1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế cao ốc 1a

136 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cao Ốc 1A
Tác giả Trần Hải
Người hướng dẫn ThS. Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 8,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • A. TỔNG QUAN (16)
    • 7. GIỚI HIỆU CHUNG (16)
    • 8. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG (17)
      • 8.1. Tải đứng (17)
      • 8.2. Tải ngang (17)
    • 9. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ (17)
      • 9.1. Phương án sàn dầm (17)
      • 9.2. Phương án móng (18)
    • 10. VẬT LIỆU SỬ DỤNG (18)
    • 11. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN (18)
  • B. NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ (19)
  • CHƯƠNG 1. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN (19)
    • 1.1. MẶT BẰNG SÀN (19)
    • 1.2. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN (19)
      • 1.2.1. Chiều dàu sàn (19)
      • 1.2.2. Kích thước dầm (20)
      • 1.2.3. Tiết diện vách (20)
    • 1.3. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN (20)
      • 1.3.1. Tĩnh tải (20)
      • 1.3.2. Hoạt tải (22)
    • 1.4. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (22)
  • CHƯƠNG 2. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG (36)
    • 2.1. MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH (36)
    • 2.2. CẤU TẠO CẦU THANG (36)
    • 2.3. TẢI TRỌNG (36)
      • 2.3.1. Tĩnh tải (36)
      • 2.3.2. Hoạt tải (38)
      • 2.3.3. Tổng tải trọng (39)
    • 2.4. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC (39)
    • 2.5. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP (39)
  • CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG (41)
    • 3.1. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG (41)
      • 3.1.1. Tĩnh tải (41)
      • 3.1.2. Hoạt tải (43)
      • 3.1.3. Tổng hợp tải trọng (43)
      • 3.1.4. Tính toán tải gió (43)
        • 3.1.4.1. Gió tĩnh (43)
        • 3.1.4.2. Gió động (45)
        • 3.1.4.3. Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió (0)
      • 3.1.5. Tải trọng động đất (51)
        • 3.1.5.1. Phương pháp phân tích phổ phản ứng (51)
    • 3.2. Tổ hợp tải trọng (54)
      • 3.2.1. Các trường hợp tải trọng (54)
      • 3.2.2. Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải (55)
    • 3.3. Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình (0)
    • 3.4. Tính toán thiết kế hệ khung trục 1 và khung trục A (0)
      • 3.4.1. Kết quả nội lực (56)
        • 3.4.1.1. Khung trục 1 (0)
        • 3.4.1.2. Khung trục A (0)
      • 3.4.2. Tính toán - thiết kế hệ dầm (60)
        • 3.4.2.1. Tính toán cốt thép dọc (60)
        • 3.4.2.2. Tính toán thép đai (61)
        • 3.4.2.3. Cấu tạo kháng chấn cho dầm (62)
        • 3.4.2.4. Neo và nối cốt thép (63)
        • 3.4.2.5. Kết quả tính toán cốt thép dầm (65)
      • 3.4.3. Tính toán thiết kế vách cứng (91)
        • 3.4.3.1. Phương pháp biểu đồ tương tác (0)
        • 3.4.3.2. Các giả thiết cơ bản (91)
        • 3.4.3.3. Thiết lập biểu đồ tương tác (0)
        • 3.4.3.4. Kiểm tra khả năng chịu lực của vách (0)
        • 3.4.3.5. Nhận xét về phương pháp tính (94)
        • 3.4.3.6. Bố trí cốt thép trong vách (94)
        • 3.4.3.7. Tính toán cốt thép ngang cho vách cứng (94)
        • 3.4.3.8. Kết quả tính toán cốt thép vách (95)
  • CHƯƠNG 4. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG (103)
    • 4.1. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH (0)
    • 4.2. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI (103)
      • 4.2.2. Vật liệu sử dụng (104)
      • 4.2.3. Tính toán sức chịu tải (105)
        • 4.2.3.1. Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Mục 7.2.3 TCVN 10304:2014) (0)
        • 4.2.3.2. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G TCVN 10304-201) (0)
        • 4.2.3.3. Theo xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục G TCVN 10304 : 2014) (0)
        • 4.2.3.4. Theo cường độ vật liệu làm cọc (109)
      • 4.2.4. Hệ số K cọc (110)
      • 4.2.5. Thiết kế móng cọc khoan nhồi (110)
        • 4.2.5.1. Thiết kế móng F3 (110)
        • 4.2.5.2. Thiết kế móng F8 (119)
        • 4.2.5.3. Thống kê tính toán móng công trình (130)

Nội dung

Kết quả tính toán cốt thép dầm .... Kết quả tính toán cốt thép vách .... Kết quả tính toán cốt thép dầm theo khung trục A .... Kết quả tính toán cốt thép theo phương X .... Kết quả t

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THIẾT KẾ CAO ỐC 1A

GVHD: ThS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: TRẦN HẢI

S K L 0 0 5 6 8 9

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Tp Hồ Chí Minh, tháng 7/2017

ĐỒ ÁN TÔT NGHIỆP THIẾT KẾ CAO ỐC 1A

GVHD: ThS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM SVTH: TRẦN HẢI

MSSV: 13149038 Khóa: 2013-2017

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: TRẦN HẢI MSSV: 13149038

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CAO ỐC 1A

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: ThS ĐOÀN NGỌC TỊNH NGHIÊM

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: TRẦN HẢI MSSV: 13149038

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CAO ỐC 1A

Họ và tên Giáo viên phản biện:

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2017

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều

sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm Em xin gửi lời cảm ơn chân

thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa

để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

TP.HCM, ngày 01 tháng 01 năm 2017

Sinh viên thực hiện

Trang 6

SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT

Student : HAI TRAN ID: 13149038

Faculty : Civil Engineering

Specialized: Construction Engineering and Technology

Name Project : 1A BUILDING

1 Initial information

 Architectural drawings

 Cadastral survey drawings

2 Content of theoretical and computational parts:

Architectural:

 Edit and complete architecture drawing in accordance with suggestion of instructor

Structural:

 Built up model, calculate and design the frame(beam,column,concrete wall)

 Design the typical floor

 Design the typical staircase

 Design auget-cast piles

3 Written explanations and drawings

 Written explanation and 01 appendix

 drawing A1:(05 Architecture, 15 Structure, 3 Foundation)

Trang 7

MỤC LỤC

Trang phụ bìa 1

Trang nhận xét của giáo viên hướng dẫn 2

Trang nhận xét của giáo viên phản biện 3

Lời cảm ơn 4

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 3

LỜI CẢM ƠN 4

SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT 5

A. TỔNG QUAN 15

7. GIỚI HIỆU CHUNG 15

8. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 16

8.1. Tải đứng 16

8.2. Tải ngang 16

9. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 16

9.1. Phương án sàn dầm 16

9.2. Phương án móng 17

10. VẬT LIỆU SỬ DỤNG 17

11. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 17

B. NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ 18

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 18

1.1 MẶT BẰNG SÀN 18

1.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN 18

1.2.1 Chiều dàu sàn 18

1.2.2 Kích thước dầm 19

1.2.3 Tiết diện vách 19

1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 19

Trang 8

1.3.1 Tĩnh tải 19

1.3.2 Hoạt tải 21

1.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 21

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG 35

2.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 35

2.2 CẤU TẠO CẦU THANG 35

2.3 TẢI TRỌNG 35

2.3.1 Tĩnh tải 35

2.3.2 Hoạt tải 37

2.3.3 Tổng tải trọng 38

2.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 38

2.5 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 38

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG 40

3.1 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 40

3.1.1 Tĩnh tải 40

3.1.2 Hoạt tải 42

3.1.3 Tổng hợp tải trọng 42

3.1.4 Tính toán tải gió 42

3.1.4.1 Gió tĩnh 42

3.1.4.2 Gió động 44

3.1.4.3 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 49

3.1.5 Tải trọng động đất 50

3.1.5.1 Phương pháp phân tích phổ phản ứng 50

3.2 Tổ hợp tải trọng 53

3.2.1 Các trường hợp tải trọng 53

3.2.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 54

3.3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 55

3.4 Tính toán thiết kế hệ khung trục 1 và khung trục A 55

3.4.1 Kết quả nội lực 55

3.4.1.1 Khung trục 1 55

Trang 9

3.4.1.2 Khung trục A 57

3.4.2 Tính toán - thiết kế hệ dầm 59

3.4.2.1 Tính toán cốt thép dọc 59

3.4.2.2 Tính toán thép đai 60

3.4.2.3 Cấu tạo kháng chấn cho dầm 61

3.4.2.4 Neo và nối cốt thép 62

3.4.2.5 Kết quả tính toán cốt thép dầm 64

3.4.3 Tính toán thiết kế vách cứng 90

3.4.3.1 Phương pháp biểu đồ tương tác 90

3.4.3.2 Các giả thiết cơ bản 90

3.4.3.3 Thiết lập biểu đồ tương tác 91

3.4.3.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của vách 92

3.4.3.5 Nhận xét về phương pháp tính 93

3.4.3.6 Bố trí cốt thép trong vách 93

3.4.3.7 Tính toán cốt thép ngang cho vách cứng 93

3.4.3.8 Kết quả tính toán cốt thép vách 94

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 102

4.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 102

4.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 102

4.2.2 Vật liệu sử dụng 103

4.2.3 Tính toán sức chịu tải 104

4.2.3.1 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Mục 7.2.3 TCVN 10304:2014) 104

4.2.3.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G TCVN 10304-201) 105

4.2.3.3 Theo xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục G TCVN 10304 : 2014) 107

4.2.3.4 Theo cường độ vật liệu làm cọc 108

4.2.4 Hệ số K cọc 109

4.2.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi 109

4.2.5.1 Thiết kế móng F3 109

4.2.5.2 Thiết kế móng F8 118

4.2.5.3 Thống kê tính toán móng công trình 129

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO 134

Trang 11

DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng A.1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố lên sàn và cầu thang 20

Bảng B.1.1 Sơ bộ tiết diện dầm 19

Bảng B.1.2 Tải trọng sàn khu căn hộ 19

Bảng B.1.3 Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang 20

Bảng B.1.4 Tải trọng sàn phòng kỹ thuật 20

Bảng B.1.5 Tải trọng sàn vệ sinh 20

Bảng B.1.6 Tĩnh tải tường gạch 21

Bảng B.1.7 Hoạt tải phân bố trên sàn 21

Bảng B.2.8 Tĩnh tải chiếu nghỉ 36

Bảng B.2.9 Tĩnh tải chiếu tới 37

Bảng B.2.10 Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 37

Bảng B.2.11 Tĩnh tải bản thang 37

Bảng B.2.12 Tổng tải trọng tính toán 38

Bảng B.2.13 Kết quả tính toán cốt thép cầu thang 39

Bảng B.3.14 Tải trọng sàn khu căn hộ 40

Bảng B.3.15 Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang 40

Bảng B.3.16 Tải trọng sàn kỹ thuật 41

Bảng B.3.17 Tải trọng sàn vệ sinh 41

Bảng B.3.18 Tĩnh tải tượng gạch 41

Bảng B.3.19 Hoạt tải phân bố trên sàn 42

Bảng B.3.20 Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn 42

Bảng B.3.21 kết quả tính toán gió tĩnh 43

Bảng B.3.22 Kết quả dao động 45

Bảng B.3.23 Các tham số ρ và χ 47

Bảng B.3.24 Hệ số tương quan không gian 1 47

Bảng B.3.25 Kết quả tính toán gió động theo phương X 48

Bảng B.3.26 Kết quả tính toán gió động theo phương Y 49

Bảng B.3.27 Bảng thông số đất nền tính động đất 51

Bảng B.3.28 Phổ thiết kế Sd(T) dùng cho phân tích đàn hồi theo phương nằm ngang 51

Bảng B.3.29 Các trường hợp tải trọng 53

Trang 12

Bảng B.3.30 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 54

Bảng B.3.31 Chuyển vị đỉnh công trình 55

Bảng B.3.32 Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 1 64

Bảng B.3.33 Kết quả tính toán cốt thép dầm theo khung trục A 75

Bảng B.3.34 Thông số thiết kế vách 94

Bảng B.3.35 Thông số thiết kế vách 95

Bảng B.3.36 Thông số thiết kế vách 95

Bảng B.3.37 Thông số thiết kế vách 96

Bảng B.3.38 Thông số thiết kế vách 96

Bảng B.3.39 Thông số thiết kế vách 97

Bảng B.3.40 Thông số thiết kế vách 97

Bảng B.3.41 Thông số thiết kế vách 97

Bảng B.3.42 Thông số thiết kế vách 97

Bảng B.3.43 Thông số thiết kế vách 98

Bảng B.3.44 Thông số thiết kế vách 98

Bảng B.3.45 Thông số thiết kế vách 98

Bảng B.3.46 Thông số thiết kế vách 98

Bảng B.3.47 Thông số thiết kế vách 99

Bảng B.3.48 Thông số thiết kế vách 99

Bảng B.3.49 Thông số thiết kế vách 99

Bảng B.3.50 Thông số thiết kế vách 99

Bảng B.3.51 Thông số thiết kế vách 100

Bảng B.3.52 Thông số thiết kế vách 100

Bảng B.3.53 Thông số thiết kế vách 100

Bảng B.3.54 Thông số thiết kế vách 100

Bảng B.3.55 Thông số thiết kế vách 101

Bảng B.3.56 Thông số thiết kế vách 101

Bảng B.3.57 Thông số thiết kế vách 101

Bảng B.4.58 Bảng tính thành phần ma sát hông theo Bảng 3 (TCVN 10304:2014) 104

Bảng B.4.60 độ lún móng F2 113

Bảng B.4.61 Kết quả cốt thép theo phương X 118

Bảng B.4.62 Kết quả cốt thép theo phương Y 118

Trang 13

Bảng B.4.64 độ lún móng F2 122

Bảng B.4.65 Kết quả tính toán cốt thép theo phương X 129

Bảng B.4.66 Kết quả tính toán cốt thép theo phương Y 129

Bảng B.4.67 Thông số kiểm tra móng cọc khoan nhồi 129

Bảng B.4.68 Thông số cốt thép móng phương X 129

Bảng B.4.69 Thông số cốt thép móng phương Y 130

Trang 14

DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ

Hình A.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 19

Hình B.1.1 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 18

Hình B.1.2 Mô hình sàn bằng SAFE 22

Hình B.1.3 Chia dải sàn theo phương X 23

Hình B.1.4 Chia dãy sàn theo phươngY 24

Hình B.1.5 Mômen của các dải theo phương X 25

Hình B.1.6 Mômen của các dải theo phương Y 26

Hình B.1.7 Độ võng sàn xuất từ SAFE 27

Hình B.1.8 Chương trình tính toán cốt thép sàn 28

Hình B.2.9 Mặt bằng cầu thang 35

Hình B.2.10 Các lớp cấu tạo cầu thang 36

Hình B.2.11 Sơ đồ tính toán vế thang 38

Hình B.2.12 Biểu đồ mô-men vế thang 38

Hình B.3.13 Mô hình 3d của công trình trong etab 44

Hình B.3.14 Đồ thị xác định hệ số động lực 46

Hình B.3.15 Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan  47

Hình B.3.16 Chuyển vị đỉnh công trình 55

Hình B.3.17 Biểu đồ mô men khung trục 1 56

Hình B.3.18 Biểu đồ lực cắt khung trục 1 57

Hình B.3.19 Biểu đồ mô men khung trục A 58

Hình B.3.20 Biểu đồ lực cắt khung trục A 59

Hình B.3.21 Giao diện bảng tính cốt thép cho cấu kiện chịu uốn 60

Hình B.3.22 Cốt ngang trong vùng tới hạn của dầm 62

Hình B.3.23 Nội lực trong vách 90

Hình B.3.24 Giả thiết ứng suất vùng bê tông chịu nén và vùng bê tông chịu nén quy đổi 91 Hình B.3.25 Giả thiết về biến dạng và ứng suất trong thép 91

Hình B.3.26 Trình tự thiết lập biểu đồ tương tác cho vách 92

Hình B.3.27 Biểu đồ tương tác 92

Hình B.3.28 Biểu đồ tương tác vách 5-A (tầng 1-3) 94

Hình B.3.29 Biểu đồ tương tác vách 5-A (tầng 4-6) 95

Trang 15

Hình B.3.30 Biểu đồ tương tác vách 5-A (tầng 7-24) 96

Hình B.4.31 Mặt bằng bố trí móng cọc khoan nhồi 103

Hình B.4.32 Mặt bằng móng F2 110

Hình B.4.33 Chia dải theo phương X 114

Hình B.4.34 Chia dải theo phương Y 114

Hình B.4.35 Phản lực đầu cọc (Pmax) 115

Hình B.4.36 Phản lực đầu cọc (Pmin) 115

Hình B.4.37 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO max) 116

Hình B.4.38 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO min) 116

Hình B.4.39 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO max) 117

Hình B.4.40 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO min) 117

Hình B.4.41 Mặt bằng móng F8 119

Hình B.4.42 Chia dải theo phương X 123

Hình B.4.43 Chia dải theo phương Y 124

Hình B.4.44 Phản lực đầu cọc (Pmax) 124

Hình B.4.45 Phản lực đầu cọc (Pmin) 125

Hình B.4.46 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO max) 126

Hình B.4.47 Biểu đồ Moment theo phương X (COMMBAO min) 127

Hình B.4.48 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO max) 128

Hình B.4.49 Biểu đồ Moment theo phương Y (COMMBAO min) 128

Hình B.4.50 Mặt bằng móng F1 131

Hình B.4.51 Mặt bằng móng F3 131

Hình B.4.52 Mặt bằng móng F6 132

Hình B.4.53 Mặt bằng móng F12 132

Hình B.4.54 Mặt bằng móng F11 133

Trang 16

A TỔNG QUAN

7 GIỚI HIỆU CHUNG

Tên công trình

 CAO ỐC 1A

 Địa chỉ: Quận 6 – TP.Hồ Chí Minh

Quy mô công tình

 Công trình bao gồm 1 tầng hầm, 1 tầng lửng, 21 tầng điển hình

 Chiều cao công trình: 74.8 m tính từ mặt đất tự nhiên

 Diện tích sàn tầng điển hình: 28.5 × 32.5 m2

.

Hình A.1 Mặt bằng tầng điển hình

Trang 17

8 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG

8.1 Tải đứng

Tĩnh tải

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

 Trọng lượng bản thân công trình

 Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

Hoạt tải

 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995 - Tải trọng và tác động) Bảng A.1 Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang

(kN/m 2 )

1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5

2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5

3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu giáo) 2.0

8 Nhà hàng (triển lãm, trưng bày, cửa hàng) 4.0

9 Phòng đợi (không có ghế gắn cố định) 5.0

12

Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích ban

công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi lấy theo

mục a)

2.0

13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3.0

14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con, xe

khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5.0

8.2 Tải ngang

Tải gió ( Thành phần tĩnh và thành phần động ) W0 = 0.83 kN/m2

Động đất ( Điều kiện đất nền loại C, gia tốc nền agR/g = 0.07, hệ số tầm quan trọng

γ1 = 1.25, hệ số ứng sử theo phương ngang q = 3.9 )

9 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ

Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:

9.1 Phương án sàn dầm

Trang 18

 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

 Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE

 Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng EXCEL kết hợp với lập trình ứng dụng VBA

Trang 19

B NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN

1.1 MẶT BẰNG SÀN

Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình

1.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN

1.2.1 Chiều dàu sàn

Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

 Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:

Trang 20

1.2.2 Kích thước dầm

Bảng B.1.1 Sơ bộ tiết diện dầm

KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM

Bảng B.1.2 Tải trọng sàn khu căn hộ

Cấu tạo sàn khu căn hộ

Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số

độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Trang 21

Bảng B.1.3 Tải trọng sàn khu thương mại, sảnh thang

Cấu tạo sàn khu

Thương mại

Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Tổng tải quy đổi (n = 1.1) 1.541

Bảng B.1.4 Tải trọng sàn phòng kỹ thuật

Cấu tạo sàn kỹ thuật

Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số

độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số

độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

Gạch granit chống trơn 10 26.6 0.20 1.1 0.293 Lớp vữa lót chống thấm 20 20 0.4 1.2 0.48

Trang 22

gtt = n × qt × ht Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None

Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

Bảng B.1.6 Tĩnh tải tường gạch Các loại tường gạch δ t

(m)

h (m)

1.3.2 Hoạt tải

Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn (Theo TCVN 2737 : 1995) Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

Bảng B.1.7 Hoạt tải phân bố trên sàn

(kN/m 2 )

Hoạt tải quy đổi (n = 1.2) (kN/m 2 )

1.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Sử dụng phần mềm SAFE để tính toán, thiết kế sàn

Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải

Các bước tính toán sàn trong SAFE

 Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE

Trang 23

Mô hình sàn bằng SAFE

 Chia sàn thành nhìu dãy theo phương X và Y

Trang 24

Chia dải sàn theo phương X

Trang 25

Chia dãy sàn theo phươngY

 Phân tích mô hình ta được kết quả nội lưc

Trang 26

Mômen của các dải theo phương X

Trang 27

Mômen của các dải theo phương Y

Kiểm tra độ võng sàn

 Khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m  L  10 m thì [f] = 25 mm (Theo TCVN

5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)

fmax = 15 mm < [f] = 25 mm  Thỏa mãn điều kiện độ võng

Trang 28

Độ võng sàn xuất từ SAFE

Tính toán và bố trí cốt thép

 Bê tông B25 → Rb = 14.5 MPa

 Cốt thép sàn AIII → Rs = 365 MPa

Trong đó:

s 0

A

b h

 

µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%

µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa

Trang 29

b max R

s

RR

As (mm²)

As/m (mm²) μ% Selection

CSA1 0 -32.6309 2.25 739.7 328.8 0.26 Ø10a200 CSA1 4.33333 28.5086 2.25 643.4 286.0 0.23 Ø10a200 CSA1 9 -77.0243 2.25 1839.7 817.6 0.65 Ø12a130 CSA1 13.63636 31.6774 2.25 717.3 318.8 0.26 Ø10a200 CSA1 17.5 -78.4927 2.25 1878.3 834.8 0.67 Ø12a130 CSA1 21.36364 31.8027 2.25 720.3 320.1 0.26 Ø10a200 CSA1 26 -77.0533 2.25 1840.4 818.0 0.65 Ø12a130 CSA1 30.66667 28.509 2.25 643.4 286.0 0.23 Ø10a200 CSA1 35 -32.6272 2.25 739.6 328.7 0.26 Ø10a200 CSA2 2 -16.917 2.25 377.1 167.6 0.13 Ø10a200 CSA2 5.05 11.1535 2.25 247.2 109.9 0.09 Ø10a200 CSA2 8.1 -24.9876 2.25 561.8 249.7 0.2 Ø10a200 CSA2 12.27 5.1634 2.25 113.7 50.5 0.04 Ø10a200 CSA2 17.95 -11.6405 2.25 258.1 114.7 0.09 Ø10a200 CSA2 20.62 -3.2497 2.25 71.5 31.8 0.03 Ø10a200 CSA2 22.73 5.189 2.25 114.3 50.8 0.04 Ø10a200 CSA2 26.9 -25.0008 2.25 562.1 249.8 0.2 Ø10a200 CSA2 29.95 11.1352 2.25 246.8 109.7 0.09 Ø10a200 CSA2 33 -16.9091 2.25 377 167.6 0.13 Ø10a200 CSA3 2 -17.8291 1.875 399.3 213.0 0.17 Ø10a200 CSA3 5.05 5.5475 1.875 122.4 65.3 0.05 Ø10a200 CSA3 8.1 -17.8933 1.875 400.8 213.8 0.17 Ø10a200 CSA3 10.69 1.7151 1.875 37.7 20.1 0.02 Ø10a200

Trang 30

CSA3 13.85 -9.6724 1.875 214.5 114.4 0.09 Ø10a200 CSA3 21.94 4.0988 1.875 90.3 48.2 0.04 Ø10a200 CSA3 26.9 -17.9073 1.875 401.1 213.9 0.17 Ø10a200 CSA3 29.95 5.5415 1.875 122.3 65.2 0.05 Ø10a200 CSA3 33 -17.8195 1.875 399.1 212.9 0.17 Ø10a200 CSA4 0 -17.9495 1.875 402.1 214.5 0.17 Ø10a200 CSA4 2 -19.2967 1.875 433 230.9 0.18 Ø10a200 CSA4 5.88889 16.4808 1.875 368.5 196.5 0.16 Ø10a200 CSA4 9 -50.1523 1.875 1173.1 625.7 0.5 Ø10a120 CSA4 11.31818 2.7316 1.875 60.1 32.1 0.03 Ø10a200 CSA4 13.63636 -7.7125 1.875 170.6 91.0 0.07 Ø10a200 CSA4 17.5 0.998 1.875 21.9 11.7 0.01 Ø10a200 CSA4 21.36364 -7.9201 1.875 175.2 93.4 0.07 Ø10a200 CSA4 23.68182 2.7409 1.875 60.3 32.2 0.03 Ø10a200 CSA4 26 -50.1703 1.875 1173.6 625.9 0.5 Ø10a120 CSA4 29.11111 16.5015 1.875 369 196.8 0.16 Ø10a200 CSA4 33 -19.2585 1.875 432.1 230.5 0.18 Ø10a200 CSA4 35 -17.964 1.875 402.4 214.6 0.17 Ø10a200 CSA5 0 -17.7373 1.875 397.2 211.8 0.17 Ø10a200 CSA5 2 -19.2486 1.875 431.9 230.4 0.18 Ø10a200 CSA5 5.88889 16.4996 1.875 368.9 196.8 0.16 Ø10a200 CSA5 9 -50.012 1.875 1169.6 623.8 0.5 Ø10a120 CSA5 11.31818 2.8617 1.875 62.9 33.6 0.03 Ø10a200 CSA5 13.63636 -7.7268 1.875 170.9 91.2 0.07 Ø10a200 CSA5 17.5 0.8818 1.875 19.3 10.3 0.01 Ø10a200 CSA5 21.36364 -7.8412 1.875 173.5 92.5 0.07 Ø10a200 CSA5 23.68182 2.7074 1.875 59.5 31.7 0.03 Ø10a200 CSA5 26 -49.9118 1.875 1167.1 622.5 0.5 Ø10a120 CSA5 29.11111 16.5366 1.875 369.8 197.2 0.16 Ø10a200 CSA5 33 -19.2261 1.875 431.4 230.1 0.18 Ø10a200 CSA5 35 -17.7541 1.875 397.6 212.1 0.17 Ø10a200 CSA6 2 -17.8556 1.875 399.9 213.3 0.17 Ø10a200 CSA6 5.05 5.5505 1.875 122.5 65.3 0.05 Ø10a200 CSA6 8.1 -18.1157 1.875 405.9 216.5 0.17 Ø10a200 CSA6 10.69 2.2545 1.875 49.5 26.4 0.02 Ø10a200 CSA6 13.06 -6.4205 1.875 141.8 75.6 0.06 Ø10a200 CSA6 21.15 -8.9961 1.875 199.3 106.3 0.09 Ø10a200 CSA6 21.94 -6.659 1.875 147.1 78.5 0.06 Ø10a200 CSA6 23.52 1.6251 1.875 35.7 19.0 0.02 Ø10a200 CSA6 26.9 -18.1114 1.875 405.8 216.4 0.17 Ø10a200 CSA6 29.95 5.5508 1.875 122.5 65.3 0.05 Ø10a200 CSA6 33 -17.8629 1.875 400.1 213.4 0.17 Ø10a200 CSA7 2 -16.8492 2.25 375.6 166.9 0.13 Ø10a200 CSA7 5.05 11.1032 2.25 246.1 109.4 0.09 Ø10a200 CSA7 8.1 -24.9424 2.25 560.8 249.2 0.2 Ø10a200

Trang 31

CSA7 12.27 5.1329 2.25 113.1 50.3 0.04 Ø10a200 CSA7 13.85 -3.3507 2.25 73.7 32.8 0.03 Ø10a200 CSA7 17.95 -11.6831 2.25 259.1 115.2 0.09 Ø10a200 CSA7 21.15 -3.3251 2.25 73.1 32.5 0.03 Ø10a200 CSA7 22.73 5.1095 2.25 112.6 50.0 0.04 Ø10a200 CSA7 26.9 -24.9438 2.25 560.8 249.2 0.2 Ø10a200 CSA7 29.95 11.0844 2.25 245.6 109.2 0.09 Ø10a200 CSA7 33 -16.8489 2.25 375.6 166.9 0.13 Ø10a200 CSA8 0 -32.6206 2.25 739.4 328.6 0.26 Ø10a200 CSA8 4.33333 28.5068 2.25 643.3 285.9 0.23 Ø10a200 CSA8 9 -77.0218 2.25 1839.6 817.6 0.65 Ø12a130 CSA8 13.63636 31.6711 2.25 717.2 318.8 0.25 Ø10a200 CSA8 17.5 -78.5021 2.25 1878.5 834.9 0.67 Ø12a130 CSA8 21.36364 31.7969 2.25 720.1 320.0 0.26 Ø10a200 CSA8 26 -77.0565 2.25 1840.5 818.0 0.65 Ø12a130 CSA8 30.66667 28.5056 2.25 643.3 285.9 0.23 Ø10a200 CSA8 35 -32.6192 2.25 739.4 328.6 0.26 Ø10a200 CSA9 0 0.3345 0.75 7.3 9.7 0.01 Ø10a200 CSA9 2.77778 -8.151 0.75 183.2 244.3 0.2 Ø10a200 CSA9 6.66667 3.12 0.75 69 92.0 0.07 Ø10a200 CSA9 9 -5.4288 0.75 121 161.3 0.13 Ø10a200 CSA9 11.31818 2.0104 0.75 44.3 59.1 0.05 Ø10a200 CSA9 13.63636 -0.1097 0.75 2.4 3.2 0 Ø10a200 CSA9 17.5 1.0197 0.75 22.4 29.9 0.02 Ø10a200 CSA9 18.27273 -0.1833 0.75 4 5.3 0 Ø10a200 CSA9 19.81818 0.6708 0.75 14.7 19.6 0.02 Ø10a200 CSA9 21.36364 -0.194 0.75 4.3 5.7 0 Ø10a200 CSA9 23.68182 1.9892 0.75 43.9 58.5 0.05 Ø10a200 CSA9 26 -16.4761 0.75 380.6 507.5 0.41 Ø10a150 CSA9 28.33333 3.1306 0.75 69.3 92.4 0.07 Ø10a200 CSA9 33 -10.6305 0.75 240.8 321.1 0.26 Ø10a200 CSA9 34.3 0.4929 0.75 10.8 14.4 0.01 Ø10a200 CSB1 0 -54.1831 2.25 1258.4 559.3 0.45 Ø10a140 CSB1 4.32 33.3028 2.25 755.5 335.8 0.27 Ø10a200 CSB1 9 -72.6646 2.25 1726 767.1 0.61 Ø10a100 CSB1 12.9375 25.7093 2.25 578.5 257.1 0.21 Ø10a200 CSB1 16.5 -38.4085 2.25 876.2 389.4 0.31 Ø10a200 CSB1 17.25 4.6609 2.25 102.6 45.6 0.04 Ø10a200 CSB1 19.5 -38.4107 2.25 876.2 389.4 0.31 Ø10a200 CSB1 23.0625 25.2343 2.25 567.5 252.2 0.2 Ø10a200 CSB1 27 -72.683 2.25 1726.4 767.3 0.61 Ø10a100 CSB1 31.68 33.2966 2.25 755.3 335.7 0.27 Ø10a200 CSB1 36 -54.1666 2.25 1258 559.1 0.45 Ø10a140 CSB2 0 0.632 2.25 13.9 6.2 0 Ø10a200 CSB2 1.8 -18.7474 2.25 418.7 186.1 0.15 Ø10a200

Trang 32

CSB2 5 14.7246 2.25 327.5 145.6 0.12 Ø10a200 CSB2 9 -54.7115 2.25 1271.5 565.1 0.45 Ø10a130 CSB2 12.9375 20.8767 2.25 467.3 207.7 0.17 Ø10a200 CSB2 15.3 -18.4133 2.25 411.1 182.7 0.15 Ø10a200 CSB2 17.25 -6.1563 2.25 135.8 60.4 0.05 Ø10a200 CSB2 20.7 -17.585 2.25 392.3 174.4 0.14 Ø10a200 CSB2 23.0625 20.6012 2.25 461 204.9 0.16 Ø10a200 CSB2 27 -53.2127 2.25 1234.5 548.7 0.44 Ø10a140 CSB2 30.6 16.24 2.25 361.8 160.8 0.13 Ø10a200 CSB2 34.2 -18.7451 2.25 418.7 186.1 0.15 Ø10a200 CSB2 36 0.6362 2.25 14 6.2 0 Ø10a200 CSB5 0 0.6266 2.25 13.7 6.1 0 Ø10a200 CSB5 1.8 -18.7517 2.25 418.8 186.1 0.15 Ø10a200 CSB5 5 14.7277 2.25 327.6 145.6 0.12 Ø10a200 CSB5 9 -54.7328 2.25 1272 565.3 0.45 Ø10a130 CSB5 12.9375 20.906 2.25 468 208.0 0.17 Ø10a200 CSB5 15.3 -18.3748 2.25 410.3 182.4 0.15 Ø10a200 CSB5 17.25 -6.1746 2.25 136.2 60.5 0.05 Ø10a200 CSB5 20.7 -17.6044 2.25 392.8 174.6 0.14 Ø10a200 CSB5 23.0625 20.5799 2.25 460.6 204.7 0.16 Ø10a200 CSB5 27 -53.225 2.25 1234.8 548.8 0.44 Ø10a140 CSB5 30.6 16.2336 2.25 361.7 160.8 0.13 Ø10a200 CSB5 34.2 -18.7305 2.25 418.4 186.0 0.15 Ø10a200 CSB5 36 0.6272 2.25 13.8 6.1 0 Ø10a200 CSB6 0 -54.1765 2.25 1258.3 559.2 0.45 Ø10a140 CSB6 4.32 33.3018 2.25 755.4 335.7 0.27 Ø10a200 CSB6 9 -72.6823 2.25 1726.4 767.3 0.61 Ø10a100 CSB6 12.9375 25.7256 2.25 578.8 257.2 0.21 Ø10a200 CSB6 16.5 -38.3276 2.25 874.3 388.6 0.31 Ø10a200 CSB6 17.25 3.7021 2.25 81.4 36.2 0.03 Ø10a200 CSB6 19.5 -38.332 2.25 874.4 388.6 0.31 Ø10a200 CSB6 23.0625 25.2574 2.25 568 252.4 0.2 Ø10a200 CSB6 27 -72.6793 2.25 1726.3 767.2 0.61 Ø10a100 CSB6 31.68 33.2909 2.25 755.2 335.6 0.27 Ø10a200 CSB6 36 -54.1704 2.25 1258.1 559.2 0.45 Ø10a140 CSB7 1.8 -16.9588 2.125 378.5 178.1 0.14 Ø10a200 CSB7 5 6.3735 2.125 140.6 66.16 0.05 Ø10a200 CSB7 9 -35.1866 2.125 801.7 377.27 0.3 Ø10a200 CSB7 12.15 11.0945 2.125 246 115.76 0.09 Ø10a200 CSB7 15.3 -18.7315 2.125 418.9 197.13 0.16 Ø10a200 CSB7 18 6.7612 2.125 149.2 70.21 0.06 Ø10a200 CSB7 20.7 -16.0899 2.125 358.8 168.85 0.14 Ø10a200 CSB7 23.85 10.1464 2.125 224.8 105.79 0.08 Ø10a200 CSB7 27 -34.5806 2.125 787.3 370.49 0.3 Ø10a200 CSB7 29.88 8.2781 2.125 183 86.12 0.07 Ø10a200

Trang 33

CSB7 34.2 -16.9439 2.125 378.1 177.93 0.14 Ø10a200 CSB8 1.8 -20.7055 2.125 464 218.35 0.17 Ø10a200 CSB8 5 11.703 2.125 259.7 122.21 0.1 Ø10a200 CSB8 9 -39.5202 2.125 905 425.88 0.34 Ø10a180 CSB8 18 18.5218 2.125 414.1 194.87 0.16 Ø10a200 CSB8 20.21 -31.2161 2.125 707.9 333.13 0.27 Ø10a200 CSB8 20.855 0.3893 2.125 8.5 4 0 Ø10a200 CSB8 27 -39.5608 2.125 906 426.35 0.34 Ø10a180 CSB8 30.6 13.9717 2.125 310.8 146.26 0.12 Ø10a200 CSB8 34.2 -20.7071 2.125 464.1 218.4 0.17 Ø10a200 CSB9 1.8 -20.6019 2.125 461.6 217.22 0.17 Ø10a200 CSB9 5 11.7523 2.125 260.8 122.73 0.1 Ø10a200 CSB9 9 -39.4951 2.125 904.4 425.6 0.34 Ø10a180 CSB9 14.5075 0.5411 2.125 11.9 5.6 0 Ø10a200 CSB9 15.77 -31.3441 2.125 710.9 334.54 0.27 Ø10a200 CSB9 18 18.2836 2.125 408.6 192.28 0.15 Ø10a200 CSB9 27 -39.5884 2.125 906.6 426.64 0.34 Ø10a180 CSB9 30.6 13.9412 2.125 310.1 145.93 0.12 Ø10a200 CSB9 34.2 -20.6027 2.125 461.7 217.27 0.17 Ø10a200 MSA1 4.5 86.2465 4.5 1977.9 439.53 0.35 Ø10a170 MSA1 9 -166.5079 4.5 4009.1 890.91 0.71 Ø12a120 MSA1 13.63636 71.7009 4.5 1631.1 362.47 0.29 Ø10a200 MSA1 17.5 -149.2483 4.5 3553.8 789.73 0.63 Ø12a140 MSA1 21.36364 72.0453 4.5 1639.2 364.27 0.29 Ø10a200 MSA1 26 -166.5096 4.5 4009.2 890.93 0.71 Ø12a120 MSA1 30.5 86.2425 4.5 1977.8 439.51 0.35 Ø10a170 MSA2 4.5 86.2303 4.5 1977.5 439.44 0.35 Ø10a170 MSA2 9 -166.5142 4.5 4009.3 890.96 0.71 Ø12a120 MSA2 13.63636 71.6694 4.5 1630.3 362.29 0.29 Ø10a200 MSA2 17.5 -149.2998 4.5 3555.1 790.02 0.63 Ø12a140 MSA2 21.36364 72.0017 4.5 1638.2 364.04 0.29 Ø10a200 MSA2 26 -166.5317 4.5 4009.8 891.07 0.71 Ø12a120 MSA2 30.5 86.2222 4.5 1977.3 439.4 0.35 Ø10a170 MSA3 5.25 41.9108 3.75 942.4 251.31 0.2 Ø10a200 MSA3 9 -65.0928 3.75 1486 396.27 0.32 Ø10a190 MSA3 11.77143 18.6838 3.75 414.1 110.43 0.09 Ø10a200 MSA3 13.85 -48.946 3.75 1105.6 294.83 0.24 Ø10a200 MSA3 14.75 1.2041 3.75 26.4 7.04 0.01 Ø10a200 MSA3 21.15 -47.4061 3.75 1069.8 285.28 0.23 Ø10a200 MSA3 23.22857 18.9934 3.75 421.1 112.29 0.09 Ø10a200 MSA3 26 -65.1921 3.75 1488.3 396.88 0.32 Ø10a190 MSA3 29.75 41.9122 3.75 942.5 251.33 0.2 Ø10a200 MSA4 6 42.3478 3.75 952.5 254 0.2 Ø10a200 MSA4 9 -65.7429 3.75 1501.5 400.4 0.32 Ø10a190 MSA4 11.77143 18.2104 3.75 403.5 107.6 0.09 Ø10a200

Trang 34

MSA4 13.85 -45.8388 3.75 1033.4 275.57 0.22 Ø10a200 MSA4 20.02 2.6202 3.75 57.5 15.33 0.01 Ø10a200 MSA4 21.15 -46.6655 3.75 1052.6 280.69 0.22 Ø10a200 MSA4 23.22857 17.9659 3.75 398 106.13 0.08 Ø10a200 MSA4 26 -65.6366 3.75 1498.9 399.71 0.32 Ø10a190 MSA4 29 42.3744 3.75 953.1 254.16 0.2 Ø10a200 MSA5 0.75 1.8024 1.5 39.6 26.4 0.02 Ø10a200 MSA5 3 -9.6916 1.5 215.5 143.67 0.11 Ø10a200 MSA5 6.75 7.2438 1.5 160.5 107 0.09 Ø10a200 MSA5 9 -16.999 1.5 382.4 254.93 0.2 Ø10a200 MSA5 12.09091 5.6871 1.5 125.7 83.8 0.07 Ø10a200 MSA5 26 -16.9537 1.5 381.3 254.2 0.2 Ø10a200 MSA5 28.25 7.2455 1.5 160.5 107 0.09 Ø10a200 MSA5 32 -9.7018 1.5 215.8 143.87 0.12 Ø10a200 MSA5 34.25 1.519 1.5 33.4 22.27 0.02 Ø10a200 MSB2 4.5 98.6714 4.5 2278.9 506.42 0.41 Ø10a150 MSB2 9 -165.9069 4.5 3993.1 887.36 0.71 Ø12a120 MSB2 12.75 81.9621 4.5 1875.1 416.69 0.33 Ø10a180 MSB2 19.5 -86.1416 4.5 1975.3 438.96 0.35 Ø10a170 MSB2 23.25 80.0426 4.5 1829.2 406.49 0.33 Ø10a190 MSB2 27 -166.1243 4.5 3998.9 888.64 0.71 Ø12a120 MSB2 31.5 98.6475 4.5 2278.3 506.29 0.41 Ø10a150 MSB3 4.5 98.6597 4.5 2278.6 506.36 0.41 Ø10a150 MSB3 9 -165.9053 4.5 3993 887.33 0.71 Ø12a120 MSB3 12.75 81.9479 4.5 1874.8 416.62 0.33 Ø10a180 MSB3 19.5 -86.158 4.5 1975.7 439.04 0.35 Ø10a170 MSB3 23.25 80.0789 4.5 1830.1 406.69 0.33 Ø10a190 MSB3 27 -166.1311 4.5 3999.1 888.69 0.71 Ø12a120 MSB3 31.5 98.6292 4.5 2277.8 506.18 0.4 Ø10a150 MSB4 4.5 51.7333 4.25 1166.1 274.38 0.22 Ø10a200 MSB4 9 -122.4568 4.25 2880.6 677.79 0.54 Ø10a110 MSB4 11.4 7.985 4.25 175.7 41.34 0.03 Ø10a200 MSB4 15.77 -55.0726 4.25 1243.7 292.64 0.23 Ø10a200 MSB4 18 33.2312 4.25 741.4 174.45 0.14 Ø10a200 MSB4 20.21 -54.3064 4.25 1225.9 288.45 0.23 Ø10a200 MSB4 24.135 8.0137 4.25 176.4 41.51 0.03 Ø10a200 MSB4 27 -122.5153 4.25 2882.1 678.14 0.54 Ø10a110 MSB4 31.5 51.7638 4.25 1166.8 274.54 0.22 Ø10a200 MSB5 4.5 52.1227 4.25 1175.1 276.49 0.22 Ø10a200 MSB5 9 -122.9062 4.25 2892 680.47 0.54 Ø10a110 MSB5 12.7725 8.197 4.25 180.4 42.45 0.03 Ø10a200 MSB5 15.77 -54.5391 4.25 1231.3 289.72 0.23 Ø10a200 MSB5 18 33.2623 4.25 742.1 174.61 0.14 Ø10a200 MSB5 20.21 -55.7102 4.25 1258.6 296.14 0.24 Ø10a200 MSB5 24.135 7.3235 4.25 161.1 37.91 0.03 Ø10a200

Trang 35

MSB5 27 -122.9744 4.25 2893.7 680.87 0.54 Ø10a110 MSB5 31.5 52.1565 4.25 1175.9 276.68 0.22 Ø10a200 CSA10 0 0.3344 0.75 7.3 9.73 0.01 Ø10a200 CSA10 2.77778 -8.1377 0.75 182.8 243.73 0.2 Ø10a200 CSA10 6.66667 3.1256 0.75 69.1 92.13 0.07 Ø10a200 CSA10 9 -5.42 0.75 120.8 161.07 0.13 Ø10a200 CSA10 11.31818 1.9859 0.75 43.8 58.4 0.05 Ø10a200 CSA10 13.63636 -0.1788 0.75 3.9 5.2 0 Ø10a200 CSA10 15.18182 0.6453 0.75 14.2 18.93 0.02 Ø10a200 CSA10 15.95455 -0.1019 0.75 2.2 2.93 0 Ø10a200 CSA10 17.5 0.9444 0.75 20.8 27.73 0.02 Ø10a200 CSA10 21.36364 -0.2345 0.75 5.1 6.8 0.01 Ø10a200 CSA10 23.68182 1.9353 0.75 42.7 56.93 0.05 Ø10a200 CSA10 26 -16.3653 0.75 377.9 503.87 0.4 Ø10a150 CSA10 28.33333 3.1414 0.75 69.5 92.67 0.07 Ø10a200 CSA10 33 -10.6194 0.75 240.5 320.67 0.26 Ø10a200 CSA10 34.3 0.4893 0.75 10.7 14.27 0.01 Ø10a200 CSB10 1.8 -16.9528 2.125 378.4 178.07 0.14 Ø10a200 CSB10 5 6.3629 2.125 140.4 66.07 0.05 Ø10a200 CSB10 9 -35.2356 2.125 802.8 377.79 0.3 Ø10a200 CSB10 12.15 11.2057 2.125 248.5 116.94 0.09 Ø10a200 CSB10 15.3 -18.7631 2.125 419.6 197.46 0.16 Ø10a200 CSB10 18 6.7522 2.125 149 70.12 0.06 Ø10a200 CSB10 20.7 -16.0701 2.125 358.3 168.61 0.13 Ø10a200 CSB10 23.85 10.1307 2.125 224.4 105.6 0.08 Ø10a200 CSB10 27 -34.5135 2.125 785.7 369.74 0.3 Ø10a200 CSB10 29.88 8.3305 2.125 184.2 86.68 0.07 Ø10a200 CSB10 34.2 -16.9577 2.125 378.5 178.12 0.14 Ø10a200

Trang 36

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG

2.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

2.2 CẤU TẠO CẦU THANG

Vế thang 1 và 3 có 10 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau:

Trang 37

Các lớp cấu tạo cầu thang

Đối với bản chiếu nghỉ

 Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)

Bảng B.2.8 Tĩnh tải chiếu nghỉ

Hệ số vượt tải Bề rộng bản dàylớp δ Chiều i

Trọng lượng riêng γi

Trọng lượng  bt

Trang 38

Bảng B.2.9 Tĩnh tải chiếu tới

Cấu tạo sàn thường Bề dày

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn

Tĩnh tải tiêu chuẩn

Hệ số độ tin cậy

Tĩnh tải tính toán

 Đối với bản thang nghiêng

Bảng B.2.10 Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo

Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày

lớp bậc thang gạch theo phương nghiêng

δ i

Phương nghiêng

b b i td

n i

Bề rộng bản

Chiều dày lớp

δ i

Trọng lượng riêng

γ i

Trọng lượng

Trang 39

(kN/m)

Hoạt tải tính toán p tt

(kN/m)

Tổng tải trọng tính toán q tt = g tt + p tt

Sơ đồ tính toán vế thang

Biểu đồ mô-men vế thang

Trang 40

Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:

Bảng B.2.13 Kết quả tính toán cốt thép cầu thang

Kí hiệu M

(KN.m)

A s (mm 2 ) μ (%) Bố trí A sbt

(mm 2 )

Ngày đăng: 09/04/2023, 16:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1995
[2] TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1999
[3] TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[4] TCVN 198 : 1997 Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1999
[5] TCVN 9362 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[6] TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Tác giả: NXB Xây Dựng
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2002
[7] TCVN 10304 : 2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2014 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2014
[8] TCVN 195 : 1997 Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1997
[9] TCVN 9386 : 2012 Thiết kế công trình chịu động đất - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế công trình chịu động đất
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[10] Sách “Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006” - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2006
[11] Nguyễn Đình Cống, Sàn bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn bê tông cốt thép toàn khối
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2008
[12] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2009
[13] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2008
[14] Nguyễn Văn Quảng, Nền móng nhà cao tầng - NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng nhà cao tầng
Tác giả: Nguyễn Văn Quảng
Nhà XB: NXB Khoa Học Kỹ Thuật
Năm: 2003
[15] Nền móng - Châu Ngọc Ẩn - ĐH Bách Khoa TP. HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng
Tác giả: Châu Ngọc Ẩn
Nhà XB: ĐH Bách Khoa TP. HCM
[16] Ks.Nguyễn Tuấn Trung, ThS.Võ Mạnh Tùng - Một số phương pháp tính cốt thép cho vách phẳng bê tông cốt thép – đại học Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số phương pháp tính cốt thép cho vách phẳng bê tông cốt thép
Tác giả: Ks.Nguyễn Tuấn Trung, ThS.Võ Mạnh Tùng
Nhà XB: đại học Xây Dựng

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm