Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên là: Đáp án đúng: D Câu 2.. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Ch
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
là:
Đáp án đúng: D
Câu 2
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y x33x2 2 B y x 4 x2 2
C yx4x2 2 D yx3 3x2 2
Đáp án đúng: A
Câu 3 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
x y x
tại điểm có tung độ bằng 1 có phương trình là:
A
y x
y x
C
y x
y x
Đáp án đúng: A
Câu 4
Trang 2Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn bằng bao nhiêu ?
Đáp án đúng: C
Câu 5
Với a là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: C
Câu 6 Cho phương trình: m 2 x2
−5 x +6
+21− x2=2.26 − 5 x+m (1 ) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
A m∈ (0 ;2 )¿1
6;
1
7;
1
256\}
C m∈ (0 ;2 )¿1
8;
1
5;
1
256\}
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12 C2.5.D03.d] Cho phương trình: m 2 x2
−5 x +6+21− x2
=2.26 − 5 x
+m (1 ) Tìm m để phương
trình có 4 nghiệm phân biệt
A m∈ (0 ;2 )¿1
8;
1
256\} B m∈ (0;2 )¿1
7;
1
256\}
C m∈ (0 ;2 )¿1
6;
1
256\} D m∈ (0;2 )¿1
5;
1
256\}
Hướng dẫn giải
Viết phương trình lại dưới dạng:
m2 x2− 5 x+6+21 − x2=2 26 −5 x+m
⇔m2 x2
− 5 x+ 6
+21− x2=2x2− 5 x+ 6+1 − x2+m
⇔ m2 x2
−5 x+6+21 − x2
=2x2
−5 x+6 2 1 − x2
+m
Trang 3Đặt \{u=2
x − 5 x+6
v=2 1 − x2 ;u , v> 0 Khi đó phương trình tương đương:
mu+v =uv+m⇔ (u −1 )( v − m)=0 ⇔ [ u=1
v=m ⇔[ 2 x
2−5 x +6=0
21− x2=m ⇔[ x=3 x=2
21 − x2=m(∗)
Để (1) có 4 nghiệm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân bieeth khác 2 và 3
(∗) ⇔ \{ 1 − x m>02
=log2m ⇔ \{ m>0
x2=1− log2m
Khi đó ĐK là:
\{
m>0
1 − log2m>0
1 − log2m ≠ 0
1 − log2m ≠ 9
⇒ \{
m>0 m<2 m≠1
8
m≠ 1
256
⇔ m∈ (0 ;2 )¿1
8;
1
256 \}
Câu 7 Tìm tham số m để hàm số y=√x −2
√x − m nghịch biến trên khoảng (1 ;9)?
A m ≥3 B m<−3 C m>3 D m ≤− 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm tham số m để hàm số y=√x −2
√x − m nghịch biến trên khoảng (1 ;9)?
A m ≥3 B m>3 C m ≤− 3 D m<−3.
Lời giải
Đặt t=√x, với x ∈ (1; 9).
Ta có t '= 1
2√x>0 , ∀ x >0, nên hàm số t=√x đồng biến trên (1 ;9) ⇒t ∈ (1;3 ).
Khi đó hàm số đã cho trở thành y=f (t )= t −m t −2 ⇒ f ' (t)= −m+2
(t −m)2
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1 ;9)khi và chỉ khi hàm số y=f (t ) nghịch biến trên khoảng (1 ;3)
⇔{− m+2<0 m∉ (1 ;3) ⇔{ [m>2 m≤ 1 m≥ 3
⇔ m≥ 3.
Vậy m ≥3.
-HẾT -Câu 8 Tình sin(3x1)dx, kết quả là
A
1
cos(3 1)
1 cos(3 1)
3 x C.
C cos(3 x1)C D Kết quả khác.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
1 sin(3 1) cos(3 1)
3
Câu 9
Trang 4Hình bên dưới, đồ thị của ba hàm số y a y b y x, x, logc x( , ,a b c là ba số dương khác 1 cho trước ) được vẽ
trong cùng mặt phẳng tọa độ Khẳng định nào dưới đây đúng?
A c a b B c b a C a b c D b a c
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hình bên dưới, đồ thị của ba hàm số y a y b y x, x, logc x( , ,a b c là ba số dương khác 1
cho trước ) được vẽ trong cùng mặt phẳng tọa độ Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 5A c a b B a b c C c b a D b a c
Lời giải
Từ hình vẽ suy ra hàm số ylogc x đồng biến nên c 1
Từ hình vẽ ta có y a x, y b x là các hàm nghịch biến nên 0a b, 1
Chọn x ta có 0 1 a 1 b 1 a b
Vậy c 1 b a 0
Câu 10
.Cho hai số thực và , với Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 11
Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Trang 6Tổng số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Đáp án đúng: B
Câu 12 Với b là số thực dương tùy ý, 3b bằng5
A
3
5
5 3
1 5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Với b là số thực dương tùy ý, 3b bằng5
A b B 15 b15 C
5 3
b D
3 5
b
Câu 13
là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức với ta được kết quả , trong đó , và là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây là đúng?
Lời giải
Câu 14
Trang 7Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình dưới Khẳng định nào sau đây đúng ?
A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0
C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: - Dựa vào hình dáng của đồ thị suy ra hệ số a 0
- Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên d 0
- Ta thấy đồ thị như hình vẽ có hai điểm cực trị, hoành độ các điểm cực trị trái dấu suy ra phương trình
2
y ax bx c có 2 nghiệm x x trái dấu kéo theo 1, 2 3 a c 0 c0
- Mặt khác 1 2
2
3
b
a
Câu 15
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ
A yx42x2 1 B y2x44x2 1
C y x 4 2x2 1 D yx42x2
Đáp án đúng: B
Câu 16 Tính tích phân
2 2 1
bằng cách đặt u x= 2- 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3
0
d
B
2
1
1
d 2
C
2
1
d
D
3
0
2 d
Trang 8Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho
6
0
( )d 12
f x x =
ò
Tính
2
0
(3 )d
I =òf x x
A I = 6. B I = 2. C I = 36. D I =4.
Đáp án đúng: D
Câu 18 Cho F ( x ) là nguyên hàm của f ( x )=sin2x trên tập ℝ thoả mãn F ( π4)=π8 Giá trị biểu thức
S=F ( π ) bằng
A S= π2+1
4. B S=
π
π
2−
1
4. D S=
π
2−
1
2.
Đáp án đúng: A
Câu 19 Cho số phức z Trong mặt phẳng tọa độ Oxy điểm biểu diễn hình học số phức liên hợp z có2 i
tọa độ là
A 2;1
B 1;2
C 2; 1
D 1; 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Số phức z 2 i z Do đó số phức z được biểu diễn bởi điểm 2 i M2; 1
Câu 20 Phương trình 2 1
2
2log 2x2 log 9x1 1
có tổng các nghiệm bằng:
Đáp án đúng: C
Câu 21 Câu 12 Tập xác định của hàm số yx3 ?
A D 3; B D=(- ;3). C D D D \{0}
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tìm tập xác định của hàm số ylog(x3 3x2).
A D ( ; 2) (1; ) B D ( 2; ) \ 1
C D [ 2; ) \ 1 D D ( 2; )
Đáp án đúng: B
Câu 23 Cho các số thực a thỏa mãn a0,a Khẳng định nào sau đây sai?1
A loga a 1 B loga a
C log 1 0a D loga a 0
Đáp án đúng: D
Câu 24
Xét hàm số f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:
Mệnh đề nào sau đây là sai.
A Hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại x=- 1;x=1. B Hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại =1x .
C Hàm số f x( )
có hai điểm cực trị D Hàm số f x( )
đạt cực đại tại = 0x .
Đáp án đúng: C
Trang 9Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Xét hàm số f x( )
xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:
Mệnh đề nào sau đây là sai.
A Hàm số f x( )
đạt cực đại tại = 0x .
B Hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại =1x .
C Hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại x=- 1;x=1.
D Hàm số f x( )
có hai điểm cực trị
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị =-x 1;x=1;x=0
Nên đáp án D là sai
Câu 25 Cho alà số thực dương và m n, là các số thực tùy ý Khẳng định nào dưới đây đúng?
A a a m. n a m n B a a m. n a m n.
C a ma n a m n D a ma n a mn
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho alà số thực dương và m n, là các số thực tùy ý Khẳng định nào dưới đây đúng?
A a ma n a m n B a a m. n a m n. C a ma n a mn D a a m. n a m n
Lời giải
Câu 26
Cho hàm số có bảng biến thiên như vẽ
Giá trị cực đại của hàm số bằng
Đáp án đúng: A
Câu 27
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z
Trang 10Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Từ hình vẽ ta có M3;4
nên z 3 4i Vậy phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4
Câu 28 Cho a0, ,m n Khẳng định nào sau đây Sai ?
A .
n
n a m a m B (a m n) ( ) a n m
m
m n n
a
Đáp án đúng: A
Câu 29 Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 27 Giá trị của 3log3a2log3b bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 27 Giá trị của 3log3a2log3b bằng
A 2 B 8 C 6 D 3
Lời giải
3log a2log blog a log b log a b log 27 3
Câu 30 Cho
5 2021 5
x
là một nguyên hàm của hàm số 3x g x Gọi F x là một nguyên hàm của
hàm số f x g x .ln 3 x Cho biết F 1 và 5
1
ln 3
a
b
a b c , , *
Trong đó
a
b là phân số tối giản, d là số nguyên tố Hãy tính giá trị của T a b c d.
A 2248 B 2842 C 4282 D 2428
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có G x 3x g x g x x2
d 2ln 3 d
Đặt uln 3 x
1
du dx x
, dv x x 2d
3 3
x v
Khi đó 1 3 1 2 1 3 1 3
Trong đó F 3 nên 5
.3 ln 9 3 5
3 9 C C 8 18ln 3
Suy ra
3
F
Trang 11Từ đó thu được a 1943, b 243, c , 18 d 3
Kết quả T a b c d. 1943 243.18 3 2428
Câu 31 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x 5y3z2022 B 3x22x 4 0
C 2x3y2023 D 2x25y3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x 5y3z2022 B 3x22x 4 0
C 2x25y3 D 2x3y2023
-HẾT -Câu 32 Tổng các giá trị nguyên của tham số a để phương trình z2 2a2z a 23a0 có hai nghiệm phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 z1 z2 ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tổng các giá trị nguyên của tham số a để phương trình z2 2a2z a 23a0 có hai nghiệm phức z z thỏa mãn 1, 2 z1z2 z1 z2
?
A 4 B 3 C 3 D 4
Lời giải
Theo định lý Viet ta có:
1 2
2
1 2
Mặt khác: z1z2 z1 z2 z1z22 z1 z22
2
3
a
Vậy tổng các giá trị nguyên của a bằng 3
Câu 33
Cho đồ thị hai hàm số y2x3x2 x 5 và y x 2 x5 như hình bên Diện tích phần hình phẳng được tô màu tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 12A
Đáp án đúng: B
Câu 34
Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Diện tích S của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?
A
4
0
0
3
S f x x f x x
S f x x f x x
4 3
0
S f x x f x x
4
3
( )d
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (GK2 - K12 - SGD Bắc Ninh - Năm 2021 - 2022) Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trang 13Diện tích S của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?
4 3
0
S f x x f x x
B
S f x x f x x
C
4
3
( )d
D
4
0
0
3
S f x x f x x
Lời giải
Ta
có:
0
Câu 35 Cho hai số thực x , y thoả mãn phương trình x2i 3 4yi Khi đó giá trị của x và y là:
A x , 3 y 2
B x3i,
1 2
y
C x , 3
1 2
y
D x , 3
1 2
y
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ x2i 3 4yi
3
2 4
x y
3 1 2
x y
Vậy x , 3
1 3
y
Câu 36 Cho hàm số y 1x3 x2 x
A Hàm số ĐB trên (1 +¥; )
và NB trên (- ¥ 1; )
B Hàm số nghịch biến trên ¡
C Hàm số ĐB trên (- ¥ 1; )
và NB trên (1 +¥; )
D Hàm số đồng biến trên ¡ Đáp án đúng: B
Câu 37 Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x1 2
là
A
1 1
;
3 3
1
;1 3
C
1
;1 3
D ;1
Đáp án đúng: C
Trang 14Giải thích chi tiết: ĐK:
1 3
x
2
log 3x1 2 3x 1 4 x1
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là
1
1 3
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình
1
;1 3
Câu 38 Tìm tập xác định D của hàm số
1
x y x
A D1;
B
3
2
3
2
Đáp án đúng: C
Câu 39 Tập xác định của hàm số ylogx12 x
là
A ;2 \ 0 B ;2
C 1; 2 D 1; 2 \ 0
Đáp án đúng: D
Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 6i z 3 5 i và số phức z có phần thực bằng phần ảo.1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
1 1
z z z
là
A
3 26
9
1
26
26
Đáp án đúng: D