1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 15 phút hóa (2018 2019) đề 113

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Hóa 12 (2018-2019) Đề 113
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 15 phút Hóa 12 (2018 2019) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 113 Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai? A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho câ[.]

Trang 1

Kiểm tra 15 phút Hóa 12 (2018-2019)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 113.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.

B Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2

C Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

D NaOH là chất điện li mạnh.

Câu 2 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5

A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít.

Câu 3 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 4 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là

Câu 5 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng

tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 6 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam

oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C3H4O2

Câu 7 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Câu 8 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 9 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong

môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 10 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :15).

Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 11 Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Trang 2

A 21,25% B 17,49% C 42,5% D 8,75%.

Câu 13 Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được ghi:

Dung dịch

Ba(OH)2 dư Kết tủa trắng tanmột phần Khí mùi khai Kết tủa trắng Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3

C Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2

Câu 14 Phát biếu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều thăng hoA

B Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử

C Urê là muối amoni.

D Các muối amoni đều lưỡng tính.

Câu 15 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Câu 16 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là

C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 17 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

A H2

B C2H8

C CH4

D C2H2

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam

H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

Câu 20 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 21 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.

Trang 3

A Vôi sống B Lưu huỳnh.

Câu 22 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A BaCl2 B FeCl2 C Ca(NO3)2 D NaNO3

Câu 23 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 24 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung

dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

Câu 25 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử chất E có một liên kết π

(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen

(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro

(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl

(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S

(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 96,0 gam B 24,0 gam C 32,1 gam D 48,0 gam.

Câu 28 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 29 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeO.

Câu 30 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

Câu 31 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

Trang 4

A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 32 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư

(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 34 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 35 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 36 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

B Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

C Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

D Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

Câu 37 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong khí Cl2 B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

Câu 38 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Trang 5

Câu 39 Phát biểu nào sau đây sai?

A Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.

B Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2

C Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

D Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

Câu 40 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Ngày đăng: 09/04/2023, 15:22

w