TỔNG QUAN KIẾN THỨC HỌC KỲ II LỚP 12 Trang 1/9 TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH TỔ TOÁN HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – TOÁN 12 NĂM HỌC 2020 2021 Chương Nguyên hàn tích phân và ứng dụng 1 Nguyên hàm a Các ng[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ TOÁN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – TOÁN 12 NĂM HỌC: 2020 - 2021
Chương Nguyên hàn-tích phân và ứng dụng
1.Nguyên hàm
a Các nguyên hàm cơ bản
- dx x C
1
- 1
ln
- cos x dxs inxC
- sin x dx cosx C
- 12
cos x dx x C
- 12
sin x dx x C
- e dx e x x C
ln
x
a
Ghi chú :
1
+ 1
.dx ln x a C
cos( ).kx dx sin(k )x C
k
+ sin( ).kx dx 1cos(k )x C
k
+ sin( ).kx dx 1cos(k )x C
k
+ sin( ).kx dx 1cos(k )x C
k
k
ln
kx
+ 1
.dx 2 x C
b Tính chất
- f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( )
- k f x dx k f x dx ( ) ( )
c Công thức Cho uu x v( ), v x( ) , ta có: udv uvvdu
2 Tích phân
a Định nghĩa Cho ( )f x lien tục trên đoạn a b và ( ); F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn a b , ;
ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
b
b a a
b Tính chất
c Công thức Cho uu x v( ), v x( ) là hai hàm số lien tục trên đoạn a b , ta có: ;
b a
Ghi chú: 1
1
2 0
1
1 x dx 4
( đặt xtant )
2
1
2
0
1
4
( đặt xsint )
3 Ứng dụng
a Ứng dụng tính diện tích
Trang 2Bài toán 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đồ thị hàm số y f x y( ), g x( ) và hai đường thẳng xa x, b
Bài toán 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đồ thị hàm số y f x y( ), g x( )
Bài toán 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới các đồ thị hàm số
Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bới y , tiếp tuyến với đường này tại điểm (2;5)x2 1 M và
trục Oy
b Ứng dụng tính thể tích
* Thể tích của vật không tròn xoay
- Điều kiện: Vật thể coa hai mặt giới hạn xa x, và biết diện tích thiết diện khi cắt vật thể bới mặt b
phẳngvuông góc với trục Ox là ( ) s x
- Công thức: ( )
b
a
V s x dx
* Thể tích của vật thể tròn xoay
Bài toán 1 Thể tích của vật thể được tạo bởi khi cho hình phẳng D được giới hạn bới
y f x y xa x xoay quanh trục Ox b
Bài toán 2 Thể tích của vạt thể được tạo bởi khi cho hình phẳng D được giới hạn bởi nhiều đồ thị xoay
quanh Ox
Chương IV Số phưc
1 Số phức
-Đợn vị ảo: i
- Định nghĩa số phức
- Hai số phức bằng nhau
- Biểu diễn hình học của số phức
- Số thực, số thuần ảo
- Mô đun
- Số phức liên hợp
2 Các phép toán
- Tổng của hai số phức
- Hiệu của hai số phức
- Tích của hai số phức
- Thương của hai số phức
3 Công thức
z
z z
Gọi ,A B là hai điểm biểu diễm hai số phức , w z , ta có zw AB
3 Căn bậc hai của số phức
a Định nghĩa
b Các ví dụ
- Căn bậc hai của là 2 i 2
- Căn bậc hai của là 2 i 2
1 Tọa độ điểm, tọa độ véc tơ
Trang 3a Công thức Cho a( ;a a a1 2; 3),b( ; ; ), (b b b1 2 3 A x y z A; A, A), (B x y z B; B; B)
- a b (a1b a1; 2b a2; 3b3)
- ka(ka ka ka1; 2; 3)
- AB(x Bx y A; By z A; Bz A)
- a a12a22a32
- AB (x Ax B)2(y Ay B)2(z Az B)2
- a b a b1 1a b2 2a b3 3
( ; )
cos a b
- AB AC; (a2b3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1)
- M là trung điểm của đoạn
2 2 2
A B M
A B M
A B M
x
z
- G là trọng tâm tam giác
3 3 3
A B C G
A B C G
A B C G
x
z
- G là trọng tâm tứ diện
4 4 4
G
G
G
x
z
b Điều kiện
a
( Qui ước: Mẫu bằng 0 thì tử bằng 0 )
- a b a b1 1a b2 2a b3 3 0
-
1 1
2 2
3 3
c Phương trình mặt cầu
- Dạng 1: (x a )2 (y b)2 (z c)2R2
+ Tâm I( ; ; )a b c + Bán kính R
- Dạng 2: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0
+ Điều kiện a2 b2 c2 d
+ Tâm I( ; ; )a b c + Bán kính R a2 b2 c2 d
2 Phương trình mặt phẳng
Trang 4a Véc tơ pháp tuyến
- Định nghĩa: Véc tơ n , có giá vuông góc với mặt phẳng 0
- Ghi chú
+ Véc tơ pháp tuyến của các mặt phẳng tọa độ
mp Oxy nhận ( ) k (0;0;1) làm véc tơ pháp tuyến
mp Oyz nhận ( ) i (1;0;0) làm véc tơ pháp tuyến
mp Ozx nhận ( ) j (0;1;0) làm véc tơ pháp tuyến
+Mặt phẳng qua ba điểm , ,A B C nhận AB AC; làm véc tơ pháp tuyến
b Phương trình mặt phẳng
- Phương trình tổng quát: Ax By Cz D 0 (A2B2C2 với 0) n( ; ; )A B C là véc tơ pháp tuyến
- Các trường hợp riêng
+ Mặt phẳng song song hoặc chứa các trục tọa độ
Mặt phẳng song song hoặc chứa Ox By Cz: D 0
Mặt phẳng song song hoặc chứa Oy Ax Cz: D 0
Mặt phẳng song song hoặc chứa Oz Ax: By D 0
+ Mặt phẳng qua điểm M x y z và song song với các mặt phẳng tọa độ ( ;0 0; )0
Mặt phẳng qua M x y z và song song với mặt phẳng ( ;0 0; )0 (Oxy) :z z0
Mặt phẳng qua M x y z và song song với mặt phẳng ( ;0 0; )0 (Oyz) :x x0
Mặt phẳng qua M x y z và song song với mặt phẳng ( ;0 0; )0 (Ozx) : y y0
+ Phương trình các mặt phẳng tọa độ
Phương trình mặt phẳng (Oxy) :z 0
Phương trình mặt phẳng (Oyz) :x 0
Phương trình mặt phẳng (Ozx) : y 0
+ Phương trình đoạn chắn: Phương trình mặt phẳng cắt Ox Oy Oz lần lượt tại , ,
( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) :
a b c
c Các công thức liên quan đến mặt phẳng
*Vị trí tương đối giưa hai mặt phẳng
Cho (P):A1xB1yC1zD1 0 và (Q):A2xB2yC2zD2 0
-
2 1
2
1//
)
//(
)
(
D D
n n Q
1 2
/ / ( )P ( )Q n n
-( )cat ( )P Q n kh cung ph n1 2
- (P)(Q) A1A2 C1C2 0 Lưu ý vuông góc
* Khoảng cách từ điểm M x y z đến mặt phẳng ( ) :Ax By Cz D( ;0 0; )0 0
d M
- Ghi chú
+Khoảng cách từ M đến các mặt phẳng tọa độ
+ Khoảng cách từ M đến các mặt phẳng song song với các mặt phẳng tọa độ
+ Phương pháp tính khoảng cách giữa hai mặT phẳng song song
* Góc giữa hai mặt phẳng
Cho (P):A1xB1yC1zD1 0 và (Q):A2xB2yC2zD2 0
( );( )
3 Phương trình đường thẳng
a Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 5- Định nghĩa: Véc tơ u , có giá song song hoặc trùng với đường 0
- Ghi chú
+Véc tơ chỉ phương của các trục tọa độ
Ox nhận i (1;0;0) làm véc tơ chỉ phương
Oy nhận j (0;1;0) làm véc tơ chỉ phương
Oz nhận k (0;0;1) làm véc tơ chỉ phương
+ Véc tơ chỉ phương của đường thẳng qua hai điểm ,A B nhận AB làm véc tơ chỉ phương
+ Véc tơ chỉ phương của đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng là u n n1; 2 , với n n là véc tơ 1, 2 pháp tuyến của hai mặt phẳng đó
b Phương trình đường thẳng
- Phương trình tham số:
0
0
0 ( ) :
- Phương trình chính tắc: ( ) :d x x0 y y0 z z0 ( , ,a b c 0)
c Công thức liên quan đến đường thẳng
* Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho
' ' '
' ' '
có M( ),d N( ')d
- ( )d ( ')d M( ')d và hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó cùng phương
- ( ) / /( ')d d M( ')d và hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó cùng phương
- ( ), ( ')d d chéo nhau khi và chỉ khi hai véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó không cùng phương và hệ
' ' '
' ' '
' ' '
vô nghiệm
* Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho có điểm M và VTCP a và mặt phẳng ():AxByCzD0 có véc tơ pháp tuyến
n
- ( )
( )
M
- / /( ) ( )
M
- cắt ( ) n a, không vuông góc
* Khoảng cách
- Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
- Tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
- Tính khảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
* Góc
- Góc giữa hai đường thẳng Cho hai đường thẳng ( ), ( ')d d có hai véc tơ chỉ phương , ' u u , ta có
( );( ') ( ; ')
- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Cho đường thẳng ( )d có VTCP u và mặt phẳng ( ) có VTPT
n , ta có: sin ( );( ) d cos u n( ; )
…………Hết………
Trang 6ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KÌ 2_NĂM HỌC 2020-2021
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho 2
0
I f x x Khi đó 2
0
J f x x bằng:
Câu 2: Cho hình H giới hạn bởi các đường 2
2
y x x, trục hoành Quay hình phẳng H quanh
trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A 496
15
B 32
15
C 4
3
15
Câu 3: Biết 2 1 d 1
b
a
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A b a B 1 2 2
1
a b a b C 2 2
1
b a b a D a b 1
Câu 4: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 1
1
f x
x
và F 2 Tính 1 F 3
A F 3 ln 2 1 B F 3 ln 2 1 C 1
3 2
F D 7
3 4
Câu 5: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1
x
và các đường thẳng y 0, x , 1 x 4 Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng H quay quanh trục Ox
4
C 3
4 D 2ln 2 1
Câu 6: Một vật chuyển động với vận tốc v t 1 2sin 2 m/st Quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm 3
s 4
A.3
m
4
1 m 4
C 2 m
4
D 3
1 m 4
Câu 7: Cho b d 7
a f x x
và f b Khi đó 5 f a bằng
Câu 8: Giá trị nào của b để
1
2 6 d 0
b
A b0 hoặc b3 B b0 hoặc b1 C b5 hoặc b0 D b1 hoặc b5
Câu 9: Tính diện tích hình phẳng tạo thành bởi parabol y , đường thẳng x2 y x 2 và trục hoành trên đoạn 0; 2 (phần gạch sọc trong hình vẽ)
A 3
5 B
5
2
3 D
7
6
Câu 10: Cho F x cos 2xsinx C là nguyên hàm của hàm số f x Tính f π
A f π 3 B f π C 1 f π D 1 f π 0
Trang 7Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ Gọi S là diện tích hình phẳng được
giới hạn bởi đồ thị hàm số f x , trục hoành và trục tung Khẳng định nào sau đây đúng?
A d 0 d
d
d
S f x x f x x
C d 0 d
d
d
S f x x f x x
Câu 12: Cho hai hàm số 2 x
f x x x e Tìm a và b để F x là
một nguyên hàm của hàm số f x
A a ,1 b 7 B a ,1 b C 7 a ,1 b D 7 a ,1 b 7
Câu 13: Kết quả của tích phân 2
0
2x 1 sinx dx
1
nào sau đây là sai?
A a2b 8 B a b C 25 a D 3b 2 a b 2
Câu 14: Cho hai số thực x , y thoả mãn phương trình x 2i 3 4yi Khi đó giá trị của x và y là:
2
y .C x , 3 1
2
y D x , 3 1
2
y
Câu 15: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
A z 2 i B z 1 2i
C z 2 i D z 1 2i
Câu 16: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 2
2 5 0
z z trên tập số phức
A 1 2 i ; 1 2 i B 1 i ; 1 i C 1 2 i ; 1 2 i D 1 i ; 1 i
Câu 17: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z 1 i 2 ? i
Câu 18: Cho số phức thỏa z 3 Biết rằng tập hợp số phức w z i là một đường tròn Tìm tâm của đường tròn đó
A I 0;1 B I0; 1 C I 1;0 D I 1;0
Câu 19: Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 2z2 3z Khi đó, giá trị 3 0 2 2
1 2
z là z
A 9
9 4
Câu 20: Tìm phần ảo của số phức z, biết 1i z 3 i
y
y f x
y
2
1
M
Trang 8Câu 21: Cho số phức z Môđun của số phức 2 3i w 1 i z
Câu 22: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A z 3 2 i B z 2 3i C z D 2i z 2
Câu 23: Cho bốn điểm A , B , C , D trên hình vẽ biểu diễn 4 số phức khác nhau Chọn mệnh đề sai
A B là biểu diễn số phức z 1 2i B D là biểu diễn số phức z 1 2i
C C là biểu diễn số phức z 1 2i D A là biểu diễn số phức z 2 i
Câu 24: Cho số phức z , với a bi a b , Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A z z 2bi B z z 2a C 2 2
z za b .D z2 z2
Câu 25: Cho số phức z (trong đó a bi a, b là các số thực thỏa mãn 3z 4 5i z 17 11i Tính
ab
A ab 6 B ab C 3 ab D 3 ab 6
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với AB 1; 2;3 và
5;0; 1
AD Tìm tọa độ của AC
A AC 6; 2; 2 B AC 4; 2; 4 C AC 3; 1;1 D AC 2;1; 1
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
2
Vectơ nào
dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A.u1 3;0; 1 B u2 3; 3; 1 C u3 3;3; 1 D u4 2; 3;2
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a1;2;0 , b 1; 3;4 , c0;1;3 Tìm tọa độ vectơ u a b 2 c
A 2;7;2 B 0;1;10
C 2;6; 1
D 2;3; 2
Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu ( )S có tâmI 2;0;4 và đi qua điểm M 1;2;2
( ) : S x 2 y ( z 4) 3
( ) : S x 2 ( z 4) 9
( ) : S x 2 y ( z 4) 9
( ) : S x 2 y ( z 4) 9
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp P ( ) : 2x y 3z 1 0 và điểm A 4;3; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A 4;3; 1 và vuông góc với mp P ( )
:
:
:
:
y
1 1
1
1
2
2
A
D
Trang 9Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
( ) : S x 2 y 1 z 25 có tâmI
và bán kính R Khi đó:
A I2;1;0 , R25 B I2;1;0 , R5
C I2; 1;0 , R25 D I2; 1;0 , R5
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 6;0;0 , B 0; 2;0 ,C(0;0; 4) Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
x y z
B 1
x y z
C 6x2y4z1 D 1
x y z
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
1;2;3
A và B 2;1;0
:
x y z
:
x y z
:
x y z
:
x y z
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mp P ( ) : x 2 y z 5 0 Gọi giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục Ox, Oy lần lượt là A và B Gọi S là diện tích tam giác OAB
3
4
2
S
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 vectơ , a 5i 4j k ;b và c thỏa mãn hệ thức
2 3 4;23; 11
c a b Tọa độ vectơ b là :
A b2; 5;3 B. b6; 15;9 C.
b14;31; 13 D b 2;5; 3
II TỰ LUẬN
Câu 1: Tính tích phân:
0
1
x
Câu 2: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y – 5z + 1 = 0 và hai đường thẳng
x y z
, d2: 2 2
Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với (P) đồng thời cắt hai đường thẳng d1 và d2
Câu 3: Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1 5 5, z2 1 3i z2 Tính Giá trị nhỏ nhất của 3 6i
1 2
z z
Câu 4: Cho f x là hàm số liên tục trên và 1
0
0
1
-Hết -