1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán thptqg 4 (702)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg 4 (702)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 152,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 10 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x2 − 2x + 3)2 − 7 A Không tồn tại B −7 C −3 D −5 Câu 2 Tập các số x t[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 10 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= (x2− 2x+ 3)2− 7

Câu 2. Tập các số x thỏa mãn log0,4(x − 4)+ 1 ≥ 0 là

Câu 3. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 4. [2] Cho hàm số f (x)= x ln2x Giá trị f0(e) bằng

Câu 5. Khối đa diện thuộc loại {3; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt B 4 đỉnh, 8 cạnh, 4 mặt C 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 mặt D 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.

Câu 6. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

A. 1

Câu 7. [2] Tập xác định của hàm số y= (x − 1)1

A. D = (−∞; 1) B. D = R C. D = (1; +∞) D. D = R \ {1}

Câu 8. [3-1212h] Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0, gọi E là điểm đối xứng với A0 qua A, gọi G

la trọng tâm của tam giác EA0C0 Tính tỉ số thể tích k của khối tứ diện GA0B0C0 với khối lập phương ABCD.A0

B0C0D0

A k = 1

15.

Câu 9. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác S AD vuông cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

a3√3

a3√5

a3√5

4 .

Câu 10. Cho hàm số y= 3 sin x − 4 sin3x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng



−π

2;

π 2



Câu 11. [1227d] Tìm bộ ba số nguyên dương (a, b, c) thỏa mãn log 1+ log(1 + 3) + log(1 + 3 + 5) + · · · + log(1+ 3 + · · · + 19) − 2 log 5040 = a + b log 3 + c log 2

Câu 12. Cho chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A ⊥ (ABCD) và S A = a√3 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A a3

3√ 3

a3

a3√3

12 .

Câu 13. [2] Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 2

A m = ±√3 B m= ±√2 C m= ±3 D m= ±1

Câu 14. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A với AB = AC = a, biết tam giác

S ABcân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), mặt phẳng (S AC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 45◦ Thể tích khối chóp S ABC là

3

a3

a3

6 .

Trang 2

Câu 15. Giá trị của lim

x→1(3x2− 2x+ 1)

Câu 16. Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh, cạnh mặt?

Câu 17. [4-1212d] Cho hai hàm số y = x −2

x −1 + x −1

x+ 1 +

x+ 1

x+ 2 và y = |x + 1| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

Câu 18. [3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh là a Góc [BAD = 60◦

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ A đến (S BC) bằng

A a

√ 57

a√57

2a√57

19 .

Câu 19. [12215d] Tìm m để phương trình 4x+

√ 1−x 2

− 4.2x+

√ 1−x 2

− 3m+ 4 = 0 có nghiệm

9

3

4.

Câu 20. [2] Cho hàm số y= log3(3x+ x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

Câu 21. [2] Cho hình chóp S ABC có S A = 3a và S A ⊥ (ABC) Biết AB = BC = 2a và ABCd = 120◦

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC) bằng

2 .

Câu 22. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD) và S A = a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và S C bằng

A. a

6

a

√ 6

a

√ 6

√ 6

Câu 23. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

A. 4035

2017

2016

Câu 24. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x2 trên đoạn [1; 2] là

1

e2

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim 1

nk = 0 với k > 1 B lim √1

n = 0

Câu 26. [2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ D đến đường thẳng S B bằng

A. a

3

a

a

3.

Câu 27. Cho hai đường thẳng phân biệt d và d0 đồng phẳng Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành d0?

Trang 3

Câu 28. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2

− 2 ln x trên [e−1; e] là

A M = e−2+ 2; m = 1 B M = e2− 2; m = e−2+ 2

C M = e−2

− 2; m= 1 D M = e−2+ 1; m = 1

Câu 29. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao là h bằng

A V = 1

3S h. D V = 3S h

Câu 30. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 3ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

3b+ 2ac

c+ 3 .

Câu 31. Xác định phần ảo của số phức z= (√2+ 3i)2

Câu 32. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó Q0

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng

vi khuẩn đạt 100.000 con?

Câu 33. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = e + 1 B T = e + 3 C T = e + 2

e. D T = 4 + 2

e.

Câu 34. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

Câu 35. Giả sử ta có lim

x→ +∞f(x)= a và lim

x→ +∞f(x)= b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim

x→ +∞

f(x)

g(x) = a

C lim

x→ +∞[ f (x)g(x)]= ab D lim

x→ +∞[ f (x) − g(x)]= a − b

Câu 36. [3-1213h] Hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích 3200 cm3, tỷ số giữa chiều cao và chiều rộng bằng 2 Khi tổng các mặt của hình nhỏ nhất, tính diện tích mặt đáy của hình hộp

Câu 37. [1] Tập xác định của hàm số y= log3(2x+ 1) là

2

!

2;+∞

!

2

!

2;+∞

!

Câu 38. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số mặt

Câu 39. Khối đa diện thuộc loại {3; 5} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 40. [1] Tính lim

x→−∞

4x+ 1

x+ 1 bằng?

Câu 41. [2] Cho hàm số y= ln(2x + 1) Tìm m để y0

(e)= 2m + 1

A m = 1 − 2e

4 − 2e. B m= 1 − 2e

4e+ 2. C m=

1+ 2e 4e+ 2. D m=

1+ 2e

4 − 2e.

Trang 4

Câu 42. Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó tăng lên?

Câu 43. [4-1213d] Cho hai hàm số y = x −3

x −2 + x −2

x −1 + x −1

x+ 1 và y = |x + 2| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

Câu 44. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (S AB) và (S AD) cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

3√ 3

a3√ 3

3 .

Câu 45. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

A |z| = 2√5 B |z|= √4

Câu 46. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số mặt

Câu 47. Phần thực và phần ảo của số phức z= −3 + 4i lần lượt là

A Phần thực là 3, phần ảo là −4 B Phần thực là −3, phần ảo là 4.

Câu 48. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

3

a

√ 6

a

√ 6

a

√ 6

7 .

Câu 49. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa

Câu 50. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số cạnh

Câu 51. Giá trị cực đại của hàm số y = x3− 3x2− 3x+ 2

√ 2

Câu 52. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

38

a√38

3a

3a√58

29 .

Câu 53. [12213d] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 1

3|x−1| = 3m − 2 có nghiệm duy nhất?

Câu 54. Cho f (x)= sin2

x −cos2x − x Khi đó f0(x) bằng

Câu 55. [4-1242d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − 1+ 2i| = |z + 3 − 4i| Tìm giá trị nhỏ nhất của môđun z

A. 5

13

√ 26

Câu 56. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Trang 5

Câu 57. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin x+ 2cos x

lần lượt là

A.

2 và 3

Câu 58. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số cạnh

Câu 59. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 60. [1] Giá trị của biểu thức 9log3 12bằng

Câu 61. Cho hai đường thẳng d và d0 cắt nhau Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành

d0?

Câu 62. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB= 2a, BC = 4a và (S AB) ⊥ (ABCD) Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 8a

3√

3

a3√3

4a3√3

8a3√3

3 .

Câu 63. [1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m ≥ 1

1

1

1

4.

Câu 64. Tính lim7n

2− 2n3+ 1 3n3+ 2n2+ 1

-2

3.

Câu 65 Các khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Z

k f(x)dx= k

Z

f(x)dx, k là hằng số B.

Z

f(x)dx= F(x)+C ⇒

Z

f(u)dx = F(u)+C

C.

Z

f(x)dx

!0

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒

Z

f(t)dt= F(t) + C

Câu 66. [12219d-2mh202050] Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3(x+ y) = log4(x2+ y2)?

Câu 67. Hàm số y= 2x3+ 3x2+ 1 nghịch biến trên khoảng (hoặc các khoảng) nào dưới đây?

A (−∞; −1) và (0; +∞) B (0; 1) C (−∞; 0) và (1; +∞) D (−1; 0).

Câu 68. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

a2+ b2 B. √ ab

2√a2+ b2 D. √ 1

a2+ b2

Câu 69. [2D1-3] Cho hàm số y= −1

3x

3+ mx2+ (3m + 2)x + 1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên R

A (−∞; −2) ∪ (−1; +∞) B (−∞; −2]∪[−1; +∞) C −2 ≤ m ≤ −1 D −2 < m < −1.

Câu 70. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD= CD = a; AB = 2a; tam giác S AB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

3√

3√ 3

a3√ 2

2 .

Trang 6

Câu 71. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A. 9

13

23

5

16.

Câu 72. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để f (x)= −x3+ 3x2+ (m − 1)x + 2m − 3 đồng biến trên khoảng

có độ dài lớn hơn 1

5

4 < m < 0 D m ≤ 0.

Câu 73. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a√2

A V = a3√

3√ 2

3√ 2

Câu 74. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 75. Biểu diễn hình học của số phức z= 4 + 8i là điểm nào trong các điểm sau đây?

Câu 76. Khi tăng ba kích thước của khối hộp chữ nhật lên n lần thì thể thích của nó tăng lên

Câu 77. [1] Tính lim

x→3

x −3

x+ 3 bằng?

Câu 78. [4] Xét hàm số f (t)= 9t

9t+ m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho

f(x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y ≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

Câu 79. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x2+x−2là

A. D = [2; 1] B. D = R C. D = R \ {1; 2} D. D = (−2; 1)

Câu 80. [12220d-2mh202047] Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và ax = by = √ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x + 2y thuộc tập nào dưới đây?

A.

"

2;5

2

!

B. " 5

2; 3

!

Câu 81. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x2− 2)e2xtrên đoạn [−1; 2] là

Câu 82. [2] Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 6, 9% trên một năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào só tiền vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

Câu 83. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A lim un= 1

C Dãy số unkhông có giới hạn khi n →+∞ D lim un= 1

Câu 84. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − ln x) trên đoạn [2; 3] là

Câu 85. Xét hai câu sau

(I)

Z

( f (x)+ g(x))dx = Z f(x)dx+Z g(x)dx = F(x) + G(x) + C, trong đó F(x), G(x) là các nguyên hàm tương ứng của hàm số f (x), g(x)

Trang 7

(II) Mỗi nguyên hàm của a f (x) là tích của a với một nguyên hàm của f (x).

Trong hai câu trên

A Cả hai câu trên sai B Chỉ có (I) đúng C Chỉ có (II) đúng D Cả hai câu trên đúng.

Câu 86. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0có AB= a, AD = b, AA0 = c Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD0bằng

a2+ b2

a2+ b2+ c2 B. abc

b2+ c2

a2+ b2+ c2 C. a

b2+ c2

a2+ b2+ c2 D. b

a2+ c2

a2+ b2+ c2

Câu 87. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết S A ⊥ (ABC) và (S BC) hợp với đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3√ 3

a3

4 .

Câu 88. [2] Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 12% trên năm Ông muốn hoàn nợ ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

A m = 100.(1, 01)3

(1, 12)3− 1 triệu.

C m = (1, 01)3

(1, 01)3− 1 triệu. D m = 100.1, 03

3 triệu.

Câu 89. Cho hàm số f (x) xác định trên khoảng K chưa a Hàm số f (x) liên tục tại a nếu

A lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= +∞ B f (x) có giới hạn hữu hạn khi x → a.

C lim

x→a + f(x)= lim

x→af(x)= f (a)

Câu 90. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = 1

1

0 = 1

xln 10. D y

0 = ln 10

x .

Câu 91. Phần thực và phần ảo của số phức z= −i + 4 lần lượt là

C Phần thực là −1, phần ảo là −4 D Phần thực là 4, phần ảo là −1.

Câu 92. Tính lim

√ 4n2+ 1 − √n+ 2 2n − 3 bằng

A. 3

Câu 93. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 94. [2] Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 1% trên năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra?

Câu 95. [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = tan x+ m

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



Trang 8

Câu 96. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

A. 1

1

2.

Câu 97. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= √x+ 3 + √6 − x

Câu 98. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9x

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

Câu 99. [1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 100. Tập xác định của hàm số f (x)= −x3+ 3x2− 2 là

Câu 101. Hàm số y= x2− 3x+ 3

x −2 đạt cực đại tại

Câu 102. Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?

A. 5

3

!n

e

!n

3

!n

3

!n

Câu 103. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x+ 2

x+ 5m đồng biến trên khoảng (−∞; −10)?

Câu 104. Cho hai hàm y= f (x), y = g(x) có đạo hàm trên R Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu

Z

f0(x)dx =Z g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

B Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R

C Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

D Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thìZ f0(x)dx=Z g0(x)dx

Câu 105 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

Câu 106. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y = 1

3x

3− 2x2+ 3x − 1

Câu 107. [12221d] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+1 = 2 log2(2x+3)−log2(2020−21−x)

Câu 108. Khi chiều cao của hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Giảm đi n lần B Không thay đổi C Tăng lên n lần D Tăng lên (n − 1) lần.

Câu 109 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Cả ba đáp án trên.

B F(x)= x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 2√x

C F(x)= x2 là một nguyên hàm của hàm số f (x)= 2x

D Nếu F(x), G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f (x) thì F(x) − G(x) là một hằng số.

Trang 9

Câu 110. Tính lim n −1

n2+ 2

Câu 111. Giá trị của lim

x→1(2x2− 3x+ 1) là

Câu 112. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

Câu 113. [1] Giá trị của biểu thức log √31

10 bằng

A −1

1

Câu 114 Phát biểu nào sau đây là sai?

A lim 1

C lim1

Câu 115. Tìm m để hàm số y= x4

− 2(m+ 1)x2

− 3 có 3 cực trị

Câu 116. [3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, dABC = 30◦

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a√39

a√39

a√39

26 .

Câu 117. Cho hàm số y= x3

− 3x2− 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).

Câu 118. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết S A ⊥ (ABCD), S C = a và S C hợp với đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

6

a3√2

a3√3

a3√3

48 .

Câu 119 Cho hàm số f (x), g(x) liên tục trên R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

Z

( f (x) − g(x))dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx B.

Z

k f(x)dx= f Z f(x)dx, k ∈ R, k , 0

C.

Z

f(x)g(x)dx=

Z

f(x)dx

Z

Z ( f (x)+ g(x))dx =

Z

f(x)dx+

Z g(x)dx

Câu 120. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 121. [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x

A y0 = 2x ln x B y0 = 1

0 = 2x ln 2 D y0 = 1

2x ln x.

Câu 122. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4

2x+ 12 log2

2x log2 8

x

Câu 123. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và

S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√6

a3√6

a3√6

48 .

Trang 10

Câu 124. [1] Tính lim 1 − n

2 2n2+ 1 bằng?

A −1

1

1

Câu 125. Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) lim nk = +∞ với k nguyên dương

(II) lim qn= +∞ nếu |q| < 1

(III) lim qn= +∞ nếu |q| > 1

Câu 126. Tính lim 2n

2− 1 3n6+ n4

3.

Câu 127. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc [BAD = 60◦

, S A ⊥ (ABCD) Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh S C là a Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

2

a3√3

a3√2

3√ 3

Câu 128. Thể tích của tứ diện đều cạnh bằng a

A. a

3√

2

a3√2

a3√2

a3√2

6 .

Câu 129. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A.

3

3

√ 3

√ 3

4 .

Câu 130. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A a3

3√ 6

a3√ 6

4a3√ 6

3 .

HẾT

Ngày đăng: 07/04/2023, 22:59