Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng làA. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là.. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là... Đường cong trong hình là đồ thị của hàm
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1
Đáp án đúng: D
Câu 2 Đạo hàm của hàm số yx21
là hàm nào sau đây
A y 2x211
2 1
ln
x y
C y 2x x 21 ln
D y 2x x 211
Đáp án đúng: D
Câu 3 Biết đồ thị hàm số y=x4− 2( m+1 ) x2+2 m+1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A , B , C , D sao cho
AB=BC=CD Tổng các giá trị của tham số m bằng
A 5 B 32
44
Đáp án đúng: B
Câu 4
Cho hàm số f (x) có đồ thị như hình vẽ bên Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt là.
Đáp án đúng: B
Trang 2Câu 5 Tích phân 1 3
2
có giá trị là
A
3
22 2
a
3 30 2
a
I
C
5
22 2
a
5 30 2
a
I
Đáp án đúng: B
2 2
Câu 6
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
Đáp án đúng: D
Câu 7
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Số nghiệm của phương trình 1
2
f x
là
Trang 3Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 8
Cho các hàm số y a y b y x, x, logc x ( , ,a b c là ba số dương khác 1) có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 1 a b c B 0 a b 1 c
C 0 b a 1 c D 0 c 1 a b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta thấy hàm số y a y b x, x nghịch biến 0a b, 1
Hàm số ylogc x đồng biến nên c1
Mặt khác dựa vào đồ thị ta có:
0
0
x x
x x
a b
Vậy 0 a b 1 c
Trang 4Câu 9 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sinx trên đoạn
5
;
6 6
Tính M , m
A M 1, m 1 B M 2, m 2
C M 1, m 2 D M 2, m 1
Đáp án đúng: D
Câu 10 Rút gọn biểu thức
11
3 7 3
4 7 5
a a A
a a
với a ta được kết quả 0
m n
A a , trong đó m, n ¥ và *
m
n là phân
số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A m2 n2 312 B m2 n2 312
C m2n2 543 D m2n2 409
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức
11
3 7 3
4 7 5
a a A
a a
với a ta được kết quả 0
m n
A a , trong đó m, n ¥ và*
m
n là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A m2 n2 312 B m2 n2 312 C m2n2 543 D m2n2 409
Lời giải
Ta có:
11
3 7 3
4 7 5
a a
A
a a
7 11
3 3 5
4 7
a a
a a
7
a
Suy ra m , 19 n 7 m2 n2 312
Câu 11
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
Đáp án đúng: D
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số 1 3 2 ( 2 1) 1
3
đạt cực đại tại điểm x =1
A m =2 B m =0 C m =1 D m =4
Trang 5Đáp án đúng: A
Câu 13
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A
2 1
x
y
x
2 1 1
x y x
C
9
2
x y
x
2 1
x y x
Đáp án đúng: A
Câu 14 Cho số phức z thỏa mãn 3 4 i z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của z .
Đáp án đúng: A
Câu 15
Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc khoảng ; của phương trình f2cosx f cosx là2
Đáp án đúng: D
Trang 6Giải thích chi tiết: GVSB: Hồng Sơn; GVPB1:Phạm Trung Khuê; GVPB2: Lê Duy
Đặt tcos ,x x ; .Ta có bảng biến thiên (*)
1;1
t
Phương trình đã cho trở thành
1 (2)
f t
f t
Từ bảng biến thiên của đề bài, với t 1;1
ta có nghiệm của phương trình (1) là t a 1;0 hay t b 0;1 và nghiệm của phương trình (2) là t 1
Từ bảng biến thiên (*), ta có:
1;0
t a
1 2
;0 0;
x x
x x
0;1
3 4
;0 0;
x x
x x
1
t x 0
Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt thuộc khoảng ;
Câu 16 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
cos
y
x
, x và 0 x 4
2 ln 2
Trang 7
Đáp án đúng: C
Câu 17
Cho hàm số
ax b y
x c
có đồ thị như hình vẽ bên dưới, với a b c , ,
Có bao nhiêu số âm trong các số a b c, ,
Đáp án đúng: A
Câu 18 Parabol y x 2 4x có đỉnh là:4
A I2;0
B I 1;1
C I 1; 2
D I 1;1
Đáp án đúng: A
Câu 19 Cho hàm số yf x có lim 3
x f x
và lim
Tìm kết luận đúng
A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y 3
D Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là y 3
Đáp án đúng: D
Câu 20
Cho số phức thỏa mãn là số thuần ảo Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức là:
A Hình tròn tâm , bán kính (không kể biên)
B Đường tròn tâm O , bán kính R 1
C Đường tròn tâm , bán kính bỏ đi một điểm 0,1
D Hình tròn tâm , bán kính (kể cả biên)
Đáp án đúng: C
Trang 8Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn là số thuần ảo Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức là:
A.Đường tròn tâm O , bán kính R 1
B.Hình tròn tâm , bán kính (kể cả biên)
C.Hình tròn tâm , bán kính (không kể biên)
D.Đường tròn tâm , bán kính bỏ đi một điểm 0,1
Hướng dẫn giải
Gọi M a b ,
là điểm biểu diễn số phức z a bi a b ( , )
Ta có:
Cách 2: Sử dụng Casio:
Mode 2 (CMPLX), nhập
2
A Bi i
A Bi i
A Bi i
CALC A = 1000 , B =100
Ra kết quả: 1009999 +2000i = 10002100212.1000ia2b212ai
Chú ý đối với cách 2 câu này chỉ loại được 2 đáp án và học sinh có thể chọn ngay đáp án D
Nên nhớ Casio chỉ dùng khi các em đã hiểu và làm thành thạo ở cách 1
Câu 21
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2mz8m12 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
Đáp án đúng: B
Câu 22
Cho hàm số có bảng biến thiên
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
Đáp án đúng: B
Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số y 8x
A y 8x B
2 3 2.2
ln 2
x
y
C
8
ln 8
x
y
D y 8 ln 8x Đáp án đúng: D
Trang 9Câu 24 Cho hàm số f x
liên tục trên và
3
2
1
f x d x
,
4
3
2
f x d x
Khi đó
4
2
3 f x dx
bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x
liên tục trên và
3
2
1
f x d x
,
4
3
2
f x d x
Khi đó
4
2
3 f x dx
bằng:
A 1 B 2 C 6 D 3.
Lời giải
Ta có:
Câu 25
Cho hàm số y ax 3 2x d a d ;
có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ a0,d 0 Ⓑ a0,d 0 Ⓒ a0,d 0 Ⓓ a0,d 0
Đáp án đúng: B
Câu 26 Cho hàm số
2 khi 1
1
k i 1
x
f x
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x thỏa mãn
2 3
F Giá trị của F4F 3 bằng
A
13
3
B
8
173
7
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
2 khi 1
1
k i 1
x
f x
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x
thỏa mãn F 2 3 Giá trị của F4F 3 bằng
A
173
8
3 C
13 3
D
7
3
Câu 27 Tập xác định của hàm số y=sin x là
Trang 10A D=¿ B D=" { 0 }.
C D=" { kπ,π∈ π,π ∈ } D D=" { {π} over {2} +kπ,π∈ π,π ∈ }
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số y=sin x là
A D=¿ B D=" { kπ,π∈ π,π ∈ }
C D=" { {π} over {2} +kπ,π∈ π,π ∈ } D D=" { 0 }.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trần Quyền
Câu 28
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Đáp án đúng: B
Câu 29
Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào sau đây :
A
3
1
x y
x
2 1
x y x
1 1
x y x
2 1
x y x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị ta thấy có tiệm cận đứng là x và 1 y 1 loại A,B
Xét tiếp thấy giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là (0; 2) chọn C
Câu 30 Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức P a a 3 bằng
A
5
2
3 2
5 3
4 3
P a
Đáp án đúng: A
Câu 31
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Trang 11A
1
x
y
x
1 1
x y x
1
x y x
1
x y x
Đáp án đúng: A
Câu 32 Tất cả giá trị của tham số m để hàm số
cos 2 cos
x y
x m
-=
- nghịch biến trên khoảng 0;2
p
æ ö÷
çè ø là
A m 2 B
2 2
m m
0
m m
D 1 m 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D1-1.3-3] Tất cả giá trị của tham số m để hàm số
cos 2 cos
x y
x m
-=
- nghịch biến trên khoảng 0;
2
p
æ ö÷
çè ø là
A m B 2
2 2
m m
C 1 m D 1
0
m m
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Khánh Duy; Fb:Nguyễn Duy
Điều kiện cần để hàm số nghịch biến trên
0;
2
p
æ ö÷
çè ø là hàm số phải xác định với x 0;2
p
æ ö÷ ç
" Î ç ÷÷
çè ø
cos , 0;
2 1
(1)
0
m
m
p
æ ö÷ ç
Û ¹ " Î ç ÷÷
çè ø
é ³
ê
Û
ê £
ë
Hàm số nghịch biến khi và chỉ khi
2
( 2)sin
2
2 (2)
x m
m
p
p
æ ö
= - < " Î ççè ÷÷ø
æ ö÷ ç
Û - < > " Î ç ÷÷
çè ø
Û <
Từ (1) và (2) ta được
0
m m
Trang 12Câu 33 Đạo hàm của hàm số y e 2 x là
A
2
'
2
x
e
y
C y' 2 x e2x1 D y' 2. e2x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có y' 2. e2x
Câu 34
1.Tính đạo hàm hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 35 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
A 534
B 2 2
C 36
D 03
Đáp án đúng: C