1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

hệ thống miễn dịch của cơ thể và chương trình tiêm chủng mở rộng

32 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống miễn dịch của cơ thể và chương trình tiêm chủng mở rộng
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y học, Y tế công cộng
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hệ thống đặc hiệu Cơ chế tạo miễn dịch của vaccin  Chương trình tiêm chủng quốc gia...  Tuyến phòng ngự đầu tiên của cơ thể Lớp sừng – á sừng chống vi trùng xâm nhập  Da tiết acid

Trang 2

 Nêu lịch chủng ngừa cho trẻ em hiện nay.

 Trình bày được 9 điểm cần lưu ý khi chủng ngừa

Trang 3

 Hệ thống đặc hiệu

 Cơ chế tạo miễn dịch của vaccin

 Chương trình tiêm chủng quốc gia

Trang 4

 Bao gồm 2 hệ thống

 Hệ thống da-niêm mạc

 Hệ thống thông qua tế bào và chất sinh học

Trang 5

 Tuyến phòng ngự đầu tiên của cơ thể

 Lớp sừng – á sừng chống vi trùng xâm nhập

 Da tiết acid mantle ức chế vi trùng

 Niêm tiết chất nhầy bẫy vi trùng

 Lông mũi cản chất dơ đường hô hấp

 Vi nhung mao hô hấp giúp đẩy chất dơ phế quản

 Dịch acid dạ dày diệt vi trùng trong dạ dày

 Lysosyme của nước miếng, nước mắt…

Trang 6

 Đại thực bào: “chú bộ đội”

 ->Tiêu diệt vi trùng, ký sinh trùng…

Trang 7

 Natural killer cell: “chú công an”

 ->Tiêu diệt TB ung thư, TB nhiễm siêu vi

Trang 8

Bạch cầu đa nhân, đơn nhân

Trang 9

Bạch cầu đa nhân, đơn nhân

Tiêu diệt tác nhân lạ

Đỏ Nóng Sưng Đau

Trang 10

 Phản ứng viêm

Trang 11

 Phản ứng viêm

Trang 12

 Kháng sinh nội sinh:

 Bổ thể: khoảng 20 proteins máu

Trang 13

 Kháng sinh nội sinh

 Interferon: ngăn chặn virus tăng sinh trong tế bào bị nhiễm

Trang 16

 Chuyên biệt cho từng tác nhân

 Thông qua cơ chế miễn dịch: tế bào - kháng thể

 Tăng khi lặp lại

 Giảm khi không nhắc lại

Trang 17

Tạo kháng thể (5 nhóm): IgA, IgE, IgM, IgG , IgD

 Do lympho B tạo

Trang 18

Tạo kháng thể (5 nhóm): IgA, IgE, IgM, IgG , IgD

 Do lympho B tạo

 Hoạt động:

 Trung hòa tác nhân bệnh: virus, vi trùng, độc chất

 Kết tụ tế bào máu (đối với kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu)

 Kết tủa phức hợp kháng nguyên-kháng thể

 Khởi động phản ứng bổ thể

Trang 19

Hoạt động thông qua cơ chế kháng nguyên-kháng thể

 “Tư lệnh” phân tích và chỉ điểm

 Có 3 nhóm chính:

 Killer T cell: “sát thủ có mục tiêu”

 Helper T cell: “tế bào chỉ điểm”

 Suppressor T cell: “kiểm soát viên”

Trang 23

 Lao (BCG) mũi 1, có thể nhắc lại sau 4 năm

 Viêm gan B mũi 1

Trang 24

 Bạch hầu-ho gà-uốn ván-bại liệt: mũi 1

 Viêm gan B mũi 2 (1 năm sau nhắc lại mũi 4, 8 năm sau nhắc mũi 5)

 H Influenza type B: mũi 1 (Ngừa viêm màng não mũ, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi)

 3 tháng tuổi

 Bạch hầu-ho gà-uốn ván-bại liệt: mũi 2

 H Influenza type B: mũi 2

 Viêm gan B mũi 3

Trang 25

 Bạch hầu-ho gà-uốn ván-bại liệt: mũi 3: nhắc lại sau 1 năm

 H Influenza type B: mũi 3, nhắc lại sau 1 năm

 Viêm gan B mũi 4

 9-12 tháng tuổi

 Sởi-quai bị-Rubella (MMR)

 Tiêm 1 mũi, 4-6 năm sau tiêm nhắc lại (nếu cần thiết thì tiêm nhắc lại sau 15 tháng)

 Thủy đậu (varicella)

 Tiêm mũi duy nhất (9 tháng -12 tuổi)

 Nếu trên 12 tuổi, tiêm 2 mũi cách nhau 6-8 tuần

Trang 27

 Viêm màng não do não mô cầu (vaccin A+C meningoencephalitis

 Tiêm 1 mũi, tiêm nhắc lại sau 3 năm và khi có dịch

 Viêm gan A (Avaxim)

 Tiêm 2 mũi, từ 2-15 tuổi khoảng cách 2 mũi là 6 tháng

Trang 28

cho tiêm chủng như thường lệ

 Sau khi tiêm, nếu trẻ bị sốt nhẹ, chổ tiêm bị sưng

đỏ là do phản ứng bình thường, không đáng lo ngại

 Đối với một số vaccin, cần nhớ đưa trẻ đi tiêm nhắc lại để củng cố miễn dịch

Trang 29

 Trẻ đang bệnh ung thư.

 Trẻ đang có bệnh suy giảm miễn dịch

 Trẻ đang có bệnh cấp tính

 Trẻ đang được điều trị bằng các loại thuốc Corticoide liều cao, kéo dài 1 tuần

Trang 30

 Abcès chỗ chích do vô khuẩn kém.

 Viêm hạch do tiêm BCG quá liều

 Abces lạnh tại chỗ tiêm do chất bảo quản

 Sốt, co giật (các yếu tố ho gà trong DPT)

 Liệt khi uống OPV (hiếm gặp)

Trang 31

 Chọn các Vaccin được sản xuất tốt.

 Bảo quản Vaccin đúng kỹ thuật.

 Khám sức khỏe, nếu cần làm xét nghiệm để tìm các trường hợp có bệnh chống chỉ dịnh chủng ngừa.

 Các Vaccin có Aluminium Hydroxide nên tiêm sâu.

Trang 32

 Nếu tiêm nhiều loại vacin trong cùng một thời điểm, hãy sử dụng 1 bơm tiêm cho mỗi loại vaccin và không được tiêm cùng một đùi hoặc cùng một tay

 Không được tiêm quá liều cho 1 lần tiêm chủng

 Tiêm đúng khoảng cách Phải đợi tối thiểu 4 tuần giữa các liều đối với OPV, DPT và viêm gan B.

Ngày đăng: 07/05/2014, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w