1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 sở GDĐT yên bái

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Yên Bái
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2018
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 808 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SẢM PHẨM TỔ 3 TUẦN 8 Đề thi thử Sở GD&ĐT Yên Bái năm 2018 Câu 29 [1D1 3] Tính tổng các nghiệm thuộc đoạn của phương trình A B C D Lời giải Chọn A Ta có EMBED Equation DSMT4 Vì Mà Vậy tổng các nghiệm c[.]

Trang 1

SẢM PHẨM TỔ 3_TUẦN 8

Đề thi thử Sở GD&ĐT Yên Bái năm 2018 Câu 29: [1D1-3] Tính tổng các nghiệm thuộc đoạn của phương trình

Lời giải Chọn A

Ta có

Vậy tổng các nghiệm của phương trình thuộc đoạn là :

Bài tập tương tự

Bài 2: [1D1-4] Tổng các nghiệm của phương trình trên

bằng

Câu 32: [2D3-3] Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

Đường thẳng chia hình thành hai phần có diện tích như hình vẽ Tìm để

Lời giải Chọn D

Trang 2

Xét phương trình

Theo giả thiết ta có

Bài tập tương tự Bài 1: [2D3-4] Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) của hàm số và trục hoành

Hai đường thẳng chia hình (H) thành ba phần có diện tích bằng nhau Tính

Bài 2: [2D3-3] Cho hình cong (H) giới hạn bởi các đường

; ; và Đường thẳng với chia hình (H) thành 2 phần có diện

tích là và Để thì gần bằng

A 1,37.

B 1,63.

C 0,97.

D 1,24.

Lời giải Chọn B

Ta có

Trang 3

Suy ra

Bài tập tương tự

Câu 41: [2H2-3] Cho khối trụ có chiều cao Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng ta được thiết

diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng Thiết diện chia khối trụ ban đầu thành hai nửa, nửa trên có thể tích , nửa dưới có thể tích Khoảng cách từ một điểm thuộc thiết diện gần đấy dưới nhất và điểm thuộc thiết diện xa đáy dưới nhất tới đáy dưới lần lượt là và Tính

tỉ số

Lời giải Chọn B.

Ta có công thức tính nhanh khối trụ cụt có bán kính là

Theo bài ra ta có , thiết diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng

Ta dễ dàng tính được bán kính của khối trụ

Trang 4

Khi đó ;

Câu 42: [2D4-3] Cho số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu

diễn số phức là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

Lời giải Chọn C.

Ta có:

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn bán kính

Bài tập tương tự Bài 1: [2D4-3] Cho số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

Bài 2: [2D4-3] Cho số phức thỏa mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

là một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó

Câu 44: [1D2-3] Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5

viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 5; có 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 3 Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp Tính xác suất để 2 viên bi được lấy vừa khác màu, vừa khác số

Lời giải Chọn D.

Gọi biến cố “Lấy được 2 viên bi vừa khác màu, vừa khác số”

Số phần tử của không gian mẫu là:

Các trường hợp xảy ra biến cố A là:

*TH1: Có một bi xanh, một bi đỏ có (cách)

*TH2: Có một bi xanh, một bi vàng có (cách)

*TH3: Có một bi đỏ, một bi vàng có (cách)

Số phần tử của biến cố A là:

Xác suất của biến cố A là:

Bài tập tương tự

Trang 5

Bài 1: [1D2-3] Một hộp chứa 10 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5 viên bi màu xanh được

đánh số từ 1 đến 5; có 3 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 3 và 2 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 2 Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp Tính xác suất để 2 viên bi được lấy vừa khác màu, vừa khác số

Bài 2: [1D2-3] Một hộp chứa 11 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5 viên bi màu xanh được

đánh số từ 1 đến 5; có 3 viên bi màu đỏ được đánh số từ 3 đến 5 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 3 đến 5 Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp Tính xác suất để 2 viên bi được lấy vừa khác màu, vừa khác số

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y x 4 8m x2 2 có ba điểm1

cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64

A m  5 2 B m 52 C m 5 2 D. Không tồn tại m

Lời giải Chọn C

Sử dụng công thức giải nhanh: b532a S3 2   0 ( 8 ) 32.64m2 5 2  0 m 52

Bài tập tương tự Bài 1: Tìm các giá trị của tham sốmđể đồ thị hàm số: y x 4 2mx22m m 4 có ba điểm cực trị là

ba đỉnh của một tam giác đều

A Không tồn tại m B 03

3

m m

 

33

m  D m  3

Bài 2: Cho hàm số y x 4 2mx2  Tìm tất cả các giá trị của tham số thưc m 1 m để đồ thị hàm số

có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trực tâm

Câu 46: Lúc 10 giờ sáng trên sa mạc, một nhà địa chất đang ở tại vị trí , anh ta muốn đến vị

trí (bằng ô tô) trước 12 giờ trưa, với Nhưng trong sa mạc thì xe chỉ có thể di chuyển với vận tốc là Cách vị trí có một con đường nhựa chạy song song với đường thẳng nối từ đến Trên đường nhựa thì xe có thể di chuyển với vận tốc Tìm thời gian ít nhất để nhà địa chất đến vị trí ?

A giờ 52 phút B giờ 54 phút C giờ 56 phút D giờ 58 phút.

Lời giải Chọn C

Gọi con đường nhựa chạy song song với là

Trang 6

x y

K

Đặt Thời gian nhà địa chất đi trên đoạn đường là:

Thời gian nhà địa chất đi từ đoạn đường là :

Thời gian nhà địa chất đi từ đoạn đường là :

Tổng thời gian nhà địa chất đi từ đến là

Xét hàm số ta có khảo sát hàm này ta được

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ,  có phương trình

x  y z

 và mặt phẳng  P : 2x y 2 1 0z  Gọi  Q là mặt phẳng chứa  và tạo với  P một góc nhỏ nhất Biết rằng mặt phẳng  Q có một vectơ pháp tuyến là

10; ; 

n  a b Hệ thức nào sau đây đúng ?

Lời giải Chọn B

Vì  Q chứa  nên ta có: n u Q   0 20     a b 0 b a 20

10; ; 20

n  a a Gọi  là góc tạo bởi  P và  Q ,  nhỏ nhất khi cos lớn nhất

Ta có cos 2 60

3 2 40 500

a

y

Cách 1: Dùng MTCT ( chức năng Mode 7 ) ta có được cos lớn nhất khi

a     b a b

Cách 2: Xét hàm ( ) 2 22 120 3600

9 2 400 500

f x

  ta được kết quả ( )f x khi

a     b a b

Bài tập tương tự

Trang 7

Bài 1: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm , M0; 1; 2 ,  N 1; 1; 3 Gọi  P

mặt phẳng đi qua , M N và tạo với mặt phẳng  Q :2x y  2z  góc có số đo nhỏ nhất.2 0 Điểm A1;2;3 cách mp P một khoảng là

3

Bài 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm , A10;2;1 và đường thẳng

:

d     Gọi  P là mặt phẳng đi qua điểm A , song song với đường thẳng d sao cho khoảng cách giữa d và  P lớn nhất Khoảng cách từ điểm M  1;2;3 đến mp P

A.97 3

29

Lời giải Chọn D

Do đó không tồn tại suy ra không tồn tại

Câu 49: [2D3-1] Cho hàm số xác định trên thỏa mãn và

Biết tính

Lời giải Chọn C

Ta có

Suy ra

Bài tập tương tự Bài 1: [2D3-1] Cho hàm số xác định trên thỏa mãn và

Biết Tính

Trang 8

Bài 2: [2D3-1] Cho hàm số xác định trên thỏa mãn và

Câu 50: [1D2-3] Ba cầu thủ sút phạt đền , mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn

tương ứng là và ( với ) Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là

và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn

Lời giải Chọn A

Xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là nên xác suất để không cầu thủ nào

Xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là nên hay

Khi đó xác suất để đúng hai cầu thủ ghi bàn là

Ngày đăng: 09/04/2023, 09:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w