1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Tập Toán Thptqg 10 (507).Pdf

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 149,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 11 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 Tính lim 2n2 − 1 3n6 + n4 A 2 3 B 0 C 1 D 2 Câu 2 Cho khối lăng trụ đứng ABC A′B′C′ có đáy ABC là tam giác[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 11 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

2− 1 3n6+ n4

A. 2

Câu 2. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = a3

3

2 . B V = 3a3√

3 C V = 3a3

√ 3

2 . D V = 6a3

Câu 3. Tính limcos n+ sin n

n2+ 1

Câu 4. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x 2

trên đoạn [1; 2] là

2

e2

Câu 5. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = e + 1 B T = e + 3 C T = e + 2

e. D T = 4 + 2

e.

Câu 6. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số cạnh

Câu 7. [2] Cho hàm số y= ln(2x + 1) Tìm m để y0

(e)= 2m + 1

A m = 1 − 2e

4e+ 2. B m=

1+ 2e 4e+ 2. C m=

1 − 2e

4 − 2e. D m= 1+ 2e

4 − 2e.

Câu 8. Giá trị giới hạn lim

x→−1(x2− x+ 7) bằng?

Câu 9. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

A. 4035

2017

2016

2017.

Câu 10. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln(x2+ x + 2) trên đoạn [1; 3] là

Câu 11. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) lim nk = +∞ với k nguyên dương

(II) lim qn= +∞ nếu |q| < 1

(III) lim qn= +∞ nếu |q| > 1

Câu 12. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

Câu 13. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Trang 2

Câu 14. [12215d] Tìm m để phương trình 4x+ 1−x2 − 4.2x+ 1−x2 − 3m+ 4 = 0 có nghiệm

A 0 < m ≤ 3

3

9

4.

(ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

a3

√ 15

3√

3√ 6

3 .

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

Câu 17. Phần thực và phần ảo của số phức z= √2 − 1 −

√ 3i lần lượt l

A Phần thực là √2, phần ảo là 1 −

3 B Phần thực là √2 − 1, phần ảo là

√ 3

C Phần thực là 1 −

2, phần ảo là −

2 − 1, phần ảo là −

√ 3

đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3

a3√ 3

a3√ 3

4 .

ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

A m = 120.(1, 12)3

(1, 12)3− 1 triệu. B m = 100.1, 03

3 triệu.

C m = 100.(1, 01)3

(1, 01)3− 1 triệu.

Câu 20. Một chất điểm chuyển động trên trục với vận tốc v(t)= 3t2− 6t(m/s) Tính quãng đường chất điểm

đó đi được từ thời điểm t= 0(s) đến thời điểm t = 4(s)

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2(e) là:

A. 1

1

8

8

3.

Câu 22. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 23. Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh, cạnh mặt?

Câu 24. [2] Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a2

3 Thể tích khối nón đã cho là

A V = πa3

√ 3

3 . B V = πa3

√ 6

6 . C V = πa3

√ 3

2 . D V = πa3

√ 3

6 .

Câu 25. [1228d] Cho phương trình (2 log23x −log3x −1)

4x− m = 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

Trang 3

Câu 26. Tính lim

x→−∞

x+ 1 6x − 2 bằng

A. 1

1

1

3.

Câu 27. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 28. Tìm m để hàm số y= mx3+ 3x2+ 12x + 2 đạt cực đại tại x = 2

Câu 29. Nhị thập diện đều (20 mặt đều) thuộc loại

đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3√ 2

a3√ 6

a3√ 3

48 .

x→1

x3− 1

x −1

Câu 32. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

x→3

x2− 9

x −3

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ A đến (S BC) bằng

A. a

57

a

√ 57

2a√57

√ 57

Câu 35. [2] Cho hàm số f (x)= 2x.5x

Giá trị của f0(0) bằng

A f0(0)= ln 10 B f0(0)= 1

ln 10. C f

0 (0)= 10 D f0(0)= 1

Câu 36. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là số ảo là

A Hai đường phân giác y= x và y = −x của các góc tọa độ

B Đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

C Trục ảo.

D Trục thực.

Câu 37. [1] Tập xác định của hàm số y= log3(2x+ 1) là

2

!

2

!

2;+∞

!

2;+∞

!

Câu 38. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

là:

Câu 40. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB= a, AD = b Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC0A0bằng

a2+ b2 B. √ 1

a2+ b2 C. ab

2√a2+ b2

Trang 4

Câu 41. Cho hai đường thẳng phân biệt d và d đồng phẳng Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành d0?

Câu 42. Tập các số x thỏa mãn 3

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

Câu 43. Khối đa diện thuộc loại {3; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt B 4 đỉnh, 8 cạnh, 4 mặt C 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt D 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 mặt.

Câu 44. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

2.

nguyên hàm của f (x) trên khoảng (a; b) Khi đó

A G(x) = F(x) − C trên khoảng (a; b), với C là hằng số

B F(x)= G(x) + C với mọi x thuộc giao điểm của hai miền xác định, C là hằng số

C F(x)= G(x) trên khoảng (a; b)

D Cả ba câu trên đều sai.

Câu 46. Khi tăng ba kích thước của khối hộp chữ nhật lên n lần thì thể thích của nó tăng lên

x2 là

A y0 = 1 − 2 log 2x

x3 B y0 = 1 − 4 ln 2x

2x3ln 10 . C y

0 = 1 2x3ln 10. D y

0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 .

log715 − log71530 bằng

Câu 49. Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội là 2 Thể tích hình hộp đã cho là 1728 Khi đó, các kích thước của hình hộp là

3, 4

3, 38 C 2, 4, 8 D 6, 12, 24.

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = ey+ 1 B xy0 = −ey

− 1 C xy0 = −ey+ 1 D xy0 = ey

− 1

Câu 51. [1] Tính lim1 − 2n

3n+ 1 bằng?

A. 1

2

2

3.

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = −ey

− 1 C xy0 = −ey+ 1 D xy0 = ey+ 1

Câu 53. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 54. Thập nhị diện đều (12 mặt đều) thuộc loại

Câu 55. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số mặt

Trang 5

Câu 56. [3-1229d] Đạo hàm của hàm số y= log 2x

x2 là

A y0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . B y

0 = 1 − 2 log 2x

x3 C y0 = 1 − 4 ln 2x

2x3ln 10 . D y

0 = 1 2x3ln 10.

Câu 57. Phép đối xứng qua mp(P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi

Câu 58. Khối đa diện loại {4; 3} có tên gọi là gì?

A Khối tứ diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối bát diện đều D Khối lập phương.

Câu 59. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. n+ 1

1

1

sin n

n .

Câu 60. [12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 = 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

Câu 61. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối lập phương B Khối 12 mặt đều C Khối bát diện đều D Khối tứ diện đều.

Câu 62. [1-c] Giá trị của biểu thức 3 log0,1102,4bằng

Câu 63. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

√ 3

− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

giữa hai đường thẳng S B và AD bằng

A a

√ 2

a√2

√ 2

Câu 66. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) B lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

C lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) D lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

Câu 67. Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = −x3+ 3mx2+ 3(2m − 3)x + 1 nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Câu 68. Mặt phẳng (AB0C0) chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0thành các khối đa diện nào?

A Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngữ giác.

D Hai khối chóp tứ giác.

Câu 69. Khối đa diện thuộc loại {3; 4} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 70. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a

√ 2

3√ 2

3√ 2

Trang 6

Câu 71. [3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, dABC = 30◦

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a√39

a√39

a√39

13 .

Câu 72. Cho các dãy số (un) và (vn) và lim un = a, lim vn = +∞ thì limun

vn bằng

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

A −1

1

Câu 74 Các khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Z

f(x)dx

!0

Z

k f(x)dx= k

Z

f(x)dx, k là hằng số

C.

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒

Z

f(t)dt= F(t) + C D.

Z

f(x)dx= F(x)+C ⇒

Z

f(u)dx = F(u)+C

Câu 75. Cho f (x)= sin2

x −cos2x − x Khi đó f0(x) bằng

Câu 76. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 77. Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?

A un= n2− 2

5n − 3n2 B un = 1 − 2n

5n+ n2 C un = n2− 3n

n2 D un = n2+ n + 1

(n+ 1)2

Câu 78. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4

2x+ 12 log2

2x log2 8

x

A.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

B.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=Z f(x)dx −

Z

g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

C.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

D.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

Câu 80. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

5

23

9

25.

Câu 81. Xét hai khẳng đinh sau

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Chỉ có (II) đúng B Cả hai đều sai C Chỉ có (I) đúng D Cả hai đều đúng.

√ 4n2+ 1 − √n+ 2 2n − 3 bằng

Trang 7

Câu 83. Cho số phức z thỏa mãn |z+ 3| = 5 và |z − 2i| = |z − 2 − 2i| Tính |z|.

Câu 84. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

6

a

√ 6

a

√ 6

a

√ 3

2 .

Câu 85. Hàm số y= x2− 3x+ 3

x −2 đạt cực đại tại

n+ 3

cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

3

a3√ 3

a3√ 3

3 .

khối chóp A.GBC

Câu 89. Cho hàm số y= x3− 3x2− 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

Câu 90. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

2

a2+ b2 C. ab

a2+ b2 D. √ 1

a2+ b2

Câu 91. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

5.

Câu 92. Phần thực và phần ảo của số phức z= −i + 4 lần lượt là

A Phần thực là −1, phần ảo là −4 B Phần thực là 4, phần ảo là 1.

C Phần thực là 4, phần ảo là −1 D Phần thực là −1, phần ảo là 4.

Câu 93. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

Câu 94. Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy một góc 60◦ Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và đi qua trọng tâm G của tam giác S AC cắt S C, S D lần lượt tại M, n Thể tích khối chóp S ABMN là

A. 5a

3√

3

a3

√ 3

4a3

√ 3

2a3

√ 3

3 .

Câu 95. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

(AB0C) và (A0C0D) bằng

A. a

3

2a√3

√ 3

2 .

Trang 8

Câu 97. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa

2 , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. a

2a

a√2

a

4.

Z 3

0

x

4+ 2√x+ 1dx =

a

d + b ln 2 + c ln d, biết a, b, c, d ∈ Z và a

d là phân số tối giản Giá trị P= a + b + c + d bằng?

Câu 100. Giá trị lớn nhất của hàm số y= 2mx+ 1

m − x trên đoạn [2; 3] là −

1

3 khi m nhận giá trị bằng

Câu 101. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A. a

3√

6

3√

3√ 6

4a3√ 6

3 .

Câu 102. [2] Biết M(0; 2), N(2; −2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y= ax3+ bx2+ cx + d Tính giá trị của hàm số tại x= −2

Câu 103. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3− mx2+ 3x + 4 đồng biến trên R

9t + m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho f (x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

Câu 105. Vận tốc chuyển động của máy bay là v(t) = 6t2+ 1(m/s) Hỏi quãng đường máy bay bay từ giây thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



Câu 107. [12214d] Với giá trị nào của m thì phương trình 1

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

Câu 108. [12220d-2mh202047] Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và ax = by = √ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x + 2y thuộc tập nào dưới đây?

A.

"

2;5

2

!

2; 3

!

Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 4a

3√

3

8a3√3

a3√3

8a3√3

9 .

Trang 9

Câu 110. Cho hàm số y= 3 sin x − 4 sin3

x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng



−π

2;

π 2



Câu 111. Tìm giới hạn lim2n+ 1

n+ 1

Câu 112. Khối đa diện thuộc loại {5; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 113. Cho hàm số f (x) xác định trên khoảng K chưa a Hàm số f (x) liên tục tại a nếu

A lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= +∞ B lim

x→af(x)= f (a)

C f (x) có giới hạn hữu hạn khi x → a D lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= a

Câu 114. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin 2 x+ 2cos 2 x

lần lượt là

2 và 3 D 2 và 2

√ 2

Câu 115. [12221d] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+1 = 2 log2(2x+3)−log2(2020−21−x)

Câu 116. [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn |z+ z| + 2|z − z| = 2 và z1 thỏa mãn |z1− 2 − i| = 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai quỹ tích biểu diễn hai số phức z và z1gần giá trị nào nhất?

Câu 117. Khối chóp ngũ giác có số cạnh là

thành

A Hai hình chóp tam giác.

B Một hình chóp tam giác và một hình chóp tứ giác.

C Hai hình chóp tứ giác.

D Một hình chóp tứ giác và một hình chóp ngũ giác.

Câu 119. [4-1246d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − i|= 1 Tìm giá trị lớn nhất của |z|

A.

√ 5

x→ +∞f(x)= a và lim

x→ +∞f(x)= b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim

x→ +∞[ f (x) − g(x)]= a − b B lim

x→ +∞[ f (x)g(x)]= ab

C lim

x→ +∞

f(x)

g(x) = a

Câu 121. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 3ac

3b+ 2ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

c+ 2 .

tích của khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

3√

3√ 3

a3

4 .

f(x3) − √ 6

3x+ 1 Tính

Z 1

0

f(x)dx

Trang 10

Câu 124. [2] Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 1% trên năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra?

Câu 125 Phát biểu nào sau đây là sai?

n = 0

C lim un= c (Với un = c là hằng số) D lim 1

nk = 0 với k > 1

vuông góc với đáy và S C = a√3 Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

6

a3√ 3

2a3√ 6

a3√ 3

4 .

Câu 128. [2] Một người gửi 9, 8 triệu đồng với lãi suất 8, 4% trên một năm và lãi suất hàng năm được nhập vào vốn Hỏi theo cách đó thì sau bao nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền 20 triệu đồng (Biết rằng lãi suất không thay đổi)

Câu 129. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

Câu 130. [4-1243d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = |z − 3 − 5i| Tìm giá trị nhỏ nhất của |z+ 2 + i|

A.

√ 17

√ 5

HẾT

Ngày đăng: 08/04/2023, 22:17