1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương pháp giải toán về phép trừ và phép chia trên tập hợp số tự nhiên Toán 6

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải toán về phép trừ và phép chia trên tập hợp số tự nhiên
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 101,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN 1 Phương pháp giải 1 1 Phép trừ Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x, sao ch[.]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

1 Phương pháp giải

1.1 Phép trừ

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x, sao cho b + x = a thì ta có phép trừ:

a – b = x

Chú ý: Tuy nhiên, trong tập hợp số tự nhiên không phải lúc nào phép trừ cũng được thực hiện.

Điều kiện để thực hiện phép trừ a – b là a ≥ b, với a là số bị trừ và b là số trừ

Tính chất của phép trừ hai số tự nhiên

Tính chất 1: Ta có: a – 0 = a ; a – a = 0

Tính chất 2: Trừ một tổng cho một số:

(a + b) – c = (a – c) + b với a ≥ c

(a + b ) – c = a + (b – c) với b ≥ c

Tính chất 3: Trừ một số cho một tổng:

a – (b + c) = (a – b) – c với a ≥ b

a – (b + c) = (a – c) – b với a ≥ c

Tính chất 4: Trừ một số cho một hiệu:

a – (b – c) = (a – b) + c với a ≥ b

a – (b – c) = (a + c) – b

Tính chất 5: Tính chất phân phối của phép nhân với phép trừ:

a(b – c) = ab – ac

1.2 Phép chia

Cho hai số tự nhiên a và b với b ≠ 0 Nếu tồn tại một số tự nhiên x sao cho x.b = a thì ta có phép chia: a :

b = x

Chú ý: Không tồn tại phép chia a : b nếu b = 0

Tính chất của phép chia

Tính chất 1: a : a = 1 (a ≠ 0) ; a : 1 = a ; 0 : a = 0.

Tính chất 2: Chia một tổng cho một số và chia một hiệu cho một số:

(a + b) : c = (a : c) + (b : c)

(a – b) : c = (a : c) – (b : c)

Tính chất 3: Chia một số cho một tích và chia một tích cho một số:

a : (b c) = (a : b) : c

(a b) : c = a (b : c) = (a : c) b

1.3 Phép chia có dư và phép chia hết

Cho hai số tự nhiên a và b với b ≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:

a = b q + r với 0 ≤ r < b

Ta có hai trường hợp:

Trang 2

Trường hợp 1: Nếu r = 0 , ta được a = b q

Đây là một phép chia hết, được kí hiệu: a b (đọc là a chia hết cho b)

Trường hợp 2: Nếu r ≠ 0 thì ta được một phép chia có dư được kí hiệu a = b q + r với:

a là số bị chia;

b là số chia;

q là thương;

r là số dư, 0 < r < b

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2436 : x = 12

b) 12 (x – 1) = 0

c) (x – 47) – 115 = 0

d) 6 x – 5 = 613

e) 0 : x = 0

f) 315 + (146 – x) = 401

Hướng dẫn giải:

a) 2436 : x=12

x = 2436:12

x = 203

Vậy x = 203

b) 12 (x-1) = 0

x-1 = 0 : 12

x-1 = 0

x = 1

Vậy x = 1

c) (x – 47) – 115 = 0

(x – 47) = 115

x = 115 +47

x = 162

vậy x = 162

d) 6 x – 5 = 613

6 x = 613 + 5

6 x = 618

x = 618 : 6

x = 103

Vậy x = 103

e) 0 : x = 0

Trang 3

0 chia cho mọi số tự nhiên khác 0 đều bằng 0

nên x ∈ N*

f) 315 + (146 – x) = 401

(146 – x) = 401-315

(146 – x) = 86

x = 146 – 86

x = 60

Vậy x = 60

Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 5x – 36 : 18 = 13

b) x – 105 : 21 = 15

c) (5x – 36) : 18 = 13

d) (x – 105) : 21 = 15

Hướng dẫn giải:

a) 5x – 36 : 18 = 13

5x – 2 = 13

5x = 13+2

5x = 15

x = 15 :5

x = 3

Vậy x = 3

b) x – 105 : 21 = 15

x – 5 = 15

x = 15+5

x = 20

Vậy x = 20

c) (5x – 36) : 18 = 13

(5x – 36) = 13.18

(5x – 36) = 234

5x = 234 + 36

5x = 270

x = 270:5

x = 54

Vậy x = 54

d) (x – 105) : 21 = 15

(x – 105) = 15 21

(x – 105) = 315

Trang 4

x = 315+ 105

x = 420

Vậy x = 420

Ví dụ 3: Tính nhanh:

a) (525 + 315) :15

b) (2400 +72) : 24

c) (1026 – 741) : 57

d) (3600 – 108) : 36

Hướng dẫn giải:

a) (525 + 315) :15 = 525:15 + 315 :15 = 35 + 21 = 56

b) (2400 +72) : 24 = 2400:24 +72 : 24 = 100 + 3 = 103

c) (1026 – 741) : 57 = 1026:57 – 741 : 57 = 18 – 13 = 5

d) (3600 – 108) : 36 = 3600: 36 – 108 : 36 = 100 – 3 = 97

Ví dụ 4: Một phép chia có thương là 9, dư là 8 Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 Tìm số bị chia và

số chia

Hướng dẫn giải:

ta có a = 9b+8 (1)

a – b = 88 (2)

Thay (1) vào (2) ta được 9b +8-b = 88

8b = 88 – 8

8b = 80

b = 80: 8

b = 10

thay b = 10 vào (1) ta được: a=9.10+8 = 90 + 8 = 98

3 Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Điều kiện để có hiệu a – b là số tự nhiên là: Với a, b là các số tự nhiên

A a lớn hơn hoặc bằng b

B a lớn hơn b

C a nhỏ hơn b

D a bằng b

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Câu 2: Thực hiện phép chia: 159 : 30 thì ta có số dư bằng bao nhiêu?

A 1

B 3

C 5

D 9

Trang 5

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

159 : 30 = 5 dư 9

Câu 3: Tìm x , biết: 27 x = 108

A 6

B 5

C 4

D 3

Hướng dẫn giải:

Đáp án: C

27 x =108

x =108 : 27

x =4

Câu 4: Cho quãng đường từ: Hà Nội qua Đà Nẵng đến TP Hồ Chí Minh: 1800Km Và quãng đường từ

Hà Nội đến Đà Nẵng : 800Km Tìm quãng đường từ Đà Nẵng – TP Hồ Chí Minh

A 1000Km

B 800Km

C 900Km

D 700Km

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

Quảng đường từ Đà Nẵng – TP Hồ Chi Minh = 1800-800 =1000 Km

Câu 5: Biết số bị chia là 128, thương là 32 số dư bằng 0, vậy số chia bằng?

A 3

B 4

C 5

D 6

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

128 : x = 32

x = 128:32

x = 4

Câu 6: Tính 368 + 764 - 363 - 759

A 10

B 5

C 20

D 15

Trang 6

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

368 + 764 - 363 - 759

= (368-363)+(764-759)

= 5 + 5 =10

Câu 7: Thực hiện phép tính (56 35 + 56 18) : 53 ta được kết quả

A 12

B 28

C 53

D 56

Hướng dẫn giải:

Đáp án: D

(56 35 + 56 18) : 53

= 56.(35+18):53

= 56.53:53

= 56

Câu 8: Thương q và số dư r trong phép chia a = 713 cho b = 51 là:

A q = 14

r = 0

B q = 13

r = 50

C q = 50

r = 13

D q = 14

r = 1

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

713:51 = 13 dư 50

Câu 9: Chia 135 cho một số b ta được thương q bằng 11 và một số dư r khác 0, số

b và r bằng:

A b = 12

r = 0

B b = 12

r = 3

C Không có đáp số nào đúng

D b = 10

r = 3

Trang 7

Hướng dẫn giải:

Đáp án: B

135: b = 11

b = 135 : 11

Nên b = 12 sô dư r = 3

Câu 10: Tìm số tự nhiên x sao cho: 152 +(x -21) : 2 =235

A 187

B 339

C 795

D 184

Hướng dẫn giải:

Đáp án: A

152 +(x -21) : 2 =235

(x -21) : 2 = 235 – 152

(x -21) : 2 =83

(x -21) = 83 2

x -21 = 166

x = 166 + 21

x = 187

Câu 11: Phép tính x - 5 thực hiện được khi

A. x < 5     

B. x ≥ 5     

C. x < 4     

D. x = 3

Hướng dẫn giải:

Phép tính a - b thực hiện được khi a ≥ b

Phép tính x - 5 thực hiện được khi x ≥ 5

Chọn đáp án B.

Câu 12: Cho phép tính 231 - 87 Chọn kết luận đúng?

A. 231 là số trừ     

B. 87 là số bị trừ

C. 231 là số bị trừ     

D. 87 là hiệu

Hướng dẫn giải:

Trong phép trừ 231 - 87 có 231 là số bị trừ và 87 là số trừ

Chọn đáp án C.

Câu 13: Cho phép chia x:3 = 6, khi đó thương của phép chia là?

Trang 8

B. 3     

C. 6     

D. 18

Hướng dẫn giải:

Trong phép chia x:3 = 6 có x là số bị chia, 3 là số chia và 6 là thương

Chọn đáp án C.

Câu 14: Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 3 là?

A. 3k (k ∈ N)     

B. 5k + 3 (k ∈ N)     

C. 3k + 1 (k ∈ N)     

D. 3k + 2 (k ∈ N)

Hướng dẫn giải:

Số hạng chia hết cho a có dạng x = a.k (k ∈ N)

Do đó số hạng chia hết cho 3 có dạng x = 3k (k ∈ N)

Chọn đáp án A.

Câu 15: Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là?

A. 2k + 5 (k ∈ N)     

B. 5k (k ∈ N)

C. 5k + 2 (k ∈ N)     

D. 5k + 4 (k ∈ N)

Hiển thị lời giải

Số tự nhiên a chia cho b được thương là q và số dư là r có dạng tổng quát là a = bq + r

Dạng tổng quát có số tự nhiên chia cho 5 dư 2 là 5k + 2 (k ∈ N)

Chọn đáp án C.

Câu 6: Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

A. 490     

B. 49     

C. 59     

D. 4900

Hướng dẫn giải:

Ta có: 49.15 - 49.5 = 49.(15 - 5)

     = 49.10 = 490

Chọn đáp án A.

Câu 17: Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

A. 29000     

B. 3800     

Trang 9

D. 2900

Hướng dẫn giải:

Ta có: 12.100 + 100.36 - 100.19 = 100(12 + 36 - 19)

     = 100.29 = 2900

Chọn đáp án D.

Câu 18: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này và bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp:

A. 113     

B. 135     

C. 130     

D. 125

Hướng dẫn giải:

Ta có 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

Chọn đáp án A.

Câu 9: Thực hiện phép tính (56.35 + 56.18):53 ta được kết quả

A. 12     

B. 28     

C. 53     

D. 56

Hướng dẫn giải:

Ta có: (56.35 + 56.18):53 = [56.(35 + 18)]:53

= 56.53:53 = 56

Chọn đáp án D.

Câu 10: Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp: 14 50

A. 650

B. 700

C. 750

D. 800

Hướng dẫn giải:

14.50 = (14 : 2).(50 2) = 7.100 = 700

Chọn đáp án B

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

V ng vàng n n t ng, Khai sáng t ữ ề ả ươ ng lai

H c m i lúc, m i n i, m i thi t bi – Ti t ki m ọ ọ ọ ơ ọ ế ế ệ

90%

HOC247 NET c ng đ ng h c t p mi n phí ộ ồ ọ ậ ễ HOC247 TV kênh Video bài gi ng mi n phí ả ễ

Ngày đăng: 08/04/2023, 23:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w