Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục là , diện tích của hình phẳng giới hạn Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ... Diện tích hình phẳng giới
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 051.
Câu 1 Cho hình chóp đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp bằng
Đáp án đúng: A
Câu 2
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ
Biết rằng đồ thị hàm số đã cho cắt trục tại ba điểm có hoành độ theo thứ tự lập thành cấp số cộng
và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục là , diện tích của hình phẳng giới hạn
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ
Trang 2Biết rằng đồ thị hàm số đã cho cắt trục tại ba điểm có hoành độ theo thứ tự lập thành cấp số cộng
và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục là , diện tích của hình phẳng giới hạn
Lời giải
Do đồ thị hàm bậc ba cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ theo thứ tự lập thành cấp số cộng nên đồ thị nhận điểm làm tâm đối xứng của đồ thị
Suy ra:
Vì đồ thị hai hàm số và đối xứng với nhau qua trục hoành nên ta có:
Chọn A
Đáp án đúng: D
Câu 4
Trang 3Trong không gian , cho hai mặt phẳng và Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nhận xét hai mặt phẳng và song song với nhau
thị hàm số có điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1
Đáp án đúng: D
Để đồ thị hàm số có điểm cực trị thì
Gọi là trung điểm của
Bán kính đường tròn nội tiếp của là
Vậy
Trang 4Câu 6
Một cái cột có hình dạng như hình dưới đây (gồm 1 khối nón và một khối trụ ghép lại):
Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là cm Thể tích của cột là
Đáp án đúng: D
Câu 7 Cho hai số thực và Kí hiệu , là hai điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình Tìm điều kiện của và để tam giác là tam giác vuông ( là gốc tọa độ)
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giả sử phương trình có hai nghiệm thực thì ba điểm cùng nằm trên trục hoành (không thỏa mãn) Vậy có hai nghiệm phức có phần ảo khác 0
Khi đó, hai nghiệm của phương trình là hai số phức liên hợp với nhau nên hai điểm , sẽ đối xứng nhau qua trục Do đó, tam giác cân tại
Vậy tam giác vuông tại
Để ba điểm , , tạo thành tam giác thì hai điểm , không nằm trên trục tung
Để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện thì
Câu 8 Cho phương trình: m 2 x2−5x +6+21− x2
=2.26− 5x +m ( 1) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
A m∈ ( 0;2)¿16; 1256\}. B m∈( 0;2)¿18; 1256\}.
Trang 5C m∈( 0;2 )¿17; 1256\}. D m∈( 0;2 )¿15; 1256\}.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.d] Cho phương trình: m 2 x2−5x +6+21− x2
=2.26− 5x +m ( 1) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
A m∈( 0;2)¿18; 1256\} B m∈( 0;2)¿17; 1256\}
C m∈( 0;2)¿16; 1256\} D m∈( 0;2 )¿15; 1256\}.
Hướng dẫn giải
Viết phương trình lại dưới dạng:
m2 x2− 5x+6+21− x2
=2.26−5 x +m
⇔m 2 x2
−5x +6+21− x2
=2x2
−5x +6+1− x2
+m
⇔m2 x2
− 5x+6+21 − x2
=2x2
− 5x+6 2 1− x2
+m
Đặt \{u=2 x
2
− 5x+6
v=2 1 − x2 ;u,v>0 Khi đó phương trình tương đương:
mu+v=uv+m⇔(u−1)( v− m)=0 ⇔ [ u=1
v=m ⇔[ 2
x2−5x +6=0
21− x2=m ⇔[
x=3 x=2
21 − x2=m(∗)
Để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân bieeth khác 2 và 3
(∗)⇔ \{ m>0
1− x2=log2m ⇔\{ x2=1−log m>0 2m
Khi đó ĐK là:
\{
m>0
1− log2m>0
1− log2m ≠ 0
1− log2m ≠ 9
⇒ \{
m>0 m<2 m≠ 18 m≠ 1256
⇔m∈(0 ;2)¿18; 1256\}
Câu 9 Một hình trụ có bán kính đáy là Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông Tính thể tích khối trụ đó
Đáp án đúng: C
Tam giác vuông tại , tam giác vuông tại Thể tích khối chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Câu 11 Bất phương trình nào sau đây không phải là là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Trang 6Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Phạm Tiến Vinh
Bất phương trình không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn vì có chứa
Câu 12
Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh và .Tìm thể tích
của khối lăng trụ
Đáp án đúng: A
Câu 13 Với là số thực thỏa mãn , giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Với là số thực thỏa mãn , giá trị của biểu thức bằng
A 2 B 6 C 3 D 8.
Lời giải
Câu 14 Cho hình chóp có ba cạnh đôi một vuông góc với nhau với , ,
Thể tích khối chóp bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hình chóp có là đường cao với đáy là
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình Phép vị tự
biến đường tròn thành đường tròn có phương trình là
Đáp án đúng: B
Trang 7Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có phương trình là
Lời giải
Đường tròn có tâm ,
Vì là ảnh của qua phép vị tự , suy ra và
Suy ra Phương trình đường tròn là
Câu 16 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng
A (đvdt) B (đvdt) C (đvdt) D (đvdt).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng
A (đvdt) B (đvdt) C (đvdt) D (đvdt).
Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường và là
Câu 17 Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH sinh ra một hình nón Diện tích toàn
phần của hình nón đó là:
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hai vectơ và hai số thực .Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai ?
Đáp án đúng: A
Câu 19
Giá trị cực đại của hàm số là?
Trang 8A B
Đáp án đúng: B
Câu 20
Cho hai số thực và , với Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (Đề Minh Họa 2017) Cho hai số thực và , với Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Lời giải
Cách 1- Tự luận: Vì
D.
Đáp án đúng: A
Câu 22 Trong không gian , cho mặt phẳng Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ?
Đáp án đúng: C
Câu 23 Thể tích của khối lập phương cạnh bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng:
Câu 24
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Chọn khẳng định đúng về hàm số
Trang 9A Hàm số có điểm cực tiểu là B Hàm số có ba điểm cực trị.
C Hàm số có ba giá trị cực trị D Hàm số có điểm cực đại là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị suy ra hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại nên loại A, B, D
Câu 25 Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(2)=−125 và f '(x)=4 x3[f(x)]2 với mọi x∈ R Giá trị của f(1) bằng
A −391400 B −41400 C −140 D −110
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(2)=−125 và f '(x)=4 x3[f(x)]2 với mọi x∈ R Giá trị của f(1) bằng
A −41400 B −110 C −391400 D −140
Lời giải
Ta có f '(x)=4 x3[f(x)]2 ⇒− f '(x)
[f(x)]2=−4 x3
⇒[ 1
f (x)]'
=−4 x3 ⇒ 1
f(x)=−x
4+C
Do f(2)=−125, nên ta có C=−9 Do đó f(x)= −1
x4+9 ⇒ f(1)=−110
Câu 26
Tìm tập xác định của hàm số y=( x
2−1
x )
1
3+x −2.
A D=(−1;0)∪(1;+∞ ). B (− ∞− 1; )∪(1;+∞)
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trang 10Câu 28 Số mặt phẳng đối xứng của khối lăng trụ tam giác đều là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Số mặt phẳng đối xứng của khối lăng trụ tam giác đều là
A B C D .
Lời giải
FB tác giả: tuyenhuytran
Câu 29 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)=e x +2x là
A x+11 e x + x2+C B e x +x2+C
Đáp án đúng: B
Câu 30 Với các số thực dương bất kì, biểu diễn theo và là
Đáp án đúng: D
Trang 11Giải thích chi tiết: Với các số thực dương bất kì, biểu diễn theo và là
Lời giải
Câu 31 Số có bao nhiêu chữ số?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số chữ số của một số tự nhiên là: ( là phần nguyên của )
Vậy số chữ số của số là
Câu 32 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn có dạng với là số nguyên và , là các số nguyên dương Tính
Đáp án đúng: B
Câu 33 Cho hàm số Khi đó nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khối đa diện đều loại là khối nào sau đây?
A Tám mặt đều B Hai mươi mặt đều C Tứ diện đều D Lập phương.
vuông đỉnh Khoảng cách từ diểm đến mặt phẳng là:
Đáp án đúng: D
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ , cho và Tọa độ của là
Đáp án đúng: C