1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

thang điểm chẩn đoán ý nghĩa và ứng dụng lâm sàng

47 879 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thang Điểm Chẩn Đoán Ý Nghĩa Và Ứng Dụng Lâm Sàng
Tác giả TS. Bác Sĩ Võ Thành Liềm
Thể loại Báo cáo hoặc tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Hiểu ý nghĩa « chẩn đoán theo xác suất »  Hiểu mô hình mới test chẩn đoán  Tính toán thông số “thang điểm lâm sàng” clinical score  Vận dụng thang điểm lâm sàng... CHẨN ĐOÁN

Trang 1

THANG ĐIỂM CHẨN ĐOÁN

ý nghĩa và ứng dụng lâm sàng

TS.BS Võ Thành Liêm

Trang 2

Mục tiêu

 Hiểu ý nghĩa « chẩn đoán theo xác suất »

 Hiểu mô hình mới test chẩn đoán

 Tính toán thông số “thang điểm lâm sàng” (clinical score)

 Vận dụng thang điểm lâm sàng

Trang 5

GIỚI THIỆU

Trang 8

 Các yếu tố cấu thành quyết định điều trị:

GIỚI THIỆU

Trang 9

 Các yếu tố cấu thành quyết định điều trị:

Trang 11

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Bước 1: định danh VĐSK Bệnh nhân bị ho

Trang 12

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Trang 13

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Bước 1: định danh VĐSK

Bước 2: Hình thành giả thuyết

Bước 3: Thu thập thông tin

Bệnh nhân bị ho

Lâm sàng, cận lâm sàng, tiền căn lao viêm phổi VPQ …

Trang 14

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Bước 1: định danh VĐSK

Bước 2: Hình thành giả thuyết

Bước 3: Thu thập thông tin

Bước 4: Xây dựng giả thuyết mới

Trang 15

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Bước 1: định danh VĐSK

Bước 2: Hình thành giả thuyết

Bước 3: Thu thập thông tin

Bước 4: Xây dựng giả thuyết mới

Trang 16

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Bước 1: định danh VĐSK

Bước 2: Hình thành giả thuyết

Bước 3: Thu thập thông tin

Bước 4: Xây dựng giả thuyết mới

Trang 17

CHẨN ĐOÁN THEO XÁC SUẤT

Bước 1: định danh VĐSK

Bước 2: Hình thành giả thuyết

Bước 3: Thu thập thông tin

Bước 4: Xây dựng giả thuyết mới

Trang 19

TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 20

 Quan niệm cũ: test chẩn đoán = test cận lâm sàng

 KQ cận lâm sàng: độ nhậy, độ đặc hiệu

 Lâm sàng: giá trị tuyệt đối

 Không thể khách quan

 Vấn đề thực tế:

 Bạch cầu >10.000 => nhiễm trùng

 Glycose/máu >200mg/dl => tiểu đường

 Dấu McBurney => viêm ruột thừa

TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 21

 Mô hình mới của test chẩn đoán

 Thông tin = lâm sàng + cận lâm sàngTEST CHẨN ĐOÁN

Trang 22

 Ưu điểm của test chẩn đoán (quan điểm mới)

 Tổng hợp thông tin: lâm sàng + cận lâm sàng +…

 Chuyên biệt cho BN

 Đánh giá khách quan, có tiêu chí

 Định lượng được (tốt hơn định tính kinh nghiệm)

 Áp dụng y học thực chứng

 Đánh giá tất cả các giai đoạn: yếu tố nguy cơ, chẩn đoán, điều trị, tiên lượng

 Là hình thức áp dụng y học chứng cớ, xóa bỏ mô hình y học kinh nghiệm cá nhân

TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 23

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán

Trang 24

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán

Bệnh Nhân

Qui trình

phân tích

Thông tin A (test A)

Ra quyết định

TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 25

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán

Bệnh Nhân

Qui trình

phân tích

Thông tin A (test A)

Thông tin B (test B)

Thông tin C (test C)

Ra quyết định

TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 26

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán

Bệnh Nhân

Qui trình

phân tích

Thông tin A (test A)

Thông tin B (test B)

Thông tin C (test C)

Ra quyết định

Bất kể hình thức thông tin:

Tiền căn Lâm sàng Cận lâm sàng Dịch tể…

Mang đặc tính của test chẩn đoán:

Độ nhậy

Độ đặc hiệu Giá trị dự đoán +/- Giá trị chính xác…

TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 31

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: lợi ích

 Thu thập thông tin nhiều nguồn

Trang 32

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: lợi ích

 Thu thập thông tin nhiều nguồn

 Tổng hợp thông tin: thang điểm (1+1+1+1=10): thang điểm MELD, Wells score

Trang 33

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: lợi ích

 Thu thập thông tin nhiều nguồn

 Tổng hợp thông tin: thang điểm (1+1+1+1=10): thang điểm

MELD, Wells score

 Khách quan, lượng giá được (thang điểm, nhậy, đặc hiệu, độ chính xác)

 Ứng dụng trong tất cả các giai đoạn: dự phòng, chẩn đoán, điều trị, tiên lượng

 Áp dụng y học chứng cớ, loại bỏ y học kinh nghiệm cá nhân

Trang 35

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: ví dụ

 BN với nghi ngờ thuyên tắc phổi?(cấp cứu nội khoa)

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 36

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: ví dụ

 BN với nghi ngờ thuyên tắc phổi?(cấp cứu nội khoa)

D-Dimer (ELISA): nhậy 98%, đặc hiệu 45%, chi phí cao

 Làm xét nghiệm D-Dimer?

 Giải thích yêu cầu cho BN?

 Chi phí, thời gian, nguy cơ?

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 37

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: ví dụ

 BN với nghi ngờ thuyên tắc phổi?(cấp cứu nội khoa)

D-Dimer (ELISA): nhậy 98%, đặc hiệu 45%, chi phí cao

 Làm xét nghiệm D-Dimer?

 Giải thích yêu cầu cho BN?

 Chi phí, thời gian, nguy cơ?

Trang 38

 Độ nhậy : 98%

= cứ 100 người có bệnh thì có 98 người có test +

 Độ đặc hiệu: 45%

= cứ 100 người không bệnh thì có 45 người có test –

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 39

 Nếu test + thì có phải là có bệnh?

 Nếu test – thì có phải là không có bệnh?

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

Trang 40

 Thông số test chẩn đoán

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

test chan doan

Trang 41

 Thông số test chẩn đoán

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

test chan doan

Độ nhậy : A/(A+B) Độ đặc hiệu: D/(C+D)

Giá trị dự báo (+): A/(A+C) Giá trị dự báo (-): D/(B+D) Chính xác: (A+D)/(A+B+C+D)

Tỷ lệ mắc bệnh trước test: (A+B)/(A+B+C+D)

Trang 42

 Thông số test chẩn đoán

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

test chan doan

Độ nhậy : A/(A+B) Độ đặc hiệu: D/(C+D)

Giá trị dự báo (+): A/(A+C) Giá trị dự báo (-): D/(B+D) Chính xác: (A+D)/(A+B+C+D)

Tỷ lệ mắc bệnh trước test: (A+B)/(A+B+C+D)

Trang 43

 Tình huống thật

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

test chan doan

Trang 44

 Tình huống thật

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

test chan doan

Trang 45

 Tình huống thật

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

test chan doan

Trang 46

 Nghiệm pháp (test) chẩn đoán: ví dụ

 BN với nghi ngờ thuyên tắc phổi?(cấp cứu nội khoa)

D-Dimer (ELISA): nhậy 98%, đặc hiệu 45%, chi phí cao

>6 điểm tỷ lệ hiện mắc 50-67%

THÔNG SỐ TEST CHẨN ĐOÁN

Ngày đăng: 07/05/2014, 23:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 2: Hình thành giả thuyết - thang điểm chẩn đoán ý nghĩa và ứng dụng lâm sàng
c 2: Hình thành giả thuyết (Trang 14)
Bước 2: Hình thành giả thuyết - thang điểm chẩn đoán ý nghĩa và ứng dụng lâm sàng
c 2: Hình thành giả thuyết (Trang 15)
Bước 2: Hình thành giả thuyết - thang điểm chẩn đoán ý nghĩa và ứng dụng lâm sàng
c 2: Hình thành giả thuyết (Trang 16)
Bước 2: Hình thành giả thuyết - thang điểm chẩn đoán ý nghĩa và ứng dụng lâm sàng
c 2: Hình thành giả thuyết (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w