1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ TRONG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PT - BPT

6 4K 144
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 261,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là phần 2 của chuyên đề 9: http://123doc.vn/document/1340528-chuyen-de-9-phuong-phap-ham-so-trong-cac-bai-toan-tham-so-ve-phuong-trinh-he-phuong-trinh-bat-phuong-trinh.htm Trong phần này mình sẽ giới thiệu cho các bạn sử dụng phương pháp hàm số trong việc giải phương trình - hệ - và một số bài bất phương trình. Tài liệu sẽ giúp cho các bạn ôn thi một các có hiệu quả và có thể đạt điểm cao trong các kì thi ĐH -CĐ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 9

 CÁC DẠNG CƠ BẢN

 Nghiệm của phương trình u x( )=m là số giao điểm của đường thẳng y=m và đồ thị hàm số y=u(x)

 Bất phương trình u(x)³m đúng

x I

x I min u(x) m

Î

" Î  ³

 Bất phương trình u(x)£m đúng

x I

x I max u(x) m

Î

 Bất phương trình u(x)³m có nghiệm với

x I

x I max u(x) m

Î

 Bất phương trình u(x)£m có nghiệm với

x I

x I min u(x) m

Î

DẠNG 2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài tập 1.Giải phương trình: x3-15x2+78x-141=5 2x3 - 9

 Hướng dẫn PT ( )3 ( ) ( ) 3

Xét hàm số f t( )= t3 +5t , tÎf ' t( )=3t2 + >5 0, t"

x 4

x

2

é = ê ê

ê = ê ë

Bài tập 2 Giải phương trình: 2 2x3 - =1 27x3-27x2+13x- 2

 Hướng dẫn

PT 2x 1- +2 2x- =1 3x 1- +2 3x 1-

Xét hàm số f t( )= t3 +2t, tÎ  hs luôn đồng biến trên 

Trang 2

PT f 3x-1 =f 2x-1 3x- =1 2x- 1 x= 0

Bài tập 3 Giải phương trình: x3 +3x2+4x+ =2 (3x+2) 3x+ 1

 Hướng dẫn

Xét hàm số f t( )= t3 +t, t³ 0 hs đồng biến trên é +¥êë0; )

Nên pt + =x 1 3x+1

Bài tập 4 Giải phương trình: 36x+ =1 8x3-4x 1-

PT 6x+ +1 6x+ =1 2x + 2x

2

Nếu xÎ -éê 1;1ùú

ë û Đặt x=cost, tÎéê0;pùú

ë û Phương trình trở thành:

x cos

9

7

x cos

9

ê = ê ê

ê

ê = êë

Bài tập 5 Giải phương trình: x 1 x2 x ( )2

2- -2 - = x-1

 Hướng dẫn Phương trình: 2x 1 - +(x-1)=2x 2 - x +(x2-x)

Xét hàm số f t( )=2t+t, tÎ f ' t( )=2 ln 2t + >1 0, t"

Do đó ta có x- =1 x2- x x= 1

Bài tập 6 Giải hệ phương trình:

-ïïí

 Hướng dẫn Từ phương trình (2) ta có 1- £x, y£ 1

Xét hàm số f t( )= t3-5t, tÎ -éê 1;1ùú

ë û ta có f ' t( )=3t2- <5 0, t" Î -éê 1;1ùú

ë û do đó ta có x = y

Trang 3

Bài tập 7 Giải hệ phương trình:

2

ïï

 Hướng dẫn ĐK: x 5

4

³ -

æ ö÷

ç ÷

ç ÷ç ÷çè ø + = +  =  =

Thay vào (2) ta được: 4x+ +5 x+ = 8 6 4x+ +5 x+ - =8 6 0

Xét hàm số f x( ) 4x 5 x 8 6, x 5

4

4 4x 5 2 x 8

-+ + Mặt khác f 1( )= 0 x= là nghiệm duy nhất 1

Bài tập 8 Giải hệ phương trình:

3 4

-ïï

íï - =

 Hướng dẫn ĐK: x³1; y³ 0

x- -1 x-1 +x - = Xét hàm số 8 0 ( ) ( )2 3

f x = x- -1 x-1 +x -8 , x³1

2 x 1

= + - + > " >

-Mặt khác f 2( )= 0 x= 2

( )

3 2

2y y 2x 1 x 3 1 x 1

-ïï

 Hướng dẫn ĐK: x£ 1

2

y 0

ìï ³ ïï

=

Thay vào (2):

Trang 4

Bài tập 10 Giải hệ phương trình: ( ) 2 2

ïï

 Hướng dẫn ĐK: x£2; y£ 3

Ta có ( ) (1 x y x)( 2y 8) 0 x y 0

x 2y 8

é + = ê

+ Với x 2y 8 x 2

y 3

ìï = ï + =  íï =

ïî (Không thỏa mãn hệ) + Với x+ =  = - ta có: y 0 y x

( )

x 1

é =

ê

ê

êë

Ta có: ( )

Mặt khác f 2( )= 0 x= 2

Bài tập 11 Giải hệ phương trình:

( )

2

x 3 x 4 y y 7 (1)

2

-ïï

-ïî

 Hướng dẫn ĐK: x>1 ; y< 2

Từ (1) ta có: ( )2 ( ) ( )2 ( )

x-1 +3 x-1 = 2-y +3 2-y  - = - x 1 2 y x= - 3 y

( )

2

3

4

ïï ïí

-ïïî

 Hướng dẫn ĐK: x³ 1

Ta có:

1  4x + -4 2x y + +4 y = 4 2x + -4 2x = = y + -4 y

Trang 5

Xét hàm số ( ) 2 ( ) 2 2

Do đó ta có: y=2x Thay vào (2): 2 3

2

BTTT: Giải hệ : ( 2 )( 2 )

12y 10y 2 2 x 1

ïïí

ïïî

Bài tập 13 Giải bất phương trình: x+ +2 x2- - £x 2 3x- 2

Trang 6

 Hướng dẫn ĐK: x 3

2

³

Ta có:

÷ ç

÷÷

+

2

æ ö÷

ç ÷

 ³ ç ÷ç ÷çè ø> Do đó ngiệm của bpt là S 3;2

2

é ù

ê ú

= ê úë û

Bài tập 14 Giải phương trình:

2x+ +1 2x- =1 x- +1 x -2x+ 3

Ngày đăng: 07/05/2014, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm