1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương pháp giải toán về phép cộng và phép nhân trên tập hợp số tự nhiên Toán 6

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải toán về phép cộng và phép nhân trên tập hợp số tự nhiên
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN 1 Phương pháp giải 1 1 Tổng và Tích hai số tự nhiên a + b = c A b = c 2 Tính chất của p[.]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

1 Phương pháp giải

1.1 Tổng và Tích hai số tự nhiên

a + b = c

A b = c

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên

Tính chất 1: (Tính chất giao hoán)

a + b = b + a

a b = b.a

Tính chất 2: (Tính chất kết hợp)

(a + b) + c = a + (b + c)

(a b) c = a (b c)

Tính chất 3: (Tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng)

(a + b) c = ac + bc

Tính chất 4: (Phép cộng và phép nhân với phần tử trung hoà)

a + 0 = a

a 1 = a

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:

a) 81 + 243 + 19

b) 168 + 79 + 132

c) 5 25 2 16 4

d) 32 47 + 32 53

Hướng dẫn giải:

a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b) 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379

c) 5 25 2 16 4 = (5 2)(25.4) 16 = 10 100 16 = 16000

d) 32 47 + 32 53 = 32(47 + 53) = 32 100 = 3200

Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x – 15) 27 = 0

b) 23 (42 – x) = 23

c) (9x + 2) 3 = 60

d) 71 + (26 – 3x) : 5 = 75

Hướng dẫn giải:

a) (x – 15) 27 = 0

Trang 2

Vì 27 ≠ 0 nên x-15 = 0

x = 0 +15

x = 15

Vậy x = 15

b) 23 (42 – x) = 23

Vì 23 1 = 23

Nên 42 – x = 1

x = 42 -1

x = 41

Vậy x = 41

c) (9x + 2) 3 = 60

9x + 2 = 60 : 3

9x + 2 = 20

9x = 20 – 2

9x = 18

x = 18 : 9

x = 2

Vậy x = 2

d) 71 + (26 – 3x) : 5 = 75

(26 – 3x) : 5 = 75 – 71

(26 – 3x) : 5 = 4

26 – 3x = 4 5

26 – 3x = 20

3x = 26 – 20

3x = 6

x = 6 : 3 = 2

Vậy x = 2

Ví dụ 3: Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

Hướng dẫn giải:

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

A = 59 + 59 + 59 + 59

A = 59 4

A = 236

Ví dụ 4: Tính nhẩm bằng cách:

a) Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: 17 4 ; 25 28

b) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: 13 12 ; 53 11 ; 39 101 ; 423 1001

Trang 3

Hướng dẫn giải:

a) 17 4 = (17 2) 2 = 34 2 = 68

25 28 = (25 4) 7 = 100 7 = 700

b) 13.12 = 13 (10 + 2) = 13 10 + 13 2 = 130 + 26 = 156

53 11 = 53 (10 + 1) = 53 10 + 53 1 = 530 + 53 = 583

39 101 = 39 (100 + 1) = 39 100 + 39 1 = 3900 + 39 = 3939

423 1001 = 423 (1000 + 1) = 423 1000 + 423 1 = 423000 + 423 = 423423

3 Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Kết quả của phép tính 879.2a + 879.5a + 879.3a là

A. 8790     

B. 87900a     

C. 8790a     

D. 879a

Hướng dẫn giải:

Ta có: 879.2a + 879.5a + 879.3a = 879.(2a + 3a + 5a)

= 87.10a = 8790a

Chọn đáp án C.

Câu 2: Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

A 3

B 2

C 1

D 0

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết: (x – 52) 16 = 0

A 0

B 16

C 52

D 36

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

x – 52) 16 = 0

Vì 16 ≠ 0 nên x-52 = 0 → x =52

Câu 4: Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 36 + 97 64

A 9700

B 3600

C 6400

Trang 4

D 10000

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

97 36 + 97 64 = 97.(36+64) = 97.100=9700

Câu 5: Tìm số tự nhiên x, biết: 27 (x – 16) = 27

A 27

B 16

C 17

D 18

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

27 (x – 16) = 27

(x – 16) = 1

x = 1+16

x = 17

Câu 6: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1987657 1987655 và B = 1987655 1987656

A A >B

B A < B

C A ≤ B

D A = B

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

A = 1987657 1987655 và B = 1987655 1987656

Vì 1987657 > 1987656

Nên 1987657 1987655 > 1987655 1987656

Vậy A > B

Câu 7: Số tự nhiên nào dưới đây thoả mãn 2018 (x – 2018) = 2018

A x = 2017

B x = 2018

C x = 2019

D x = 2020

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

2018 (x – 2018) = 2018

(x – 2018) = 1

x = 1+2018

x = 2019

Trang 5

Câu 8: Kết quả của phép tính 879 2a + 879 5a + 879 3a là

A 8790

B 87900a

C 8790a

D 879a

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

879 2a + 879 5a + 879 3a = 879 (2a +5a +3a) = 879.10a=8790a

Câu 9: Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75

A 200

B 201

C 100

D 300

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

879 2a + 879 5a + 879 3a = 879 (2a +5a +3a) = 879.10a=8790a

Câu 10: Tính nhanh tổng 57 + 26 + 34 + 63

A 200

B 180

C 160

D 100

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

57 + 26 + 34 + 63 = (57+63)+(26+34) = 120+60 = 180

Câu 11. Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?

A. 200     

B. 201     

C. 300     

D. 100

Hướng dẫn giải:

Ta có: 53 + 25 + 47 + 75 = (53 + 47) + (25 + 75)

= 100 + 100 = 200

Chọn đáp án A.

Câu 12. Kết quả của phép tính 547.63 + 547.37?

A. 54700     

B. 5470     

C. 45700     

Trang 6

Hướng dẫn giải:

Ta có: 547.63 + 547.37 = 547.(63 + 37)

= 547.100 = 54700

Chọn đáp án A.

Câu 13. Tính tích 25.9676.4?

A. 1000.9676     

B. 9676 + 100     

C. 9676.100     

D. 9676.10

Hướng dẫn giải:

Ta có: 25.9676.4 = 9676.(25.4)

= 9676.100

Chọn đáp án C.

Câu 14. Kết quả của phép tính 1245 + 7011?

A. 8625     

B. 8526     

C. 8255     

D. 8256

Hướng dẫn giải:

Ta có 1245 + 7011 = 8256

Chọn đáp án D.

Câu 15. Tính nhanh 125.1975.4.8.25?

A. 1975000000     

B. 1975000     

C. 19750000     

D. 197500000

Hướng dẫn giải:

Ta có: 125.1975.4.8.25 = 1975.(125.8).(25.4) = 1975.1000.100 = 197500000

Chọn đáp án D.

Câu 16. Tính tổng 1 + 2 + 3 + + 2018 bằng?

A. 4074342     

B. 2037171     

C. 2036162     

D. 2035152

Hướng dẫn giải:

Số các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2018 là: 2018 - 1 + 1 = 2018

Trang 7

Như vậy từ 1 đến 2018 có số các số hạng là 2018.

Tổng 1 + 2 + 3 + + 2018 = (1 + 2018).2018 : 2 = 2037171

Chọn đáp án B.

Câu 17. Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1987657.1987655 và B = 1987656.1987656

A. A > B     

B. A < B     

C. A ≤ B     

D. A = B

Hướng dẫn giải:

Ta có:

A = 1987657.1987655 = (1987656 + 1).1987655 = 1987656.1987655 + 1987655

B = 1987656.1987656 = 1987656.(1987655 + 1) = 1987656.1987655 + 1987656

Khi đó A < B

Chọn đáp án B.

Câu 18. Tổng 1 + 3 + 5 + 7 + + 97 có

A. Số có chữ số tận cùng là 7.

B. Số có chữ số tận cùng là 2.

C. Số có chữ số tận cùng là 3.

D. Số có chữ số tận cùng là 1.

Hướng dẫn giải:

Số các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 97 là (97 - 1):2 + 1 = 49 (số)

Do đó: 1 + 3 + 5 + 7 + + 97 = (1 + 97).49:2 = 2401

Tổng là số có chữ số tận cùng là 1

Chọn đáp án D.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn (x - 4).1000 = 0

A. x = 4     

B. x = 3     

C. x = 0     

D. x = 1000

Hướng dẫn giải:

Ta có: (x - 4).1000 = 0 nên x - 4 = 0 (vì 1000 ≠ 0)

Suy ra ta có: x - 4 = 0 ⇔ x = 4

Chọn đáp án A.

Câu 20. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 2018.(x - 2018) = 2018

A. x = 2017     

B. x = 2018     

C. x = 2019     

Trang 8

D. x = 2020

Hướng dẫn giải:

Ta có: 2018.(x - 2018) = 2018

⇔ x - 2018 = 2018 : 2018

⇔ x - 2018 = 1

⇔ x = 2019

Chọn đáp án C.

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

V ng vàng n n t ng, Khai sáng t ữ ề ả ươ ng lai

H c m i lúc, m i n i, m i thi t bi – Ti t ki m ọ ọ ọ ơ ọ ế ế ệ

90%

HOC247 NET c ng đ ng h c t p mi n phí ộ ồ ọ ậ ễ HOC247 TV kênh Video bài gi ng mi n phí ả ễ

Ngày đăng: 08/04/2023, 23:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w