Báo cáo tài chính hợp nhất toàn tập đoàn FPT quý IV năm 2007
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
*****
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TOÀN TẬP ĐOÀN FPT
Quý IV năm 2007
Năm 2007
Trang 2CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2007
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: VNĐ
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 3 895,514,803,431 669,451,697,346
2 Các khoản tương đương tiền 112
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 4 -
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -
-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129 -
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 1,927,073,998,607 1,756,845,240,064 1 Phải thu của khách hàng 131 5 1,506,595,308,166 1,509,767,129,454 2 Trả trước cho người bán 132 273,934,108,293 162,099,376,201 3 Phải thu nội bộ 133 -
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng 134 6 61,934,595,671
-5 Các khoản phải thu khác 135 7 91,404,889,561 84,997,204,409 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (6,794,903,084) (18,470,000) IV Hàng tồn kho 140 8 1,377,899,904,828 584,485,194,394 1 Hàng tồn kho 141 1,379,781,907,563 584,485,194,394 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (1,882,002,735)
-V Tài sản ngắn hạn khác 150 166,326,584,630 63,598,186,940 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 34,631,666,257 17,262,964,358 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 130,809,485,421 40,847,030,591 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 9 742,752 1,284,084,462 4 Tài sản ngắn hạn khác 158 884,690,200 4,204,107,529 B - TÀI SẢN DÀI HẠN 200 979,465,006,879 334,839,185,691 I Các khoản phải thu dài hạn 210 5,893,620,000 314,925,000 1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 10
-2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
-3 Phải thu nội bộ dài hạn 213
-4 Phải thu dài hạn khác 218 11 5,893,620,000 314,925,000 5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
-II Tài sản cố định 220 606,404,389,630 299,652,294,761 1 Tài sản cố định hữu hình 221 12 563,630,131,074 247,020,707,111 Nguyên giá 222 896,152,857,335 451,624,515,076 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (332,522,726,261) (204,603,807,965) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 13 -
-Nguyên giá 225
-Giá trị hao mòn lũy kế 226
-3 Tài sản cố định vô hình 227 14 34,571,052,492 15,938,727,374 Nguyên giá 228 51,418,294,265 25,682,093,461 Giá trị hao mòn lũy kế 229 (16,847,241,773) (9,743,366,087) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 15 8,203,206,064 36,692,860,276 III Bất động sản đầu tư 240 16 -
-1 Nguyên giá 241
-2 Giá trị hao mòn lũy kế 242
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 329,695,852,500 13,295,852,500 1 Đầu tư vào công ty con 251
-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 17 307,195,852,500 1,295,852,500 3 Đầu tư dài hạn khác 258 18 22,500,000,000 12,000,000,000 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259
-V Tài sản dài hạn khác 260 37,471,144,749 21,576,113,430
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 19 35,029,605,370 19,903,812,430
1
Trang 3CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2007
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 20 -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 5,346,280,298,376 3,409,219,504,435
4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 23 249,432,149,926 82,471,454,156
-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
-9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 25 128,937,256,570 67,426,954,368
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 20
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1,980,465,643,799 1,565,823,054,525
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 82,053,370 (10,455,488)
7 Quỹ dự trữ bổ sung vốn ĐL & đầu tư phát triển 417 103,009,261 13,010,863,598
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -
-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 (5,193,046,925) 29,076,642,235
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (7,943,046,925) 26,326,642,235
3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -
-C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 500 289,096,244,556 123,189,296,892
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 600 5,346,280,298,376 3,409,219,504,435
2
Trang 4CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2007
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Tài sản thuê ngoài -
-2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 155,207,966,495 94,206,388,420
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 59,804,091
-4 Nợ khó đòi đã xử lý -
-5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án -
-Lập ngày 22 tháng 01 năm 2008
Thuyết minh
3
Trang 5CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT QUÝ IV NĂM 2007
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Đơn vị: VND
1 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 9,376,397,268,196 7,134,672,339,952 27,348,653,715,509 21,399,751,709,338
Trong đó:Doanh thu thuần đã loại trừ phần bán nội bộ (*) 4,785,636,885,005 3,967,305,690,607 13,893,887,098,640 11,692,753,133,511
2 Giá vốn hàng bán 11 8,480,643,526,017 6,715,761,341,208 25,008,338,759,874 20,048,518,869,749
3 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 895,753,742,179 418,910,998,744 2,340,314,955,636 1,351,232,839,589
4 Doanh thu hoạt động tài chính 21 25,557,548,196 4,368,479,985 49,261,204,539 11,277,770,522
5 Chi phí tài chính 22 22,023,938,176 16,288,564,755 74,277,064,818 74,258,888,827
Trong đó: chi phí lãi vay 23 12,391,631,002 9,313,129,597 43,280,964,747 57,960,675,488
6 Chi phí bán hàng 24 306,982,874,635 71,525,503,484 723,906,016,973 357,567,307,328
7 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 241,904,153,188 155,091,670,896 693,724,605,845 435,825,894,189
8 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 350,400,324,375 180,373,739,594 897,668,472,539 494,858,519,767
9 Thu nhập khác 31 51,042,139,027 117,240,526,099 181,143,817,659 140,455,514,550
10 Chi phí khác 32 37,200,585,052 25,210,184,018 55,108,891,202 26,015,457,052
11 Lợi nhuận khác 40 13,841,553,975 92,030,342,081 126,034,926,457 114,440,057,498
13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 367,188,590,459 272,404,081,675 1,026,650,111,106 609,298,577,265
14 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 54,444,298,888 31,962,062,164 149,447,594,429 73,686,819,439
15 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 - - -
-16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 312,744,291,571 240,442,019,511 877,202,516,677 535,611,757,826
- Lợi ích của cổ đông thiểu số 40,237,626,813 12,164,800,924 151,291,925,623 85,175,866,636
- Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ 272,506,664,759 228,277,218,587 725,910,591,054 450,435,891,190
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 2,951 3,754 7,917 8,008 Ghi chú (*): Chỉ loại phần doanh số chuyển hàng giữa các đơn vị thành viên
Lập ngày 22 tháng 01 năm 2008
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
số
Quý IV
4
Trang 6CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
89 Láng Hạ, Hà nội, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2007
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Đơn vị: VNĐ
Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (5,311,585,894) (651,472,711)
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 1,239,132,435,992 772,718,515,966
-Tăng, giảm các khoản phải trả (ko kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (32,494,494,839) (1,545,031,381)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (142,111,334,608) (98,446,379,030)
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (139,390,102,876) (89,331,853,167)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 731,481,920,122 135,989,157,474
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (472,606,605,083) (246,629,478,307)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 2,364,873,784 651,472,711
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (311,800,000,000) (12,000,000,000)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 (782,041,731,299) (257,786,928,596)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 39,556,350,000 590,676,161,360
2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 6,181,524,164,314 5,581,874,306,556
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (280,496,149,434) (34,568,652,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 281,167,309,495 376,205,827,958 Lưu chuyển tiền thuần trong năm/kỳ 50 230,607,498,318 254,408,056,835 Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 664,907,305,113 415,058,160,511 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 (14,520,000)
Tiền và tương đương tiền cuối năm/kỳ 70 895,514,803,431 669,451,697,346
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
số
5
Trang 7CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
6
Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
Cho niên độ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007
(Thuyết minh này phải được đọc cùng với báo cáo tài chính)
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1 Hình thức sở hữu vốn:
Công ty Cổ phần Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ FPT là Doanh nghiệp Nhà nước được cổ phần hóa theo Quyết định số 178/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Phát Triển Đầu Tư Công Nghệ (FPT) thành công ty cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh:
- Nghiên cứu, thiết kế, sản xuất chuyển giao công nghệ tin học và ứng dụng vào các công
nghệ khác;
- Sản xuất phần mềm máy tính;
- Cung cấp các dịch vụ internet và gia tăng trên mạng;
- Đào tạo nguồn nhân lực chuyên sâu cho công nghệ phần mềm;
- Mua bán thiết bị, máy móc trong lĩnh vực y tế, giáo dục đào tạo, khoa học kỹ thuật, công nghệ, môi trường, viễn thông, vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng, ô tô, xe máy;
- Dịch vụ đầu tư chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường, giáo dục đào tạo, y tế;
- Sản xuất, chế tạo, lắp ráp tủ bảng điện;
- Đại lý bán vé máy bay;
- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;
- Tư vấn đầu tư;
- Sản xuất, chế tạo, lắp ráp các thiết bị công nghệ thông tin;
- Kinh doanh dịch vụ kết nối internet (IXP);
-Tư vấn, dịch vụ quảng cáo thương mại (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);
-Sản xuất và phát hành phim ảnh, phim Video;
- Sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình;
- Kinh doanh, đầu tư, môi giới bất động sản;
- Dịch vụ thuê, và cho thuê nhà ở, văn phòng, nhà xưởng, kho bãi;
- Dịch vụ kinh doanh học xá, khách sạn, nhà hàng Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí (trong lĩnh vực thể thao) (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar);
- Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp lý);
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
- Dịch vụ khảo sát và tư vấn các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
- Đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu đô thị, khu công nghiệp và khu công nghệ cao;
- San lấp mặt bằng, thi công xử lý nền móng công trình;
Trang 8CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
7
-Trang trí, lắp đặt nội ngoại thất của các công trình dân dụng và công nghiệp;
- Lắp đặt các thiết bị điện, nước, cáp cho các công trình dân dụng và công nghiệp;
- Mua, bán vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị, máy dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu công viên, khu vui chơi giải trí;
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật);
- Xuất nhập khầu các mặt hàng công ty kinh doanh;
- Mua, bán các bản quyền các chương trình phát thanh và truyền hình;
- Thiết kế, thực hiện các sản phẩm quảng cáo, truyền thông đa phương tiện, phim quảng cáo, biên tập video,
âm thanh (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)
Trụ sở chính của công ty: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà nội, Việt Nam
3 Các Công ty con:
- Số lượng các công ty con được hợp nhất: 12 Công ty
1 Công ty TNHH Phân Phối FPT
2 Công ty TNHH Hệ Thống Thông Tin FPT
3 Công ty TNHH Công Nghệ di động FPT
4 Công ty Cổ Phần Viễn Thông FPT
5 Công ty Cổ phần Phần mềm FPT
6 Trường Đại Học FPT
7 Công ty TNHH Dịch vụ tin học FPT
8 Công ty TNHH Truyền thông giải trí FPT
9 Công ty Cổ phần Quảng cáo trực tuyến FPT
10 Công ty TNHH Bất động sản FPT
11 Công ty TNHH Bán lẻ FPT
12 Công ty TNHH Phát triển Khu công nghệ cao Hòa Lạc FPT
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
III Chế độ kế toán áp dụng:
1 Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
Trang 9CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
8
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
3 Hình thức sổ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Chứng từ ghi sổ
4 Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất :
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập bằng đồng Việt nam (VND) theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung tại Việt Nam Các nguyên tắc này bao gồm các quy định tại các chuẩn mực kế toán, hệ thống kế toán Việt Nam
Số liệu để lập báo cáo tài chính hợp nhất được lập từ các báo cáo tài chính của các công ty con và các công ty chi nhánh
IV Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam:
Công ty đã áp dụng đúng các Chuẩn mực kế toán hiện hành ở Việt Nam
V Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển:
1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả
năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
1.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
(hoặc tỷ giá bình quân liên ngân hàng) tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính
2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể
thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Sản phẩm dở dang cuối kỳ được đánh giá theo phương pháp chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp (hoặc
phương pháp sản phẩm hoàn thành tương đương)
Những chi phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:
- Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất
Trang 10CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐÀU TƯ CÔNG NGHỆ FPT
Địa chỉ: 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
9
- Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường
- Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng
- Chi phí bán hàng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.2 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo
phương pháp bình quân gia quyền
2.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên
2.4 Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm
là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng
3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
3.1 Nguyên tắc ghi nhận: Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ,
phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng (nếu có), và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại
là Tài sản ngắn hạn
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản dài hạn
3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của
các khoản nợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm lập Báo cáo tài chính
4 Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:
4.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
4.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng và tuân thủ theo tỷ lệ khấu hao được xác định theo quy định tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính
5 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác:
5.1 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay: Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng
hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh