Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai PHƯƠNG PHÁP VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CÁCH ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG – ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH 1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI a Cách đo thể tích chất lỏng Ước lượng thể tích[.]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CÁCH ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG – ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI
a Cách đo thể tích chất lỏng
- Ước lượng thể tích cần đo và chọn bình chia phù hợp
- Xác định giới hạn đo: Là giá trị lớn nhất ghi trên bình hay can
- Xác định độ chia nhỏ nhất ta theo các bước sau:
+ Xác định đơn vị đo của bình
+ Xác định n là số khoảng cách chia giữa hai số ghi liên tiếp (số bé và số lớn)
+ ĐCNN = (số lớn – số bé)/n (có đơn vị như đơn vị ghi trên bình)
- Đặt bình chia độ đúng quy cách và đặt mắt đúng quy định để đọc kết quả đo thể tích
b Đơn vị đo thể tích
Trong Hệ đo lường quốc tế, đơn vị tiêu chuẩn của thể tích là mét khối (m³)
1 lít = 1 dm³ = 1000 cm³ = 0.001 m³
Vậy nên 1 m³ = 1000 lít
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp theo
Trang 2Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1/1000 đơn vị lớn hơn tiếp theo
2 BÀI TẬP VÍ DỤ
Bài 1: Cho một bình sữa như hình vẽ Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình lần lượt là:
A GHĐ 150 ml, ĐCNN 30 ml B GHĐ 150 ml, ĐCNN 15 ml
C GHĐ 150 ml, ĐCNN 20 ml D GHĐ 150 ml, ĐCNN 10 ml
Hướng dẫn giải:
GHĐ của bình là 150 ml
Giữa số 30 và 60 có 3 khoảng chia nên ĐCNN của bình là:
60 30
10
⇒ Đáp án D
Bài 2: Thể tích mực chất lỏng trong bình là:
Trang 3A 38 cm3 B 39 cm3
C 36 cm3 D 35 cm3
Hướng dẫn giải:
N = 30 ; n’ = 4
Vậy thể tích mực chất lỏng trong bình là:
V = N + (n’.ĐCNN) = 30 + (4.2) = 38 cm3
⇒ Đáp án A
Bài 3: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
1m³= …dm³
7,268m³ = …dm³
0,5m³ = …dm³
3m³ 2dm³ = …dm³
1dm³ = …cm³
4,351dm³ = ….cm³
0,2dm³ = …cm³
1dm³ 9cm³ = …cm³
Hướng dẫn giải:
Trang 47,268m³ = 7268dm³
0,5m³ = 500dm³
3m³ 2dm³ = 3002dm³
1dm³ = 1000cm³
4,351dm³ = 4351cm³
0,2dm³ = 200cm³
1dm³ 9cm³ = 1009cm³
3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Câu nào sau đây là đúng nhất? Nếu trên can nhựa chỉ thấy ghi 3 lít, thì có nghĩa là
A Can chỉ nên dùng đựng tối đa 3 lít B ĐCNN của can là 3 lít
C GHĐ của can là 3 lít D Cả ba phương án A, B, C đều đúng
Câu 2: Để đo thể tích chất lỏng, người ta dùng dụng cụ:
A Cốc uống nước B Bát ăn cơm C Ấm nấu nước D Bình chia độ
Câu 3: Khi đo thể tích chất lỏng cần:
A Đặt mắt nhìn ngang với độ cao với mực chất lỏng trong bình
B Đặt bình chia độ nằm ngang
C Đặt mắt nhìn xiên với độ cao với mực chất lỏng trong bình
D Đặt mắt nhìn vuông góc với độ cao với mực chất lỏng trong bình
Trang 5Câu 4: Hãy chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của
một lượng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 lít:
A Bình 1000ml có vạch chia đến 10ml B Bình 500ml có vạch chia đến 2ml
C Bình 100ml có vạch chia đến 1ml D Bình 500ml có vạch chia đến 5ml
Câu 5: Điền vào chỗ trống: 150ml = m3 = l
A 0,00015 m3 = 0,15l B 0,00015 m3 = 0,015l
C 0,000015 m3 = 0,15l D 0,0015 m3 = 0,015l
Câu 6: Điền số thích hợp: 1 m3 = lít = ml
A 100 lít; 10000 ml B 100 lít; 1000000 ml
C 1000 lít; 100000 ml D 1000 lít; 1000000 ml
Câu 7: Trên một can nhựa có ghi “2 lít” Điều có có nghĩa là gì?
A Can có thể đựng trên 2 lít B ĐCNN của can là 2 lít
C Giới hạn chứa chất lỏng của can là 2 lít D Cả A, B và C đều đúng
Câu 8: Người ta muốn chứa 20 lít nước bằng các can nhỏ có ghi 1,5 lít Phải dùng ít nhất bao
nhiêu can?
Câu 9: Một người bán dầu chỉ có một cái ca 0,5 lít và một cái ca 1 lít Người đó chỉ bán được
dầu cho khách hàng nào sau đây?
A Khách hàng 1 cần mua 1,4 lít B Khách hàng 2 cần mua 3,5 lít
C Khách hàng 3 cần mua 2,7 lít D Khách hàng 4 cần mua 3,2 lít
Trang 6Câu 10: Để đo thể tích của một chất lỏng còn gần đầy chai 1 lít, trong các bình chia độ đã cho
sau đây, chọn bình bình chia độ nào phù hợp nhất?
1 Bình 100ml và có vạch chia tới 1ml
2 Bình 500ml và có vạch chia tới 5ml
3 Bình 1000ml và có vạch chia tới 5ml
4 Bình 2000ml và có vạch chia tới 5ml
A Bình 1 B Bình 2 C Bình 3 D Bình 4
Câu 11: Độ chia nhỏ nhất của một bình chia độ là 0,1 cm3 Cách ghi kết quả nào dưới đây là đúng?
A 20cm3 B 20,2cm3 C 20,20cm3 D 20.25cm3
Câu 12: Người ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây:
A V1 = 20,2cm3 B V2 = 20,50cm3 C V3 = 20,5cm3 D V4 = 20cm3
Câu 13: Đơn vị đo thể tích thường dùng là:
C mét khối (m3) và lít (l) D mét vuông (m2)
Câu 14: Trên một hộp sữa tươi có ghi 200ml Con số đó cho biết:
A Thể tích của hộp sữa là 200ml B Thể tích sữa trong hộp là 200ml
C Khối lượng của hộp sữa D Khối lượng của sữa trong hộp
ĐÁP ÁN
Trang 71 D 4 B 7 C 10 C 13 C
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí