Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cách 1: Biến đổi Tính Kết quả Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng máy tính kiểm tra tại một số điểm ngẫu nhiên.. Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 037.
Câu 1
Cho các số thực dương với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 2 Điểm nào sau đây là thuộc đồ thị hàm số y = – x3 – 3x2 + 4?
Đáp án đúng: D
Câu 3
là
Đáp án đúng: D
Câu 4
Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho số phức thỏa mãn Trong mặt phẳng phức, tìm khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng chứa điểm biểu diễn số phức
Trang 2A B C D
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Câu 7
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1: Biến đổi
Tính
Kết quả
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng máy tính kiểm tra tại một số điểm ngẫu nhiên
Câu 8
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số Biểu thức có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Trang 3C D
Đáp án đúng: A
Câu 9 Biết là một nguyên hàm của hàm số trên Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Câu 10 Tìm tập nghiệm của phương trình:
Đáp án đúng: C
Câu 11 . Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Bích Ngọc; Fb: Bich Ngoc
Trước hết ta chứng minh đẳng thức mô đun sau: Cho các số thực và các số phức ta có:
Chứng minh :
, suy ra ĐPCM
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
Trang 4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
(Hệ này có nghiệm)
Câu 12 Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm Tìm tọa độ điểm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phép đối xứng tâm biến điểm thành điểm
Suy ra là trung điểm của
Suy ra:
Câu 13
Đáp án đúng: A
Câu 14 Nguyên hàm của hàm số f(x)= 4
x2 là
A 4 x3 +C. B 1
4 x +C. C −4x +C. D 4x +C.
Đáp án đúng: C
Câu 15
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình là tham số thực) có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Nếu thì phương trình có hai nghiệm thực, khi đó
Trang 5(thỏa mãn) Nếu , thì phương trình có hai nghiệm thức khi đó là hai số phức liên hợp nên ta luôn có ,
Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số thỏa mãn
Câu 16
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 17
Cho là các số thực dương khác 1 Đồ thị hàm số được cho trong hình bên Chọn khẳng định đúng?
Trang 6A
B
C
D
Đáp án đúng: A
Câu 18
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào
Trang 7Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho Giá trị của biểu thức bằng
A B C D .
Lời giải
Câu 20 Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A 0 B 1 C 2 D
Câu 21 Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên ?
Trang 8A B C D
Lời giải
Câu 22
Cho , , là ba số thực dương khác Đồ thị các hàm số , , được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực của phương trình
là
Đáp án đúng: C
Trang 9Câu 24 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 25
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây
Đáp án đúng: B
Câu 26 Tất cả các giá trị thực của m để hàm số xác định trên là
Đáp án đúng: A
Câu 27
Đáp án đúng: B
Câu 28 Biểu thức với viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phân tích: Ta có
Câu 29
ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với
là các số thực Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 10A Phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
B Phương trình có đúng một nghiệm thực
C Phương trình có đúng hai nghiệm thực phân biệt
D Phương trình vô nghiệm trên tập số thực
Đáp án đúng: A
Câu 30
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt
Đáp án đúng: C
Câu 31 Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x3−3 x+2 tại 3 điểm phân biệt khi :
A m>4 B 0≤ m<4 C 0<m<4 D 0<m≤ 4
Đáp án đúng: C
Câu 32 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?
Lời giải
Với thì Vậy điểm thuộc đồ thị hàm số
Câu 33 Cho hai số thực dương và hai số thực tùy ý Khẳng định nào dưới đây đúng ?
Đáp án đúng: C
Câu 34 Cho bất phương trình Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn bất phương trình trên
Đáp án đúng: D
Câu 35 Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
Đáp án đúng: B