1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng

31 831 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho Cổ phần Đầu tư xây dựng và Xuất nhập khẩu Phục Hưng
Trường học Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Kế hoạch đầu tư và xây dựng
Thể loại Đề tài tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em đã chọn đề tài "Phân tích dự án đầu t mua máy móc thiết bị cho Cụng ty Cổ phần Đầu tư xõy dựng & Xuất nhập khẩu Phục Hưng "... PHAN TICH DU AN DAU TU MUA MAY MOC THIET BI CUA Cụng ty

Trang 1

lời mở đầu

Trong điều kiện kinh tế thị trờng có sự điều tiết vĩ mô của nhà nớc, mọihoạt động sản xuất kinh doanh,trong đó có hoạt động đầu t đợc xem xét từhai góc độ: nhà đầu t và nền kinh tế

Trên góc độ nhà đầu t , mục đích cụ thể có nhiều nhng quy tụ lại là yếu

tố lợi nhuận khả năng sinh lợi của dự án là thớc đo chủ yếu quyết định sựchấp nhận một việc làm mạo hiểm của nhà đầu t

Chính vì vậy, xu hớng phổ biến hiệu quả nhất hiện nay là đầu t theo

dự án.Dự án đầu t có tầm quan trọng đặc biệt với sự nghiệp phát triển kinh tếnói chung và đối với từng doanh nghiệp nói riêng.Sự thành bại của mộtdoanh nghiệp phụ thuộc rất lớn vào việc đầu t dự án có hiệu quả haykhông.Việc phân tích chính xác các chỉ tiêu kinh tế của dự án sẽ chứng minh

đợc điều này

Vơí mong muốn tìm hiểu kĩ hơn công tác phân tích dự án đầu t bằngthời gian thực tế tại Công ty vật liệu xây dựng và xây lắp thơng mại- Bộ th-

ơng mại Em đã chọn đề tài "Phân tích dự án đầu t mua máy móc thiết bị

cho Cụng ty Cổ phần Đầu tư xõy dựng & Xuất nhập khẩu Phục Hưng

"

Trang 2

Do trình độ còn hạn chế, thời gian thực tập còn ít nên vấn đề nghiên cứukhông tránh khỏi những thiếu sót, mong nhận đợc nhiều ý kiến đóng góp

để sửa chữa và hoàn thiện thêm.Em xin chân thành cám ơn !

PHAN TICH DU AN DAU TU MUA MAY MOC THIET BI CUA Cụng

ty Cổ phần Đầu tư xõy dựng & Xuất nhập khẩu Phục Hưng

I.GIớI THIệU Về CÔNG TY Cụng ty Cổ phần Đầu tư xõy dựng & Xuấtnhập khẩu Phục Hưng

CONSTREXIM PHUC HUNG.JSC được thành lập với chức năngngành nghề chớnh là đầu tư xõy dựng, thi cụng xõy dựng cỏc cụngtrỡnh dõn dụng, cụng nghiệp, cỏc cụng trỡnh giao thụng, thuỷ lợi,

cơ sở hạ tầng, xõy lắp đường dõy tải điện và trạm biến ỏp, thicụng lắp đặt hệ thống cấp thoỏt nước, xử lý nước thải, trang thiết

bị nội thất…Trong đú, trọng điểm là thi cụng cỏc cụng trỡnh dõn dụng (nhà cao tầng), cụng nghiệp cú quy mụ lớn sử dụng cỏc cụng nghệ thi cụng vỏn khuụn trượt và thi cụng kết cấu bờtụng cốt thộp dự ứng lực.

Trang 3

Với đội ngũ cán bộ kỹ sư giàu kinh nghiệm, đội ngũ công nhân kỹthuật lành nghề đã trải qua nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vựcxây lắp được quy tụ về từ các Tổng Công ty mạnh của Bộ Xâydựng, với thiết bị thi công hiện đại,

* Các công trình xây dựng dân dụng:

+ Toà nhà The Manor tại Mỹ Đình Hà Nội

+ Trung tâm Thương mại TP Vũng Tàu

+ Trung tâm thương mại vật liệu xây dựng Mê Linh Plaza

+ Trụ sở Tổng Công ty Viễn thông Quân đội

+ Hoàn thiện nội thất – Trụ sở Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam+ Thi công phần thô - Dự án The Mall Garden & Officetel – MỹĐình – Hà Nội

+ Thi công phần Cáp dự ứng lực nhà A3, B1 Làng Quốc tế ThăngLong

+ Thi công cáp DƯL - Cao ốc văn phòng và căn hộ cao cấpINDOCHINA PARK TOWER

+ Thi công cáp dự ứng lực công trình Trung tâm kinh doanh đồng

bộ 3 chức năng Công ty Toyota Mỹ Đình

+ Thi công cáp dự ứng lực Chung cư đôi 21 tầng D2 Khu trungtâm Chí Linh Tp Vũng Tàu-DIC

+ Thi công cáp DƯL khu A3, B3, A4, B4 toà nhà trung tâm - Trungtâm TM vật liệu xây dựng và trang thiết bị nội thất Mê Linh Plaza

*

Các công trình xây dựng thi công bằng công nghệ ván khuôn trượt:

Trang 4

+ Gúi thầu 2.2&2.5 Dự ỏn Nhà mỏy xi măng Tam Điệp (xõy dựngcỏc silụ nhà mỏy)

+ Thi cụng silụ clinker thứ phẩm và silụ xi măng - Dự ỏn NM ximăng Sụng Thao

+ Thi cụng silụ xi măng và silụ clinker – Trạm nghiền xi măng HiệpPhước- Chinfon

+ Thi cụng bờ tụng cốt thộp cụm silụ nguyờn liệu - Cụng trỡnh Nhàmỏy Xi măng Phương Nam (vật tư A cấp)

+ Thi cụng cỏc silụ – Nhà mỏy ximăng Hạ Long

+ Thi cụng gúi thầu xõy dựng số: XD3 thuộc dõy chuyền sản xuất

số 2 – Nhà mỏy ximăng Chinfon

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh từ năm 2005 – 2008 chothấy sự tăng trởng về giá trị sản lợng nh sau:

Năm thực hiện kế hoạch Giá trị tổng sản lợng Mức độ tăng trởng

Lực lợng lao động Công ty đang quản lý là 410 ngời, bao gồm:

Trang 5

 Trình độ đại học và trên đại học: 68 ngời.

 Trình độ trung cấp : 40 ngời

Lực lợng xe máy thiết bị tuy cha hoàn chỉnh nhng cũng đã đáp ứng

đợc một phần lớn nhu cầu xây dựng Trong mấy năm trở lại đây, do không ợcĐặc biệt trong cơ chế thị trờng, do yêu cầu ngày càng cao về chất lợng, mỹthuật và giá thành công trình nên Công ty không ngừng nâng cao năng lựcsản xuất để có khả năng liên doanh, liên kết và tham gia đấu thầu xây dựngcác công trình trong nớc và nớc ngoài Bởi vậy việc đầu t bổ sung thiết bị thicông là rất cần thiết, nó quyết định sự tồn tại và phát triển của Công ty

đ-1972-1975 Thiết bị của Cu ba để lại, các thiết bị đầu mối đến nay hiệnkhông còn đảm bảo năng suất, chất lợng kém tác dụng nên không thể đápứng đợc những công trình đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật cao nh hiện nay Nhữngnăm gần đây, Công ty đã cố gắng dùng nhiều nguồn vốn để sửa chữa, phụchồi và mua sắm thiết bị song vẫn cha đáp ứng đợc với nhiệm vụ của thời kỳphát triển hạ tầng cơ sở

vay vốn u đãi của Nhà nớc song Công ty vẫn mạnh dạn vay vốn ngắnhạn, trung hạn mua sắm thiết bị để kịp thời đáp ứng yêu cầu cho sản xuất

Giá trị tài sản máy móc thiết bị thi công qua các năm 2005 đến năm

2008 nh sau:

Trang 6

Đơn vị: đồngCác chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008Nguyên giá 51.971.512.83

Công ty đợc sự chỉ đạo, giúp đỡ của Tổng Công ty XDCTGT1, cácban ngành các cấp từ Trung ơng đến địa phơng và các đơn vị bạn Tổng công

ty giao cho Công ty thi công nhiều dự án lớn, đặc biệt đã tạo điều kiện pháttriển sang thị trờng đầy tiềm năng là nớc bạn Lào

− Khó khăn

Do yêu cầu ngày càng cao về công nghệ thi công cũng nh tiến độ côngtrình, đòi hỏi mở rộng sản xuất của Công ty Trong khi đó, Công ty gặp khókhăn về vốn, nhất là vốn đầu t cho thiết bị thi công rất hạn chế Hơn nữa,việc quản lý xe máy thiết bị cha khoa học chặt chẽ nên không khai thác đợctối u hiệu quả của xe máy thiết bị

Mặt khác, các công trình thi công xong lại thiếu vốn hoặc chậm vốn.Việc lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình không kịp thời, dẫn tới côngtác thu hồi vốn chậm, kéo dài thời gian bảo hành gây lãng phí và tốn kém

Địa bàn hoạt động của Công ty phân tán ở nhiều địa phơng cách xa nhaunên khó khăn cho việc hỗ trợ về thiết bị nhân lực

Trang 7

Trong cơ cấu vốn đầu t thiết bị chủ yếu bằng vốn tín dụng, phần nhiều làvốn tín dụng trung hạn với lãi suất cao Thị trờng hiện nay thì cạnh tranh gaygắt.

1.3.Phơng hớng, nhiệm vụ kế hoạch năm 2009

Vợt qua những khó khăn thử thách, năm 2009 đang mở ra nhiều triểnvọng tốt đẹp cho Công ty Mục tiêu về giá trị sản lợng là 125 tỷ đồng tăng13,4% so với năm 2008 Các chỉ tiêu chính là: doanh thu 100 tỷ đồng tăng51,4%, lợi nhuận trớc thuế 1,28 tỷ đồng tăng 8%, nộp ngân sách 4,56 tỷ

đồng tăng 6,8% so với năm 2008

Các biện pháp chủ yếu thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm 2009 là tậptrung đầu t, nâng cao năng lực sản xuất trên các lĩnh vực lao động, kỹ thuật,thiết bị, công nghệ, cơ chế quản lý và năng lực cán bộ quản lý Phát triển cácmặt hoạt động phục vụ sản xuất kinh doanh nh đẩy mạnh công tác tiếp thịtìm kiếm việc làm, củng cố công tác tài chính, quản lý kỹ thuật, tổ chức lao

động…

II.Sự cần thiết phải đầu t :

2.1.Xác định nhu cầu thị trờng

Xuất phát từ nhu cầu của sản xuất hiện đại đồng thời đáp ứng đợc yêucầu mở rộng sản xuất trong tơng lai, phù hợp với sự phát triển đổi mới của đấtnớc, sự phát triển của ngành giao thông vận tải Căn cứ vào đơn hàng Tổngcông ty xây dựng công trình giao thông 1 giao thêm nhiệm vụ tham gia thicông các công trình mới,cácông trình cao ốc

Ngoài ra, tổng sản lợng năm 2009 Công ty dự kiến là 125 tỷ đồngViệt Nam Các công trình thi công hầu hết ở xa, đòi hỏi lợng thiết bị phảiphân tán và chất lợng thiết bị phải đảm bảo tốt, có nh vậy mới đáp ứng đợctiến độ thi công yêu cầu Trong lúc đó trang thiết bị già cỗi, tính đồng bộkhông cao Các thiết bị hiện có của Công ty đã đợc sử dụng lâu từ nhữngnăm 1980-1981,

Trang 8

III.Kế hoạch đầu t thiết bị năm 2009

Dự kiến kế hoạch đầu t thiết bị, công nghệ năm 2009

2 Trạm trộn BTN công suất 70-90T/h Cái 1 2.800.000.000

3 Máy phát điện công suất 250 KW Cái 1 449.000.000

4 Máy xúc đào bánh xích 0,8 m3 Cái 1 1.044.000.000

7 Máy xúc đào bánh lốp 0,65 m3 Cái 1 983.000.000

Từ năm 1972 đến nay, Công ty đã đầu t trên 50 tỷ đồng để mua sắm

đổi mới thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh nhất là trong mấy năm gần đây

Năm 2007đầu t thiết bị 13.304 triệu đồng

Trang 9

Năm 2008 đầu t thiết bị 8.703 triệu đồng nâng giá trị tài sản cố địnhcủa Công ty lên 81.355 triệu đồng.

Tuy nhiên, dự kiến khối lợng công việc trong năm kế hoạch 2009 vàtrong những năm tiếp theo là rất lớn, số tài sản cố định hiện có vẫn cha đápứng đủ nhu cầu Do đó việc đầu t mua sắm thiết bị là cần thiết và cấp bách

3 Danh mục thiết bị thi công xin đầu t

Trên cơ sở cân đối thiết bị thi công hiện có với yêu cầu sản xuất, trớcmắt

Công ty lập dự án khả thi đầu t các thiết bị thi công đào nền đờng phục

vụ cho các công trình trên TPHCM và công trình mới trúng thầu, bao gồm:

vị

Số ợng Nớc SX

l-Chấtlợng

Nơinhận

1 Máy xúc đào bánh xích 0,8 m3 Cái 1 Nhật 100% TPHC

Đơn giá thiết bị lập trên cơ sở các bản chào hàng và nhập khẩu tại TPHCM của các đơn vị cung cấp thiết bị chuyên ngành Giá trị thiết bị tínhbằng đồng Việt Nam (VNĐ) Tỷ giá ngoại tệ tính tại thời điểm lập dự án1USD = 17.400 VNĐ Cụ thể nh sau:

vị

Số ợng

Trang 10

2 Ô tô vận chuyển 12T Cái 2 400.000.000 800.000.000

3 Máy ủi Komatsu D63E Cái 1 420.000.000 420.000.000

IV Phân tích tài chính doanh nghiệp :

4.1.Tính toán chi phí của dự án đầu t

Máy ủi Komatsu D63E là 48 triệu

− Căn cứ vào định mức XDCB số 1242/1998/QĐ-BXD ban hành ngày25/11/1998

− Căn cứ chế độ bảo dỡng định kỳ của từng loại tài sản cố định trong khi sửdụng, chế độ quản lý, sửa chữa ta tính toán chi phí sửa chữa lớn, sửa chữathờng xuyên

− Căn cứ quyết định số 166/2005/QĐ-BTC ban hành ngày 30/12/2005 vềchế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (lựa chọn phơngpháp khấu hao theo đờng thẳng)

− Căn cứ quyết định số 1260/2004/QĐ-BXD quy định giá dự toán ca máy

và thiết bị xây dựng

Chi phí ca máy bao gồm các loại chi phí sau:

Khấu hao cơ bảnKhấu hao sửa chữa lớnChi phí sửa chữa thờng xuyên

Trang 11

Chi phí tiêu hao nhiên liệuChi phí lơng thợ lái máyBảo hiểm + kinh phí công đoàn (19% lơng công nhân)Trong đó, chi phí nhiên liệu đợc tính theo giá thị trờng tại Hà Nội tháng4/2009, đơn giá dầu Diezel: 4.032 đồng/lít.

Chi phí lơng thợ lái máy tính theo đơn giá nhân công theo bảng giá camáy 1260 hệ số điều chỉnh 2,01

Thời kỳ tính toán đánh giá hiệu quả tài chính của dự án căn cứ vào địnhmức tỷ lệ khấu hao cơ bản hiện hành cho phép tính là 6 năm tơng đơngthời gian thu hồi vốn đầu t và khấu hao hết giá trị tài sản cố định với tỷ lệkhấu hao bằng 100/6=17%/năm

Bảo hiểm (17%) + kinh phí công đoàn (2%): 19% lơng công nhân

Chi phí khác: 5% chi phí trực tiếp máy

Tính toán chi phí cụ thể cho từng năm của mỗi máy

(giá trị thanh lý của máy xúc là 102 triệu đồng)

 Khấu hao sửa chữa lớn (25% KHCB): 25% 157.000.000 = 39.250.000 đ

 Chi phí sửa chữa nhỏ (30% KHSCL): 30%  39.250.000 = 11.775.000 đ

 BHXH + kpcđ : 19% lơng công nhân

 Chi phí khác: 5% chi phí trực tiếp máy

Tập hợp chi phí của máy xúc đào bánh xích thể hiện qua bảng sau:

Bảng tập hợp chi phí máy xúc đào bánh xích 0,8 m 3

Trang 12

( giá trị thanh lý của ô tô là 40 triệu đồng)

 Khấu hao sửa chữa lớn (25% KHCB): 25% 60.000.000 = 15.000.000 đ

 Chi phí sửa chữa nhỏ (30% KHSCL): 30%  15.000.000 = 4.500.000 đ

 BHXH + kpcđ : 19% lơng công nhân

 Chi phí khác: 5% chi phí trực tiếp máy

Trang 13

TËp hîp chi phÝ cña « t« vËn chuyÓn thÓ hiÖn qua b¶ng sau:

Trang 14

+KPC

Đ 3.202.136 3.586.392 3.586.392 3.586.392 3.586.392 3.458.307Cộng 158.849.601 168.371.553 168.371.553 168.371.553 168.371.553 165.197.569 Chi phí

khác 7.942.480 8.418.578 8.418.578 8.418.578 8.418.578 8.259.878

Tổng

(1máy) 166.792.081 176.790.131 176.790.131 176.790.131 176.790.131 173.457.448 Tổng

(2 máy) 333.584.162 353.580.262 353.580.262 353.580.262 353.580.262 346.914.895

máy ủi komatsu d63e (110cv)

Số ca máy dự kiến hoạt động trong mỗi năm: 250,280,280,280,280,270ca/năm

 Nhiên liệu dầu diezel:66,60 kg/ca : 0,85 lít/kg4.032 đ/lítsố ca trongnăm

 Lơng công nhân: (13/7 + 15/7), 50.842đ/ca 2,01 số ca trong năm

 Khấu hao cơ bản (KHCB): (420.000.000 - 48.000.000)/6 = 62.000.000 đ

( giá trị thanh lý của máy ủi là 48 triệu đồng)

 Khấu hao sửa chữa lớn (25% KHCB): 25% 62.000.000 = 15.500.000 đ

 Chi phí sửa chữa nhỏ (30% KHSCL): 30%  15.500.000 = 4.650.000 đ

Trang 15

 BHXH + kpc® : 19% l¬ng c«ng nh©n.

 Chi phÝ kh¸c: 5% chi phÝ trùc tiÕp m¸y

TËp hîp chi phÝ cña m¸y ñi thÓ hiÖn qua b¶ng sau:

B¶ng tËp hîp chi phÝ cña m¸y ñi

CN 25.548.105 28.613.878 28.613.878 28.613.878 28.613.878 27.591.953KHCB 62.000.000 62.000.000 62.000.000 62.000.000 62.000.000 62.000.000KHSC

L 15.500.000 15.500.000 15.500.000 15.500.000 15.500.000 15.500.000CPSCN 4.650.000 4.650.000 4.650.000 4.650.000 4.650.000 4.650.000

kh¸c 9.576.600 10.232.893 10.232.893 10.232.893 10.232.893 10.014.129Tæng 201.108.610 214.890.743 214.890.743 214.890.743 214.890.743 210.296.699

TËp hîp chi phÝ cña c¸c m¸y theo kho¶n môc chi phÝ

Trang 16

CN 90.154.028 100.972.511 100.972.511 100.972.511 100.972.511 97.366.350KHCB 339.000.000 339.000.000 339.000.000 339.000.000 339.000.000 339.000.000 KHSCL 84.750.000 84.750.000 84.750.000 84.750.000 84.750.000 84.750.000CPSCN 25.425.000 25.425.000 25.425.000 25.425.000 25.425.000 25.425.000BHXH+

KPCĐ 17.129.265 19.184.777 19.184.777 19.184.777 19.184.777 18.499.606Cộng 830.397.116 876.143.770 876.143.770 876.143.770 876.143.770 860.894.886

Chi phí

khác 41.519.856 43.807.189 43.807.189 43.807.189 43.807.189 43.044.744Tổng 871.916.972 919.950.959 919.950.959 919.950.959 919.950.959 903.939.630

Tập hợp chi phí của các máy theo năm

Năm thứ Máy xúc đào bánh xích 0,8m 3 (1 cái) chuyển 12T (2 Ô tô vận

cái)

Máy ủi Komatsu D63E (1 cái) Tổng

1 337.224.199 333.584.162 201.108.610 871.916.972

2 351.479.953 353.580.262 214.890.743 919.950.959

3 351.479.953 353.580.262 214.890.743 919.950.959

Trang 17

Nhân công bậc 3/7: 13.111 2,01 = 26.353

Chi phí nhân công đợc tập hợp qua bảng sau:

Bảng tập hợp chi phí nhân công Năm thứ Đơn giá Số ca Thành tiền

Tập hợp chi phí sản xuất của dự án bao gồm:

 Chi phí máy thi công CPMTC

Trang 19

Đơn giá sản phẩm đợc tính cụ thể nh sau:

SHĐM Hạng mục công việc Đ.vị Đ.mức Đơn giá Thành tiền

BG 1353 Đào nền đờng làm mới m3 1

Đơn giá của tổ hợp máy đào 1 m3 đất (đất cấp III) là: 23.791 đ

→ Doanh thu của một ca là: 23.791 đ/m3 240 m3 = 5.709.840 đ

Trang 20

Lợi nhuận thu đợc từ dự án:

Doanh thu có VAT = Doanh thu cha có VAT + Thuế VAT

V.Tính toán thu nhập của dự án

Tổng doanh thu trong năm = đơn giá 1m3 khối lợng (m3) máy thực hiện

đợc trong ca số ca trong năm

Đơn giá sản phẩm đợc tính cụ thể nh sau:

SHĐM Hạng mục công việc Đ.vị Đ.mức Đơn giá Thành tiền

BG 1353 Đào nền đờng làm mới m3 1

nhuận sau thuế để trả nợ

Thuế VAT = 5% doanh thu cha có VATLợi nhuận trớc thuế = Doanh thu cha có VAT – Chi phí

Thuế thu nhập = 28% Lợi nhuận trớc thuế

Trang 21

Lîi nhuËn sau thuÕ = Lîi nhuËn tríc thuÕ – ThuÕ thu nhËp

B¶ng tÝnh lîi nhuËn cña dù ¸n

Trang 22

Bang ke hoach kha nang tra no

Năm

thứ

Nợ chuyển năm sau

50% lợi nhuận sau thuế

Dựa vào các số liệu về thu và chi, tiến hành đánh giá hiệu quả của dự

án đầu t tổ hợp máy đào nền đờng bằng máy xúc + máy ủi + ô tô tự đổ thôngqua một số chỉ tiêu:

Giá trị hiện tại ròng (NPV) và tỷ số thu chi B/C

1C

)r1(BC

B

n

n 0

n 0

t t

t

)1(

C)

1(BNPW

Ngày đăng: 08/05/2014, 17:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tập hợp chi phí nhân công Năm thứ Đơn giá Sè ca Thành tiền - phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng
Bảng t ập hợp chi phí nhân công Năm thứ Đơn giá Sè ca Thành tiền (Trang 17)
Bảng tính lợi nhuận của dự án - phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng
Bảng t ính lợi nhuận của dự án (Trang 21)
Bảng  tính suất thu lợi nội tại - phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng
ng tính suất thu lợi nội tại (Trang 25)
Bảng phân tích độ nhạy khi tăng 5% chi phí - phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng
Bảng ph ân tích độ nhạy khi tăng 5% chi phí (Trang 27)
Bảng phân tích độ nhạy khi giảm 5% doanh thu - phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng
Bảng ph ân tích độ nhạy khi giảm 5% doanh thu (Trang 28)
Bảng phân tích độ nhạy khi tăng 5% chi phí và giảm - phân tích dự án đầu tư mua máy móc thiết bị cho công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu phục hưng
Bảng ph ân tích độ nhạy khi tăng 5% chi phí và giảm (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w