1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

trắc nghiệm môn sinh lú bệnh miễn dịch

26 4,8K 39
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Nhanh chóng điều trị trả bệnhnhân về sinh hoạt bình thường sớm 3 Ưu tiên điều trị bảo tồn.trọng quyết định sự chính xác của phương pháp điều trị và sự đ ûc hiệuăcủa biện pháp ng n ngừa

Trang 1

CHƯ NG KHÁI NIỆM C BA NƠ Ơ Í

Câu 1 Quan niệm của y học Trung quốc cho r òng ă (1) Bệnh là do mất cân

b òng âm dương, ngũ hành ă (2) Chịu ảnh hưởng của thuyết Thiên địa vạn

vật nhất thể (3) Nguyên nhân do nội thương ho ûc ngoại cảm ă

âm dương, ngũ hành (2) Nếu hư chứng thì bổ, thực chứng thì tả (3)

Thuyết luân hồi (3) Cho điều trị bệnh không quan trọng b òng diệt dục.ă

sở của 4 thể dịch (2) Cho r òng sự tác động qua lại của 4 thể dịch làănền tảng của sức khỏe và nguyên nhân của bệnh tật (3) Quan niệm đóthiếu cơ sở khoa học nhưng lại là một tiến bộ so với thời đại của ông

phân tử (2) Là phát biểu của Wirchov về bệnh học tế bào (3) Thuyếtnầy quên mất con người tổng thể

loạn hoạt động phản xạ của hệ thần kinh (2) Đã tuyệt đối hóa vai tròcủa vỏ não (3) Đã cản trở những nghiên cứu phát triển các ngành họckhác

Trang 2

của một sự dồn ép của ý thức lên trên tiềm thức (2) Bệnh là donhững biểu hiện của bản n ng chết (Thanatos) từ trong tiềm thức ra bênăngoài (3) Thường thể hiện bệnh qua những hành vi sai lạc, giấc mơ

và ngoại môi (2) Có thống nhất nhưng vẫn mâu thuẩn (3) Muốn tồn tại

cơ thể phải thích nghi

Quan niệm như vậy giúp cho người thầy thuốc có thái độ xử lý đúng đối với bệnh

trọng công tác phòng bệnh (2) Tôn trọng cân b òng sinh lý, can thiệp đểănhanh chóng phá vỡ cân b òng bệnh lý theo hướng có lợi cho cơ thể (3)ăBảo vệ khả n ng thích nghi của cơ thể.ă

tác phòng bệnh (2) Hạn chế hiện tượng hủy hoại bệnh lý, t ng cườngăphòng ngự sinh lý (3) Bảo vệ khả n ng thích nghi có hạn của cơ thể.ă

Trang 3

chống các bệnh có tính chất xã hội (2) Nhanh chóng điều trị trả bệnhnhân về sinh hoạt bình thường sớm (3) Ưu tiên điều trị bảo tồn.

trọng quyết định sự chính xác của phương pháp điều trị và sự đ ûc hiệuăcủa biện pháp ng n ngừa.ă

Nhìn nhận có mối quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh (2)Nhìn nhận tầm quan trọng và vị trí nhất định trong quá trình gây bệnhcủa nguyên nhân, điều kiện, thể tạng (3) Thể hiện qua quy luật nhân quả

nghiên cứu về cơ chế phát sinh, phát triển, tiến triển và kết thúc củabệnh (3) Điều trị theo cơ chế bệnh sinh cũng giúp ích nhiều (khi khôngbiết nguyên nhân)

quan trọng trong mọi khâu của bệnh (2) Rất quan trọng trong diễn tiếncủa bệnh (3) Tùy thuộc cường độ, thời gian, vị trí

Trang 4

RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ GLUCIDE

Câu 1 Hạ glucose máu (1) Khi glucose máu giảm thấp một cách bất

thường (2) Khi glucose máu giảm dưới 80mg% (3) Và chỉ có ý nghĩa khi chúng đi kèm với những dấu chứng lâm sàng đ ûc trưng ă

trung bình sau (1) 40 ngày (2) 50 ngày) (3) Do kiệt cơ chất cần cho sự tân

glycogène trong gan (2) Giảm tiết glucose từ gan vào máu (3) Giảm tạo glucose từ các nguồn khác.

máu vượt quá ngưỡng thận (2) Thiếu bẩm sinh men phosphatase ở ống thận (3) Gây mất glucose qua nước tiểu.

Thức n xuống ruột nhanh ă (2) T ng insuline chức n ng.ă ă (3) Và t ng oxy hóa ă glucose trong tế bào.

Giảm ACTH (2) Giảm TSH (3) Giảm GH.

là do (1) Rối loạn hoạt động của hệ thần kinh trung ương (2) Hệ giao

cảm bị kích thích gây t ng tiết catécholamine ă (3) vì giảm nồng độ glucose 6

phosphate trong tế bào.

A (1)

B (2)

Trang 5

C (1) và (3)

D (2) và (3)

E (1), (2) và (3)Câu 8: Hệ phó giao cảm sẽ bị kích thích khi glucose máu (1) Giảm dưới

0.5g/l (2) Giảm dưới 0.3g/l (3) Khi đó sẽ gây t ng nhịp tim và loạn nhịp ă

Tổn thương hành não (2) Tổn thương vỏ não (3) Dẫn đến những rối loạn về cảm giác, ngôn ngữ, vận động.

người (1) kèm dấu tổn thương bó tháp, Babinski (+) (2) Không kèm dấu

tổn thương bó tháp, Babinski (-) (3) Nếu điều trị kịp thời sẽ khỏi và không để lại di chứng.

một ho ûc nhiều gen ă (2) Có mối quan hệ với MHC trên nhiễm s õc thểă số 6 (3) Giải thích những đáp ứng miễn dịch lệch lạc trên bệnh nhân đái đường.

(1) Xuất hiện của bệnh đái đường chịu ảnh hưởng theo mùa (2) Giải

phẩu bệnh phát hiện hình ảnh viêm đảo virus (3) Moojt số virus có khả

n ng phá hủy tế bào bêta tuyến tụy trong môi trường nuôi cấy ă

miễn sau những tác động của yếu tố môi trường (2) Liên quan với đái đường type I qua rối loạn đáp ứng miễn dịch trung gian tế bào (3) ápĐ

Trang 6

E (1), (2) và (3)Câu 14: Bệnh lý tự miễn ở đảo tụy gây đái đường type I (1) Diễn tiến

chậm nhưng liên tục, có thể bảo vệ súc vật thí nghiệm b òng các phương ă pháp miễn dịch (2) Diễn tiến nhanh nhưng không liên tục nên có thể khống chế được (3) Là cơ sở cho việc điều trị đái đường b òng liệu ă pháp miễn dịch.

độ béo phì, ít hoạt động thể lực (2) Liên quan với nhiễm virus và độc tố thức n ă (3) và có tính quyết định trong sự xuất hiện của bệnh.

T ng tiêu mỡ ă (2) T ng tạo mỡ.ă (3) gây tích tụ tại gan

thấu (2) Do hậu quả của t ng glucose máu trường diễn ă (3) gây mất nước

và điện giải.

đề kháng (2) Giảm khả n ng tạo kháng thể và thực bào ă (3) thường

g ûp là lao phổi ă

Câu 1: Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

A Cung cấp 25-30% n ng lượng cơ thể.ă

B Là nguồn n ng lượng dự trử lớn nhất trong cơ thể.ă

C Tham gia cấu trúc màng tế bào

D Lượng mỡ thay đổi theo tuổi và giói

E Mọi trường hợp cơ thể phải t ng đốt lipid đều lãng phí ă

Câu 2: Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

A Phải đủ các axit béo chưa bảo hoà

B Axit linoleic là axit béo không thể thiếu

Trang 7

C Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid độngvật.

D Axit béo chưa bảo hoà gây t ng cholesterol máu.ă

E Khuyên nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật

Câu 3: Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

A Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể

B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng tryglycerid trong mô mỡ

C Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng

D Công thức tính chỉ số khối cơ thể giúp đánh giá béo phì

E Công thức Lorentz giúp đánh giá béo phì

Câu 4: Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới, gọi là béo phì khichỉ số khối cơ thể ở người trưởng thành:

Câu 6: Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

A Có tỷ lệ cao tại các nước phương Tây do chế độ n thừa n ngă ălượng

B Do thói quen n nhiều của cá nhân.ă

C Do tổn thương c ûp nhân bụng giữa tại vùng dưới đồi.ă

D Do t ng hoạt giao cảm.ă

E Do một số rối loạn nội tiết

Câu 7: Về béo phì mới xảy ra ở người trưởng thành, các nhận định sauđây đúng, trừ:

A Chủ yếu do t ng kích thước tế bào mỡ.ă

B Khi béo phì đến một mức nhất định thì có t ng số lượng tếăbào mỡ

C Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid

D Liên quan chủ yếu đến các yếu tố môi trường

E Khó điều trị

Câu 8: Về béo phì xảy ra từ nhỏ, các nhận định sau đây đúng, trừ:

A Chủ yếu do t ng kích thước tế bào mỡ.ă

B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid

C Liên quan chủ yếu đến các yếu tố di truyền

D Liên quan đến các yếu tố môi trường

E Do rối loạn nội tiết

Câu 10: Hội chứng di truyền xảy ra ở nam giới gây béo phì ở thân, kèmnhược n ng sinh dục nhưng trí lực vẫn bình thường gọi là: ă

Trang 8

A Hội chứng Prader Willi.

B Hội chứng Laurence-Môn-Biedl

C Hội chứng Ahlstrom

D Hội chứng Cohen

E Hội chứng Carenter

Câu 11: Các rối loạn do hậu quả của béo phì sau đây là đúng, trừ:

A Giảm nhạy cảm của receptor đối với insulin có thể dẫn đếnbệnh đái đường

B Xơ vữa động mạch có thể đẫn đến bệnh tim mạch

C T ng androgen ở nữ giới gây rối loạn nội tiết.ă

D T ng quá trình thông khí như trong hội chứng Pickwick.ă

E Đau khớp do vi chấn thương

Câu 12: Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng

t ng nguy cơ xơ vữa động mạch là:ă

B T ng LDL receptor đối với cholesterol.ă

C Giảm men lipoprotein lipase

D Giảm Apo CII

E Giảm men HTCL

Câu 17: Vai trò của lipoprotein(a):

A Vận chuyển tryglycerid từ ruột đến gan

B Vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu

C Vận chuyển cholé terol đến tê bào tiêu thụ

D Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan

E Chưa rõ, nhưng khi t ng thì có liên quan đến chứng xơ vữa độngămạch

Trang 9

RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ PROTID

Câu 1: Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

A Cung cấp 10-15% n ng lượng cơ thể.ă

B Mọi trường hợp cơ thể phải t ng đốt protid đều lãng phí ho ûcă ăbất đ õc dĩ ă

C Không tham gia cấu trúc tế bào

D Mang mã thông tin di truyền

E Bản chất của kháng thể

Câu 2: Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

A Trẻ em có nhu cầu về protid (g protid/kg thể trọng) cao hơn ngườilớn

B Thiếu n ng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn.ă

C Giảm nhu cầu trong sốt

D T ng nhu cầu trong suy gan.ă

E Giảm nhu cầu trong suy thận

Câu 3: Về chất lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

A Phải đủ các axit amin cần thiết

B Arginin là axit amin cần thiết đối với trẻ em

C Protid động vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid thực vật

D Protid thực vật thường thiếu lysin, methionin và tryptophan

E Khuyên chỉ nên dùng protid động vật

Câu 4: Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

A Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hổng tràng, chậmtại hồi tràng

B Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin

C Cơ chế hấp thu theo nhóm giải thích được rối loạn tái hấp thucystin, arginin, lysin và ornithin trong chứng cystin niệu

D Trẻ bú mẹ không thể hấp thu immunoglobulin trong sữa

E Một số người có thể do t ng tính thấm tại lòng ruột đã để lọtăqua các chuỗi polypeptid dẫn đến tình trạng dị ứng thức n.ă

Câu 5: Về cân b òng nitơ, các nhận định sau đây đúng, trừ:ă

A Trung bình cứ 6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ

B Tất cả nitơ được bài tiết dưới dạng urê trong nước tiểu

C người bình thường, khi n quá nhiều protid thì các axit amin thừaỞ ă

bị khử amin rồi thải để duy trì cân b òng nitơ.ă

D Cân b òng nitơ âm tính khi t ng dị hoá protid.ă ă

E Cân b òng nitơ dương tính khi cơ thể đang phát triển.ă

Câu 6: Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụlà:

Trang 10

A Các receptor đối với axit amin bị bảo hoà.

B Các receptor đối với axit amin bị thay đổi cấu trúc

C Các receptor đối với axit amin bị rối loạn chức n ng.ă

D Có chất cạnh tranh g õn với các receptor ă

E Do cầu thận để lọt qua axit amin

Câu 10: Các nhận định sau đây về vai trò của protid huyết tương là đúng,trừ:

A Là một dạng protid dự trử

B Là bản chất của tất cả các loại hormon và kháng thể

C Tham gia điều hoà cân b òng toan-kiềm.ă

D Tham gia cơ chế chống nhiễm trùng

E Tham gia cơ chế đông máu

Câu 11: Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế :

A T ng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch.ă

B T ng tính thấm thành mao mạch.ă

C T ng áp lực thẩm thấu ngoại bào.ă

D Giảm áp lực keo máu

E Cản trở tuần hoàn bạch huyết

Câu 12: Các nhận định về phù do giảm protid huyết tương sau đây là đúng,trừ:

A Phù toàn thân

B Phù tím rõ

C Phù có dấu ấn lõm rõ

D Phù không theo tư thế

E Phù không giảm khi nghỉ ngơi

Câu 13: Phù b õt đầu rõ trên lâm sàng khi nồng độ albumin máu giảmăđến mức:

Câu 14: Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, trừ:

A Mất protid qua đường tiêu hoá trong bệnh viêm ruột xuất tiết

B Mất protid qua nước tiểu trong hội chứng thận hư

C Mất protid qua da trong bỏng

D T ng dị hoá protid trong nhược n ng tuyến giáp.ă ă

E T ng sử dụng protid trong ung thư.ă

Câu 15: Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:

Trang 11

A Mỗi thành phần protid huyết tương có thể t ng ho ûc giảm.ă ă

B Huyết tương dễ bị kết tủa khi cho phản ứng với muối kim loại

RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯ ÏC-ĐIỆN GIA IƠ Í

Câu 1: Mất nước qua đường mồ hôi là mất nước (1) Ưu trương, (2) Nhược

trương, (3) do dịch mồ hôi nhược trương so với ngoại bào.

Câu 2: Mất nước trong ỉa lỏng là mất nước (1) Ưu trương, (2) Nhược

trương, (3) kèm nhiễm acide chuyển hoá.

Câu 3: Trong giai đoạn sốt cao thường có mất nước (1) Qua đường hô

hấp, (2) Qua đường mồ hôi, (3) do t ng thải nhiệt ă

Câu 4: Trong giai đoạn sốt lui thường có mất nước (1) Qua đường hô hấp,

(2) Qua đường mồ hôi, (3) do t ng thông khí.ă

Câu 5: Tích nước ưu trương (1) Là tích natri nhiều hơn tích nước, (2) Gây

phù, (3) thường g ûp trong t ng aldosterol nguyên ho ûc thứ phát ă ă ă

A (1)

Trang 12

B (2)

C (1) và (3)

D (2) và (3)

E (1), (2) và (3)

Câu 6: Tình trạng ngộ độc nước (1) Rất dễ xảy ra, (2) Thường khó xảy

ra, (3) vì lượng nước tiểu có thể thay đổi tuỳ lượng nước nhập.

Câu 7: Tình trạng n ûng trong nộ độc nước thể hiện với ă (1) Phù gai thị

giác, co giật, hôn mê, (2) Co giật, liệt nửa người, (3) do nội bào bị ứ nước và do rối loạn chuyển hoá nội bào.

Câu 8: Phù do giữ natri làm t ng áp lực thẩm thấu máu cơ chế là do ă

(1) Cầu thận giảm lọc, (2) ng thận t ng tái hấp thu,Ố ă (3) làm t ng giữă nước thụ động tại ngoại bào.

Câu 9: T ng áp lực thuỷ tĩnh gây phù xảy ra tại ă (1) Tĩnh mạch, (2) ộngĐ

mạch, (3) vì sẽ phá vỡ cân b òng Starling ă

Câu 10: Giảm áp lực thẩm thấu keo máu gây phù (1) Không tương quan

giữa độ sút giảm protide và triệu chứng phù, (2) Có liên quan ch ût chẽ ă với triệu chứng phù, (3) và thường gây phù toàn thân.

Câu 11: T ng tính thấm thành mạch ă (1) Làm cho nước thoát nhiều vào

mô kẽ gây phù, (2) Làm cho protéine thoát vào mô kẽ giữ nước lại đó gây phù, (3) và thường gây phù toàn thân.

Câu 12: Phù do cản trở tuần hoàn bạch huyết (1) Thường là phù cục

bộ, (2) Có thể gây phù toàn thân, (3) là cơ chế gây phù thường g ûp hơn ă cả.

A (1)

Trang 13

B (2)

C (1) và (3)

D (2) và (3)

E (1), (2) và (3)

Câu 13: Áïp lực cơ học trong các mô (1) Quyết định sự xuất hiện và

phân bổ của phù, (2) Góp phần quan trọng trong sự xuất hiện sớm và phân bổ của phù, (3) nên thường thấy trước ở mí m õt, m ût trước xương ă ă chày.

Câu 16: Cơ chế khởi động của phù trong xơ gan là (1) Giảm áp lực

thẩm thấu keo máu, (2) T ng áp lực thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch cửa, ă (3) và do

cản trở tuần hoàn bạch huyết.

Câu 17. Rối loạn cân b òng Starling: ă

A Xảy ra khi một trong các yếu tô útham gia cân b òng bị thay đổi,ă

B sẽ gây t ng thể tích dịch gian bào,ă

C sẽ làm giảm thể tích nội mạch,

D sẽ gây ra phù,

E Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 18 Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong viêm là :

A T ng áp lực thẩm thấu muốiă

B Giảm áp lực thẩm thấu keo

C T ng tính thấm thành mạch ă

D T ng áp lưc thủy tĩnhă

E Cản trở tuần hoàn bạch huyết

SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯ NG VỀ VIÊMƠ

Câu1. Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

A Xung huyết động mạch

Trang 14

B Xung huyết tĩnh mạch

C Ứ máu

D Co mạch chớp nhoáng

E Hiện tượng đong đưaCâu 2. Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

A Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

B Giảm nhu cầu n ng lượngă

C Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

D Có cảm giác đau nhức nhiều

E Chưa phóng thich histamin, bradykininCâu 3. Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

A T ng tốc độ tuần hoàn tại chỗă

B Tiếp tục t ng nhiệt độ tại ổ viêmă

C Các mao tĩnh mạch co lại

A T ng áp lực thủy tĩnhă

B T ng áp lực thẩm thấuă

C T ng tính thấm thành mạchă

D T ng áp lực keo tại ổ viêmă

E Ứ t õc bạch mạchăCâu 6 Trong thành phần dịch rĩ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức:

A Gây t ng thấm mạchă

B Gây hóa hướng động bạch cầu

C Gây hoạt hóa bổ thể

D Gây t ng thân nhiệtă

E Gây hoại tử tổ chứcCâu 8. Dịch rĩ viêm:

A Là loại dịch thấm

B Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

C Có ít hồng cầu, bạch cầu

D Có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

E Có pH cao hơn pH huyết tươngCâu 9. Chất nào sau đây có khả n ng giúp bạch cầu bám dính vào ă thành mạch:

A Serotonin

B C3a, C5a

C Selectin

D Interleukin 8

Ngày đăng: 08/05/2014, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w