1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Cam kết gia nhập WTO của Việt Nam Cơ hội và thách thức trong hội nhập kinh tế quốc tế

43 843 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cam kết gia nhập WTO của Việt Nam Cơ hội và thách thức trong hội nhập kinh tế quốc tế
Tác giả Nguyễn Quốc Thịnh
Trường học Đại học Thương mại
Chuyên ngành Thương hiệu
Thể loại Bài luận
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 861 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cam kết gia nhập WTO của Việt Nam Cơ hội và thách thức trong hội nhập kinh tế quốc tế

Trang 1

Cam kết gia nhập WTO của Việt Nam

Cơ hội và thách thức trong hội nhập kinh tế quốc tế

PGS.TS Nguyễn Quốc Thịnh

Trung tâm Thương hiệu, Đại học Thương mại

thinh@vcu.edu.vn

Trang 2

Khái quát chung về hội

nhập kinh tế quốc tế

Khái quát chung về hội

nhập kinh tế quốc tế

Trang 3

Hội nhập - xu thế tất yếu

 Phát triển kinh tế dựa vào xuất khẩu thay cho nền kinh tế thay thế hàng NK

 Khai thác lợi thế so sánh của các khu vực

 Xu hướng tạo các khu vực thị trường đối trọng với các thị trường lớn

 Tìm kiếm các liên kết, tận dụng các cơ hội để tăng trưởng

Trang 5

ASEAN

ASEM

Trang 6

 Đượcưthànhưlậpưtừư8.8.1967ưtạiưBangkokưvớiư5ưthànhưviênư

(Thailand,ưSingapore,ưPhilippine,ưMalaysia,ưIndonesia)

 Bruneiưgiaưnhậpư08.01.1984;ưVietnamưonư28.07.1995;ưLaosưandưMyanmarưonư23.07.1997;ưCambodiaưonư30.04.1999

Cùng nhau đặt ra thời hạn nhất định với lộ

trình rất cụ thể buộc phải tuân thủ

 Thươngưmại,ưduưlịchưvàưdịchưvụ

 Tàiưchínhưvàưđầuưtư

 Côngưnghiệp,ưgiaoưthôngưvậnưtải

Trang 7

 Lộ trình giảm thuế cho ASEAN 6 – 2003 (xuống còn 0 – 5%).

 Lộ trình cho Việt Nam – 2006; Lào và Myanmar – 2008; Campuchia – 2010.

 Loại bỏ hoàn toàn thuế NK vào 2010 với ASEAN 6 và 2015 với ASEAN 4.­

Trang 8

Cùngư đặt ra thời hạn mục tiêuư màư không có lộ

trình bắt buộcưcụưthểưvàưtự nguyện, linh hoạtưxâyư

dựngưlộưtrìnhưthựcưhiện.ư (Phối hợp hành động).

 APECưhiệnưcóư21ưthànhưviênư(ASEANưcóư7).ưViệtưnamưthamưgiaưtừưthángư11/1998.ư

 Cácư nướcư phátư triểnư thamư giaư là:ư Mỹ,ư Nhậtư Bản,ư úc,ưNewZealand,ưCanadaưvàưTrungưQuốc

2ư mốcư thờiư gianư đượcư đưaư ra:ư 2010ư choư các nền kinh tế phát

triểnư vàư 2020ư choư các n ớc kém phát triển ư Tựư doư hoáư vàư

Trang 10

 Trong­ BTA­ ViÖt­ nam­ cam­ kÕt­ më­ cöa­ 8/12­ ngµnh­ dÞch­

vô­(b¶o hiÓm, b u chÝnh viÔn th«ng,­x©y­dùng,­ph©n­ phèi,­gi¸o­dôc,­y­tÕ,­tµi chÝnh,­du­lÞch).

Trang 12

Khái quát về WTO

 Thành lập từ 01.01.1995, tiền thân là GATT

 Hiệp định Marrakesh thành lập WTO

xuất của EU)

 Sự chậm trễ có lý do chủ yếu là không thể hình thành một thị trường thống nhất khi đang tồn tại hệ thống XHCN

 WTO là “chân ghế thứ tư” (WB, LHQ, IMF, WTO)

Trang 13

Hội nghị Bộ trưởng WTO

 Hội nghị Singapore (tháng 12/1996)

 Hội nghị Geneva (tháng 5/1998)

 Hội nghị Seattle (Washington tháng 11/1999)

 Hội nghị Doha - Dawhah (Qatar tháng 11/2001

 Hội nghị Cancun (Mexico tháng 9/2003)

 Hội nghị Hongkong (Tháng 12/2005)

Trang 14

Các vòng đàm phán thương mại

đa phương

 1 1947 - Tại Geneva (Hội nghị thuế quan Geneve) 23 nước.

 2 1949 - Tại Annecy (Pháp) (Hội nghị thuế quan Annecy) 13 nước.

 3 1951 - Tại Torquay (Anh) (Hội nghị thuế quan Torquay) 38 nước.

 4 1956 - Tại Geneva (Hội nghị thuế quan Geneve) 26 nước.

 5 1960/1961 - Tại Geneva (Vòng Dillon) 26 nước.

 6 1964/1967 - Tại Geneva (Vòng Kenedy) 62 nước.

 7 1973/1979 - Tại Geneva (Vòng Tokyo) 102 nước.

 8 1986/1994 - Tại Geneva (Vòng Uruguay) 123 nước.

 9 2000/2005 - Tại Dawhah (Vòng Doha –Dawhah/Qatar) 145 nước

Trang 15

Nguyên tắc hoạt động và

các định chế của WTO

Nguyên tắc hoạt động và

các định chế của WTO

Trang 16

Không phân biệt đối xử

Tăng cường cạnh tranh công bằng

Trang 17

Khụng phõn biệt đối xử

MFNư(MostưFavouredưNation)ư-ưMỗiưthànhưviênưsẽư

dànhưsựưđãiưngộưđốiưvớiưs nưphẩmư(hàngưhoá,ưdịchư ản phẩm (hàng hoá, dịch vụ,ư đốiư tượngư sởư h uư tríư tuệ)ư củaư cácư thànhư viênư ữu trí tuệ) của các thành viên khácưlàưnhưưnhau.ư

ư NTư (Nationalư Treatment)ư -ư Cácư thànhư viênư ph iư ản phẩm (hàng hoá, dịch

đốiư xửư vớiư hàngư hoáư củaư cácư thànhư viênư khácư khôngư kémư thuậnư lợiư hơnư soư vớiư hàngư hoáư cùngư loạiưs nưxuấtưtrongưnước ản phẩm (hàng hoá, dịch

Trang 18

Tăng cường cạnh tranh cụng bằng

 WTOư đưaư raư cácư ngoạiư lệư đảmư bảoư thươngư mạiư côngư bằng.

 Vẫnưsửưdụngưthuế

 Sửưdụngưcácưbiệnưphápưbảoưhộư(AD,ưSGư…))

 Cạnhưtranhưbìnhưđẳngư(khôngưphânưbiệtưđốiưxử).

Trang 19

Thương mại tự do hơn

 Cắtưgiảmưthuếưquan.ư

 ưLoạiưbỏưcácư ràoưcản ưphiưthuếưquanưvàưthuếưhoáưcácư ràoưcảnưphiưthuế.

 GiúpưcácưnhàưSXưtrongưnướcưđiềuưchỉnhưvàưnângưcaoư sứcưcạnhưtranh,ưthayưđổiưcơưcấu.

Trang 20

Thương mại được dự bỏo trước

 Minhưbạchưhoáưcácưchínhưsách.

 Cácư ràoư cảnư sẽư khôngư bịư ápư đặtư vàư tăngư mộtư cáchư tuỳưtiện.

 Camư kếtư vềư thuếư vàư cácư biệnư phápư khácư bịư ràngư buộcưvềưphápưlý.

Trang 21

Khuyến khớch phỏt triển kinh tế

 TăngưkhảưnăngưXK,ưphátưtriểnưnhờưmởưcửaưthịưtrường.

 Trợưcấpưvàưhỗưtrợưchoưcácưnướcưkémưphátưtriểnưđểưhọư thựcư hiệnư cácư Hiệpư địnhư củaư WTOư mộtư cáchư linhư hoạt.

 Kêuư gọiư cácư nướcư phátư triểnư giúpư đỡư cácư nướcư kémư phátưtriểnưmộtưcáchưtựưnguyệnưkhôngưđòiưhỏiưnhượngư bộ.

Trang 22

Các Hiệp định đa phương

GATT Tự vệ (ASG) Tự vệ (ASG) Hàng dệt và may mặc (ATC)

Sở hữu trí tuệ (TRIPS)

Định giá hải quan (CVA)

GATS

Kiểm tra trước giao hàng (API)

Các biện pháp vệ sinh (SPS) Cấp phép nhập khẩu (AILP)

Các rào cản kỹ thuật (TBT) Quy chế xuất xứ (ARO)

Đầu tư (TRIMS) Nông nghiệp (AOA)

Chống bán phá giá (AAD)

Trang 24

Hiệp định về nông nghiệp

 Giảm trợ cấp cho xuất khẩu nông sản

 Giảm trợ cấp cho nông dân

 Mở cửa thị trường nông sản

 Áp dụng các biện pháp vệ sinh dịch tễ

(Agreement on Agriculture - AOA)

Trang 25

Hiệp định về quy chế xuất xứ

 Quy định các quy tắc xác định xuất xứ hàng hoá

 Quản lý thống nhất quy tắc xuất xứ và không gây cản trở TMQT

(Agreement on on Rules of Origin - ARO)

Trang 26

Hiệp định về sở hữu trí tuệ

liên quan đến thương mại

 Giải quyết sự khác biệt về bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 Điều chỉnh luật lệ vào 1995 (với nước phát triển)

và 1999 (với nước đang phát triển)

 Quy định các nội dung liên quan đến bản quyền,

sở hữu công nghiệp

(Agreement on Trade-Related Aspects of Intellectual

Property Rights - TRIPS)

Trang 27

Hiệp định về định giá hải quan

 Quy định thống nhất về định giá hải quan

 Nguyên tắc chung là dựa trên trị giá giao dịch

 Có 6 phương pháp định giá hải quan

(Customs Valuation Agreement - CVA)

Trang 28

Hiệp định về chống bán phá giá

trong TMQT

 Quy định các trường hợp bị coi là bán phá giá hàng nhập khẩu

 Quy định các biện pháp chống bán phá giá

 Cho phép các quốc gia được áp dụng các biện pháp

chống bán phá giá

(Agreement on Anti-Dumping Measures - AAD)

Trang 30

Hiệp định về trợ cấp và

biện pháp đối kháng

 Quy định về các loại trợ cấp trong TMQT, những trợ cấp được phép, bị hạn chế và không được phép

 Các điều kiện để áp dụng biện pháp đối kháng

(Agreement on Subsidies and Countervailing Measures)

Trang 31

Hiệp định về các rào cản kỹ thuật

trong thương mại

 Các quốc gia có quyền quy định các biện pháp về kỹ thuật nhằm đảm bảo an toàn và chất lượng sản phẩm

 Các biện pháp không được cản trở hoạt động TMQT

 Đảm bảo minh bạch và không phân biệt đối xử

 Khuyến khích áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế

(Agreement on Technical Barriers to Trade - TBT)

Trang 32

Hiệp định về các biện pháp

vệ sinh dịch tễ

 Bảo vệ sức khoẻ con người và động vật

 Bảo vệ an toàn cho các loại cây trồng

(The Agreement on the Application of Sanitary

and Phytosanitary Measures – SPS)

Trang 33

Các cam kết trong WTO

của Việt Nam

Cơ hội và thách thức

Các cam kết trong WTO

của Việt Nam

Cơ hội và thách thức

Trang 34

Cam kết về hàng hoá

 Về quyền kinh doanh (cả quyền XNK):

 Đồng ý cho doanh nghiệp và cá nhân nước ngoài được quyền xuất nhập khẩu hàng hóa như người Việt Nam kể từ khi gia nhập, trừ đối với các mặt hàng thuộc danh mục thương mại nhà nước như: xăng dầu, thuốc lá điếu, xì gà, băng đĩa hình, báo chí

 Một số mặt hàng nhạy cảm khác chỉ cho phép sau một thời gian chuyển đổi như gạo và dược phẩm (sau từ 3 – 5 năm)

Trang 35

 Mức thuế nhập khẩu ta đàm phán được cho hai mặt hàng này là rất cao

 Với ô tô cũ ta cho phép nhập khẩu các loại xe đã qua sử dụng không quá 5 năm (01.05.2006).

Trang 37

 Những ngành có mức giảm thuế nhiều nhất gồm: dệt may, cá

và sản phẩm cá, gỗ và giấy, hàng chế tạo khác, máy móc và thiết bị điện - điện tử

 Ta đạt được mức thuế trần cao hơn mức đang áp dụng đối với nhóm hàng xăng dầu, kim loại, hóa chất

Trang 38

Cam kết về dịch vụ

 Về cam kết mở của thị trường dịch vụ:

 Ta cam kết mở cửa 11/12 ngành dịch vụ với khoảng 140/155 phân ngành

 Các cam kết về du lịch, giáo dục, pháp lý, kế toán, xây dựng, vận tải về cơ bản không khác xa so với BTA

 Ta không mở cửa cho ngành dịch vụ in ấn - xuất bản

 Cam kết về cơ bản cả 4 phương thức cung cấp dịch vụ (cung cấp qua biên giới; tiêu dùng tại nước ngoài; sự hiện diện thương

Trang 39

 Cam kết theo từng phương thức có khác nhau:

 Cung cấp qua biên giới chưa cam kết (ngoại trừ các cam kết chung và phân phối sản phẩm cho nhu cầu cá nhân, phần mềm).

 Tiêu dùng tại nước ngoài mở hoàn toàn, không hạn chế.

 Hiện diện của thể nhân chưa cam kết (ngoại trừ các cam kết chung).

 Hiện diện thương mại không hạn chế (trừ các liên doanh với vốn góp 49%, sau ngày 1.1.2008 sẽ loại bỏ hạn chế mức tối đa 49%

và sau 1.1.2009 sẽ không hạn chế)

Trang 40

 Trong dịch vụ, thỏa thuận WTO đi xa hơn BTA nhưng không nhiều

 Với hầu hết các ngành dịch vụ, trong đó có những ngành nhạy cảm như bảo hiểm, phân phối, du lịch ta giữ được mức độ cam kết gần như trong BTA

 Riêng viễn thông, ngân hàng và chứng khoán, để sớm kết thúc đàm phán, ta đã có một số bước tiến nhưng nhìn chung không quá xa so với hiện trạng và đều phù hợp với định hướng phát triển đã được phê duyệt cho các ngành này

Trang 41

 Dịch vụ phân phối hàng hoá:

 Tương tự như BTA, ta không mở cửa thị trường phân phối xăng dầu, dược phẩm, sách báo, tạp chí, băng hình, thuốc lá, gạo, đường và kim loại quý cho nước ngoài

 Nhiều sản phẩm nhạy cảm như sắt thép, xi măng, phân bón

ta chỉ mở cửa thị trường sau 3 năm

Trang 42

nhiÒu h¹n chÕ

 HÖ thèng chÝnh s¸ch ch a hoµn thiÖn

 Th¸ch thøc vÒ nh©n lùc vµ c«ng t¸c tæ chøc, qu¶n lý

Trang 43

Ch©n thµnh

c¸m ¬n thinh3hn@yahoo.com

0913.358.382

Ngày đăng: 18/01/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w