1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Năm 2020 – 2021 Sở Gd&Đt Phú Thọ.pdf

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lớp 12 THPT - Năm Học 2020 - 2021
Tác giả Nhóm Giáo Viên Toán Việt Nam
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 627,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word NHOMGVTVN 33 SÞ PHÚ THÌ 2021 docx NHÓM GIÁO VIÊN TOÁN VIỆT NAM NĂM HỌC 2020 – 2021 https /www facebook com/groups/toanvd Trang 1 Câu 1 Nghiệm của phương trình  3log 5 4x  là A 76x [.]

Trang 1

Câu 1 Nghiệm của phương trình log 53 x  là4

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a Thể tích khối chóp đã cho bằng

 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 4 x31 là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

MÃ ĐỀ THI: 135

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề khảo sát gồm có 05 trang

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Trang 2

A x4 x C B 4x4 x C C x x C12 2 D x C4

Câu 12 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A y  x3 3x3 B y x 33x3 C y  x4 3x3 D y  x3 3x3

Câu 13 Với a là số thực dương tùy ý, log 100a bằng  

A 2 log a B 2 loga C 10 log a D 2log a

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;0 và B5; 4;6  Trọng tâm của tam giác

Câu 17 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

 xx bằng

Trang 3

A

5 3

3 5

1 15

x D x 15Câu 25 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

x  1 0 1 y  0  0  0 

y

 5 

6 6 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A ;0 B  0;1 C  1;  D 1;0

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 3

lo x  x   là

A   ; 1 3; B   ; 1 3;

Câu 27 Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi, rồi cộng các số

trên hai viên bi với nhau Xác suất để kết quả thu được là một số lẻ bằng

A 6 2 2 B 2 C 4 2 2 D 3

Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với (3;1;2), (1;3;5), (3;1; 3)A B C  Đường trung

tuyến AM của tam giác đã cho có phương trình là

Trang 4

Câu 30 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 1 3 2 1

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;4; 3  Gọi I là hình ciếu của M lên trục Ox Mặt

cầu tâm I và đi qua điểm M có phương trình là

A x12y2z225 B x12y2z2 25

C x12y2z25 D x12y2z25

Câu 34 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,A AB AA a  Tang

của góc giữa BC và mặt phẳng ' ABB A bằng ' '

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Biết SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 45 Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng 

làm vecto pháp tuyến có phương trình là

A x2y  3z 9 0 B x2y  3z 9 0

C 2x y   3z 9 0 D 2x y   3z 9 0

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, góc  60ABC   Mặt bên

SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC bằng

Trang 5

A 25

Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

3x  43 3 3  xm0 chứa không quá 9 số nguyên ?

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 5 Cho khối nón có chiều cao h  và bán kính đáy 4 r  Thể tích khối nón đã cho bằng 5

Trang 8

Chọn C

Thể tích khối nón là 1 2 100

V  r h  Câu 6 Cho số phức z  6 5i Số phức iz là

Lời giải Chọn D

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a Thể tích khối chóp đã cho bằng

Chọn A

3 2

 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

Trang 9

Lời giải Chọn D

Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số ta kết luận đây chính là đồ thị hàm số bậc ba

Mặt khác đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ y 3

Vậy đường cong trên chính là đồ thị của hàm số y  x3 3x3

Câu 13 Với a là số thực dương tùy ý, log 100a  bằng

A 2 log a B 2 loga C 10 log a D 2log a

Lời giải Chọn A

Ta có log 100 alog100 log a 2 loga

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;0 và B5; 4;6  Trọng tâm của tam giác OAB

có tọa độ là

Trang 10

A 4; 6;6  B 3; 3;3  C 2;2;2 D 2; 2;2 

Lời giải Chọn D

Gọi G x y z ; ;  là trọng tâm của tam giác OAB , ta có  

1 5 23

3

6 23

Ta có u6 u1 5d 5 20 25

Câu 16 Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?

Lời giải Chọn B

Mỗi cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 6 phần tử

Do đó số cách sắp là P  6 6!

Câu 17 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có giá trị cực tiểu của hàm số là 2

Câu 18 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 2 i có tọa độ là

A 2;5  B 5; 2   C  2;5 D  5;2

Trang 11

Lời giải Chọn A

Số phức  z a bi có điểm biểu diễn là  a b;

Do đó: Điểm biểu diễn số phức 5 2 i có tọa độ là 5; 2  

Câu 19 Số phức liên hợp của số phức z 5 8i là

A z  5 8 i B z   5 8 i C z   5 8 i D z  8 5 i

Lời giải Chọn A

1 1

xCâu 21 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6

1

xyx

Ta có lim lim 2 6 2

1

xy

 là đường thẳng có phương trình y  2Câu 22 Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm   f x như sau: / 

Trang 12

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy f x đổi dấu từ dương sang âm (theo chiều từ trái sang phải) khi / 

đi qua điểm x  1

Vậy điểm cực đại của hàm số đã cho là x  1

Câu 23 Đạo hàm của hàm số ylog3x là

3 5

1 15

x D x 15Lời giải

y

 5 

6 6Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A ;0 B  0;1 C  1;  D 1;0

Lời giải Chọn D

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 3

1 3

Trang 13

Câu 27 Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi, rồi cộng các số

trên hai viên bi với nhau Xác suất để kết quả thu được là một số lẻ bằng

Chọn C

Không gian mẫu   2

11

n  C

Để tổng của các số trên 2 viên bi là một số lẻ thì trong 2 viên bi phải có 1 viên bi mang số lẻ và

1 viên bi mang số chẵn Do đó số kết quả thuận lợi là   1 1

5 6

n A C C Xác suất cần tính là       51 61

2 11

tuyến AM của tam giác đã cho có phương trình là

A

312

Trung điểm của đoạn thẳng BC là (2;2;1)M , AM  ( 1;1; 1)

Đường trung tuyến AM của tam giác đã cho đi qua điểm A và nhận AM làm vec tơ chỉ phương có phương trình là

3

1 2

Trang 14

Câu 31 Cho số phức z 6 2i Môđun của số phức

1 3

zi

 bằng

Lời giải Chọn A

Thay t 3 vào phương trình tham số của d, ta được:

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1;4; 3  Gọi I là hình ciếu của M lên trục Ox Mặt

cầu tâm I và đi qua điểm M có phương trình là

A x12y2z225 B x12y2z225

C x12y2z25 D x12y2z25

Lời giải Chọn B

+ Ta có I1;0;0

+ Mặt cầu có bán kính R IM 5

+ Phương trình mặt cầu: x12y2z225

Câu 34 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , ' ' ' A AB AA a '

Tang của góc giữa BC và mặt phẳng ' ABB A bằng ' '

Trang 15

+ Ta có: R 5 12  2 222m 5  9 m 25m 16

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Biết SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 45 Khoảng cách từ  B đến mặt phẳng SCD bằng 

Trang 16

A x2y  3z 9 0 B x2y  3z 9 0

C 2x y   3z 9 0 D 2x y   3z 9 0

Lời giải Chọn C

Phương trình mặt phẳng đi qua A1;2; 3  và nhận n2; 1;3 

làm vecto pháp tuyến là:

2 x 1 1 y 2 3 z 3 02x y   3z 9 0

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, góc  60ABC   Mặt bên

SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện S ABCbằng

Trang 17

Chọn A

Gọi O là giao điểm của AC và BD

H là trung điểm của AB ; 3

Qua G dựng đường thẳng d vuông góc với ABCd SH/ /

Qua K dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng SABd/ /CH

Gọi d cắt d tại I I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC

Xét tam giác IGB vuông tại G ta có: IB2IG2BG2KH2BG2

6IB

Chọn A

Ta có: g x'  f x x'  21

Trang 18

3x  43 3 3  xm0 chứa không quá 9 số nguyên ?

Lời giải Chọn D

Xét phương trình  4    4

13

x x

Trang 19

m m

Trang 20

Lời giải Chọn B

xyz

Chọn B

Trang 21

Ta có: DOSAC O là hình chiếu của D lên SAC và SDSACS

62

+) Điều kiện: 2 6 log2 0

Trang 22

+) Mà f 1  f  2 0 nên phương trình (2) có hai nghiệm u  và 1 u  2

Trang 23

Chọn C

Gọi đường thẳng d đi qua gốc tọa độ có phương trình y ax a 0

Phương trình hoành độ giao điểm

Trang 24

Phương trình f x   0 có một nghiệm đơn x 0 và một nghiệm kép x 3

Phương trình f x    1 có một nghiệm đơn x a  0

Trang 25

Phương trình f x   b 1,5 có một nghiệm đơn x x a 1

Phương trình f x   d 0,03 có một nghiệm đơn x x 2 a;0

Phương trình f x  c 0,03 có ba nghiệm đơn x x 3  0;1 ; x x 4  1;3 ; x x 53

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số g x  h x :

Vậy hàm số g x  có 5 điểm cực tiểu và 4 điểm cực đại

Câu 49 Có bao nhiêu số phức zcó phần thực và phần ảo là các số nguyên đồng thời thoả mãn z 7 và

z z        i z i z i?

Lời giải Chọn C

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy xét các điểm A 1; 1 , 0;0 , 1;1 , 2;2      O B C

Giả sử số phức z x yi x y   ,  Suy ra điểm  M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ

Khi đó z MO z ,   1 i MB z,   1 i MA z,  2 2i MC

Theo đề ta có MO MB MA MC  

Ta sẽ chứng minh MO MB MA MC  

Trang 26

Dựa vào toạ độ các điểm, ta có thể chứng minh được 4 điểm A O B C, , , cùng thuộc đường thẳng y x và AO OB BC 

Gọi D là điểm đối xứng với điểm M qua điểm O Vì O là trung điểm của MD và AB nên MBDA là hình bình hành

Vậy có 7 số phức thoả mãn yêu cầu của đề bài

Câu 50 Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu   S : x2 2 y1 2 z2216 và hai điểm

Chọn B

Ngày đăng: 08/04/2023, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm