Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Kẻ đường thẳng cắt đồ thị các hàm số tại các điểm tương ứng , ,.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Đáp án đúng: B là hà
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 051.
Câu 1
Cho ba số thực dương , , khác 1
Đồ thị các hàm số , và được cho như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Kẻ đường thẳng cắt đồ thị các hàm số tại các điểm tương ứng , ,
Từ đồ thị ta có:
Câu 2 Cho là số thực dương Rút gọn biểu thức ta được
Đáp án đúng: D
Trang 2Câu 3 Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= 2 x+1 x−1 tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có chu vi
bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Câu 4 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Vẽ phác họa hình thấy ngay miền cần tính là:
Câu 5 Tính tích phân
Đáp án đúng: C
Câu 6
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y=x4− 2x2− 2 B y=− x4+2 x2−2
C y=x4− 2x2+2 D y=− x3+3 x2− 2
Đáp án đúng: A
Câu 7 Cho phương trình
Gọi , là hai nghiệm thực dương của phương trình đã cho Tính
Đáp án đúng: C
Trang 3Câu 8
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 9 Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Đáp án đúng: C
Gọi là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
A B C D
Lời giải
Theo đề ta có:
Lúc này ba điểm cục trị của hàm số có tọa độ lần lượt là , và
Trang 4Xét hàm số bậc hai đi qua ba điểm , và Khi đó ta có hệ phương trình:
Suy ra
Vậy diện tích giới hạn bởi hai đường và là
Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 12 Trong ba hàm số:
I y= x− 1
x2+1 II y= x
3
x− 1 III y= x
2+ x+1 x− 1
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang:
Đáp án đúng: C
Câu 13 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 14
Trang 5Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới, với ; và
Biết hàm số đạt cực trị tại hai điểm thỏa mãn Gọi và là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong hình bên dưới Tỉ số thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Vì là hàm số bậc ba có là hoành độ điểm uốn, do đó
Câu 15 Với là số thực dương tùy ý thì bằng?
Trang 6A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 16
Đáp án đúng: D
Câu 17 Nếu là điểm cực trị của đồ thị hàm số ( , là tham số thực) thì bằng
Đáp án đúng: D
Câu 18 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số có giá trị cực tiểu bằng Tổng các phần tử thuộc là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hàm số
Tập xác định
Ta có:
Trường hợp 1:
Bảng biến thiên:
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
Trường hợp 2:
Bảng biến thiên:
Trang 7;
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
Vậy tổng các phần tử thuộc là
Câu 19
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 20 Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: A
Câu 21 Giả sử A ,B ,C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4− 2x2+1 Diện tích tam giác ABC là:
A √2
1
2.
Đáp án đúng: B
Câu 22 Với là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A
Trang 8Câu 23 Giá trị của tích phân là:
Đáp án đúng: C
Câu 24 Hàm số nghịch biến trên khoảng:
Đáp án đúng: B
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1
B Tiệm cận đứng là đường thẳng x = – 2 ; x = 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1
C Tiệm cận đứng là đường thẳng x = – 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1
D Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y = –1
Đáp án đúng: C
Câu 26 Với năm chữ số , , , , có thể lập được bao nhiêu số có chữ số đôi một khác nhau và chia hết
cho ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [1D2-2.1-2] Với năm chữ số , , , , có thể lập được bao nhiêu số có chữ số đôi
một khác nhau và chia hết cho ?
Lời giải
Gọi là số thỏa ycbt Do chia hết cho nên Số cách chọn vị trí là Vậy có
số có chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho
Câu 27 Cho hai số thực dương a, thỏa mãn 2+lo g2a=3+lo g3b=lo g6(a+b) Tính giá trị của 1a+ 1b.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt lo g2a=x, lo g3b= y Ta có a=2 x ,b=3 y và 2+x=3+ y ⇔ y=x−1;
lo g6(a+b)=2+ x⇔a+b=6 2+x=36 6x
Khi đó 1a+ 1
b = a+b a b= 36.6
x
2x 3 y= 36.6x
2x 3 x−1=108 6x
2x 3 x =108
Trang 9A B
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Ta có:
Kết hợp với điều kiện ta được
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 29 Cho hai số phức thoả mãn: , Hãy tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt
Theo đề:
Vậy
Giá trị của tích là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với , ta có
Trang 10
Lập bảng biến thiên
Câu 31
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình?
Đáp án đúng: A
Câu 32 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 33 Cho số phức thỏa mãn Hỏi có bao nghiêu số nguyên dương m không vượt quá
để phần ảo của số phức luôn khác
Trang 11Đáp án đúng: D
Nhận thấy :
Do đó:
trong đó
Suy ra phần ảo của số phức bằng chia hết cho 4
Câu 34 Cho tập hợp A=\{−1;0;1 ;2;3 \} Số tập con gồm 2 phần tử của tập A là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Các tập con gồm 2 phần tử của tập hợp A là:
\{− 1; 0\},\{− 1;1\} , \{− 1;2 \},\{ −1 ;3\}, \{ 0;1 \},\{0;2 \}, \{0;3 \} ,\{1;2 \},\{1;3 \} ,\{2;3\}
Vậy có 10 tập con gồm 2 phần tử của tập A.
Câu 35 Họ nguyên hàm của f(x)=x−sin 2 x là
2 − 12cos2 x+C.
C x2
2
2 +cos2 x+C.
Đáp án đúng: C