1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng hợp đề thi và bài tập trắc nghiệm Hóa học 11

22 2,5K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi và bài tập trắc nghiệm cơ bản, nâng cao có đáp án môn Hóa học 11

Trang 1

1

Trang 10

10

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

MÔN HÓA HỌC LỚP 11 BAN A

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 732

Cho: O=16 H=1, S=32 , Cl=35,5, Br=80 ,Ag=108, N=14, I=127

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 là

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân Câu 2: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

Câu 4: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo

theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.Tên của X là:

A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan C 2-metylpropan D butan.

Câu 5: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D

Câu 8: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2

B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 9: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phảnứng đạt 40% là:

A 56 gam B 84 gam C 196 gam D 350 gam.

Câu 10: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy

khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:

A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và

65%

Câu 11: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

Câu 12: C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?

Trang 18

Câu 14: Trùng hợp buta-1,3-đien tạo polime có công thức cấu tạo thu gọn là ?

A 16 gam B 24 gam C 32 gam D 4 gam.

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4  C2H2  C2H3Cl  PVC Để tổng hợp 500 kg PVC theo sơ đồtrên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên

và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 19: Trong phân tử benzen:

A 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

B 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

C Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

D Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

Câu 20: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

A.Toluen B Stiren C Cumen D Xilen.

Câu 21: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

Câu 22: C2H2  A  B  m-brombenzen A và B lần lượt là:

A benzen ; nitrobenzen B benzen,brombenzen

C nitrobenzen ; benzen D nitrobenzen; brombenzen

Câu 23: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

Câu 26: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.

Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :

Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH=CH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 29: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa

Trang 19

A 12,4 gam B 7 gam C 9,7 gam D 15,1 gam.

Câu 31: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữaphenol với

A dung dịch NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)

Câu 32: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?

Câu 33: Anđehit đa chức A cháy hoàn toàn cho mol CO2 - mol H2O = mol A A là

A anđehit no, mạch hở B anđehit chưa no.

C anđehit thơm D anđehit no, mạch vòng.

Câu 34: Cho các chất : HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2/H2O, dung dịch Br2/CH3COOH

Số chất phản ứng được với CH3CH2CHO ở điều kiện thích hợp là

Câu 35: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

A CH3CH2OH B CH3CHO C CH3COCH3 D CH3COOH

Câu 39: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là

Trang 20

Mụn: hoa

Thời gian làm bài: 45 phỳt; 29 cõu trắc nghiệm

Mó đề: 001

Cõu 1: Nhiệt phân etan ở nhiệt độ cao và xúc tác thích hợp có thể thu đợc sản phẩm là những chất

nào sau đây:

A Etilen, axetilen và hiđro B Etilen, metan và hiđro

C Propilen và hiđro D Etilen, butan và hiđrô

Cõu 2: Có mẫu khí propan lẫn tạp chất là propen và But -1 - in Có thể làm sạch mẫu khí trên

bằng cách cho lần lợt qua lợng d hóa chất nào sau đây:

Cõu 3: Công thức phân tử của một hiđrôcabon là C5H10 Hiđrocabon này có thể thuộc dãy đồng

đẳng nào sau đây?

1 Anken 2 Ankandien 3 Xicloankan 4 Ankan

Cõu 4: Chất 2,2 - đimetybutan còn có tên thông thờng là :

Cõu 5: Cho 4,48 lít hỗn hợp gồm hai khí propan và khí propilen đi qua dung dịch brom d, dung

dịch nhạt màu và thu đợc 1,12 lít khí thoát ra ở đktc

Cõu 9: Hiđro hóa hoàn toàn buta 1,3 đien (có bột Ni, t0) thì thu đợc:

A but - 1 - en B but - 2 - en C butan D but - 1 - in

Cõu 10: Anken, ankađien và ankin đều có tính chất chung của hiđrocacbon không no thể hiện ở :

A Phản ứng cộng H2, X2, HX B Phản ứng cộng và phản ứng oxi hóa

C Phản ứng trùng hợp và phản ứng tách D Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp

20

Trang 21

Cõu 11: Nếu dùng dịch dịch Br2 d làm thuốc thử có thể phân việt đợc :

A etilen và propilen B etilen và propin

Cõu 12: Chọn câu phát biểu đúng :

A Nhóm CH2 = CH - có tên là nhóm etyl

B Mọi anken đều có đồng phân hình học và đồng phân mạch cácbon

C Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở có công thức tổng quát CnH2n(n  2)

D Anken là những hiđrocacbon có công thức tổng quát CnH2n(n  3)

Cõu 13: Khí C2H4 và C2H2 đều phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

B Màu dung dịch brom không đổi, có khí thoát ra

C Màu dung dịch brom chuyển thành không màu, không có khí thoát ra

D Màu dung dịch brom nhạt dần, không có khí thoát ra

Cõu 15: Một hợp chất hữu cơ A có tính chất sau: Trạngthái khí, cháy tỏa nhiều nhiệt, làm mất màu

dung dịch brom và thuốc tím nhng không tạo kết tủa màu vàng nhạt trong dung dịchAgNO3 / NH3 A là chất nào sau đây:

Cõu 16: Có thể dùng nhóm chất nào sau đây để phânbiệt 4 khí SO2, CO2, C2H4, C2H2 đựng trong 4

lọ riêng biệt

A Quỳ tím và nớc brom

B Quỳ tím, nớc vôi trong và dung dịch AgNO3 trong amoniac

C Quỳ tím, nớc brom, nớc vôi trong

D Quỳ tín, nớc brom và dung dịch AgNO3 trong amoniac

Cõu 17: Để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt xiclopropan và xiclobutan ngời ta dùng:

Cõu 18: Một Anken có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 1,93 Anken đó là:

Trang 22

C Cộng, trùng hợp, oxi hóa D Cộng, oxi hóa, phản ứng thế bằng ion kim

loại

Cõu 22: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen bằng cách

A Cho Al4C3 hợp nớc B Đun nóng narti axetat với vôi tôi xút

C tách nớc của ancol etylci D Cho CaC2 hợp nớc

Cõu 23: Tìm câu phát biểu sai

A Xicloankan là những hiđrocacbon no mạch vòng

B Monoxicloankan có công thức chung là CnH2n (n  3)

C Giống nh ankan, các xicloankan khi cháy đều tỏa nhiệt

D Các xicloankan có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng

Cõu 24: Cho hỗn hợp X gồm 5,6 lít 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau sục qua dung dịch brom d thì thấy

khối lợng của bình tăng 8,6 gam Công thức phân tử của 2 ankin tơng ứng là :

A 2 liên kết đôi liên hợp B 1 liên kết đôi

C 2 liên kết đôi liên tiếp D 3 liên kết đôi

Cõu 29: Cho các hợp chất sau :

Ngày đăng: 07/05/2014, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w