1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính hợp nhất công ty cổ phần viễn thông FPT quý I năm 2009

15 432 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính hợp nhất quý I năm 2009
Trường học Công Ty Cổ Phần Viễn Thông FPT
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 198,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính hợp nhất công ty cổ phần viễ thông FPT quý I năm 2009

Trang 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Quý I năm 2009

Trang 2

BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN

ðơn vị: VND

I Tiền và các khoản tương ñương tiền 110 317.066.461.707 280.725.273.108

II Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn 120 6.370.000.000

-1 ðầu tư ngắn hạn 121 6.370.000.000 2 Dự phòng giảm giá chứng khoán ñầu tư ngắn hạn 129 III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 191.071.838.697 174.109.737.379 1 Phải thu của khách hàng 131 150.355.532.669 142.597.188.124 2 Trả trước cho người bán 132 18.824.496.369 16.815.458.256 3 Phải thu nội bộ 133 - 815.063.901 4 Phải thu theo tiến ñộ kế hoạch hợp ñồng 134

-5 Các khoản phải thu khác 135 31.461.896.957 23.452.114.396 6 Dự phòng các khoản phải thu khó ñòi 139 (9.570.087.298) (9.570.087.298) IV Hàng tồn kho 140 69.900.532.594 58.697.475.421 1 Hàng tồn kho 141 69.900.532.594 58.697.475.421 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149

-V Tài sản ngắn hạn khác 150 32.889.695.432 24.406.823.082 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 22.556.082.200 5.210.846.707 2 Thuế GTGT ñược khấu trừ 152 6.975.559.782 15.939.098.375 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 3.256.878.000 4 Tài sản ngắn hạn khác 158 3.358.053.450 B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 555.488.957.346 544.605.393.906 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

-2 Vốn kinh doanh ở ñơn vị trực thuộc 212 -

-3 Phải thu nội bộ dài hạn 213 -

-4 Phải thu dài hạn khác 218 -

-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó ñòi 219 -

-II Tài sản cố ñịnh 220 433.944.490.437 431.814.026.353 1 Tài sản cố ñịnh hữu hình 221 418.373.164.584 419.049.555.696 Nguyên giá 222 816.245.738.516 778.679.980.385 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (397.872.573.932) (359.630.424.689) 2 Tài sản cố ñịnh thuê tài chính 224 -

-Nguyên giá 225

-Giá trị hao mòn lũy kế 226

-3 Tài sản cố ñịnh vô hình 227 13.887.627.564 11.579.419.396 Nguyên giá 228 27.846.412.965 27.567.395.789 Giá trị hao mòn lũy kế 229 (13.958.785.401) (15.987.976.393) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 1.683.698.289 1.185.051.261 III Bất ñộng sản ñầu tư 240 -

-1 Nguyên giá 241 -

-2 Giá trị hao mòn lũy kế 242 -

-IV Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn 250 -

-1 ðầu tư vào công ty con 251

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 119.932.431.409 111.204.632.053

3 Tài sản dài hạn khác 268 1.612.035.500 1.586.735.500

Trang 3

BẢNG CÂN ðỐI KẾ TỐN (tiếp theo)

1 Vay và nợ ngắn hạn 311

-2 Phải trả cho người bán 312 145.687.929.564 214.524.583.588 3 Người mua trả tiền trước 313 7.311.047.837 5.820.445.468 4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 34.569.054.294 21.518.310.509 5 Phải trả cơng nhân viên 315 (213.681.115) 18.104.198.010 6 Chi phí phải trả 316 32.233.562.483 9.181.088.936 7 Phải trả nội bộ 317 36.611.211.251 43.859.908.473 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

-9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 73.719.367.226 67.569.901.776 10 Dự phịng phải trả ngắn hạn 320

-II Nợ dài hạn 330 306.992.548 204.962.604 1 Phải trả dài hạn người bán 331

-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332

-3 Phải trả dài hạn khác 333

-4 Vay và nợ dài hạn 334

-5 Thuế thu nhập hỗn lại phải trả 335

-6 Dự phịng trợ cấp mất việc làm 336 306.992.548 204.962.604 7 Dự phịng phải trả dài hạn 337

-B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 798.646.944.041 666.199.570.235 I Vốn chủ sở hữu 410 797.506.311.056 664.998.281.431 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 424.393.060.000 424.393.060.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412

-3 Vốn khác của chủ sở hữu 413

-4 Cổ phiếu quỹ 414 (113.190.000) (76.180.000) 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

-6 Chênh lệch tỷ giá hối đối 416 3 4.886.929 7 Quỹ dự trữ bổ sung vốn ðL & đầu tư phát triển 417

-8 Quỹ dự phịng tài chính 418 41.775.942.721 41.775.942.721 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

-10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 331.450.498.332 198.900.571.781

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1.140.632.985 1.201.288.804

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 1.140.632.985 1.201.288.804

3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433

C LỢI ÍCH CỦA CỔ ðƠNG THIỂU SỐ 500 43.915.057.647 35.561.733.297 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 600 1.172.787.485.776 1.082.544.702.896

Người lập

ðỗ Thị Hương

Kế tốn trưởng

Người duyệt

Chu Thị Thanh Hà

Phĩ Tổng Giám đốc

Trang 4

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

ðơn vị: VND

Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1

Doanh thu bán hàng và cung cấp

dịch vụ 01 415.609.456.240 277.775.609.902 415.609.456.240 277.775.609.902

2 Các khoản giảm trừ 02 2.631.412.582 3.730.954.138 2.631.412.582 3.730.954.138 3

Doanh thu thuần về bán hàng và

cung cấp dịch vụ 10 412.978.043.658 274.044.655.764 412.978.043.658 274.044.655.764

4 Giá vốn hàng bán 11 127.810.637.210 115.617.014.706 127.810.637.210 115.617.014.706 5

Lợi nhuận gộp về bán hàng và

cung cấp dịch vụ 20 285.167.406.448 158.427.641.058 285.167.406.448 158.427.641.058

6 Doanh thu hoạt ñộng tài chính 21 8.536.572.371 3.165.810.758 8.536.572.371 3.165.810.758

7 Chi phí tài chính 22 758.367.511 (892.209.698) 758.367.511 (892.209.698)

Trong ñó: chi phí lãi vay

23 760.371.748 (892.209.698) 760.371.748 (892.209.698)

8 Chi phí bán hàng 24 13.019.524.541 8.845.401.892 13.019.524.541 8.845.401.892

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 97.174.917.639 33.725.755.710 97.174.917.639 33.725.755.710 10

Lợi nhuận thuần từ hoạt ñộng

kinh doanh 30 182.751.169.127 119.914.503.912 182.751.169.127 119.914.503.912

11 Thu nhập khác 31 9.513.700.989 61.761.323 9.513.700.989 61.761.323

12 Chi phí khác 32 9.658.664.284 557.271.089 9.658.664.284 557.271.089

13 Lợi nhuận khác 40 (144.963.295) (495.509.766) (144.963.295) (495.509.766) 14

Tổng lợi nhuận kế toán trước

thuế 50 182.606.205.832 119.418.994.146 182.606.205.832 119.418.994.146

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 45.398.624.478 33.437.318.361 45.398.624.478 33.437.318.361 16

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

(giảm 30%) 52 10.447.276.252 - 10.447.276.252 -17

Lợi nhuận sau thuế thu nhập

doanh nghiệp 60 147.654.857.606 85.981.675.785 147.654.857.606 85.981.675.785

- Lợi ích của cổ ñông thiểu số 15.104.931.055 6.249.468.913 15.104.931.055 6.249.468.913

- Lợi nhuận sau thuế của cổ

ñông của công ty mẹ 132.549.926.551 79.732.206.872 132.549.926.552 79.732.206.872

Lúy kế từ ñầu năm ñến cuối quý này

Người lập

ðỗ Thị Hương

Kế toán trưởng

Người duyệt

Chu Thị Thanh Hà

Phó Tổng Giám ñốc

Trang 5

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

ðơn vị: VND

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

- Khấu hao tài sản cố định 02 45.563.780.056 120.300.462.090

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đối chưa thực hiện 04

- Chi phí lãi vay 06 760.371.748 3.672.076.163

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 228.930.357.636 453.805.069.631

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (16.962.101.318) (20.892.646.321)

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (11.203.057.173) (39.105.703.888)

-Tăng, giảm các khoản phải trả (ko kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (17.345.235.493) (4.709.548.396)

- Tiền lãi vay đã trả 13 (760.371.748) (3.672.076.163)

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (5.804.645.996) (124.257.527.053)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 25.263.729 (16.029.851.260)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 97.073.562.187 464.284.240.017

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCð và các tài sản dài hạn khác 21 (50.350.023.588) (354.195.825.269)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCð và các TS dài hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các cơng cụ nợ của đơn vị khác 23 (6.370.000.000)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các cơng cụ nợ của đơn vị khác 24

5 Tiền chi đầu tư, gĩp vốn vào đơn vị khác 25 - (1.920.000.000)

6 Tiền thu hồi đầu tư, gĩp vốn vào đơn vị khác 26

-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 2.576.000.000 33.587.842.205

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 (54.144.023.588) (322.527.983.064)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận gĩp vốn của chủ sở hữu 31 3.875.410.000

2 Tiền chi trả gĩp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

-4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34

-5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - (424.180.000)

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (6.588.350.000) (62.205.843.840)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (6.588.350.000) (58.754.613.840)

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đối quy đổi ngoại tệ 61 -

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý

Người lập

ðỗ Thị Hương

Kế tốn trưởng

Người duyệt

Chu Thị Thanh Hà

Phĩ Tổng Giám đốc

Trang 6

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ðỘ

Cho niên ñộ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009

(Thuyết minh này phải ñược ñọc cùng với báo cáo tài chính)

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT là công ty cổ phần ñược thành lập tại Việt Nam theo Quyết ñịnh số 30/1-05/FPT/Qð-HðQT ngày 30 tháng 7 năm 2005 của Chủ tịch Hội ñồng Quản trị Công ty Cổ phần Phát triển ðầu tư Công nghệ FPT và theo Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh

số 0103008784 do Sở Kế hoạch và ðầu tư Hà Nội cấp ngày 28 tháng 7 năm 2005 và ñược sửa ñổi vào ngày 23 tháng 2 năm 2006, ngày 14 tháng 3 năm 2006, ngày 14 tháng 9 năm 2006, ngày

18 tháng 12 năm 2006, ngày 13 tháng 8 năm 2007, ngày 16 tháng 10 năm 2007 và ngày 7 tháng

3 năm 2008 (sau ñây ñược gọi chung là “Giấy chứng nhận ñăng ký kinh doanh”)

Hoạt ñộng chính của Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (“Công ty”) là cung cấp các dịch vụ ADSL, cho thuê ñường truyền, tên miền và lưu trữ dữ liệu, quảng cáo trực tuyến, trò chơi trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác

Tổng vốn ñiều lệ của Công ty ñến ngày 31 tháng 03 năm 2009 là 424.393.060.000 ñồng Việt Nam

Sau ñây là những chính sách kế toán chủ yếu ñược Công ty và công ty con áp dụng trong việc lập các báo cáo tài chính hợp nhất này

(i) Cơ sở kế toán chung

Các báo cáo tài chính hợp nhất, trình bày bằng ñồng Việt Nam (“VNð”), ñược lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế ñộ Kế toán Việt Nam và các nguyên tắc kế toán ñược chấp nhận chung tại Việt Nam

Các báo cáo tài chính hợp nhất ñược lập trên cơ sở giá gốc

(ii) Cơ sở hợp nhất

Các công ty con

Các công ty con là các ñơn vị do Công ty mẹ kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt ñộng của một ñơn vị ñể thu ñược lợi ích kinh tế

từ các hoạt ñộng này Các báo cáo tài chính của các công ty con ñược hợp nhất trong các báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày bắt ñầu kiểm soát ñến ngày kết thúc kiểm soát

Các giao dịch bị loại trừ khi hợp nhất

Trang 7

Các số dư nội bộ và tồn bộ thu nhập và chi phí chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra khi lập các báo cáo tài chính hợp nhất Lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra trừ khi giá vốn khơng thể được thu hồi

Năm tài chính của Cơng ty và cơng ty con là từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12

Các khoản mục tài sản và nợ phải trả cĩ gốc bằng các đơn vị tiền tệ khác với VNð được quy đổi sang VNð theo tỷ giá hối đối tại ngày kết thúc niên độ kế tốn Các giao dịch bằng các đơn vị tiền tệ khác VNð phát sinh trong năm được quy đổi sang VNð theo tỷ giá hối đối xấp xỉ tỷ giá hối đối tại ngày giao dịch

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá chưa và đã thực hiện đều được hạch tốn vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi khơng kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu

tư ngắn hạn cĩ tính thanh khoản cao cĩ thể dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định trước, ít rủi ro về thay đổi giá trị và được giữ nhằm đáp ứng nhu cầu thanh tốn ngắn hạn hơn là cho mục đích đầu tư hay các mục đích khác

Các khoản phải thu của khách hàng và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi dự phịng phải thu khĩ địi

(i) Nguyên giá

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế Nguyên giá ban đầu của tài sản cố định hữu hình gồm giá mua của tài sản, bao gồm cả thuế nhập khẩu, các loại thuế đầu vào khơng được hồn lại và chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái và vị trí hoạt động cho mục đích sử dụng dự kiến Các chi phí phát sinh sau khi tài sản cố định hữu hình đã đi vào hoạt động như chi phí sửa chữa, bảo dưỡng và đại tu thường được hạch tốn vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm phát sinh chi phí Trường hợp cĩ thể chứng minh một cách rõ ràng các chi phí này làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản cố định hữu hình vượt trên mức hoạt động tiêu chuẩn đã được đánh giá ban đầu, thì các chi phí này được vốn hĩa như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố định hữu hình

(ii) Khấu hao

Trang 8

Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định hữu hình Thời gian hữu dụng ước tính như sau:

- máy mĩc và thiết bị 3 - 6 năm

- thiết bị văn phịng 3 - 4 năm

- phương tiện vận chuyển 6 năm

- tài sản khác 3 - 5 năm

(i) Quyền phát hành và bản quyền

Giá mua quyền phát hành và bản quyền mới được vốn hĩa và hạch tốn như tài sản cố định vơ hình Quyền phát hành và bản quyền được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong vịng từ

ba đến năm năm

(ii) Phần mềm vi tính

Giá mua của phần mềm vi tính mới mà phần mềm vi tính này khơng là một bộ phận khơng thể tách rời với phần cứng cĩ liên quan thì được vốn hĩa và hạch tốn như tài sản cố định vơ hình Phần mềm vi tính được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong vịng từ ba đến năm năm

Các khoản đầu tư vào cơng ty con được phản ánh theo nguyên giá trong các báo cáo tài chính của Cơng ty Dự phịng giảm giá đầu tư được lập khi ban lãnh đạo Cơng ty cho rằng việc giảm giá này khơng mang tính tạm thời Dự phịng sẽ được hồn nhập khi việc tăng lên sau đĩ của giá trị cĩ thể thu hồi là do sự kiện khách quan xảy ra sau khi khoản dự phịng được lập Dự phịng chỉ được hồn nhập đến mức tối đa bằng giá trị ghi sổ của khoản đầu tư khi chưa lập dự phịng

Các khoản phải trả cho người bán và phải trả khác được phản ánh theo nguyên giá

Dự phịng được ghi nhận khi, do kết quả của một sự kiện trong quá khứ, Cơng ty và cơng ty con

cĩ một nghĩa vụ pháp lý hoặc liên đới mà cĩ thể được ước tính một cách tin cậy và cĩ nhiều khả năng Tập đồn phải sử dụng các lợi ích kinh tế trong tương lai để thanh tốn nghĩa vụ đĩ Dự phịng được xác định bằng cách chiết khấu các luồng tiền dự tính trong tương lai theo tỷ lệ trước thuế phản ánh được các đánh giá của thị trường hiện tại về giá trị thời gian của đồng tiền và những rủi ro gắn liền với khoản nợ phải trả đĩ

Thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên lợi nhuận hoặc lỗ của năm bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hỗn lại Thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ngoại trừ trường hợp khoản thuế thu nhập phát sinh liên quan đến các

Trang 9

khoản mục ñược ghi nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu, khi ñó khoản thuế thu nhập này cũng ñược ghi nhận thẳng vào vốn chủ sở hữu

Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm,

sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại ngày kết thúc niên ñộ kế toán,

và các khoản ñiều chỉnh thuế phải nộp liên quan ñến những năm trước

Thuế thu nhập hoãn lại ñược tính theo phương pháp số dư nợ trên bảng cân ñối kế toán cho các chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản và nợ phải trả cho mục ñích báo cáo tài chính và giá trị xác ñịnh theo mục ñích thuế Giá trị của thuế thu nhập hoãn lại ñược ghi nhận dựa trên cách thức thu hồi hoặc thanh toán dự kiến ñối với giá trị ghi sổ của các khoản mục tài sản và nợ phải trả, sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực hoặc cơ bản có hiệu lực tại ngày kết thúc niên ñộ kế toán

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ ñược ghi nhận tương ứng với mức lợi nhuận chịu thuế chắc chắn trong tương lai mà lợi nhuận ñó có thể dùng ñể khấu trừ với tài sản thuế thu nhập này Tài sản thuế thu nhập hoãn lại ñược ghi giảm khi không còn chắc chắn thu ñược các lợi ích về thuế liên quan này

(i) Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng ñược ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh khi phần lớn rủi

ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa ñã ñược chuyển giao cho người mua Doanh thu không ñược ghi nhận nếu như có những yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan tới khả năng thu hồi khoản phải thu hoặc liên quan tới khả năng hàng bán bị trả lại

(ii) Các dịch vụ viễn thông

Doanh thu từ các dịch vụ viễn thông ñược ghi nhận theo tỷ lệ thời gian mà các dịch vụ thực tế ñược cung cấp cho khách hàng

Doanh thu từ bán thẻ internet và thẻ trò chơi trực tuyến trả trước ñược ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh dựa trên các ñơn vị thời gian khách hàng sử dụng thẻ trả trước thực tế Sau ñó, bất kỳ khoản trả trước nào chưa sử dụng sẽ ñược ghi nhận là thu nhập khi hết hạn sử dụng theo chính sách về hạn sử dụng ñã ban hành

(iii) Doanh thu từ dịch vụ quảng cáo trực tuyến

Doanh thu từ dịch vụ quảng cáo trực tuyến ñược ghi nhận theo tỷ lệ thời gian quảng cáo ghi trong hợp ñồng

Trang 10

Các khoản thanh toán cho thuê hoạt ñộng ñược ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh theo phương pháp ñường thẳng dựa trên thời hạn của hợp ñồng thuê Các khoản hoa hồng

ñi thuê ñã nhận ñược ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh như một bộ phận hợp thành của tổng chi phí thuê

(i) Quỹ ñầu tư và phát triển

Quỹ ñầu tư và phát triển ñược lập hàng năm bằng cách phân bổ lợi nhuận sau thuế sau khi ñã trừ các khoản phạt và các chi phí không ñược khấu trừ cho mục ñích tính thuế thu nhập doanh nghiệp

Quỹ ñầu tư và phát triển ñược sử dụng cho việc ñầu tư mở rộng các hoạt ñộng kinh doanh trong tương lai như ñầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác, xây dựng cơ bản, nghiên cứu và phát triển, ñào tạo và cải thiện môi trường làm việc Khi quỹ ñầu tư và phát triển ñược sử dụng cho các mục ñích này, giá trị ñã sử dụng ñược kết chuyển sang vốn

(ii) Quỹ dự trữ bổ sung vốn ñiều lệ

Quỹ dự trữ bổ sung vốn ñiều lệ ñược lập hàng năm bằng cách phân bổ lợi nhuận thuần sau thuế sau khi ñã trừ các khoản phạt và các chi phí không ñược khấu trừ cho mục ñích tính thuế thu nhập doanh nghiệp Khi quỹ dự trữ bổ sung vốn ñiều lệ ñược sử dụng, giá trị ñã sử dụng ñược kết chuyển sang vốn

(iii) Quỹ phúc lợi và khen thưởng

Quỹ phúc lợi và khen thưởng ñược lập hàng năm bằng cách phân bổ tối ña 10% lợi nhuận thuần sau thuế sau khi ñã trừ các khoản phạt và các chi phí không ñược khấu trừ cho mục ñích tính thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty và công ty con trình bày lãi cơ bản trên cổ phiếu và lãi suy giảm trên cổ phiếu (EPS) ñối với toàn bộ cổ phiếu phổ thông của Công ty Lãi cơ bản trên cổ phiếu ñược tính bằng cách chia lợi nhuận hoặc lỗ thuộc về cổ ñông sở hữu cổ phiếu phổ thông của Công ty và công ty con cho số lượng bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông ñang lưu hành trong năm Lãi suy giảm trên cổ phiếu ñược tính bằng cách ñiều chỉnh lợi nhuận hoặc lỗ thuộc về cổ ñông sở hữu cổ phiếu phổ thông và số bình quân gia quyền cổ phiếu phổ thông ñang lưu hành do ảnh hưởng của các cổ phiếu phổ thông tiềm năng có tác ñộng suy giảm, bao gồm cả trái phiếu có thể chuyển ñổi và quyền chọn mua cổ phiếu

Các công ty liên quan bao gồm công ty mẹ và các công ty con và công ty liên kết của công ty

mẹ

Ngày đăng: 18/01/2013, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính hợp nhất công ty cổ phần viễn thông FPT quý I năm 2009
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN (Trang 2)
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN (tiếp theo) - Báo cáo tài chính hợp nhất công ty cổ phần viễn thông FPT quý I năm 2009
ti ếp theo) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w