1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Môi trường và con người lê thị thanh mai

430 1,8K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi trường và Con người Lê Thị Thanh Mai
Tác giả Trường Người TS. Lê Thị Thanh Mai
Trường học Trường Đại học của Bạn
Chuyên ngành Môi trường và Con người
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 430
Dung lượng 34,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

l Trang bị cho con người nhận thức đúng về thếgiới tự nhiên và các tác động của con người lên môi trường nhằm: người trong đó con người là vị trí trung tâm... Các lĩnh vựcl Khoa học cơ b

Trang 1

Môn học:

Môi trường và Con người

Môn học:

Môi trường và Con người

TS Lê Thị Thanh Mai

Trang 2

l YÊU CẦU

l Giáo trình; Tập bài giảng; Bài đọc thêm; Bài tập

l Đọc và chuẩn bị bài trước khi lên lớp

Thắc mắc

Trang 5

thông tin của mình: Họ tên, Lớp, MSSV

l ĐT: 7242161-1331;

Trang 6

NỘI DUNG

¢ Mở đầu

học môi trường

qua các giai đoạn tiến hóa

¢ Chương 3: Nhu cầu và các hoạt động thỏa mãn nhu cầu của con người

Trang 7

Làm theo nhóm 20/10

1

Ngnhân, giải pháp 27/10

1 Thảo luận: Ktế-Mtr, chương 3

05/01 1

Chiến lược BVMT; Ôn tập

Làm theo nhóm 29/12

2 Viết bài cuối khóa

15/12 2

Kiểm tra giữa kỳ

Cô Lan giảng 03/11

1 Chương 4: TNTN

13/10 1

Chương 2

29/9 2

Chương 1

22/9 1

Mở đầu, giới thiệu …

Ghi chú

Ngày

Số buổi

Nội dung

Trang 8

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 TS Lê Thị Thanh Mai

Giáo trình Môi trường và con người, 2002.

TT Phát triển CNTT ĐHQG-HCM (34 Trương Định, Q3)

2 PGS Văn Thái và tập thể, 1999

Môi trường và Con người NXB Giáo dục

3 Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Hiền Thảo, 1999

Sinh thái học và BVMT NXB Xây dựng, Hà Nội

4 Phạm Thành Hổ, 2000

Nguồn gốc loài người NXB Giáo dục

5 Trần Thanh Lâm, 2006

Trang 9

l http://www.panda.org/ , WWF - The Global Conservation Organization

l http://www.wri.org , World Resource Institute

Trang 10

Bạn sẽ làm gì

Trang 11

BẠN SẼ NGHĨ GÌ ???

1 Ếch có chân bị dị tật - thiếu chân hoặc nhiều

chân (1995) Sau quá trình tìm hiểu ở California, Iowa, Kansas, Missouri, New York, các nhà khoa học đã phát hiện:

z 60% loài ếch và bò sát đều có hiện tượng

không bình thường ở chân, tay và mắt.

z Khi giải phẫu, các cơ quan bên trong (hệ tiêu

hóa, bọng đái, cơ quan sinh sản) cũng khác thường.

Trang 12

BẠN SẼ NGHĨ GÌ ???

z Nguyên nhân:

y Dùng thuốc trừ sâu, diệt cỏ trong nông

nghiệp, chất độc từ các quá trình sản xuất công nghiệp thải vào nước, không khí, đất.

y Kim loại: arsen, Hg, selen, cadmium từ sản

xuất công nghiệp hoặc nông nghiệp.

y Tia cực tím từ bức xạ mặt trời

2 Ốc bươu vàng.

ð Tìm thêm một vài sự kiện khác tại Việt Nam và

Trang 13

BẠN NGHĨ GÌ ???

Trang 14

BẠN NGHĨ GÌ ???

Trang 16

Sơ lược

n Bắt đầu được quan tâm vào cuối thế kỷ XVIII do quá trình khai thác tài nguyên, CNH, ĐTH ở cácnước Tây Âu, Bắc Mỹ ® chỉ giới hạn trong phạm

Trang 17

Sơ lược

trường và con người ngày càng bức xúc hơn.

được tổ chức tại Stockholm, 1972.

Trang 18

– Hậu quả chiến tranh.

– Bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển

Trang 19

Khoa học môi trường

l Là ngành khoa học đa ngành, nghiên cứu có hệthống về môi trường sống và vị trí chính xác củacon người trong môi trường

l Trang bị cho con người nhận thức đúng về thếgiới tự nhiên và các tác động của con người lên môi trường nhằm:

người trong đó con người là vị trí trung tâm.

Trang 20

Các lĩnh vực

l Khoa học cơ bản về môi trường: n/c chung về môi trường trong mối quan hệ tương tác giữa con người và môi trường

l Kỹ thuật môi trường: n/c đánh giá các tác động môi trường, các biện pháp kỹ thuật xử lý

và kiểm soát môi trường, giảm thiểu ô nhiễm, BVMT

l Kinh tế môi trường: khai thác, sử dụng hợp lý các loại tài nguyên thiên nhiên, quản trị môi trường bằng các biện pháp kinh tế-hành chính

Trang 22

Các phương pháp nghiên cứu

môi trường

l PP thu thập và xử lý số liệu thực tế, các thực nghiệm

l PP phân tích thành phần môi trường

l PP phân tích, đánh giá xã hội, quản lý xã hội, kinh tế

l PP tính toán, dự báo, mô hình hóa

l Các giải pháp kỹ thuật, tiến bộ kỹ thuật

l Các phương pháp phân tích hệ thống

Trang 23

Quan hệ giữa môi trường và

phát triển

l Phát triển: quá trình nâng cao điều kiện sống

về vật chất và tinh thần của con người bằng các hoạt động sản xuất tạo ra CCVC, cải tiến quan hệ xã hội, nâng cao chất lượng văn hóa.

l Được đánh giá thông qua các chỉ tiêu

l HDI

Trang 24

Quan hệ giữa môi trường và

phát triển

Môi trường (điều kiện sống: vật chất, Phát triển

tinh thần, SK…)

Địa bàn Đối tượng

Nguyên nhân

Trang 25

Các văn bản quan trọng về

BVMT

Trang 26

Liên hiệp quốc

l Tuyên bố Stokholm 1972 về chương trình hành động và BVMT

l Tuyên bố Rio de Janeiro 1992 về môi trường và phát triển

l Công ước của Liên Hiệp Quốc về Luật Biển

Trang 27

Các văn bản quốc tế khác

l Công ước Geneve 1948 về thềm lục địa

l Công ước Luân Đôn 1972 về chống ô nhiễm gây ra bởi các chất thải hay các chất liệu khác

l Công ước Oslo 1972 về phòng chống ô nhiễm biển do chất đổ thải từ máy bay và tàu thủy

l Công ước Marpol 1973, 1978 phòng chống ô nhiễm do vận tải biển

Trang 28

Các văn bản quốc tế khác

l Công ước Geneve 1979 về phòng chống

ONKK qua biên giới

l Công ước Vienne 1985 về bảo vệ tầng ozon

l Công ước về các vùng ngập nước có tầm

quan trọng quốc tế (RAMSAR), 1988

l Công ước Dasel 1989 về phòng chống ô

nhiễm biển do các nguồn từ đất liền

Trang 29

Hệ thống cơ sở pháp lý

l Luật bảo vệ môi trường Việt Nam

l Luật môi trường quốc tế

Trang 30

CHƯƠNG 1

Trang 31

Môi trường

• Môi trường là tập hợp (aggregate) các vật thể (things), hoàn cảnh (conditions) và ảnh hưởng (influences) bao quanh một đối

tượng nào đó ” (The Random House

College Dictionary-USA)

Trang 32

Môi trường theo quan điểm sinh học

• Môi trường là tập hợp các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học, kinh tế-xã hội bao quanh và tác động tới đời sống và sự phát triển của một cá thể hoặc một cộng đồng người (UNEP-Chương trình môi trường của Liên hiệp quốc, 1980)

• Môi trường là hoàn cảnh vật lý, hóa học, sinh

học bao quanh các sinh vật (Encyclopedia of

Environmental Science USA, 1992)

Trang 33

Đời sống, Sản xuất …

Luật BVMT 2005

Trang 34

Thành phần môi trường

l Yếu tố vật chất

tạo thành môi

trường

Trang 36

Môi trường nhân tạo:

l Công nghệ là nhân tạo, tòa nhà, máy bay,

đường phố chỉ là một số ví dụ về công nghệ

do con người tạo ra

Trang 37

Môi trường nhân tạo:

l Người ở xung quanh chúng ta là môi trường

xã hội

Trang 38

Môi trường nhân tạo:

l Tín ngưỡng, truyền thống và sinh hoạt của một nhóm người thuộc lĩnh vực của môi

trường văn hóa

Trang 39

Tài nguyên thiên nhiên

l Vật chất hữu ích / tự nhiên ® nhu cầu kinh tế xã hội.

l Là một thành phần của khoa học môi trường: rừng, đất, nước, các loại động thực vật, các chất khoáng, các nhiên liệu hóa thạch

Trang 40

Sự tiến hóa của môi trường

l Trước khi có sự sống:

mặt trời

(10-15%), N2 và SO2 (1-3%) Các khí này giống thành phần khí do núi lửa phun.

l Þ Chưa có oxy Lượng N2 rất thấp.

Trang 41

Sự sống xuất hiện

l Môi trường nước

l Sinh vật sơ khởi có khả năng quang hợp (tảo lam cách đây 2,5 tỉ năm) ® O2 tăng ®

Ozone (O3) ® Lớp ozone được hình thành ở tầng bình lưu

l sự sống từ dưới nước tiến hóa dần lên cạn

à đa dạng và phong phú (chọn lọc tự nhiên).

l Trái đất hình thành các quyển: KQ, TQ, ĐQ

® SQ

Trang 42

Xuất hiện con người (cách đây

5-2 triệu năm)

l Môi trường sinh thái địa cầu càng phong phúvượt bậc (nhờ chọn lọc tự nhiên và chọn lọcnhân tạo)

l Loài người - tiến hoá cao cấp nhất

cuộc sống của mình

người và hoạt động sống của họ

l Xuất hiện nhiều dạng môi trường: MT nhânvăn, MT đô thị, MT nông thôn, MT ven biển

Trang 43

Thành phần của môi trường

l Vô sinh; Hữu sinh và con người

ăn, không gian, ánh sáng, các chất vô cơ, hữu cơ.v.v…

nghiệp;

sống tồn tại

l Tự nhiên, nhân tạo

Trang 44

5. Tuần hoàn nước

6. Tuần hoàn cacbon và oxy

7. Tuần hoàn nitơ

l Sự nóng dần lên của trái đất (bài đọc

thêm-phần phụ lục)

Vai trò Quá trình chính Tác động của con người Hậu quả

Có bao nhiêu quyển?

Trang 45

KHÍ QUYỂN

atmosphere

Trang 49

Tầng đối lưu (Troposphere)

z Cấu trúc

y Cao đến 10 km, nhiệt độ và áp suất

giảm theo chiều cao một cách ổn định.

Trang 50

BÌNH LƯU

ĐỐI LƯU

Trang 51

x Các khí thay đổi (khí nhà kính): hơi nước

(1-4%), CO 2 (0,036%), CH4 (methan) … ® hấp thu các tia hồng ngoại.

Trang 52

x Các vệt khí: O3 (ozone), NOx

(N20, NO2), SOx , CO có hàm lượng rất thấp (<ppb), thường là các chất ô nhiễm.

Trang 53

Tầng bình lưu (Stratosphere)

z Độ cao từ 10-50 km, nhiệt độ và áp suất tăng theo chiều cao.

trời, xuất hiện ở độ cao 18-30km, cao

nhất là 20-25km Nồng độ ozone ở đây

cao hơn 1000 lần so với tầng đối lưu

(khoảng 10ppm).

Trang 54

Các tầng khác

trên 50-90 km, nhiệt độ giảm dần từ đỉnh của tầng bình lưu (50km) đến đỉnh tầng

trung lưu (90 km), tốc độ giảm lại nhanh

hơn tầng đối lưu và có thể đạt –100oC.

Trang 55

Vai trò của khí quyển

z Cung cấp các khí cần thiết cho sự

sống tồn tại

z Cân bằng nhiệt của trái đất.

z Tham gia quá trình vận chuyển nước

từ đại dương tới đất liền như một phần của chu trình nước.

z Duy trì và bảo vệ sự sống trên trái

đất nhờ có lớp ozone.

Trang 56

Thủy quyển (hydrosphere):

z Đại dương, biển, sông, hồ, băng tuyết,

nước dưới đất, hơi nước

z Chiếm ~0,03% khối lượng trái đất (97% : nước mặn; 2% : băng tuyết ở hai đầu cực; 1% : nước ngọt (nước mặt và nước

ngầm).

z Tuần hoàn nước

z Sự nhiễm bẩn

Trang 57

Thủy quyển (hydrosphere):

Trang 59

Sinh quyển (biosphere)

Nơi có sự sống tồn tại.

Có các cộng đồng sinh vật khác nhau từ đơn giản đến phức tạp,

từ dưới nước đến trên cạn, từ vùng xích đạo đến các vùng cực trừ những miền khắc nghiệt

Trang 60

q Sinh quyển (biosphere)

Trang 62

CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA

(TU ẦN HOÀN CÁC CHẤT)

chất vô cơ Sinh vật

Trang 63

q Vai trò:

Duy trì sự cân bằng trong sinh quyển.

Đảm bảo sự cân bằng này được thường

xuyên.

q Phân loại: gồm 2 chu trình vật chất cơ bản

Chu trình hoàn hảo (N, C, O …): Phần lớn ở

dạng khí và được dự trữ trong khí quyển

Chu trình không hoàn hảo (S, P …): Chất

Trang 64

Câu hỏi về chu trình tuần hoàn

1 Mô tả

2 Quá trình nào là quan trọng nhất

3 Chất nào hoặc thành phần nào giữ vai

trò quan trọng nhất

4 Vai trò

5 Tác động của con người

Trang 65

1 Chu trình tuần hoàn tự nhiên

của nước

40000km 3

Trang 66

Vai trò tuần hoàn nước

• Cung cấp nước cho sinh quyển (quá trình chuyển hóa, quá trình sản xuất, trị bệnh, giao thông, du lịch …)

• Duy trì sự sống cho trái đất

• Điều hòa khí hậu

Trang 67

Các dạng tồn tại của nước

• 97% đại dương, 2% băng tuyết, 1% nước ngọt

Trang 68

Thời gian tồn đọng của các dạng nước

trong chu trình tuần hoàn nước Địa điểm Thời gian lưu trữ

Các dòng sông 2 tuần

Các hồ lớn 10 năm

Nước ngầm sâu đến 10.000 năm

Trang 69

Tác động của con người

Trang 70

Tác động của con người

• Phá thảm thực vật (phá rừng)

• Làm ô nhiễm môi trường nước

• Khai thác nước ngầm

nghiệp tăng ® gia tăng tác động đến môi trường tự nhiên ® tuần hoàn nước.

• Đô thị hóa cùng với hệ thống thoát nước

xuống cấp ® tăng sự ngập lụt ® ảnh hưởng đến quá trình lọc, sự bay hơi nước

Trang 71

q Kết luận:

Tổng lượng nước trên hành tinh không đổi.

hiếm nguồn nước sạch

Vì vậy cần phải hiểu và bảo vệ chu trình tuần hoàn tự nhiên của nước.

Trang 72

2 Chu trình tuần hoàn tự nhiên

của cacbon và oxy

Đốt cháy (nhân tạo)

Quang hợp

Hô hấp

Thực vật Động vật

O 2

Khuếch tán

Trang 73

q Vai trò: duy trì sự cân bằng CO2 trong không khí, cân bằng nhiệt cho địa cầu.

Trang 74

vệt CH 4 , CO

CO 2 / KQ

QH (chuỗi thức ăn-cạn)

chất hữu cơ dầu, khí

đốt cháy nhiên liệu hoá thạch /

xe, điện, nhiệt

Đá vôi

than

Các quá trình tự nhiên và nhân tạo xảy ra

trong chu trình tuần hoàn cacbon (C)

Trang 75

Một số tác động của con người

Phá rừng, cháy rừng, đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, các quá trình sản xuất

® tăng khí CO2 trong không khí ® sự nóng lên của quả địa cầu.

Chăn nuôi, trồng lúa nước ® tăng khí

CH4 trong không khí ® sự nóng lên của quả địa cầu.

Trang 76

3 Chu trình tuần hồn tự nhiên

của nitơ

Khử nitrat TV tiêu thụ

Nitrat hóa Nitrit hóa

Khoáng hóa

Mưa Chất thải hữu cơ

Chất hữu cơ R-NH 2

N 2

Vi khuẩn cố

định đạm

Trang 77

q Các dạng tồn tại: N-hữu cơ, NO3 -, N2,

N2O, NO, NO2 Trong khí quyển, N2 78%;

Trang 78

z Nitơ rất cần thiết cho quá trình sinh sản

và phát triển của TV, ĐV.

z Thành phần

yAmino acid à protein

yAcid nucleic à thông tin di truyền

Trang 79

q Các quá trình chính (chủ yếu nhờ sự tham gia của các vi khuẩn sống trong môi trường đất).

§ Cố định nitơ: N 2 ® NO 3

Amon hóa: xác chết SV, chất thải ® NH 4 +

§ Nitrat hóa: NH 4 + ® NO 3

Khử nitrat hóa: NO 3 - ® N 2

q Các tác động của con người

§ Sử dụng phân bón dư thừa ® hiện tượng phú dưỡng hóa.

§ Cháy rừng và đốt cháy nhiên liệu ® tăng sự lắng đọng N trong không khí ở dạng bụi.

§ Chăn nuôi gia súc ® NH 3 tăng

Trang 80

Tác động của con người

Trang 81

NO 3

-NH 3

NH 3

Các quá trình tự nhiên và nhân tạo

xảy ra trong chu trình N

N2O: khí nhà kính

NO 2 : mưa acid

Trang 82

Hậu quả do tác động của

con người vào CTSĐH

l HUNK tự nhiên: lượng khí CO2 tăng trongkhí quyển ® nhiệt bị giữ lại càng cao ® sựnóng lên toàn cầu (global warming)

l Suy thoái lớp ozone ở tầng bình lưu: do hợp chất CFC’s (Chlor Flour Cacbon: CFC-

11, CFC-12) được dùng để làm lạnh, cácbình phun …

l Hiện tượng phú dưỡng hóa ® mất cân bằngsinh thái do thiếu DO và tăng BOD

Trang 83

•Khuếch tán, xáo trộn ® DO: oxy hịa tan

•Chất dinh dưỡng thấp, nước sạch

Khí Không khí Đại dương

Nitơ (N 2) 78.08%V 48%V

Oxy (O 2) 20.95%V 36%V

Dioxide Cacbon (CO 2) 0.035%V 15%V

Trang 84

Phospho chảy vào à Tảo phát triển à lớp dàyđặc trên mặt hồ

Trang 85

Tảo ở đáy hồ bị chết.

Để phân hủy xác của tảo, vi khuẩn cần sử dụng oxy

Cá chết vì thiếu oxy

Trang 86

Hiện tượng phú dưỡng hóa

Trang 87

Chuẩn bị , tuần 3

l Sự gia tăng nhiệt độ

1 Để có hiệu lực, nghị định thư Kyoto cần những điều kiện gì? (DIỄN BIẾN)

2 Hiệu ứng nhà kính có lợi hay hại cho sự sống? Giải thích?

3 Nhiệt độ của quả địa cầu tăng cao sẽ ảnh hưởng như thế nào đến thời tiết, con người, sinh vật?

4 Quyền được thải khí được gọi là gì?

Trang 89

e/LearningMaterial/environment/

Trang 90

1 Các khái niệm: cá thể, quần thể, quần xã,

HST, sinh quyển

2 Định nghĩa hệ sinh thái?

3 Các nguồn năng lượng cung cấp cho HST?

4 Chuỗi thức ăn? Lưới thức ăn? Cho VD?

5 Cấu trúc của HST? Cho ví dụ?

6 Định nghĩa tháp sinh thái?

7 Vì sao ở tháp sinh thái, bậc dinh dưỡng càng

cao thì số lượng sinh vật càng ít?

8 Đặc trưng của HST?

9 Cơ chế duy trì các đặc trưng trên?

10.Nguyên nhân phá vỡ cân bằng sinh thái?

Trang 91

Thành phần của sinh quyển

Cá thể Quần thể

Quần xã Sinh quyển HST

Trang 92

q Hệ sinh thái: SV, MT xung quanh, năng lượng mặt trời.

Hệ sinh thái tự nhiên

Hệ sinh thái nhân tạo

q Năng lượng trong hệ sinh thái

§ Năng lượng mặt trời

§ Năng lượng hóa học

Trang 93

Food Webs: Lưới thức ăn

(nhiều chuỗi thức ăn)

cỏ

SVSX cào cào SVTT-2 rắn

Cáo SVTT-3

thỏ

SVTT-1

Trang 94

Môi trường sống càng khắc nghiệt à chuỗi

thức ăn, lưới thức ăn càng đơn giản

Trang 96

z Liên hệ giữa các thành phần trong HST

SV sản xuất

SV tiêu thụ

SVTT-1 SVTT-2

SVTT-3

SV phân hủy

Chất vô cơ

Trang 97

Đặc trưng của HST

z Đặc trưng (giống môi trường)

vững (duy trì sự cân bằng thường xuyên)

Trang 98

Thành phần HST

năng thành hóa năng, năng lượng được dự trữ trong liên kết C-C (đường)

Trang 99

Tháp sinh khối (g chất khô/m 2 ) (mg chất khô/m Tháp năng suất 2 /ngày)

0,1 0,1 Whittaker (1961)

Trang 100

Nguyên tắc chuyển nhượng năng

lượng trong chuỗi thức ăn

zNếu 10% năng lượng được chuyển từ một bậc dinh dưỡng sang một bậc trên , thì mỗi bậc dinh

dưỡng đó phải có năng lượng gấp 10 lần

zSố lượng các bậc dinh dưỡng tuỳ

Trang 101

zĐể nuôi sống 1 cá thể SVTT-3 cần 1.790.000 các cá thể khác

SVTT-3

SVTT-2

SVSX

SVTT-1

Trang 102

z Nguyên tắc chuyển nhượng năng lượng trong HST

côn trùng

thỏ chim cút chồn

SVPH

không tiêu hóa

cơ thể hh

nhiệt SVTT-1 tiêu thụ tiêu hóa

không

tiêu thụ

tiêu thụ SVTT-2

§Một số thức ăn khơng được hấp thu.

§Phần lớn năng lượng dùng cho các quá trình sống mất

đi dưới dạng nhiệt.

§Các con vật ăn mồi khơng bao giờ ăn hết 100% con mồi.

Trang 103

Hệ sinh thái-Môi trường

-Sự tương tác giữa các loài

-Quá trình sinh sảnKhác

- Các chu trình SĐH

Tự lập lại cân bằngGiống

Môi trường

Hệ sinh thái

Trang 104

Tháp năng lượng

Trang 106

Sinh thái học (Ecology)

đặt ra (1869), từ 2 chữ Hy Lạp là “Okios” (nơi ở) và “logos” (nghiên cứu về).

về sự tương tác giữa sinh vật với các yếu tố của môi trường.

Trang 107

YTST và sự thích nghi của SV

Sơ đồ về các YTST trong mơi trường sống

thường xuyên tác động lên đời sống của thỏ

Động vật ăn thịt

Động vật cộng

sinh, ký sinh

Ánh sáng Nhiệt độ Độ ẩm

Gió Đất

Ngày đăng: 08/05/2014, 12:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ về các YTST trong môi trường sống - Môi trường và con người lê thị thanh mai
Sơ đồ v ề các YTST trong môi trường sống (Trang 107)
Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả - Môi trường và con người lê thị thanh mai
i ều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (Trang 421)
Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả - Môi trường và con người lê thị thanh mai
i ều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (Trang 422)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w