 0.17 Ø10a200 CSA6 10.69 2.2545 1.875 49.5 26.4 0.02 Ø10a200 CSA6 13.06 -6.4205 1.875 141.8 75.6 0.06 Ø10a200 CSA6 21.15 -8.9961 1.875 199.3 106.3 0.09 Ø10a200 CSA6 21.94 -6.659 1.875 147.1 78.5 0.06 Ø10a200 CSA6 23.52 1.6251 1.875 35.7 19.0 0.02 Ø10a200 CSA6 26.9 -18.1114 1.875 405.8 216.4 0.17 Ø10a200 CSA6 29.95 5.5508 1.875 122.5 65.3 0.05 Ø10a200 CSA6 33 -17.8629 1.875 400.1 213.4 0.17 Ø10a200 CSA7 2 -16.8492 2.25 375.6 166.9 0.13 Ø10a200 CSA7 5.05 11.1032 2.25 246.1 109.4 0.09 Ø10a200 CSA7 8.1 -24.9424 2.25 560.8 249.2 0.2 Ø10a200
Trang 31CSA7 12.27 5.1329 2.25 113.1 50.3 0.04 Ø10a200 CSA7 13.85 -3.3507 2.25 73.7 32.8 0.03 Ø10a200 CSA7 17.95 -11.6831 2.25 259.1 115.2 0.09 Ø10a200 CSA7 21.15 -3.3251 2.25 73.1 32.5 0.03 Ø10a200 CSA7 22.73 5.1095 2.25 112.6 50.0 0.04 Ø10a200 CSA7 26.9 -24.9438 2.25 560.8 249.2 0.2 Ø10a200 CSA7 29.95 11.0844 2.25 245.6 109.2 0.09 Ø10a200 CSA7 33 -16.8489 2.25 375.6 166.9 0.13 Ø10a200 CSA8 0 -32.6206 2.25 739.4 328.6 0.26 Ø10a200 CSA8 4.33333 28.5068 2.25 643.3 285.9 0.23 Ø10a200 CSA8 9 -77.0218 2.25 1839.6 817.6 0.65 Ø12a130 CSA8 13.63636 31.6711 2.25 717.2 318.8 0.25 Ø10a200 CSA8 17.5 -78.5021 2.25 1878.5 834.9 0.67 Ø12a130 CSA8 21.36364 31.7969 2.25 720.1 320.0 0.26 Ø10a200 CSA8 26 -77.0565 2.25 1840.5 818.0 0.65 Ø12a130 CSA8 30.66667 28.5056 2.25 643.3 285.9 0.23 Ø10a200 CSA8 35 -32.6192 2.25 739.4 328.6 0.26 Ø10a200 CSA9 0 0.3345 0.75 7.3 9.7 0.01 Ø10a200 CSA9 2.77778 -8.151 0.75 183.2 244.3 0.2 Ø10a200 CSA9 6.66667 3.12 0.75 69 92.0 0.07 Ø10a200 CSA9 9 -5.4288 0.75 121 161.3 0.13 Ø10a200 CSA9 11.31818 2.0104 0.75 44.3 59.1 0.05 Ø10a200 CSA9 13.63636 -0.1097 0.75 2.4 3.2 0 Ø10a200 CSA9 17.5 1.0197 0.75 22.4 29.9 0.02 Ø10a200 CSA9 18.27273 -0.1833 0.75 4 5.3 0 Ø10a200 CSA9 19.81818 0.6708 0.75 14.7 19.6 0.02 Ø10a200 CSA9 21.36364 -0.194 0.75 4.3 5.7 0 Ø10a200 CSA9 23.68182 1.9892 0.75 43.9 58.5 0.05 Ø10a200 CSA9 26 -16.4761 0.75 380.6 507.5 0.41 Ø10a150 CSA9 28.33333 3.1306 0.75 69.3 92.4 0.07 Ø10a200 CSA9 33 -10.6305 0.75 240.8 321.1 0.26 Ø10a200 CSA9 34.3 0.4929 0.75 10.8 14.4 0.01 Ø10a200 CSB1 0 -54.1831 2.25 1258.4 559.3 0.45 Ø10a140 CSB1 4.32 33.3028 2.25 755.5 335.8 0.27 Ø10a200 CSB1 9 -72.6646 2.25 1726 767.1 0.61 Ø10a100 CSB1 12.9375 25.7093 2.25 578.5 257.1 0.21 Ø10a200 CSB1 16.5 -38.4085 2.25 876.2 389.4 0.31 Ø10a200 CSB1 17.25 4.6609 2.25 102.6 45.6 0.04 Ø10a200 CSB1 19.5 -38.4107 2.25 876.2 389.4 0.31 Ø10a200 CSB1 23.0625 25.2343 2.25 567.5 252.2 0.2 Ø10a200 CSB1 27 -72.683 2.25 1726.4 767.3 0.61 Ø10a100 CSB1 31.68 33.2966 2.25 755.3 335.7 0.27 Ø10a200 CSB1 36 -54.1666 2.25 1258 559.1 0.45 Ø10a140 CSB2 0 0.632 2.25 13.9 6.2 0 Ø10a200 CSB2 1.8 -18.7474 2.25 418.7 186.1 0.15 Ø10a200
Trang 32CSB2 5 14.7246 2.25 327.5 145.6 0.12 Ø10a200 CSB2 9 -54.7115 2.25 1271.5 565.1 0.45 Ø10a130 CSB2 12.9375 20.8767 2.25 467.3 207.7 0.17 Ø10a200 CSB2 15.3 -18.4133 2.25 411.1 182.7 0.15 Ø10a200 CSB2 17.25 -6.1563 2.25 135.8 60.4 0.05 Ø10a200 CSB2 20.7 -17.585 2.25 392.3 174.4 0.14 Ø10a200 CSB2 23.0625 20.6012 2.25 461 204.9 0.16 Ø10a200 CSB2 27 -53.2127 2.25 1234.5 548.7 0.44 Ø10a140 CSB2 30.6 16.24 2.25 361.8 160.8 0.13 Ø10a200 CSB2 34.2 -18.7451 2.25 418.7 186.1 0.15 Ø10a200 CSB2 36 0.6362 2.25 14 6.2 0 Ø10a200 CSB5 0 0.6266 2.25 13.7 6.1 0 Ø10a200 CSB5 1.8 -18.7517 2.25 418.8 186.1 0.15 Ø10a200 CSB5 5 14.7277 2.25 327.6 145.6 0.12 Ø10a200 CSB5 9 -54.7328 2.25 1272 565.3 0.45 Ø10a130 CSB5 12.9375 20.906 2.25 468 208.0 0.17 Ø10a200 CSB5 15.3 -18.3748 2.25 410.3 182.4 0.15 Ø10a200 CSB5 17.25 -6.1746 2.25 136.2 60.5 0.05 Ø10a200 CSB5 20.7 -17.6044 2.25 392.8 174.6 0.14 Ø10a200 CSB5 23.0625 20.5799 2.25 460.6 204.7 0.16 Ø10a200 CSB5 27 -53.225 2.25 1234.8 548.8 0.44 Ø10a140 CSB5 30.6 16.2336 2.25 361.7 160.8 0.13 Ø10a200 CSB5 34.2 -18.7305 2.25 418.4 186.0 0.15 Ø10a200 CSB5 36 0.6272 2.25 13.8 6.1 0 Ø10a200 CSB6 0 -54.1765 2.25 1258.3 559.2 0.45 Ø10a140 CSB6 4.32 33.3018 2.25 755.4 335.7 0.27 Ø10a200 CSB6 9 -72.6823 2.25 1726.4 767.3 0.61 Ø10a100 CSB6 12.9375 25.7256 2.25 578.8 257.2 0.21 Ø10a200 CSB6 16.5 -38.3276 2.25 874.3 388.6 0.31 Ø10a200 CSB6 17.25 3.7021 2.25 81.4 36.2 0.03 Ø10a200 CSB6 19.5 -38.332 2.25 874.4 388.6 0.31 Ø10a200 CSB6 23.0625 25.2574 2.25 568 252.4 0.2 Ø10a200 CSB6 27 -72.6793 2.25 1726.3 767.2 0.61 Ø10a100 CSB6 31.68 33.2909 2.25 755.2 335.6 0.27 Ø10a200 CSB6 36 -54.1704 2.25 1258.1 559.2 0.45 Ø10a140 CSB7 1.8 -16.9588 2.125 378.5 178.1 0.14 Ø10a200 CSB7 5 6.3735 2.125 140.6 66.16 0.05 Ø10a200 CSB7 9 -35.1866 2.125 801.7 377.27 0.3 Ø10a200 CSB7 12.15 11.0945 2.125 246 115.76 0.09 Ø10a200 CSB7 15.3 -18.7315 2.125 418.9 197.13 0.16 Ø10a200 CSB7 18 6.7612 2.125 149.2 70.21 0.06 Ø10a200 CSB7 20.7 -16.0899 2.125 358.8 168.85 0.14 Ø10a200 CSB7 23.85 10.1464 2.125 224.8 105.79 0.08 Ø10a200 CSB7 27 -34.5806 2.125 787.3 370.49 0.3 Ø10a200 CSB7 29.88 8.2781 2.125 183 86.12 0.07 Ø10a200
Trang 33CSB7 34.2 -16.9439 2.125 378.1 177.93 0.14 Ø10a200 CSB8 1.8 -20.7055 2.125 464 218.35 0.17 Ø10a200 CSB8 5 11.703 2.125 259.7 122.21 0.1 Ø10a200 CSB8 9 -39.5202 2.125 905 425.88 0.34 Ø10a180 CSB8 18 18.5218 2.125 414.1 194.87 0.16 Ø10a200 CSB8 20.21 -31.2161 2.125 707.9 333.13 0.27 Ø10a200 CSB8 20.855 0.3893 2.125 8.5 4 0 Ø10a200 CSB8 27 -39.5608 2.125 906 426.35 0.34 Ø10a180 CSB8 30.6 13.9717 2.125 310.8 146.26 0.12 Ø10a200 CSB8 34.2 -20.7071 2.125 464.1 218.4 0.17 Ø10a200 CSB9 1.8 -20.6019 2.125 461.6 217.22 0.17 Ø10a200 CSB9 5 11.7523 2.125 260.8 122.73 0.1 Ø10a200 CSB9 9 -39.4951 2.125 904.4 425.6 0.34 Ø10a180 CSB9 14.5075 0.5411 2.125 11.9 5.6 0 Ø10a200 CSB9 15.77 -31.3441 2.125 710.9 334.54 0.27 Ø10a200 CSB9 18 18.2836 2.125 408.6 192.28 0.15 Ø10a200 CSB9 27 -39.5884 2.125 906.6 426.64 0.34 Ø10a180 CSB9 30.6 13.9412 2.125 310.1 145.93 0.12 Ø10a200 CSB9 34.2 -20.6027 2.125 461.7 217.27 0.17 Ø10a200 MSA1 4.5 86.2465 4.5 1977.9 439.53 0.35 Ø10a170 MSA1 9 -166.5079 4.5 4009.1 890.91 0.71 Ø12a120 MSA1 13.63636 71.7009 4.5 1631.1 362.47 0.29 Ø10a200 MSA1 17.5 -149.2483 4.5 3553.8 789.73 0.63 Ø12a140 MSA1 21.36364 72.0453 4.5 1639.2 364.27 0.29 Ø10a200 MSA1 26 -166.5096 4.5 4009.2 890.93 0.71 Ø12a120 MSA1 30.5 86.2425 4.5 1977.8 439.51 0.35 Ø10a170 MSA2 4.5 86.2303 4.5 1977.5 439.44 0.35 Ø10a170 MSA2 9 -166.5142 4.5 4009.3 890.96 0.71 Ø12a120 MSA2 13.63636 71.6694 4.5 1630.3 362.29 0.29 Ø10a200 MSA2 17.5 -149.2998 4.5 3555.1 790.02 0.63 Ø12a140 MSA2 21.36364 72.0017 4.5 1638.2 364.04 0.29 Ø10a200 MSA2 26 -166.5317 4.5 4009.8 891.07 0.71 Ø12a120 MSA2 30.5 86.2222 4.5 1977.3 439.4 0.35 Ø10a170 MSA3 5.25 41.9108 3.75 942.4 251.31 0.2 Ø10a200 MSA3 9 -65.0928 3.75 1486 396.27 0.32 Ø10a190 MSA3 11.77143 18.6838 3.75 414.1 110.43 0.09 Ø10a200 MSA3 13.85 -48.946 3.75 1105.6 294.83 0.24 Ø10a200 MSA3 14.75 1.2041 3.75 26.4 7.04 0.01 Ø10a200 MSA3 21.15 -47.4061 3.75 1069.8 285.28 0.23 Ø10a200 MSA3 23.22857 18.9934 3.75 421.1 112.29 0.09 Ø10a200 MSA3 26 -65.1921 3.75 1488.3 396.88 0.32 Ø10a190 MSA3 29.75 41.9122 3.75 942.5 251.33 0.2 Ø10a200 MSA4 6 42.3478 3.75 952.5 254 0.2 Ø10a200 MSA4 9 -65.7429 3.75 1501.5 400.4 0.32 Ø10a190 MSA4 11.77143 18.2104 3.75 403.5 107.6 0.09 Ø10a200
Trang 34MSA4 13.85 -45.8388 3.75 1033.4 275.57 0.22 Ø10a200 MSA4 20.02 2.6202 3.75 57.5 15.33 0.01 Ø10a200 MSA4 21.15 -46.6655 3.75 1052.6 280.69 0.22 Ø10a200 MSA4 23.22857 17.9659 3.75 398 106.13 0.08 Ø10a200 MSA4 26 -65.6366 3.75 1498.9 399.71 0.32 Ø10a190 MSA4 29 42.3744 3.75 953.1 254.16 0.2 Ø10a200 MSA5 0.75 1.8024 1.5 39.6 26.4 0.02 Ø10a200 MSA5 3 -9.6916 1.5 215.5 143.67 0.11 Ø10a200 MSA5 6.75 7.2438 1.5 160.5 107 0.09 Ø10a200 MSA5 9 -16.999 1.5 382.4 254.93 0.2 Ø10a200 MSA5 12.09091 5.6871 1.5 125.7 83.8 0.07 Ø10a200 MSA5 26 -16.9537 1.5 381.3 254.2 0.2 Ø10a200 MSA5 28.25 7.2455 1.5 160.5 107 0.09 Ø10a200 MSA5 32 -9.7018 1.5 215.8 143.87 0.12 Ø10a200 MSA5 34.25 1.519 1.5 33.4 22.27 0.02 Ø10a200 MSB2 4.5 98.6714 4.5 2278.9 506.42 0.41 Ø10a150 MSB2 9 -165.9069 4.5 3993.1 887.36 0.71 Ø12a120 MSB2 12.75 81.9621 4.5 1875.1 416.69 0.33 Ø10a180 MSB2 19.5 -86.1416 4.5 1975.3 438.96 0.35 Ø10a170 MSB2 23.25 80.0426 4.5 1829.2 406.49 0.33 Ø10a190 MSB2 27 -166.1243 4.5 3998.9 888.64 0.71 Ø12a120 MSB2 31.5 98.6475 4.5 2278.3 506.29 0.41 Ø10a150 MSB3 4.5 98.6597 4.5 2278.6 506.36 0.41 Ø10a150 MSB3 9 -165.9053 4.5 3993 887.33 0.71 Ø12a120 MSB3 12.75 81.9479 4.5 1874.8 416.62 0.33 Ø10a180 MSB3 19.5 -86.158 4.5 1975.7 439.04 0.35 Ø10a170 MSB3 23.25 80.0789 4.5 1830.1 406.69 0.33 Ø10a190 MSB3 27 -166.1311 4.5 3999.1 888.69 0.71 Ø12a120 MSB3 31.5 98.6292 4.5 2277.8 506.18 0.4 Ø10a150 MSB4 4.5 51.7333 4.25 1166.1 274.38 0.22 Ø10a200 MSB4 9 -122.4568 4.25 2880.6 677.79 0.54 Ø10a110 MSB4 11.4 7.985 4.25 175.7 41.34 0.03 Ø10a200 MSB4 15.77 -55.0726 4.25 1243.7 292.64 0.23 Ø10a200 MSB4 18 33.2312 4.25 741.4 174.45 0.14 Ø10a200 MSB4 20.21 -54.3064 4.25 1225.9 288.45 0.23 Ø10a200 MSB4 24.135 8.0137 4.25 176.4 41.51 0.03 Ø10a200 MSB4 27 -122.5153 4.25 2882.1 678.14 0.54 Ø10a110 MSB4 31.5 51.7638 4.25 1166.8 274.54 0.22 Ø10a200 MSB5 4.5 52.1227 4.25 1175.1 276.49 0.22 Ø10a200 MSB5 9 -122.9062 4.25 2892 680.47 0.54 Ø10a110 MSB5 12.7725 8.197 4.25 180.4 42.45 0.03 Ø10a200 MSB5 15.77 -54.5391 4.25 1231.3 289.72 0.23 Ø10a200 MSB5 18 33.2623 4.25 742.1 174.61 0.14 Ø10a200 MSB5 20.21 -55.7102 4.25 1258.6 296.14 0.24 Ø10a200 MSB5 24.135 7.3235 4.25 161.1 37.91 0.03 Ø10a200
Trang 35MSB5 27 -122.9744 4.25 2893.7 680.87 0.54 Ø10a110 MSB5 31.5 52.1565 4.25 1175.9 276.68 0.22 Ø10a200 CSA10 0 0.3344 0.75 7.3 9.73 0.01 Ø10a200 CSA10 2.77778 -8.1377 0.75 182.8 243.73 0.2 Ø10a200 CSA10 6.66667 3.1256 0.75 69.1 92.13 0.07 Ø10a200 CSA10 9 -5.42 0.75 120.8 161.07 0.13 Ø10a200 CSA10 11.31818 1.9859 0.75 43.8 58.4 0.05 Ø10a200 CSA10 13.63636 -0.1788 0.75 3.9 5.2 0 Ø10a200 CSA10 15.18182 0.6453 0.75 14.2 18.93 0.02 Ø10a200 CSA10 15.95455 -0.1019 0.75 2.2 2.93 0 Ø10a200 CSA10 17.5 0.9444 0.75 20.8 27.73 0.02 Ø10a200 CSA10 21.36364 -0.2345 0.75 5.1 6.8 0.01 Ø10a200 CSA10 23.68182 1.9353 0.75 42.7 56.93 0.05 Ø10a200 CSA10 26 -16.3653 0.75 377.9 503.87 0.4 Ø10a150 CSA10 28.33333 3.1414 0.75 69.5 92.67 0.07 Ø10a200 CSA10 33 -10.6194 0.75 240.5 320.67 0.26 Ø10a200 CSA10 34.3 0.4893 0.75 10.7 14.27 0.01 Ø10a200 CSB10 1.8 -16.9528 2.125 378.4 178.07 0.14 Ø10a200 CSB10 5 6.3629 2.125 140.4 66.07 0.05 Ø10a200 CSB10 9 -35.2356 2.125 802.8 377.79 0.3 Ø10a200 CSB10 12.15 11.2057 2.125 248.5 116.94 0.09 Ø10a200 CSB10 15.3 -18.7631 2.125 419.6 197.46 0.16 Ø10a200 CSB10 18 6.7522 2.125 149 70.12 0.06 Ø10a200 CSB10 20.7 -16.0701 2.125 358.3 168.61 0.13 Ø10a200 CSB10 23.85 10.1307 2.125 224.4 105.6 0.08 Ø10a200 CSB10 27 -34.5135 2.125 785.7 369.74 0.3 Ø10a200 CSB10 29.88 8.3305 2.125 184.2 86.68 0.07 Ø10a200 CSB10 34.2 -16.9577 2.125 378.5 178.12 0.14 Ø10a200
Trang 36CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG
2.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.2 CẤU TẠO CẦU THANG
Vế thang 1 và 3 có 10 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau:
Trang 37Các lớp cấu tạo cầu thang
Đối với bản chiếu nghỉ
Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)
Bảng B.2.8 Tĩnh tải chiếu nghỉ
Hệ số vượt tải Bề rộng bản dàylớp δ Chiều i
Trọng lượng riêng γi
Trọng lượng bt
Trang 38Bảng B.2.9 Tĩnh tải chiếu tới
Cấu tạo sàn thường Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
Đối với bản thang nghiêng
Bảng B.2.10 Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo
Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày
lớp bậc thang gạch theo phương nghiêng
δ i
Phương nghiêng
b b i td
n i
Bề rộng bản
Chiều dày lớp
δ i
Trọng lượng riêng
γ i
Trọng lượng
Trang 39(kN/m)
Hoạt tải tính toán p tt
(kN/m)
Tổng tải trọng tính toán q tt = g tt + p tt
Sơ đồ tính toán vế thang
Biểu đồ mô-men vế thang
Trang 40Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:
Bảng B.2.13 Kết quả tính toán cốt thép cầu thang
Kí hiệu M
(KN.m)
A s (mm 2 ) μ (%) Bố trí A sbt
(mm 2 )