Năng lượng: • Đặc trưng cho mức độ vận động của vật chất trong hệ.-> trạng thái xác định, năng lượng xác định.. • Hệ không chuyển động, không đặt trong trường lực -> Năng lượng của hệ đú
Trang 1Chương 8
Nguyên lý thứ nhất nhiệt
động lực học Bμi giảng Vật lý đại cương Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuật Trường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Đ1.Khái niệm năng lượng-công
vμ nhiệt
1 Năng lượng:
• Đặc trưng cho mức độ vận động của vật chất trong hệ.-> trạng thái xác định, năng lượng xác định
=>Năng lượng lμ hμm của trạng thái.
• Hệ không chuyển động, không đặt trong trường lực -> Năng lượng của hệ đúng
bằng nội năng của hệ: W = U
Trang 3Khối khí đẩy pít tông -> sinh công -> nội năng giảm -> trao đổi năng lượng; Nén: nhận công
Công vμ nhiệt lμ những đại lượng đo mức độ
trao đổi năng lượng Chúng không phải lμ năng lượng Chúng không phải lμ hμm trạng thái mμ
lμ hμm của quá trình
•Sự tương đương giữa công vμ nhiệt:
•Nung nóng khối khí, giữ V=const
->Chuyển động hỗn loạn tăng ->T tăng
->trao đổi năng lượng: nhận nhiệt
4,18j <=> 1calo
2 Công vμ nhiệt:
Trang 4Đ2 Nguyên lý thứ nhất nhiệt động
lực học Trong cơ học: Độ biến thiên năng l−ợng của hệ bằng công mμ hệ trao đổi trong quá trình đó:
ΔW = W2- W1= A -> Nhiệt?
1 Phát biểu nguyên lý thứ nhất nhiệt
động lực học:
Độ biến thiên năng l−ợng của hệ trong quá trình biến đổi bằng tổng công vμ nhiệt hệ
nhận đ−ợc trong quá trình đó
ΔW = W2- W1= A +Q
Công liên quan đến chuyển động có trật tự
Nhiệt liên quan đến chuyển động hỗn loạn
Trang 5=> A’=-A, Q’=-Q Công vμ nhiệt hệ sinh & toả ra
• Hệ đứng yên thì W=U (nội năng)
• => Trong quá trình biến đổi, độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công vμ nhiệt hệ nhận
đ−ợc trong quá trình đó:
ΔU = U2-U1= A+Q
Đối với quá trình biến đổi vô cùng nhỏ:
dU = δA + δQ
A, Q -Công vμ nhiệt hệ nhận đ−ợc
Trang 62 ý NghÜa nguyªn lý I N§LH:
• NÕu A>0, Q>0 => ΔU = U2-U1>0 néi n¨ng
t¨ng, HÖ nhËn c«ng vμ nhiÖt C«ng sinh ra A’<0
& nhiÖt to¶ ra Q’<0
• NÕu A<0, Q<0 => U2<U1=> Néi n¨ng gi¶m,
HÖ sinh c«ng A’>0 & to¶ nhiÖt Q’>0
• NÕu A=0 & Q=0 => U2=U1 Néi n¨ng b¶o toμn
• §Þnh luËt b¶o toμn vμ chuyÓn ho¸ n¨ng l−îng:
N¨ng l−îng kh«ng tù sinh ra vμ còng kh«ng tù
mÊt ®i, nã chØ chuyÓn ho¸ tõ d¹ng nμy sang d¹ng kh¸c, truyÒn tõ hÖ nμy sang hÖ kh¸c.
Trang 73 Hệ quả của nguyên lý thứ nhất nhiệt
Động Lực học:
Không tồn tại động cơ vĩnh cửu loại I: Giả sử
hệ thực hiện một chu trình kín vμ trở lại trạng
thái ban đầu; Tức U2=U1-> ΔU = 0 => A=-Q
hay -A = Q; Nh− vậy hệ nhận công thì toả nhiệt, sinh công thì phải nhận nhiệt
Trong một hệ cô lập gồm 2 vật trao đổi nhiệt, nhiệt l−ợng do vật nμy toả ra bằng nhiệt l−ợng
do vật kia thu vμo:
ΔU = 0 => Q1 =-Q2
Trang 8Đ3 ứng dụng nguyên lý thứ I nhiệt
động lực học
1 Trạng thái cân bằng, quá trình cân bằng
a Định nghĩa: Trạng thái cân bằng của hệ lμ
trạng thái trong đó mọi thông số trạng thái
không biến đổi theo thời gian. Trạng thái cân
bằng bị phá vỡ nếu chịu tác động từ bên ngoμi
Quá trình cân bằng lμ quá trình biến đổi gồm
một chuỗi liên tiếp các trạng thái cân bằng
Thực tế không có quá trình CB; QT biến đổi rất chậm: Trạng thái CB được thiết lập trong toμn hệ trước khi chuyển sang trạng thái CB tiếp theo
QT giả cân bằng
Trang 9áp suất tác dụng lên pít tông
p = F/S
Công khối khí nhận được:
δA=-F.dl=-pSdl
S.dl=dV => δA = -pdV
Công hệ nhận được trong quá trình V1=> V2
∫ = ∫ ư
= 2
1
V
V
2
1
pdV dA
A
A bằng diện tích dưới
đường cong
Trong chu trình A bằng tổng đại số Agiãn+Anén
b Công mμ hệ nhận được trong quá trình CB
Nén chậm
F
dl<0
S
p
Nén
V2 V1V
2 A>0
1
Giãn
V1 V2V
1 A<0
2 p
Trang 10c Nhiệt mμ hệ nhận đ−ợc trong quá trình CB
Nhiệt dung phân tử(1 mol): C = μ.c J/(mol.K) Nhiệt hệ nhận đ−ợc:
CdT
m Q
μ
= δ
Nhiệt dung: riêng c của một chất lμ đại l−ợng vật lý có giá trị bằng l−ợng nhiệt cần thiết mμ một đơn vị khối l−ợng nhận đ−ợc để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 độ.
C = Cv trong quá trình đẳng tích
C = Cp trong quá trình đẳng áp
kg.K
j
v
Đ
dT
m
Q
c δ
=
p
V2
1
2
V
V1
Trang 112 Quá trình đẳng tích
• V= const
•P/T = const (ĐL Gay-Lussac)
T 2
iR
m
μ
= Δ
T C
m
μ
=
2
iR
Cv =
2 1
3 2
2 1
1
T
p T
p T
p
=
=
•Nhiệt nhận đ−ợc:
1
T
Δ
V
p
•Công A= p(V1-V2)=0
• =>ΔU = Q
• Biến thiên nội năng:
Trang 123 quá trình đẳng áp
• p = const
3 1
1
T
V T
V T
V
=
=
• Nhiệt hệ nhận đ−ợc: Q= ΔU -A
T 2
iR
m
μ
=
T R
m T
2
iR
m
μ
+
Δ μ
=
=> R=CP-CV R
2
2
i
CP +
=
i
2 i
C
C
V
P = +
= γ
T R
m V
μ
= Δ
V
p
+p(V2-V1)
Hệ số Poisson
T C
m T
) R C
(
m T
)
R 2
iR (
m
μ
= Δ
+ μ
= Δ
+ μ
=
• Công nhận đ−ợc: A=-p(V2-V1) 2 1 3
v2 v1 v3
Trang 134 quá trình đẳng nhiệt
• T=const =>T1=T2 =T
• pV=const (ĐL Boyle-Mariotte)
∫ −
= 2
1
v
v
pdV A
2
1 1
2 1
2 1
1
V
V ln RT
m V
V ln RT
m V
V ln V
p
A
μ
= μ
−
=
−
=
1
2
V
V ln RT
m A
Q
μ
=
−
=
p 3
p1 1
p2 2
v1 v2 v
p1V1=p2V2=pV
p=p1V1/V
•ΔU=0 => A=-Q hay Q=-A
• Công nhận đ−ợc:
∫ −
1
v
v
1 1
V
dV V
p
Trang 145 Qóa tr×nh ®o¹n nhiÖt
• δQ=0 hay Q=0
• p t¨ng do V↓ & T↑
• dU= δA ( Nguyªn lý I N§H)
; dT C
m dT
2
iR
m
μ
= μ
=
const V
ln ) 1 (
T
V
dV RT
dT C
⇒
-pdV A
δ = pV m RT
μ
=
0
V
dV C
R T
dT
V
=
+
1 C
C C
C
R
V
V P
V
− γ
=
−
=
const
TV γ −1 =
const )
TV ln( γ −1 =
1
const p
T
1
> γ
=
γ
γ
−
const
pVγ =
Trang 15• Về phương diện vật lý: Trong QT đoạn nhiệt
p↓ do V↑ & T↓ còn khi p ↑ do V ↓ & T ↑
Đoạn nhiệt dốc hơn
T=const->pV=const
δQ=0->pVγ =const
p
v
T 2
iR
m
μ
= Δ
• Độ biến thiên nội năng
trong QT đoạn nhiệt:
Công mμ hệ nhận được trong QT đoạn nhiệt:
• Về mặt toán học:
PVγ = const & γ>1
Trong QT đẳng nhiệt:
p↓ doV↑ hay p↑do V↓
Trang 16C«ng do hÖ sinh ra: A’=-A
T 2
iR
m U
Q U
μ
= Δ
=
− Δ
=
= 2
1
V
V
) pdV (
A
1 1
1V m RT
p
μ
=
C«ng AnhËn trong
qt ®o¹n nhiÖt
V1->V2:
1
) V
V ( V p
V
dV V
p A
1 1
1 2 1
1 V
V
1 1
2
−
=
−
∫ γ
1
V p
V
p
− γ
−
=
1
1 2
1 1
T ) 1 (
) T T
( V
p
− γ
−
= A
γ
γ = 2 2
1
1V p V p
vμ thay
Nh©n vμo
γ
γ γ
V
V p
p V
p
...= δ
Nhiệt dung: riêng< /i> c của chất lμ đ? ?i l−ợng vật lý có giá trị l−ợng nhiệt cần thiết mμ đơn vị kh? ?i l−ợng nhận đ−ợc để nhiệt độ tăng thêm độ.< /i>
C = Cv... Trạng th? ?i cân hệ lμ
trạng th? ?i thông số trạng th? ?i< /i>
không biến đ? ?i theo th? ?i gian.< /i> Trạng th? ?i cân
bằng bị phá vỡ chịu tác động từ bên ngo? ?i
Quá trình... trình biến đ? ?i gồm< /i>
một chu? ?i liên tiếp trạng th? ?i cân bằng< /i>
Thực tế khơng có q trình CB; QT biến đ? ?i chậm: Trạng th? ?i CB thiết lập toμn hệ trước chuyển sang trạng th? ?i CB