Lập phương trình mặt phẳng P trong các trường hợp sau: a... Lập phương trình mặt phẳng P sử dụng công thức về khoảng cách... Viết phương trình d đi qua gốc tọa độ và vuông góc với mặ
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM CỦA HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
TRONG KHÔNG GIAN
Ví dụ: Lập phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng
Bài tập: Lập phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau
1) Đi qua điểm A1; 2;1 và có cặp vectơ chỉ phương u 1; 0;1 , v2;1; 0
Trang 2Bước 1: Viết phương trình P qua 3 điểm A a ;0; 0 , B0; ; 0 ,b C0; 0;c với a abc có 0
Bài 1 Cho hai điểm M 4; 9;12,A2; 0; 0
a Lập phương trình P qua M , A và cắt Oy, Oz lần lượt tại B, C sao cho OBOC1
Đáp số: P : 3x2y3z 6 0
b Lập phương trình P qua M và cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại N, P, Q sao cho
OQONOP và: 4 1 1
OQ OPON Đáp số: P : 2x2y z 140
Bài 2 Lập phương trình mặt phẳng P trong các trường hợp sau:
a Đi qua M2; 1; 4 cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại P; Q; R sao cho: OR2OP2OQ. Đáp
Trang 3n n
với là góc giữa hai mặt phẳng (P ) và (Q)
Ví dụ: Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M0; 0;1 , N3; 0;0 và tạo với mặt phẳng Oxy một
Bài tập: Lập phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a) Qua A0; 0;1 , B0;3;0 tạo với mặt phẳng Oxy một góc 30
Đáp số: 2xy3z 3 0
b) Chứa trục Oz tạo với mặt phẳng Q : 2xy 5z một góc 7 0 60
Đáp số: 3xy0;x3y0
Bài toán 4 Lập phương trình mặt phẳng (P) sử dụng công thức về khoảng cách
Phương pháp: Bước 1: Định dạng mặt phẳng P theo giả thiết bài toán ( Tìm mối liên hệ giữa
A, B, C, D) Bước 2: Sử dụng công thức tính khoảng cách từ M x y z 0; 0; 0 đến mặt phẳng
Trang 4D D
Ví dụ 2: Cho 4 điểm A1; 2;1 , B2;1;3 , C2; 1;1 , D0;3;1 Lập phương trình mặt phẳng
Với 3A2C thì B , chọn 0 A2C3,D 5 P : 2x3z 5 0
Vậy: P : 4x2y7z15 và 0 P : 2x3z 5 0
Bài tập: Bài 1 Cho 4 điểm A1; 2; 1 , B3; 2; 3 , C4; 4; 2 , D3; 2; 4 Lập phương
trình mặt phẳng (P) qua C, D sao cho dA P, 2dB P; Đáp số: 2xy8z280 ;
Phần II: Các phương pháp lập phương trình đường thẳng
Trang 5Ví dụ: Cho tam giác ABC có A1; 2;1 ; B4; 0; 2 ; C2; 1; 4 Viết phương trình d đi qua gốc
tọa độ và vuông góc với mặt phẳng ABC
1) Viết phương trình d qua A và vuông góc với P
2) Tìm tọa độ H là giao điểm của d và P Tính khoảng cách từ H đến P
Trang 6Ta có : u11; 1; 2 ; u2 2;1;1
; Chọn u u1u2 3;3;3
là VTCP của đường thẳng d Mặt khác d đi qua A1;1;3 nên d có phương trình là : 1 1 3
Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc vớ i d 1
Tìm giao điểm B của d với (P) 2
Phương trình d là phương trình qua 2 điểm A và B
Ví dụ: Viết phương trình d qua A1;1;1, vuông góc với 1: 1 1
và cắt đường thẳng 2:
Trang 7Phương pháp:
Gọi Md N1; d2
Vì A, M, N thẳng hàng nên AM k AN
từ đó suy ra toan độ M, N
Phương trình d qua 2 điểm A,M hoặc A, N
Ví dụ: Viết phương trình đường thẳng d qua A1;1;1, cắt cả hai đường d d có phương trình 1; 2
Phương trình d qua hai điểm A và M
Ví dụ: Viết phương trình đường thẳng d qua A 4; 2; 4 , cắt và vuông góc với đường thẳng
Trang 8Gọi M thuộc M 3 2 ;1t t; 1 4t AM 1 2 ;3 t t; 5 4 ;t u 2; 1; 4
Ta có : MA AM u 0 t 1 AM 3; 2; 1
Đường thẳng d qua A 4; 2; 4, có VTCP u 3; 2; 1
Phương trình d là phương trình AB
Ví dụ: Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d d biết: 1; 2
Trang 9 Xác định Ad1 P B; d2 P
Phương trinh AB chính là phương trình d
Ví dụ: Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng P : 2x và cắt cả y z 4 0
Trang 10Bài toán 9: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d là hình chiếu vuông
góc của lên mặt phẳng (P) (d không vuông góc với P )
Viết phương trình mặt phẳng Q chứa và vuông góc với P
Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng Q và P
Ví dụ: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của : 2 1 2
Trang 11d là giao tuyến của P ; Q : 5 8 5 0
Trang 122) Ta có :
2 2
os
c C
Bài toán 11: Viết phương trình đường thẳng sử dụng công thức về khoảng cách
Phương pháp: Đường thẳng qua điểm M, và có VTCP là u
Giải
Trang 13Bài 1: Cho điểm A3; 0;1 , B1; 1;3 và mặt phẳng P :x2y2z Viết phương trình 5 0
đường thẳng d qua A song song với (P) sao cho khoảng cách từ B đến d ngắn nhất
giữa hai đường d và bằng 2 21
Phần III: Các phương pháp lập phương trình mặt cầu
Bài toán 1: Viết phương trình mặt cầu dùng phương trình tổng quát
Phương pháp:
Trang 14Phương trình mặt cầu có dạng tổng quát là 2 2 2
S x y z ax by czd với
a b c d Tâm của mặt cầu là I a b c và bán kính mặt cầu là ; ; R a2b2c2d
Ví dụ : Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:
1) Đi qua 3 điểm A0;1; 0 , B1; 0;0 , C0; 0;1 và có tâm thuộc mặt phẳng
a b c d Vậy 2 2 2
S x y z y z
Bài tập: Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:
1) Đi qua 3 điểm A3;6;1 , B2; 2; 3 , C6; 2;0 và có tâm thuộc mặt phẳng
Trang 15Mặt cầu có tâm I a b c , bán kính R có phương trình là ; ; 2 2 2 2
2 Giải hệ phương trình 1 ; 2 ta được a10;R2 50 Vậy mặt cầu cần tìm có phương
Cho mặt cầu S tâm I và có bán kính R Mặt phẳng (P), khoảng cách từ I đến (P) là d I P ,
Nếu d I P , R thì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn tâm H,
Ví dụ 1: Viết phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3 , cắt mặt phẳng P :x2y2z12 0
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r 3
Trang 16Bài tập: Viết phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;0, cắt mặt phẳng P :x2y2z 2 0
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r 2 2
mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo một đường tròn
Gọi H và r là tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến Ta có 2 2
Trang 17 Gọi I (theo tham số)
Vì S tiếp xúc với hai mặt phẳng P và Q nên d I P , d I Q ,
Ví dụ: Viết phương trình mặt cầu S có tâm thuộc đường thẳng : 2 1 8
Trang 18 Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S d I P , R.
Mặt phẳng P cắt mặt cầu S tâm I , bán kính R theo một đường tròn tâm H, bán
2613
d d
Ví dụ 2: Viết phương trình mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q : x2y3z 4 0 và
cắt mặt cầu S : x12y12z22 6 theo một đường tròn có chu vi là 2
Trang 19Bài toán 9: Bài tập tổng hợp
Bài 1: Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y8z16 , và đường thẳng có phương trình 0
A Viết phương trình mặt cầu tâm A,cắt tại hai
điểm B C, sao cho BC 8 2 2 2
Đ S x y z
Bài 5: Cho ( ) :P x3y 6z210 và mặt cầu ( )S có bán kính bằng 5,tâm thuộc Ox và tiếp
xúc với mặt phẳng Oyz.Tính bán kính tọa độ tâm của đường tròn ( )C là giao của mặt cầu ( )S
với mặt phẳng ( )P ĐS :H6;3; 6 , r 3
Trang 20Bài 6: Cho ba điểm A(1; 0;0), (3;1; 2), ( 1; 2;1)B C và đường thẳng : 2 1
Bài 10: Cho mặt phẳng ( ) : 2P xy2z 3 0, mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y8z 4 0
Viết phương trình mặt cầu S' đối xứng với mặt cầu S qua mặt phẳng
S : ( ) : ( 3) 25
Đ S x y z
Phần IV: Các bài toán phối hợp giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu
Bài toán 1: Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng , từ
đó suy ra M’ đối xứng với M qua
Trang 21 Bước 2: H là trung điểm của MM’ nên ta có:
'
'
'
222
Tìm điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên
, từ đó suy ra M’ đối xứng với M qua
Giải
Ta có
1 2:
Bài toán 2: Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng , từ
đó suy ra M’ đối xứng với M qua
Phương pháp:
Bước 1: Viết phương trình MH qua M và vuông góc với P , từ đó suy ra tọa độ
điểm H MH P
Trang 22 Bước 2: H là trung điểm của MM’ nên ta có:
'
'
'
222
Ví dụ: Cho M1; 2; 1 và P :x Tìm điểm H là hình chiếu vuông góc của M y z 3 0
trên P , từ đó suy ra M’ đối xứng với M qua P
13
1 Cho M3;3;3 và mặt phẳng P : 2xy3z Tìm điểm H là hình chiếu vuông 4 0
góc của M trên P , từ đó suy ra M’ đối xứng với M qua P Đáp số: H1; 2;0,
' 1;1; 3
2 Cho mặt phẳng P :xy và hai điểm z 1 0 A1; 2;3, B2; 0; 4
a) Tìm A’ đối xứng với A qua P Đáp số: ' 11; 8; 5
Bài toán 3: Tìm điểm thuộc đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp: Biểu diễn điểm đó theo tham số, sau đó dùng công thức về độ dài đoạn
thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một mặt, khoảng cách từ một điểm đến một đường
từ đó suy ra điểm cần tìm
Trang 23Ví dụ 1: TSĐH khối B_ 2010 ( Ban nâng cao) Cho đường thẳng : 1
Tìm tọa độ M thuộc trục Ox sao cho d M , OM
Trang 242 TSĐH khối B_2009 ( Ban cơ bản) Cho điểm A1; 0; 0, B0; ; 0b , C0;0;c với b, c
dương, và mặt phẳng ( ) :P y z 1 0 Tìm tọa độ B và C biết ABC P và
Bài toán 4: Tìm điểm thuộc mặt phẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
độ và cao độ của điểm đó Kết hợp với điểm đó thuộc mặt phẳng cho trước ta suy ra điểm
cần tìm
Trang 25Ví dụ 1: Cho hai điểm A(0;3; 1) ; B2; 0; 1 và mặt phẳng ( ) : 3P x8y7z 1 0 Tìm điểm
C thuộc mặt phẳng P sao cho tam giác ABC đều
Trang 262 TSĐH khối B_2008 Cho ba điểm A(0;1; 2); B2; 2;1 ; C 2; 0;1và mặt phẳng
( ) : 2P x2y z 3 0 Tìm điểm M thuộc mặt phẳng P sao cho MAMAMC
Bài toán 5: Một số bài toán cực trị
5.1: Cho hai điểm A và B không thuộc mặt phẳng (P) Tìm M thuộc (P) sao cho MA+MB
nhỏ nhất
Phương pháp: Nếu A và B khác phía so với (P) thì M AB P
Nếu A và B cùng phía so với (P) thì ta lấy A đối xứng với A qua (P) ( Xem 1
bài toán 2) Khi đó M A B1 P
Ví dụ : Cho hai điểm A ( 7; 4; 4); B 6; 2;3 và mặt phẳng ( ) : 3P xy2z190 Tìm M
thuộc P sao cho MA MB nhỏ nhất
Giải
Ta có: 3.7 4 2.4 19 3. 6 2 2.3 19 980 nên A và B cùng phía so với P
Gọi A là điểm đối xứng của A qua 1 P
Trang 27Đường thẳng AA qua Avà vuông góc với 1 P , suy ra AA qua 1 A 7; 4; 4 và có vtcp
7 33; 1; 2 AA : 4
Giải
Trang 28Gọi A , 1 B là hình chiếu vuông góc của A và B lên d Theo bài toán 1 ta tìm được 1 A10; 0; 0;
2 Cho hai điểm A ( 1;3; 2) ; B 3;7; 18 và mặt phẳng ( ) : 2P xy z 1 0 Tìm M
thuộc P sao cho MA MB nhỏ nhất