Xác định mục tiêu &ø giải pháp Organizing Thành lập các đơn vị bộ phận, xác định nhiệm vụ trách nhiệm và quyền hạn Leading Gây ảnh hưởng & Động viênnhân viên trên cơ sở hiểu rõ động cơ,
Trang 1QUẢN TRỊ HỌC
Nguyễn Đình Chính
Banking University of HCM city
NỘI DUNG ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP
Personnel Production Engineering Materials
Personnel Production Engineering Materials
General Manager Chemical VP
Project
Management
VP Personnel &
Safety General Manager Electrical General Manager Aerospace Products General Manager
Automotive
Products
VP Engineering &
Research VP Production &
Facilities VP Materials &
ProcurementBusiness Plan
CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ VÀ NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 21 Quản trị là gì? Nội dung của hoạt động quản trị
2 Ý nghĩa của hoạt động quản trị
3 Nhà quản trị là ai? Trách nhiệm, kỹ năng và vai trò của các nhà quản trị trong tổ chức
4 Những thách thức của các nhà quản trị đương thời
N ỘI DUNG CHÍNH YẾU
(Management Angelo Kinicki, Williams Mc Graw Hill
Trang 3Xác định mục tiêu
&ø giải pháp
Organizing
Thành lập các đơn vị bộ phận, xác định nhiệm vụ trách nhiệm và quyền hạn
Leading
Gây ảnh hưởng & Động viênnhân viên trên cơ sở hiểu rõ động cơ, hành vi bằng phong cách lãnh đạo
Controlling
So sánh thành quả đạt được trên thực tế so với mục tiêu
quản trị
vai trị của các nhà quản trị trong tổ chức
Vai trị và ý nghĩa của hoạt động quản trị
Do đặc điểm và tính chất hoạt động của các tổ chức khác nhau, việc quản trị trong các tổ chức cĩ thể khác nhau về mức độ phức tạp và phương pháp thực hiện
Kinh doanh
Các loại hình tổ chứcHành chính
cơng Giáo dục
Xã hội Y tế
C
Trang 41 Quản trị là gì? Nội dung của hoạt động quản trị
2 Ý nghĩa của hoạt động quản trị
3 Nhà quản trị là ai? Trách nhiệm, kỹ năng và vai trò của các nhà quản trị trong tổ chức
4 Những thách thức của các nhà quản trị đương thời
QTV cấp caoTop Managers
Quản trị viên cấp cơ sởFirst – line Managers
•Nhà quản trị là người đảm
nhận chức vụ nhất định trong tổ
chức, điều khiển công việc của
các bộ phận, cá nhân dưới
quyền và chịu trách nhiệm
trước kết quả hoạt động của
họ.
•Nhà quản trị là người hoạch
định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm
tra các hoạt động trong tổ chức
nhằm đạt được mục tiêu của tổ
Trang 5Trách nhiệm QTV Cấp Cao
First-line
Managers
Middle Managers
Top Managers
President, CEO, VP • Phân tích môi trường hoạt động
• Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu, chiến lược
• Thay đổi tổ chức
• Xây dựng văn hóa tổ chức
Phân tích môi trường và hình thành chiến lược
Kinh tế
Công nghệ
Nhân khẩu học
Đk tự nhiênVăn hóa –
Hiện hữu
Kháchhàng
MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI TỒ CHỨC
Trang 6MƠI TRƯỜNG NỘI BỘ TỔ CHỨC
Marketing Nhân sự Tài chính Sản xuất
Nghiên cứu và phát triển
© 2005 McGraw-Hill Companies, Inc., McGraw-Hill/Irwin
First-line Managers
Middle Managers
Top Managers
•Mục tiêu trung hạn
•Kế hoạch chiến thuật
Top Managers
•Kế hoạch tác nghiệp
•Huấn luyện và ĐT
•Động viên nhân viên
Office Manager,
Supervisor, Foreman,
Department Head
Trách nhiệm QTV Cấp Cơ Sở
Trang 7Lãnh đạo Đại diện Liên lạc
Cung cấp thơng tin Nhà thương
thuyết
Phân phối
tài nguyên
Thông tin (Informational roles)
Quan hệ với con người (Interpersonal roles)
Quyết định
(Decisional roles)
Các vai trị của nhà quản trị (Mintzberg)
quản trị
vai trị của các nhà quản trị trong tổ chức
đương thời
Trang 8S pháttriể
c côngnghệnhấtàcôngnghệthôngtin
Quả Lýlực
lươnglaođng
đadng
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA HỌC QUẢN TRỊ
Trang 9Đại diện: Frederick W Taylor,
Frank & Lillian Gilbreth
LT.HNH VIBehavioral Viewpoint
Nhấn mạnh đến tầm quan trọngcủa sự hiểu biết về hành vi củacon người
Quanđiểmv tâmlýxãhi
Đại diện: Mary Parker Follet, Elton Mayo
Quanđiểmv quanh giữacon người
Quan tâm đến chân giá trị cá nhân
để cải thiện năng suấtĐại diện: Abraham MaslowDouglas McGregor
LT ĐỊNH LƯỢNGQuantitative Viewpoint
Nhấn mạnh đến cơ sở địnhlượng cho các quyết định
Quả trịhoạtđngtánghiệ
Quản lý sản xuất và phân phốisản phẩm
Khoah quả trị
Sử dụng các mô hình toánhọc để ra quyết định
QuanđiểmQT ChấtlượngThe Quality Management Viewpoints
3 cách tiếp cận
Kiểmsoátchấtlượng
Quality Control
Bả đmchấtlượngQuality Assurance
Quả lýCL toà diệTotal Quality Management
Đại diện: W Edward Deming
Đại diện: Frederick W Taylor,
Frank & Lillian Gilbreth
Nhấn mạnh đến tầm quan trọngcủa sự hiểu biết về hành vi củacon người
Quanđiểmv tâmlýxãhi
Đại diện: Mary Parker Follet, Elton Mayo
Quanđiểmv quanh giữacon người
Quan tâm đến chân giá trị cá nhân
để cải thiện năng suấtĐại diện: Abraham MaslowDouglas McGregor
Tp ĐỊNH LƯỢNGQuantitative Viewpoint
Nhấn mạnh đến cơ sở địnhlượng cho các quyết định
Quả trịhoạtđngtánghiệ
Quản lý sản xuất và phân phốisản phẩm
Khoah quả trị
Sử dụng các mô hình toánhọc để ra quyết định
Trang 10FREDERICK WINSLOW TAYLOR
FREDERICK WINSLOW TAYLOR (1856-1915)
Sự gia tăng NSLĐ phụ thuộc vào tìm ra những phương pháp làm việc có khoa học
để người công nhân làm việc có hiệu quả hơn.
• Phân công chuyên môn hóa
• Huấn luyện cho công nhân theo các phương pháp làm việc có khoa học
• Phân chia công việc giữa nhà quản trị và công nhân.
Đại diện: Frederick W Taylor,
Frank & Lillian Gilbreth
Tp HÀNH VIBehavioral Viewpoint
Nhấn mạnh đến tầm quan trọngcủa sự hiểu biết về hành vi củacon người
Quanđiểmv tâmlýxãhi
Đại diện: Mary Parker Follet, Elton Mayo
Quanđiểmv quanh giữacon người
Quan tâm đến chân giá trị cá nhân
để cải thiện năng suấtĐại diện: Abraham MaslowDouglas McGregor
Tp ĐỊNH LƯỢNGQuantitative Viewpoint
Nhấn mạnh đến cơ sở địnhlượng cho các quyết định
Quả trịhoạtđngtánghiệ
Quản lý sản xuất và phân phốisản phẩm
Khoah quả trị
Sử dụng các mô hình toánhọc để ra quyết định
Quyền lợi chung và
quyền lợi riêng
Quyền lợi kinh tế
Phân công lao động
Quyền hành
Kỹ luật
1 cấp chỉ huy trực tiếp
Thống nhất lãnh đạo
Quyền lợi chung và
quyền lợi riêng
Quyền lợi kinh tế
Sáng tạo
Tinh thần tập thể (Administration industrielle et generale) HENRY FAYOL (1841 – 1925)
Trang 11Đại diện: Frederick W Taylor,
Frank & Lillian Gilbreth
Tp HÀNH VIBehavioral Viewpoint
Nhấn mạnh đến tầm quan trọngcủa sự hiểu biết về hành vi củacon người
Quanđiểmv tâmlýxãhi
Đại diện: Mary Parker Follet, Elton Mayo
Quanđiểmv quanh giữacon người
Quan tâm đến chân giá trị cá nhân
để cải thiện năng suấtĐại diện: Abraham MaslowDouglas McGregor
Tp ĐỊNH LƯỢNGQuantitative Viewpoint
Nhấn mạnh đến cơ sở địnhlượng cho các quyết định
Quả trịhoạtđngtánghiệ
Quản lý sản xuất và phân phốisản phẩm
Khoah quả trị
Sử dụng các mô hình toánhọc để ra quyết định
BEHAVIORAL THEORIES
BEHAVIORAL THEORIES
LÝ THUYẾT HÀNH VI
Nghiên cứu thực nghiệm ở một nhà máy điện tại Chicago (Mỹ) năm
1942, rút ra kết luận là việc tăng NSLĐ không chỉ phụ thuộc các điều kiện lao động và chế độ nghỉ ngơi mà còn chịu sự chi phối bởi những
động cơ tâm lý đối với hành vi của con người và bầu không khí trong tập thể lao động.
SỰ THỎA MÃN NHU CẦU TÂM LÝ,
QUAN HỆ CON NGƯỜI TRONG LAO ĐỘNG
Trang 12Đại diện: Frederick W Taylor,
Frank & Lillian Gilbreth
Tp HÀNH VIBehavioral Viewpoint
Nhấn mạnh đến tầm quan trọngcủa sự hiểu biết về hành vi củacon người
Quanđiểmv tâmlýxãhi
Đại diện: Mary Parker Follet, Elton Mayo
Quanđiểmv quanh giữacon người
Quan tâm đến chân giá trị cá nhân
để cải thiện năng suấtĐại diện: Abraham MaslowDouglas McGregor
Tp ĐỊNH LƯỢNGQuantitative Viewpoint
Nhấn mạnh đến cơ sở địnhlượng cho các quyết định
Quả trịhoạtđngtánghiệ
Quản lý sản xuất và phân phốisản phẩm
Khoah quả trị
Sử dụng các mô hình toánhọc để ra quyết định
QUANTITATIVE THEORIES
QUANTITATIVE THEORIES
LÝ THUYẾT “ỨNG BIẾN”
t nh huống
Personnel Production Engineering Materials Personnel Production Engineering Materials
Personnel Production Engineering Materials
General Manager Chemical VP
Project Management
VP Personnel &
Safety General Manager Electrical General Manager Aerospace Products General Manager Automotive Products VP Engineering &
Research VP Production &
Facilities VP Materials &
Procurement
Trang 13CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (PLANNING)
3
Khái niệm
1
2 Vai trò và ý nghĩa của CT hoạch định
3 Phân loại kế hoạch
4 Tiến trình hoạch định Chiến lược
Quản trị bằng mục tiêu (MBO)
Xác định sứ mạng, mục tiêu
Xác định sứ mạng, mục tiêu Xác định sứ mạng, mục tiêu
Phân công cá nhân/đơn vị
Hoạch định: Xác định những việc làm trong tương lai Sự xác định đó trên cơ sở của dự báo
Trang 14Ứng phó với những thay đổi của môi trường
Chú trọng vào việc thực hiện các mục tiêu
Làm cơ sở quan trọng cho công tác kiểm tra
VAI TRÒ CỦA HOẠCH ĐỊNH
KÕ ho¹ch DµI h¹n-Nghiªn cøu vµ ph¸t triÓn TT-S¶n xuÊt SP míi-§Þnh vÞ vµ ph¸t triÓn DN
Phân loại kế hoạch
Tiến trình hoạch định Chiến lược
Nội bộ
Bên ngoài
Trang 151 Xây dựng mục tiêu
Nhà quản trị và bàn bạc và thống
cấp dưới về mục tiêu cần phải
hoàn thành và phát triển kế hoạch
để thực hiện mục tiêu đó
2 Thực hiện
Các đơn vị và nhân viên cấp dưới
tự mình quản lý mình để hoàn
thành mục tiêu
QUẢN TRỊ BẰNG MỤC TIÊU (M.B.O)
CƠNG TÁC TỔ CHỨC CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (ORGANIZING)
Trang 16Công tác tổ chức bao gồm việc thành lập các đơn vị và
bộ phận nhỏ để đảm nhận những hoạt động cần thiết Xác định các mối quan hệ về nhiệm vụ - quyền hành và trách nhiệm giữa các bộ phận Xây dựng bộ máy tổ chức.
KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA CT TỔ CHỨC
Personnel Production Engineering Materials
Personnel Production Engineering Materials
General Manager Chemical
VP
Project
Management
VP Personnel &
Khách hàng
Địa lý Qui trình công nghệ
Trang 17Sản xuất
Cấp bậc quyền hành
Nghiên cứu & phát triển
Chức năng
Trung tâmquyền lực
Loại quyền ành
Nguồn ốc
Tổng giám đốcQuyền hạn
Trực tuyến
Quyền hạn
chức năng
Trợ lý tổngGiám đốc
Giám đốcSản xuấtQuản đốc 1 Quản đốc 2Giám đốc
Nhân sự Giám đốcMarketing
Trang 18Nguồn ốc Loại
Tập quyền/
Phân quyền
Quyền hànhtrong TC
Môi trường phức tạp và biến động
Những nhà quản trị cấp dưới cókhả năng và kinh nghiệm ra quyết định
Những nhà quản trị cấp dưới thiếu
khả năng và kinh nghiệm ra quyết
định
Những nhà quản trị cấp dưới không
sẳn lòng tham gia làm quyết định
R & D Operations Marketing
CEO Finance Human Resource
Printers Scanners Computers
R&D Ops Marketing
President
Director Ford Production Engineering Materials Personnel
General Manager Chemical VP
Project Management
VP Personnel & Safety General Manager Electrical General Manager Aerospace Products General Manager Automotive Products VP Engineering & Research VP Production &
Facilities VP Materials & Procurement
Trang 19MÔ HÌNH ĐƠN GIẢN
MÔ HÌNH ĐƠN GIẢN
GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH (C.E.O)
Trang 20President C.E.O
SBU1
MÔ HÌNH HỖN HỢP PHÂN NGÀNH – CHỨC NĂNG
ChuyêngiaChuyêngia Chuyêngia Chuyên gia
(LEADING)
Trang 21vi của nhân viên
VAI TRÒ:
Thay đổi nhận thức và tình cảm dẫn đến thay đổi hành
vi của nhân viên
Là gây ảnh hưởng, động viên người thừa hành thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở hiểu rõ động cơ, hành
vi của họ bằng phong cách lãnh đạo phù hợp để đạt mục tiêu.
KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA CT LÃNH ĐẠO
MÔ HÌNH QUYỀN LỰC TRONG TỔ CHỨC
(Model of Power in Organizations)
Quyề lực ới người khác
Tính phụ thuộ -T m quan tr ng
- Khả năng thay thế -S khan hiếm
Trang 22Bưng bít thông tin
Chia sẽ thông tin
Tư duy hướng nội
Tư duy hướng ngoại
Con người tự thúc
đẩy mình để tự hoàn
thiện
Con người là thực thể phức hợp, có khả năng thay đổi, học
Tự hoàn thiện
Trang 23KHÁI NIỆM: ĐỘNG CƠ THÚC Đ Y – ĐỘNG VIÊN
Cường độ:Mạnh hay Yếu
Kiên trì: Kéo dài trong bao lâu
Trạng Thái Căng Thẳng
Những
Hành Động
Sự Thỏa Mãn
CÁC THUYẾT NHU CẦU
Thành đạt (Need for achievement)
Quyền lực (Need for power) Kết đoàn (Need for affiliation)
McClelland’sLearned NeedsNeeds Hierarchy
N TỐ ĐỘNG VIÊN
Trân trọng
Công việc thú vị
Giáo phó TN
Sự tiến bộ
Phát triển bản thân
NHÂN TỐDUY TRÌ
ChChínhsáchcôngty
Giámsát
Lơngbổng
Quanhệcấptrên
Điềukiệnlàmviệc
Trang 24GHI NHỚ QUAN TRỌNG
Thừa nhận những khác biệt giữa các cá nhân
Cho phép nhân viên tham gia vào việc ra quyết định liên quan đến họ; đề ra các mục tiêu cần đạt được trong công việc.
Nối kết phần thưởng với kết quả thực hiện công việc: phần thưởng phải kịp thời
Kiểm tra sự công bằng trong hệ thống lương thưởng.
Thiết kế công việc
CƠNG TÁC KIỂM TRA CỦA NHÀ QUẢN TRỊ (CONTROLLING)
Khái niệm
1
2 Vai trị và ý nghĩa của CT kiểm tra
3 Tiến trình kiểm tra
4 Các loại hình kiểm tra
Cơng cụ kiểm tra
5
Trang 25Kiểm tra phản hồi
Kiểm tra phản hồi (Feedback control)
Kiểm tra lường trước
(Feedforward control)
Kiểm tra lư øng trư ùc
(Feedforward control) (concurrent comtrol) (concurrent comtrol) Kiểm Kiểm tra đồng thời tra đ àng thời
Loại hình Kiểm tra Loại hình Kiểm tra
Trang 26Là sự lựa chọn một phương án trong
số các phương án để giải quyết một vấn đề nào đĩ.
Xác Định Vấn Đề
Lượng Hĩa các Tiêu Chuẩn
Xây Dựng các Phương Án
Tơi cần một máy tính
Giá Dịch vụ Thời gian bảo hành
Độ tin cậy Mẫu mã
Độ tin cậy 100 Dịch vụ 85 Thời gian bảo hành 70 Giá 30 Mẫu mã 20
Acer IBM Dell HP Toshiba
IBM Đánh Giá các
Phương Án
Acer Lựa Chọn
Phương Án Tối Ưu
Xác Định các Tiêu Chuẩn của Quyết Định
Acer
Đánh Giá Tính Hiệu Quả của Quyết Định
Acer
TRUYỀN THƠNG (Communication)
Phản hồi
Xao lãngKhác biệt văn hoáTiếng ồn
• là một quá trình trao đổi thông tin và thiết lập sự
thông hiểu chung giữa người này và người khác thông qua những biểu tượng chung (ngôn ngữ, phi ngôn ngữ)
Bản tin
&
Phương tiện
Trang 27YÊU CẦU CỦA TRUYỀN THƠNG
Thay đổi thái độ
Thay đổi hành vi
Thấu hiểu thơng tinThuyết phục
CÁCH THỰC HIỆN TỐT SỰ THÔNG ĐẠT
– Làm rõ ý tưởng, mục đích thông đạt
– Chú trọng những thông tin có ý nghĩa và quan trọng
– Hiểu rõ về môi trường vật chất và con người khi thông đạt
– Nên thông đạt theo hướng lợi ích cho người nhận
– Hãy là người biết lắng nghe.
Thank You!!!