1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì 2 có đáp án chi tiết môn Hóa lớp 10 năm 2018 THPT nguyễn huệ

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 2 năm 2018– 2019
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 193,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ HÓA HỌC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2018–2019 Thời gian làm bài 45 phút I Phần trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M thu[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2018–

2019

Thời gian làm bài: 45 phút

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí H S (đktc) vào 250 ml dung dịch2 NaOH 2M thu được m gam muối Giá trị của m là

A 15,6 gam B 25,2 gam C 11,2 gam D 12,6 gam Đáp án: A

Lời giải:

2

0,5

2,5

0, 2

NaOH

H S

n

n    NaOH dư, phản ứng chỉ tạo muối Na S2

Na S H S

nnmolmgam

Câu 2: Để tiết kiệm thời gian trong quá trình nấu ăn, giúp cho thực phẩm

(xương, thịt,…) nhanh chín hơn, người ta thường nấu thực phẩm trong các nồi áp suất Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

A Nồng độ B Chất xúc tác C Áp suất D Nhiệt độ

Đáp án: C

Lời giải:

Người ta đã sử dụng biện pháp tăng áp suất để làm tăng tốc độ phản ứng

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

3

2

2 2 3 2 4( )

2 2

( )

( )

( )

( )

( )

o

t

L

a H S SO

b Ag O

c S H

d Na S O H SO

e Cl H O

  

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Đáp án: B

Lời giải:

Trang 2

2 2 2

2 2

( )2

( )

( )

( )

o

t

L

b Ag O Ag O O

d Na S O H SO Na SO S SO H O

e Cl H O HCl HClO

  

=> có 3 phản ứng tạo ra đơn chất là (a), (b), (d)

Câu 4: Cho phản ứng: Br2HCOOH  2HBrCO2 Ban đầu nồng độ của Br2

là 0,096 mol/l Sau 2 phút, nồng độ Br là 0,012 mol/l Tốc độ trung bình2 của phản ứng tính theo B trong khoảng thời gian trên làr2

A 5.104mol l s/ ( ) B 3.104mol l s/ ( ) C 7.104mol l s/ ( ) D 8.104mol l s/ ( ) Đáp án: C

Lời giải:

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo B là: r2

4

0,096 0, 012

2.60

Câu 5: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí

nghiệm dưới đây:

Khí X và dung dịch Y lần lượt là

A H S và dung dịch NaOH.2 B SO và dung dịch NaOH.2

C SO và dung dịch NaCl.2 D H S và dung dịch NaCl.2

Đáp án: B

Lời giải:

Trang 3

Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí SO trong PTN2

PTHH: Na SO2 3H SO2 4  Na SO2 4SO2H O2

Y là dung dịch NaOH vì NaOH có thể tác dụng với khí SO , ngăn không cho khí thoát ra2 môi trường

Câu 6: Trong công nghiệp để sản xuất axit sunfuric, người ta có thể dùng

nguyên liệu là quặng pirit sắt Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 150 tấn dung dịch axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit sắt cần dùng là bao nhiêu? Biết quặng pirit sắt chứa 95% F S và hiệu suất cả quá trình sảne 2 xuất axit sunfuric là 80%

A 112,5 tấn B 118,42 tấn C 106,9 tấn D 151,58 tấn Đáp án: B

Lời giải:

2 4

2 4

6 6

150.98% 147(tan) 147.10

1,5.10

0,75.10 1,5.10

100 100 120.0,75.10 118, 42.10 ( ) 118, 42(tan)

95 80

H SO

H SO

quang pirit

mol

Câu 7: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được3 2

O và 28,33 gam chất rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng

tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl và dung dịch Z Cho toàn bộ2 dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO thu được 66,013 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO trong hỗn hợp X là4

A 40,45% B 75,85% C 50,555 D 60,75%.

Đáp án: D

Lời giải:

Gọi số mol KMnO và 4 KClO là x và y3

Dung dịch Z gồm KCl (x + y) mol và MnCl2 x mol

3

ZAgNOnxyx

(1)

Trang 4

Bảo toàn nguyên tố H: n HCl 1, 2 n H O2 0, 6

Bảo toàn O:

0,6

2

4 3

3

2

(2)

Từ (1) và (2) => a = 0,12 và b = 0,1

4

%m KMnO 60,75%

Câu 8: Dung dịch axit nào sau đây được dùng để khắc chữ, hình lên thủy

tinh?

Đáp án: B

Lời giải:

Dung dịch axit được dùng để khắc chữ, hình lên thủy tinh là HF

Câu 9: Tính chất hóa học của oxi là

A tính khử mạnh B tính axit mạnh.

và tính khử

Đáp án: C

Lời giải:

Oxi có tính oxi hóa mạnh

Câu 10: Dẫn khí SO vào dung dịch nước brom Phương trình hóa học của2 phản ứng xảy ra là

A.SO2Br22H O2  H SO2 42HBr B SO2Br2H O2  SO32HBr

C.SO22NaOHNa SO2 3H O2 D 2H S SO2  2  3S2H O2

Đáp án: A

Lời giải:

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra là:

SOBrH OH SOHBr

Câu 11: Cho cân bằng hóa học:

, ,

2( ) 3 2( ) t xt p o 2 3( ); 0

N kH k     NH k H

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi áp dụng biện pháp nào sau đây?

A Giảm áp suất B Thêm chất xúc tác.

C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ NH3

Trang 5

Đáp án: D

Lời giải:

Khi giảm nồng NH cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ3, 3

NH  chuyển dịch theo chiều thuận.

Câu 12: Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh nên được sử dụng để tẩy trắng

vải, sợi, giấy, tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, cống rãnh… Công thức phân

tử của clorua vôi là

A.CaCl2 B.NaCl. C.NaClO. D CaOCl2

Đáp án: D

Lời giải:

Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2

Câu 13: Ở điều kiện thường, X là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím X

có tính chất đặc trưng là tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh tím X là

Đáp án: D

Lời giải:

X là iot, tác dụng với hồ tinh bột tạo phức chất màu xanh tím

Câu 14: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H SO 2 4 loãng ở điều kiện thường?

A Cu, Zn, Al B Au, Fe, Al C Zn, Mg, Fe D Ag, Fe, Na Đáp án: C

Lời giải:

Các kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa có khả năng tác dụng với dung dịch H SO loãng => Zn, Mg, Fe.2 4

Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

Đáp án: A

Lời giải:

Kim loại tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là Hg

Trang 6

Câu 16: Cho 9,4 gam hỗn hợp FeS và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl

dư thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 10,6 Dẫn hỗn hợp khí này

đi qua dung dịch Pb NO 3 2 dư sinh ra m gam kết tủa màu đen Giá trị của

m là

A 23,9 gam B 10,755 gam C 17,925 gam D 11,95 gam Đáp án: C

Lời giải:

Gọi số mol FeS và Fe lần lượt là x và y

=> 88x + 56y = 9,4 (1)

34x 2

10,6.2 (2)

y

x y

Từ (1) và (2) => x = 0,075; y = 0,05

Kết tủa màu đen là PbS (0,075 mol)

=> m = 233.0,075 = 17,475 (gam)

Câu 17: Cho 8,125 gam Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch H SO 2 4

loãng, dư Sau phản ứng thu được V lít H (đktc) Giá trị của V là2

A 2,8 lít B 5,6 lít C 4,48 lít. D, 2,24 lít

Đáp án: A

Lời giải:

2

4

0,125.22, 4 2,8( )

H

V

S

L

n H O 

Câu 18: Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học mà

chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch?

A Áp suất B Nồng độ C Nhiệt độ D Chất xúc tác Đáp án: D

Lời giải:

Yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng hóa học mà chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch là chất xúc tác

Trang 7

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn MnO trong dung dịch HCl đặc, nóng dư thu 2 được 3,36 lít khí clo (đktc) Khối lượng của MnO đã phản ứng là2

A 8,7 gam B 13,05 gam C 26,1 gam D 21,75 gam Đáp án: B

Lời giải:

2

2 2

0,15.87 13,05( )

MnO

M nO H Cl MnCl Cl H O

Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh giấy quỳ tím vào nước clo ?

A Quỳ tím hóa đỏ, sau đó mất màu B Quỳ tím không đổi màu.

xanh, sau đó mất màu

Đáp án: A

Lời giải:

Hiện tượng xảy ra khi cho mảnh giấy quỳ tím vào nước clo là: quỳ tím hóa

đỏ, sau đó mất màu

II Phần tự luận (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra:

a Đốt dây sắt trong bình khí clo b Nhỏ dung dịch HCl vào FeS.

Lời giải:

a Dây sắt cháy trong khí clo tạo thành khói màu nâu là những hạt sắt(III)

clorua

PTHH: 2 e 3FCl2  2 eF Cl3

b Có khí mùi trứng thối thoát ra

PTHH: d

Câu 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày biện pháp

phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: HCl Na SO NaCl, 2 4,

Lời giải:

Cho quỳ tím vào từng mẫu thử, mẫu làm quỳ đổi màu đỏ là HCl, 2 mẫu không làm quỳ đổi màu là Na SO NaCl2 4,

Trang 8

Cho dung dịch BaCl vào 2 lọ còn lại, lọ xuất hiện kết tủa trắng là 2 Na SO2 4,

lọ không hiện tượng là NaCl

Câu 3: (1,5 điểm) Cho 4,56 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hoàn toàn

với dung dịch H SO loãng, dư thu được 2,464 lít khí 2 4 H (ở đktc).2

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

b Cũng cho 4,56 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng hết với dung dịch

2 4

H SO đặc, nóng dư thì thu được V lít SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) 2 Tính V

Lời giải:

a Gọi số mol Mg và Fe lần lượt là x và y mol

=> 24x + 56y = 4,56 (1)

Bảo toàn electron: 2n Mg2n Fe 2n H2  x y 0,11 (2)

Từ (1) và (2) => x = 0,05; y = 0,06

e

b Xét quá trình cho – nhận e:

3

0, 05 0,1

e e 3e

0,06 0,18

4

0,1 0,18

2

SO

Câu 4: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam kim loại R bằng dung dịch

2 4

H SO đặc, nóng dư thu được 0,336 lít H S (đktc, sản phẩm khử duy nhất).2 Xác định tên kim loại R

Lời giải:

Gọi kim loại R có hóa trị n

Trang 9

6 2

2

1,08 1,08

8

0,12 0,015

1,08

0

e

n

R R ne

n

n

R

 

=> kim loại là Al

Ngày đăng: 08/04/2023, 18:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w