Đạo hàm của hàm số là Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Câu 7.. Ta có Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình có nghiệm phân biệt trong đó không có nghiệm nào bằng đồ thị hàm số có đườn
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 020.
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Câu 3
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 4 Dân số thế giới cuối năm 2010, ước tính 7 tỉ người Hỏi với mức tăng trưởng 1,5% mỗi năm thì sau ít
nhất bao nhiêu năm nữa dân số thế giới sẽ lên đến 10 tỉ người?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức:
Trang 2A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 6
Đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 7
Cho hàm số có đồ thị (C) Biết rằng đường thẳng y = 2x+ m ( m tham số) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N Độ dài đoạn thẳng MN có giá trị nhỏ nhất bằng:
Đáp án đúng: D
định thẳng hàng Viết phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cố định đó
Đáp án đúng: A
Trang 3Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu 11
Cho hàm trùng phương có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hướng dẫn giải Ta có
Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình có nghiệm phân biệt trong đó không có nghiệm nào bằng
đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng
Lại có là hàm phân thức hữu tỷ với bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu
đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang
Câu 12
có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và
Trang 4bằng và Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hai hàm số và liên tục trên và hàm số ,
với có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
và bằng và Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
A B C D .
Lời giải
Trang 5Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng:
Thế vào ta được
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng:
Câu 13
Tính Chọn kết quả đúng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần.
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập máy tính CALC tại một số giá trị ngẫu nhiên trong tập xác định, nếu kết quả xấp xỉ bằng thì chọn
Câu 14 Cho hàm số Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
Đáp án đúng: C
Trang 6Câu 15
Cho số phức có điểm biểu diễn là như hình vẽ
Phần ảo của số phức là
Đáp án đúng: A
Câu 16
Cho hàm số Đồ thị hàm như hình vẽ
Đặt , với là tham số thực Điều kiện cần và đủ để bất phương trình
Đáp án đúng: A
Câu 17 Tích phân bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 18 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình Tính tổng các giá trị của để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình Tính tổng các giá trị của
để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Trang 7A B C D .
Lời giải
Gọi là hai nghiệm phân biệt của phương trình
Vậy tổng các giá trị của là
Câu 19 Với mọi số thực dương và , bằng
Đáp án đúng: D
Câu 20
Biết với thuộc Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 21
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình bên Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án đúng: D
Câu 22 Cho là các số thực dương khác , thoả mãn Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: A
Trang 8Giải thích chi tiết:
Suy ra:
Câu 23
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án đúng: C
Câu 24
Cho hàm số có đồ thị cho bởi hình vẽ sau
Dựa vào đồ thị trên hãy tìm điều kiện của tham số m để phương trình có đúng 2 nghiệm?
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Do đó,
Trang 9
Câu 26 Cho các số thực thỏa mãn Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: • Ta có:
• Xét hàm số trên
đồng biến trên
Khi đó: (*)
là mặt cầu tâm và bán kính
• Ta có:
• Điều kiện tương giao của mặt phẳng và măt cầu :
Trang 10
Giá trị nhỏ nhất của thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 28
Đáp án đúng: C
Câu 29 Kí hiệu và lần lượt là tập nghiệm của các phương trình và
Khi đó khẳng định đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 30 Gọi , là hai trong số các số phức thỏa mãn và Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó
Đáp án đúng: A
Trang 11Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức
Do thỏa mãn nên thuộc đường tròn tâm , bán kính
Như vậy khi thay đổi trên và thỏa mãn thì thay đổi trên đường tròn tâm bán kính
Suy ra là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số
Trang 12Do đó khi chạy trên đường tròn thì sẽ chạy trên đường tròn là ảnh của qua phép vị
tự tâm tỉ số
Gọi và lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn có bán kính bằng 6
Câu 31 Cho hàm số f(x)= 1
x3− 1x Đặt m= min
(0;+ ∞) f(x), khi đó
A m=0. B m= 2√3
9 . C m=−14 . D m=−2√3
9 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f(x)= 1
x3− 1x Đặt m= min
(0 ;+ ∞)f(x), khi đó
A m=−14 B m=0. C m= 2√3
9 D m=−2√3
9 .
Lời giải
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên (0;+∞) Ta có
f '(x)=−3
x4 + 1
x2=0⇔ x2=3⇔[ x=√3
x=−√3. Giới hạn: x→ 0+ ¿ lim
y=+∞ ; lim
Bảng biến thiên
Vậy m= min
(0;+ ∞) f(x)=−2√3
9 .
Câu 32 Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số
và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có
4 chữ số và các chữ số đôi một bất kỳ khác nhau?
Trang 13Câu 33 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 34
Trong mặt phẳng Oxy , phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không kể bờ) trong hình vẽ bên là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A 2 x− y>3 B 2 x− y<3 C x− 2 y>3. D x− 2 y<3.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng Oxy , phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không kể bờ) trong hình vẽ bên
là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A 2 x− y>3 B 2 x− y<3. C x− 2 y>3 D x− 2 y<3.
Câu 35 Cho hai hàm số , xác đinh và có đạo hàm lần lượt là , trên Biết
Trang 14A B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có: