1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân biệt cách dùng How much và How many

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân biệt cách dùng how much và how many
Trường học Vững Vàng Nền Tảng, Khai Sáng Tương Lai
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 315,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG HOW MUCH VÀ HOW MANY Hai cụm từ trên được dùng để hỏi về số lượng, giá cả của thứ gì đó trong những trường hợp khác nhau 1 How much "How muc[.]

Trang 1

PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG HOW MUCH VÀ HOW MANY

Hai cụm từ trên được dùng để hỏi về số lượng, giá cả của thứ gì đó trong những trường hợp

khác nhau

1 How much

"How much" được dùng khi bạn muốn hỏi về số lượng của danh từ không đếm được Vì chủ

thể của câu hỏi là danh từ không đếm được nên những sự vật này được đo đếm theo đơn vị

như lít, kg, giờ, năm

1.1 Hỏi về số lượng:

Công thức 1:

How much + uncountable noun (danh từ không đếm được) + is there?

→ There is/ are + số lượng

Ví dụ:

How much rice is there in the box?

→ There are 5 kilos

(Có bao nhiêu gạo trong thùng? – Có 5 kí gạo.)

Công thức 2:

How much + uncountable noun (danh từ không đếm được) + do/ does/ did + S + V?

→ S + V + số lượng

Ví dụ:

How much rice do you want?

→ I want 2 kilos

(Bạn cần bao nhiêu gạo? – Tôi muốn 2 kí.)

2.2 Hỏi về giá cả:

Công thức 1:

Trang 2

How much + is/ are + S?

→ S + is/ are + giá tiền

Trong đó: Động từ “be” được chia là “is” hay “are” thì tùy thuộc vào chủ ngữ

Ví dụ:

How much is that picture?

That picture is $50

(Bức tranh kia có giá bao nhiêu? – Nó có giá 50 đô.)

Công thức 2:

How much + do/ does + S + cost?

→ S + cost + giá tiền

Ví dụ:

How much does this coat cost?

This coat costs $10

(Cái áo này có giá bao nhiêu tiền? – Nó có giá là 10 đô.)

Lưu ý: Bạn có thể bỏ danh từ trong câu hỏi với How many và How much nếu người nghe hiển nhiên biết sự vật đó để tránh việc lặp đi lặp lại

Ví dụ:

- How much time do we have to finish the test? (Chúng ta có bao nhiêu thời gian để hoàn thành

bài kiểm tra?)

- How much money did you spend? (Em đã tiêu hết bao nhiêu tiền?)

Nếu động từ cần dùng là "be" thì bạn luôn dùng ở dạng ở số ít (singular), chẳng hạn "is", "was" Bạn dùng "How much" khi muốn hỏi giá thứ gì đó, áp dụng với cả danh từ đếm được.Ví dụ:

- How much is that painting? (Bức tranh kia giá bao nhiêu?)

- How much are those shoes? (Đôi giày này giá bao nhiêu?)

2 How many

How many + danh từ số nhiều (Plural Noun) + are there?

How many + danh từ số nhiều + do/ does/ did + S + have?

→ There is/ There are + số lượng

"How many" được dùng khi bạn muốn hỏi về số lượng của thứ gì đó, áp dụng cho danh từ đếm được Trong trường hợp này, danh từ ở dạng số nhiều, luôn nằm sau "How many" và tạo thành cụm "How many + danh từ số nhiều" Ví dụ:

- How many days are there in January? (Tháng một có bao nhiêu ngày?)

- How many people work in your company? (Công ty bạn có bao nhiêu người?)

Lưu ý: Bạn có thể bỏ danh từ trong câu hỏi với "how many" và "how much" nếu người nghe

hiển nhiên biết sự vật đó để tránh việc lặp đi lặp lại Ví dụ:

- A: I would like to buy some cheese (Tôi muốn mua một ít pho mát?)

- B: How much (cheese) would you like? (Anh muốn bao nhiêu?)

- A: I need some coins (Tôi cần một ít đồng xu)

Trang 3

- B: How many (coins) do you need? (Anh cần bao nhiêu?)

3 Ví dụ

3.1 Thêm many và much vào chỗ trống:

1 How _ books are there on the table?

2 How _ milk is there in the bottle?

3 How _ pens do you have?

4 How _ sugar does she have?

5 How _ brothers and sisters do you have?

6 How _ coffee does Peter have?

7 How _ apples have you got?

8 How _ soup has she got?

9 How _ bread have they got?

10 How there is _ money has Tom got?

3.2 Thêm How many, How much và is there, are there để đặt thành câu hỏi:

e.g tea/ in the cup? ==> How much tea is there in the cup?

glasses/ on the table? ==> How many glasses are there on the table?

1 apples/ on the table? ==>

2 butter/ in the fridge? ==>

3 chairs/ in the room? ==>

4 chocolate/ in the box? ==>

3.3 Thêm How many, How much và do/ does… have để đặt thành câu hỏi:

e.g notebooks/ you? ==> How many notebooks do you have?

meat/ she? ==> How much meat does she have?

1 stamps/ you? ==>

2 sugar/ Alice? ==>

3 CDS/ he? ==>

4 cheese/ they? ==>

3.4 Thêm How many, How much và have/ has… got để đặt thành câu hỏi:

e.g erasers/ you? ==> How many erasers have you got?

money/ your father? ==> How much money has your father got?

1 hats/ they? ==>

2 perfume/ Susan? ==>

3 shirts/ Jack? ==>

4 oil/ you? ==>

3.5 Sửa lỗi trong những câu sau: (mỗi câu 1 lỗi)

1 How many chocolate is there? ==>

Trang 4

2 How much oranges are there? ==>

3 How many pencil are there on the desk? ==>

4 How much water are there in the glass? ==>

5 How many chairs does you have? ==>

6 How much bread does Mary has? ==>

7 How sisters many have you got? ==>

8 How sugar much has Timmy got? ==>

9 How many boys there are in your class? ==>

10 How much meat there is in the fridge? ==>

ĐÁP ÁN 3.1 Thêm Many Và Much vào chỗ trống:

1 How many books are there on the table?

2 How much milk is there in the bottle?

3 How many pens do you have?

4 How much sugar does she have?

5 How many brothers and sisters do you have?

6 How much coffee does Peter have?

7 How many apples have you got?

8 How much soup has she got?

9 How much bread have they got?

10 How much money has Tom got?

3.2 Thêm How Many, How Much Và Is There, Are There để đặt thành câu hỏi:

e.g Tea/ In The Cup? ==> How much tea is there in the cup?

glasses/ On The Table? ==> How many glasses are there on the table?

1 Apples/ on the table? ==> how many apples are there on the table?

2 Butter/ in the fridge? ==> how much butter is there in the fridge?

3 Chairs/ in the room? ==> How many chairs are there in the room?

4 Chocolate/ in the box? ==> How much chocolate is there in the box?

3.3 Thêm How Many, How Much Và Do/ Does… Have để đặt thành câu hỏi:

e.g Notebooks/ You? ==> how many notebooks do you have?

meat/ She? ==> how much meat does she have?

1 Stamps/ you? ==> how many stamps do you have?

2 Sugar/ Alice? ==> how much sugar does Alice have?

3 CDs/ he? ==> how many CDs does he have?

4 Cheese/ they? ==> How much cheese do they have?

3.4 Thêm How Many, How Much Và Have/ Has… Got để đặt thành câu hỏi:

Trang 5

e.g Erasers/ You? ==> How many erasers have you got?

money/ Your Father? ==> How much money has your father got?

1 Hats/ they? ==> How many hats have they got?

2 Perfume/ Susan? ==> How much perfume has Susan got?

3 Shirts/ Jack? ==> How many shirts has Jack got?

4 Oil/ you? ==> How Much Oil Have You Got?

3.5 Sửa Lỗi Trong Những Câu Sau: (mỗi câu 1 lỗi)

1 How many chocolate is there? ==> Much

2 How much oranges is there? ==> Many

3 How many pencil are there on the desk? ==> Pencils

4 How much water are   there in the glass? ==> is

5 How many chairs does you have? ==> Do

6 How much bread does Mary has? ==> Have

7 How sisters many have you got? ==> Many sisters

8 How sugar much has Timmy got? ==> Much Sugar

9 How many boys there are in your class? ==> Are There

10 How much meat there is in the fridge? ==> Is There

4 Bài tập thực hành

4.1 Exercise 1: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many:

1 ……… beer is there in the fridge?

2 ……… eggs do you want?

3 ………languages do you speak?

4 ……… people are there in the class?

5.……… days are there in a week?

6 ……… milk do you drink everyday?

7 ……… kilos of rice do you want?

8 ………soda does she want?

4.2 Exercise 2: Choose the best answer:

1. beef does she want?

A How much        B how many         C how         D how long

2 apples do you want?

A How often         B How many         C How much         D How

3 oranges do you want? - A dozen

A How much         B How many         C How         D What

4 There are things to do here

A many         B much         C a lot         D little

Trang 6

5 We haven’t got time

A much         B a lot         C many         D some

6 How much rice does she ?

A want         B wants         C wanting         D to want

7 How apples are there on the table?

A many         B much         C some         D any

8 How does the T-shirt cost?

A many         B much         C some         D any

9 How much the shoes?

A do         B does         C are         D is

10. much is a loaf of bread?

A What         B Where         C When         D How

11 How glasses of water do you drink in the morning?

A many         B much         C some         D any

12 This dictionary 90,000 dong

A cost         B costs         C is costing         D costing

13 How much water there in the glass?

A be         B am         C is         D are

14 How much a kilo of rice?

A be         B am         C is         D are

15. books are there on the shelf?

A Where         B What         C How much         D How many

4.3 Exercise 3: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many

1 ……… milk is there in the fridge?

2 ……… apples do you want?

3 ……… languages can you speak?

4 ……… girls are there in your class?

5 .……… pens are there in your bag?

6 ……… water do you drink everyday?

7 ……… kilos of rice does your mother need?

8 ……… loaves of bread does she want?

4.4 Exercise 4: Choose the best answer:

1. bread does your mother want?

A How much        B how many         C how         D how long

2 bananas do you want?

A How often         B How many         C How much         D How

Trang 7

3 eggs does your sister want? – A dozen.

A How much         B How many         C How         D What

4 There are things to do here

A many         B much         C a lot         D little

5 This laptop $800

A cost         B costs         C is costing         D costing

5 Đáp án

5.1 Exercise 1: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many:

1 How much

2 How many

3 How many

4 How many

5 How many

6 How much

7 How many

8 How much

5.2 Exercise 2: Choose the best answer:

1 A How much

2 B How many

3 B How many

4 A Many

5 A Much

6 A Want

7 A Many

8 B Much

9 C Are

10 D How

11 A many

12 B Costs

13 C Is

14 C Is

15 D How many

5.3 Exercise 3: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many

1 How much

2 How many

3 How many

Trang 8

4 How many

5 How many

6 How much

7 How many

8 How many

5.4 Exercise 4: Choose the best answer

1 A

2 B

3 B

4 A

5 B

Hết

Trang 9

-Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn.

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 09/04/2023, 03:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w