l Trang bị cho con người nhận thức đúng về thếgiới tự nhiên và các tác động của con người lên môi trường nhằm: người trong đó con người là vị trí trung tâm... Các lĩnh vựcl Khoa học cơ b
Trang 1Môn học:
Môi trường và Con người
Môn học:
Môi trường và Con người
TS Lê Thị Thanh Mai
Trang 2l YÊU CẦU
l Giáo trình; Tập bài giảng; Bài đọc thêm; Bài tập
l Đọc và chuẩn bị bài trước khi lên lớp
Thắc mắc
Trang 5thông tin của mình: Họ tên, Lớp, MSSV
l ĐT: 7242161-1331;
Trang 6NỘI DUNG
¢ Mở đầu
học môi trường
qua các giai đoạn tiến hóa
¢ Chương 3: Nhu cầu và các hoạt động thỏa mãn nhu cầu của con người
Trang 7Làm theo nhóm 20/10
1
Ngnhân, giải pháp 27/10
1 Thảo luận: Ktế-Mtr, chương 3
05/01 1
Chiến lược BVMT; Ôn tập
Làm theo nhóm 29/12
2 Viết bài cuối khóa
15/12 2
Kiểm tra giữa kỳ
Cô Lan giảng 03/11
1 Chương 4: TNTN
13/10 1
Chương 2
29/9 2
Chương 1
22/9 1
Mở đầu, giới thiệu …
Ghi chú
Ngày
Số buổi
Nội dung
Trang 8TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 TS Lê Thị Thanh Mai
Giáo trình Môi trường và con người, 2002.
TT Phát triển CNTT ĐHQG-HCM (34 Trương Định, Q3)
2 PGS Văn Thái và tập thể, 1999
Môi trường và Con người NXB Giáo dục
3 Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Hiền Thảo, 1999
Sinh thái học và BVMT NXB Xây dựng, Hà Nội
4 Phạm Thành Hổ, 2000
Nguồn gốc loài người NXB Giáo dục
5 Trần Thanh Lâm, 2006
Trang 9l http://www.panda.org/ , WWF - The Global Conservation Organization
l http://www.wri.org , World Resource Institute
Trang 10Bạn sẽ làm gì
Trang 11BẠN SẼ NGHĨ GÌ ???
1 Ếch có chân bị dị tật - thiếu chân hoặc nhiều
chân (1995) Sau quá trình tìm hiểu ở California, Iowa, Kansas, Missouri, New York, các nhà khoa học đã phát hiện:
z 60% loài ếch và bò sát đều có hiện tượng
không bình thường ở chân, tay và mắt.
z Khi giải phẫu, các cơ quan bên trong (hệ tiêu
hóa, bọng đái, cơ quan sinh sản) cũng khác thường.
Trang 12BẠN SẼ NGHĨ GÌ ???
z Nguyên nhân:
y Dùng thuốc trừ sâu, diệt cỏ trong nông
nghiệp, chất độc từ các quá trình sản xuất công nghiệp thải vào nước, không khí, đất.
y Kim loại: arsen, Hg, selen, cadmium từ sản
xuất công nghiệp hoặc nông nghiệp.
y Tia cực tím từ bức xạ mặt trời
2 Ốc bươu vàng.
ð Tìm thêm một vài sự kiện khác tại Việt Nam và
Trang 13BẠN NGHĨ GÌ ???
Trang 14BẠN NGHĨ GÌ ???
Trang 16Sơ lược
n Bắt đầu được quan tâm vào cuối thế kỷ XVIII do quá trình khai thác tài nguyên, CNH, ĐTH ở cácnước Tây Âu, Bắc Mỹ ® chỉ giới hạn trong phạm
Trang 17Sơ lược
trường và con người ngày càng bức xúc hơn.
được tổ chức tại Stockholm, 1972.
Trang 18– Hậu quả chiến tranh.
– Bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển
Trang 19Khoa học môi trường
l Là ngành khoa học đa ngành, nghiên cứu có hệthống về môi trường sống và vị trí chính xác củacon người trong môi trường
l Trang bị cho con người nhận thức đúng về thếgiới tự nhiên và các tác động của con người lên môi trường nhằm:
người trong đó con người là vị trí trung tâm.
Trang 20Các lĩnh vực
l Khoa học cơ bản về môi trường: n/c chung về môi trường trong mối quan hệ tương tác giữa con người và môi trường
l Kỹ thuật môi trường: n/c đánh giá các tác động môi trường, các biện pháp kỹ thuật xử lý
và kiểm soát môi trường, giảm thiểu ô nhiễm, BVMT
l Kinh tế môi trường: khai thác, sử dụng hợp lý các loại tài nguyên thiên nhiên, quản trị môi trường bằng các biện pháp kinh tế-hành chính
Trang 22Các phương pháp nghiên cứu
môi trường
l PP thu thập và xử lý số liệu thực tế, các thực nghiệm
l PP phân tích thành phần môi trường
l PP phân tích, đánh giá xã hội, quản lý xã hội, kinh tế
l PP tính toán, dự báo, mô hình hóa
l Các giải pháp kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật
l Các phương pháp phân tích hệ thống
Trang 23Quan hệ giữa môi trường và
phát triển
l Phát triển: quá trình nâng cao điều kiện sống
về vật chất và tinh thần của con người bằng các hoạt động sản xuất tạo ra CCVC, cải tiến quan hệ xã hội, nâng cao chất lượng văn hóa.
l Được đánh giá thông qua các chỉ tiêu
l HDI
Trang 24Quan hệ giữa môi trường và
phát triển
Môi trường (điều kiện sống: vật chất, Phát triển
tinh thần, SK…)
Địa bàn Đối tượng
Nguyên nhân
Trang 25Các văn bản quan trọng về
BVMT
Trang 26Liên hiệp quốc
l Tuyên bố Stokholm 1972 về chương trình hành động và BVMT
l Tuyên bố Rio de Janeiro 1992 về môi trường và phát triển
l Công ước của Liên Hiệp Quốc về Luật Biển
Trang 27Các văn bản quốc tế khác
l Công ước Geneve 1948 về thềm lục địa
l Công ước Luân Đôn 1972 về chống ô nhiễm gây ra bởi các chất thải hay các chất liệu khác
l Công ước Oslo 1972 về phòng chống ô nhiễm biển do chất đổ thải từ máy bay và tàu thủy
l Công ước Marpol 1973, 1978 phòng chống ô nhiễm do vận tải biển
Trang 28Các văn bản quốc tế khác
l Công ước Geneve 1979 về phòng chống
ONKK qua biên giới
l Công ước Vienne 1985 về bảo vệ tầng ozon
l Công ước về các vùng ngập nước có tầm
quan trọng quốc tế (RAMSAR), 1988
l Công ước Dasel 1989 về phòng chống ô
nhiễm biển do các nguồn từ đất liền
Trang 29Hệ thống cơ sở pháp lý
l Luật bảo vệ môi trường Việt Nam
l Luật môi trường quốc tế
Trang 30CHƯƠNG 1
Trang 31Môi trường
• Môi trường là tập hợp (aggregate) các vật thể (things), hoàn cảnh (conditions) và ảnh hưởng (influences) bao quanh một đối
tượng nào đó ” (The Random House
College Dictionary-USA)
Trang 32Môi trường theo quan điểm sinh học
• Môi trường là tập hợp các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học, kinh tế-xã hội bao quanh và tác động tới đời sống và sự phát triển của một cá thể hoặc một cộng đồng người (UNEP-Chương trình môi trường của Liên hiệp quốc, 1980)
• Môi trường là hoàn cảnh vật lý, hóa học, sinh
học bao quanh các sinh vật (Encyclopedia of
Environmental Science USA, 1992)
Trang 33Đời sống, Sản xuất …
Luật BVMT 2005
Trang 34Thành phần môi trường
l Yếu tố vật chất
tạo thành môi
trường
Trang 36Môi trường nhân tạo:
l Công nghệ là nhân tạo, tòa nhà, máy bay,
đường phố chỉ là một số ví dụ về công nghệ
do con người tạo ra
Trang 37Môi trường nhân tạo:
l Người ở xung quanh chúng ta là môi trường
xã hội
Trang 38Môi trường nhân tạo:
l Tín ngưỡng, truyền thống và sinh hoạt của một nhóm người thuộc lĩnh vực của môi
trường văn hóa
Trang 39Tài nguyên thiên nhiên
l Vật chất hữu ích / tự nhiên ® nhu cầu kinh tế xã hội.
l Là một thành phần của khoa học môi trường: rừng, đất, nước, các loại động thực vật, các chất khoáng, các nhiên liệu hóa thạch
Trang 40Sự tiến hóa của môi trường
l Trước khi có sự sống:
mặt trời
(10-15%), N2 và SO2 (1-3%) Các khí này giống thành phần khí do núi lửa phun.
l Þ Chưa có oxy Lượng N2 rất thấp.
Trang 41Sự sống xuất hiện
l Môi trường nước
l Sinh vật sơ khởi có khả năng quang hợp (tảo lam cách đây 2,5 tỉ năm) ® O2 tăng ®
Ozone (O3) ® Lớp ozone được hình thành ở tầng bình lưu
l sự sống từ dưới nước tiến hóa dần lên cạn
à đa dạng và phong phú (chọn lọc tự nhiên).
l Trái đất hình thành các quyển: KQ, TQ, ĐQ
® SQ
Trang 42Xuất hiện con người (cách đây
5-2 triệu năm)
l Môi trường sinh thái địa cầu càng phong phúvượt bậc (nhờ chọn lọc tự nhiên và chọn lọcnhân tạo)
l Loài người - tiến hoá cao cấp nhất
cuộc sống của mình
người và hoạt động sống của họ
l Xuất hiện nhiều dạng môi trường: MT nhânvăn, MT đô thị, MT nông thôn, MT ven biển
Trang 43Thành phần của môi trường
l Vô sinh; Hữu sinh và con người
ăn, không gian, ánh sáng, các chất vô cơ, hữu cơ.v.v…
nghiệp;
sống tồn tại
l Tự nhiên, nhân tạo
Trang 445. Tuần hoàn nước
6. Tuần hoàn cacbon và oxy
7. Tuần hoàn nitơ
l Sự nóng dần lên của trái đất (bài đọc
thêm-phần phụ lục)
Vai trò Quá trình chính Tác động của con người Hậu quả
Có bao nhiêu quyển?
Trang 45KHÍ QUYỂN
atmosphere
Trang 49Tầng đối lưu (Troposphere)
z Cấu trúc
y Cao đến 10 km, nhiệt độ và áp suất
giảm theo chiều cao một cách ổn định.
Trang 50BÌNH LƯU
ĐỐI LƯU
Trang 51x Các khí thay đổi (khí nhà kính): hơi nước
(1-4%), CO 2 (0,036%), CH4 (methan) … ® hấp thu các tia hồng ngoại.
Trang 52x Các vệt khí: O3 (ozone), NOx
(N20, NO2), SOx , CO có hàm lượng rất thấp (<ppb), thường là các chất ô nhiễm.
Trang 53Tầng bình lưu (Stratosphere)
z Độ cao từ 10-50 km, nhiệt độ và áp suất tăng theo chiều cao.
trời, xuất hiện ở độ cao 18-30km, cao
nhất là 20-25km Nồng độ ozone ở đây
cao hơn 1000 lần so với tầng đối lưu
(khoảng 10ppm).
Trang 54Các tầng khác
trên 50-90 km, nhiệt độ giảm dần từ đỉnh của tầng bình lưu (50km) đến đỉnh tầng
trung lưu (90 km), tốc độ giảm lại nhanh
hơn tầng đối lưu và có thể đạt –100oC.
Trang 55Vai trò của khí quyển
z Cung cấp các khí cần thiết cho sự
sống tồn tại
z Cân bằng nhiệt của trái đất.
z Tham gia quá trình vận chuyển nước
từ đại dương tới đất liền như một phần của chu trình nước.
z Duy trì và bảo vệ sự sống trên trái
đất nhờ có lớp ozone.
Trang 56Thủy quyển (hydrosphere):
z Đại dương, biển, sông, hồ, băng tuyết,
nước dưới đất, hơi nước
z Chiếm ~0,03% khối lượng trái đất (97% : nước mặn; 2% : băng tuyết ở hai đầu cực; 1% : nước ngọt (nước mặt và nước
ngầm).
z Tuần hoàn nước
z Sự nhiễm bẩn
Trang 57Thủy quyển (hydrosphere):
Trang 59Sinh quyển (biosphere)
Nơi có sự sống tồn tại.
Có các cộng đồng sinh vật khác nhau từ đơn giản đến phức tạp,
từ dưới nước đến trên cạn, từ vùng xích đạo đến các vùng cực trừ những miền khắc nghiệt
Trang 60q Sinh quyển (biosphere)
Trang 62CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA
(TU ẦN HOÀN CÁC CHẤT)
chất vô cơ Sinh vật
Trang 63q Vai trò:
• Duy trì sự cân bằng trong sinh quyển.
• Đảm bảo sự cân bằng này được thường
xuyên.
q Phân loại: gồm 2 chu trình vật chất cơ bản
• Chu trình hoàn hảo (N, C, O …): Phần lớn ở
dạng khí và được dự trữ trong khí quyển
• Chu trình không hoàn hảo (S, P …): Chất
Trang 64Câu hỏi về chu trình tuần hoàn
1 Mô tả
2 Quá trình nào là quan trọng nhất
3 Chất nào hoặc thành phần nào giữ vai
trò quan trọng nhất
4 Vai trò
5 Tác động của con người
Trang 651 Chu trình tuần hoàn tự nhiên
của nước
40000km 3
Trang 66Vai trò tuần hoàn nước
• Cung cấp nước cho sinh quyển (quá trình chuyển hóa, quá trình sản xuất, trị bệnh, giao thông, du lịch …)
• Duy trì sự sống cho trái đất
• Điều hòa khí hậu
Trang 67Các dạng tồn tại của nước
• 97% đại dương, 2% băng tuyết, 1% nước ngọt
Trang 68Thời gian tồn đọng của các dạng nước
trong chu trình tuần hoàn nước Địa điểm Thời gian lưu trữ
Các dòng sông 2 tuần
Các hồ lớn 10 năm
Nước ngầm sâu đến 10.000 năm
Trang 69Tác động của con người
Trang 70Tác động của con người
• Phá thảm thực vật (phá rừng)
• Làm ô nhiễm môi trường nước
• Khai thác nước ngầm
nghiệp tăng ® gia tăng tác động đến môi trường tự nhiên ® tuần hoàn nước.
• Đô thị hóa cùng với hệ thống thoát nước
xuống cấp ® tăng sự ngập lụt ® ảnh hưởng đến quá trình lọc, sự bay hơi nước
Trang 71q Kết luận:
• Tổng lượng nước trên hành tinh không đổi.
hiếm nguồn nước sạch
• Vì vậy cần phải hiểu và bảo vệ chu trình tuần hoàn tự nhiên của nước.
Trang 722 Chu trình tuần hoàn tự nhiên
của cacbon và oxy
Đốt cháy (nhân tạo)
Quang hợp
Hô hấp
Thực vật Động vật
O 2
Khuếch tán
Trang 73q Vai trò: duy trì sự cân bằng CO2 trong không khí, cân bằng nhiệt cho địa cầu.
Trang 74vệt CH 4 , CO
CO 2 / KQ
QH (chuỗi thức ăn-cạn)
chất hữu cơ dầu, khí
đốt cháy nhiên liệu hoá thạch /
xe, điện, nhiệt
Đá vôi
than
Các quá trình tự nhiên và nhân tạo xảy ra
trong chu trình tuần hoàn cacbon (C)
Trang 75Một số tác động của con người
• Phá rừng, cháy rừng, đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, các quá trình sản xuất
® tăng khí CO2 trong không khí ® sự nóng lên của quả địa cầu.
• Chăn nuôi, trồng lúa nước ® tăng khí
CH4 trong không khí ® sự nóng lên của quả địa cầu.
Trang 763 Chu trình tuần hồn tự nhiên
của nitơ
Khử nitrat TV tiêu thụ
Nitrat hóa Nitrit hóa
Khoáng hóa
Mưa Chất thải hữu cơ
Chất hữu cơ R-NH 2
N 2
Vi khuẩn cố
định đạm
Trang 77q Các dạng tồn tại: N-hữu cơ, NO3 -, N2,
N2O, NO, NO2 Trong khí quyển, N2 78%;
Trang 78z Nitơ rất cần thiết cho quá trình sinh sản
và phát triển của TV, ĐV.
z Thành phần
yAmino acid à protein
yAcid nucleic à thông tin di truyền
Trang 79q Các quá trình chính (chủ yếu nhờ sự tham gia của các vi khuẩn sống trong môi trường đất).
§ Cố định nitơ: N 2 ® NO 3
-§ Amon hóa: xác chết SV, chất thải ® NH 4 +
§ Nitrat hóa: NH 4 + ® NO 3
-§ Khử nitrat hóa: NO 3 - ® N 2
q Các tác động của con người
§ Sử dụng phân bón dư thừa ® hiện tượng phú dưỡng hóa.
§ Cháy rừng và đốt cháy nhiên liệu ® tăng sự lắng đọng N trong không khí ở dạng bụi.
§ Chăn nuôi gia súc ® NH 3 tăng
Trang 80Tác động của con người
Trang 81NO 3
-NH 3
NH 3
Các quá trình tự nhiên và nhân tạo
xảy ra trong chu trình N
N2O: khí nhà kính
NO 2 : mưa acid
Trang 82Hậu quả do tác động của
con người vào CTSĐH
l HUNK tự nhiên: lượng khí CO2 tăng trongkhí quyển ® nhiệt bị giữ lại càng cao ® sựnóng lên toàn cầu (global warming)
l Suy thoái lớp ozone ở tầng bình lưu: do hợp chất CFC’s (Chlor Flour Cacbon: CFC-
11, CFC-12) được dùng để làm lạnh, cácbình phun …
l Hiện tượng phú dưỡng hóa ® mất cân bằngsinh thái do thiếu DO và tăng BOD
Trang 83•Khuếch tán, xáo trộn ® DO: oxy hịa tan
•Chất dinh dưỡng thấp, nước sạch
Khí Không khí Đại dương
Nitơ (N 2) 78.08%V 48%V
Oxy (O 2) 20.95%V 36%V
Dioxide Cacbon (CO 2) 0.035%V 15%V
Trang 84Phospho chảy vào à Tảo phát triển à lớp dàyđặc trên mặt hồ
Trang 85Tảo ở đáy hồ bị chết.
Để phân hủy xác của tảo, vi khuẩn cần sử dụng oxy
Cá chết vì thiếu oxy
Trang 86Hiện tượng phú dưỡng hóa
Trang 87Chuẩn bị , tuần 3
l Sự gia tăng nhiệt độ
1 Để có hiệu lực, nghị định thư Kyoto cần những điều kiện gì? (DIỄN BIẾN)
2 Hiệu ứng nhà kính có lợi hay hại cho sự sống? Giải thích?
3 Nhiệt độ của quả địa cầu tăng cao sẽ ảnh hưởng như thế nào đến thời tiết, con người, sinh vật?
4 Quyền được thải khí được gọi là gì?
Trang 89e/LearningMaterial/environment/
Trang 901 Các khái niệm: cá thể, quần thể, quần xã,
HST, sinh quyển
2 Định nghĩa hệ sinh thái?
3 Các nguồn năng lượng cung cấp cho HST?
4 Chuỗi thức ăn? Lưới thức ăn? Cho VD?
5 Cấu trúc của HST? Cho ví dụ?
6 Định nghĩa tháp sinh thái?
7 Vì sao ở tháp sinh thái, bậc dinh dưỡng càng
cao thì số lượng sinh vật càng ít?
8 Đặc trưng của HST?
9 Cơ chế duy trì các đặc trưng trên?
10.Nguyên nhân phá vỡ cân bằng sinh thái?
Trang 91Thành phần của sinh quyển
Cá thể Quần thể
Quần xã Sinh quyển HST
Trang 92q Hệ sinh thái: SV, MT xung quanh, năng lượng mặt trời.
• Hệ sinh thái tự nhiên
• Hệ sinh thái nhân tạo
q Năng lượng trong hệ sinh thái
§ Năng lượng mặt trời
§ Năng lượng hóa học
Trang 93Food Webs: Lưới thức ăn
(nhiều chuỗi thức ăn)
cỏ
SVSX cào cào SVTT-2 rắn
Cáo SVTT-3
thỏ
SVTT-1
Trang 94Môi trường sống càng khắc nghiệt à chuỗi
thức ăn, lưới thức ăn càng đơn giản
Trang 96z Liên hệ giữa các thành phần trong HST
SV sản xuất
SV tiêu thụ
SVTT-1 SVTT-2
SVTT-3
SV phân hủy
Chất vô cơ
Trang 97Đặc trưng của HST
z Đặc trưng (giống môi trường)
vững (duy trì sự cân bằng thường xuyên)
Trang 98Thành phần HST
năng thành hóa năng, năng lượng được dự trữ trong liên kết C-C (đường)
Trang 99Tháp sinh khối (g chất khô/m 2 ) (mg chất khô/m Tháp năng suất 2 /ngày)
0,1 0,1 Whittaker (1961)
Trang 100Nguyên tắc chuyển nhượng năng
lượng trong chuỗi thức ăn
zNếu 10% năng lượng được chuyển từ một bậc dinh dưỡng sang một bậc trên , thì mỗi bậc dinh
dưỡng đó phải có năng lượng gấp 10 lần
zSố lượng các bậc dinh dưỡng tuỳ
Trang 101zĐể nuôi sống 1 cá thể SVTT-3 cần 1.790.000 các cá thể khác
SVTT-3
SVTT-2
SVSX
SVTT-1
Trang 102z Nguyên tắc chuyển nhượng năng lượng trong HST
côn trùng
thỏ chim cút chồn
SVPH
không tiêu hóa
cơ thể hh
nhiệt SVTT-1 tiêu thụ tiêu hóa
không
tiêu thụ
tiêu thụ SVTT-2
§Một số thức ăn khơng được hấp thu.
§Phần lớn năng lượng dùng cho các quá trình sống mất
đi dưới dạng nhiệt.
§Các con vật ăn mồi khơng bao giờ ăn hết 100% con mồi.
Trang 103Hệ sinh thái-Môi trường
-Sự tương tác giữa các loài
-Quá trình sinh sảnKhác
- Các chu trình SĐH
Tự lập lại cân bằngGiống
Môi trường
Hệ sinh thái
Trang 104Tháp năng lượng
Trang 106Sinh thái học (Ecology)
đặt ra (1869), từ 2 chữ Hy Lạp là “Okios” (nơi ở) và “logos” (nghiên cứu về).
về sự tương tác giữa sinh vật với các yếu tố của môi trường.
Trang 107YTST và sự thích nghi của SV
Sơ đồ về các YTST trong mơi trường sống
thường xuyên tác động lên đời sống của thỏ
Động vật ăn thịt
Động vật cộng
sinh, ký sinh
Ánh sáng Nhiệt độ Độ ẩm
Gió Đất