Dạng 1: Các dạng toán về các yếu tố của tam giác Một số bài toán thường gặp là tính tọa độ các đỉnh, viết phương trình các đường thẳng có liên quan đến một tam giác khi biết ba điều ki
Trang 1
CHỦ ĐỀ 11 : CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM CỦA HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
TRONG MẶT PHẲNG
Dạng 1: Các dạng toán về các yếu tố của tam giác
Một số bài toán thường gặp là tính tọa độ các đỉnh, viết phương trình các đường thẳng có liên
quan đến một tam giác khi biết ba điều kiện cho trước
Chú ý:
Cần nắm vững tính chất của: Trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
Đầu bài thường cho kết hợp các đường như: đường trung tuyến và đường cao, đường cao
và đường phân giác trong
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có B 1;5 và đường cao AH x: 2y 2 0, đường phân giác trong CI x: y 1 0 Tìm tọa độ đỉnh A và C
Trang 3Tọa độ H là nghiệm của
Gọi d là đường thẳng qua G và
song song với BC d x: 2y 3 0 Gọi giao điểm của d và AH là I tọa độ I là nghiệm của hệ sau
m BC
2 Cho tam giác ABC , biết đường phân giác trong của góc A và đường cao kẻ từ B có
phương trình lần lượt là : x y 2 0 và 4x3y 1 0 Biết rằng H 1; 1 là hình
chiếu vuông góc của C trên AB Tìm tọa độ điểm C
Trang 43 Cho tam giác ABC biết C4; 1 đường cao và đường trung tuyến kẻ từ một đỉnh có phương trình lần lượt là : 2x3y120 và 2x3y0.Lập phương trình các cạnh của
tam giác ABC
và trực tâm trùng với gốc tọa
độ Tìm tọa độ điểm B , C và diện tích tam giác ABC biết x B x C
Dạng 2: Các dạng toán về điểm và đường thẳng
Bài toán về điểm, đường thẳng là bài toán rất phổ biến trong các đề thi ĐH_CĐ Để giải quyết bài toán này ta cần nắm vững các công thức về độ dài đoạn thẳng, khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, khoảng cách giữa hai đường song song, góc giữa hai đường, góc giữa hai vectơ Ta xét một số ví dụ sau đây.
Trang 5 thỏa mãn bài toán
Ví dụ 2: Cho đường thẳng : 3x4y 4 0, điểm N2; 5 và 2;5
2
I
Tìm trên hai điểm
M và P đối xứng nhau qua I , sao cho diện tích tam giác MNP bằng 15
Trang 6 2 Từ 1 ; 2 ta có hệ: 4 3 0
6
b a ab ab
a b
5 2
c
Giải
Trang 7Đường tròn C có tâm I1;3, bán kính
1
R Ta có: d I d , 2 R nên d nằm ngoài
C
Gọi IH là đường thẳng qua I và vuông góc với
d IH: 4x3y 5 0 H là giao điểm của
1 Cho bốn điểm A 1; 0 , B2; 4, C1; 4, D 3;5 Tìm M thuộc : 3x y 5 0 sao
cho hai tam giác MAB và MCD có diện tích bằng nhau
I
H N
Trang 82 Cho đường thẳng d x: 3y 4 0 và đường tròn 2 2
4 Cho đường thẳng d x: y 0 và M 2;1 Lập phương trình cắt trục hoành tại A, cắt
d tại B sao cho tam giác AMB vuông cân tại M
7 Cho điểm P7;8 và hai đường thẳng d1: 2x5y 3 0, d2: 5x2y 7 0cắt nhau
tại A Viết phương trình đường thẳng d qua P cắt d d tại B và C sao cho 1, 2 29
2
ABC
Đáp số: d: 7x3y250
Trang 9d Oy nên BD song song với Ox và B, D đối
xứng nhau qua d Gọi 3 B x B;y B;D x D;y D,
Trang 10 CD 1; 2 n CD 2; 1 Gọi AE là phân giác của
BAC Lấy C’ đối xứng với C qua AE ' : 15 0
D
M
N
Trang 11Với :b2a, chọn a 1 b 2 BC x: 2y 7 0 Vì AD qua M3;3 và song song với
Hoặc AB: 4x3y 1 0;BC: 3x4y 7 0;DC: 3x4y240;AD: 3x4y320
7x - y + 8 = 0
C D
Trang 139 Cho hình chữ nhật ABCD có AB: 2x y 3 0 , tâm I thuộc đường thẳng
Dạng 4: Các bài toán về đường tròn
4.1: Các bài toán lập phương trình đường tròn
Lập phương trình đường tròn ta cần xác định tâm và bán kính của đường tròn đó
Ví dụ 1: Viết phương trình đường tròn đi qua A1;3 và tiếp xúc với hai đường 1: 7x y 0
a b
Ví dụ 2: Viết phương trình đường tròn đi qua A1; 2 và cắt : 3x4y 7 0 theo đường
kính BC sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 2,5
Giải
d2
d1
I A
Trang 144.2: Các bài toán phối hợp giữa điểm, đường thẳng và đường tròn
Dạng toán xác định điểm, viết phương trình đường thẳng liên quan đến đường tròn rất đa dạng
Ta xét các ví dụ điển hình sau
Ví dụ 1: Cho đường tròn 2 2
C x y x y và đường thẳng d x: y 100 Viết phương trình vuông góc với d và cắt C theo một dây cung BC có độ dài bằng 2
A
B
C
Trang 15Ví dụ 2: Cho đường tròn 2 2
C x y x y có tâm I và đường thẳng d x: y 1 0
.Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến với C và tứ giác IAMB là
hình vuông với A và B là hai tiếp điểm
Trang 161 Cho hai đường thẳng d1: 4x3y140, d2: 3x4y130 và điểm M2; 2 Viết phương trình đường tròn C qua M tiếp xúc với d và cắt 1 d theo dây cung 2 AB8.
2 Cho hai đường thẳng d1: 3x y 0, d2: 3x y 0 Gọi C là đường tròn tiếp xúc
với d tại A, cắt 1 d tại B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình 2
đường tròn C biết tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 và điểm A có hoành độ dương
Đáp số:
12
Trang 179 Cho đường tròn 2 2 2
C x y x my m có tâm I thuộc đường thẳng
d mx y Tìm m để đường thẳng d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho
tam giác IAB có diện tích bằng 12
Dạng 5: Các bài toán về elip
Elip thường xuất hiện trong đề thi ĐH_CĐ Đây là bài toán không khó nhưng yêu cầu học sinh phải nắm vững lí thuyết mới làm được Sau đây ta xét các ví vụ
Ví dụ 1: Cho đường tròn 2 2
C x y Viết phương trình chính tắc của elip E , biết rằng
E có độ dài trục lớn bằng 8 và E cắt C tại 4 điểm tạo thành bốn đỉnh của một hình
3
m m n Vậy elip : 2 2 1
16163
Trang 18Vậy bốn đỉnh của elip là: 5;0, 5;0 ,0; 22 , 0; 22
E Và hai điểm A3; 2 , B3; 2 Tìm trên E điểm C có
tọa độ dương sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất
23
Trang 19E Viết phương trình tiếp tuyến của E biết
a) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x: y 20130
b) Tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: 2x y 1 0một góc 45
Giải
a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng d x: y 20130 :x y m 0
là tiếp tuyến của E 2
313
k k
Trang 20Tọa độ giao điểm A B, của d và E là nghiệm của hệ phương trình :
2 Cho hình thoi ABCD có 4 đỉnh trùng với các đỉnh của một elip, bán kính đường tròn nội
tiếp hình thoi bằng 2 Viết phương trình chính tắc của elip, biết tâm sai 1
E và hai điểm A 3; 4 , B 5;3 Xác định M trên elip sao cho
diện tích tam giác MAB có giá trị nhỏ nhất
Trang 21E Gọi M0x, N0y sao cho MN tiếp xúc với E Xác
định tọa độ M N, sao cho MN ngắn nhất
Đáp số: MN 7 M2 7;0 ; N 0; 21