1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán thptqg 1 (142)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg 1 (142)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 153,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 11 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh A 30 B 8 C 20 D 12 Câu 2 [3 c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhấ[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 11 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Câu 1. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Câu 2. [3-c] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = 2sin2x+ 2cos 2 x

lần lượt là

Câu 3. [2] Cho hàm số f (x)= 2x.5x

Giá trị của f0(0) bằng

ln 10. C f

0 (0)= 10 D f0(0)= ln 10

Câu 4. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2

ln x trên đoạn [e−1; e] là

A −1

1 2e.

Câu 5. Giá trị cực đại của hàm số y = x3− 3x+ 4 là

A y0 = x + ln x B y0 = ln x − 1 C y0 = 1 + ln x D y0 = 1 − ln x

Câu 7. Khi tăng ba kích thước của khối hộp chữ nhật lên n lần thì thể thích của nó tăng lên

2

2n2+ 1 bằng?

A −1

1

1

2.

cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3

√ 5

a3

√ 5

a3

√ 5

6 .

Câu 10. [1-c] Giá trị biểu thức log236 − log2144 bằng

Câu 11. [2] Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3+ (m2+ 1)2x

trên [0; 1] bằng 8

3x

3+ mx2+ (3m + 2)x + 1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên R

A (−∞; −2) ∪ (−1; +∞) B −2 < m < −1 C (−∞; −2] ∪ [−1; +∞) D −2 ≤ m ≤ −1.

Câu 13. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 15. Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn f (x) = 6x2f(x3)−√ 6

3x+ 1 Tính

Z 1

0

f(x)dx

Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

Trang 2

Câu 17. Khối đa diện thuộc loại {3; 5} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

3|x−1| = 3m − 2 có nghiệm duy nhất?

Câu 19. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

√ 3

2 . D P= −1+ i

√ 3

la trọng tâm của tam giác EA0C0 Tính tỉ số thể tích k của khối tứ diện GA0B0C0 với khối lập phương ABCD.A0

B0C0D0

A k = 1

18.

A Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng

F(x)+ C, với C là hằng số

B F(x)= 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x

C F(x)= 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 + tan2x

D.

Z

u0(x)

u(x)dx= log |u(x)| + C

Câu 22. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A. a

3√

6

3√

3√ 6

2a3√ 6

3 .

A.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

B.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

C.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

D.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =

Z

f(x)dx+

Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

(I)

Z

( f (x)+ g(x))dx =

Z

f(x)dx+

Z g(x)dx = F(x) + G(x) + C, trong đó F(x), G(x) là các nguyên hàm tương ứng của hàm số f (x), g(x)

(II) Mỗi nguyên hàm của a f (x) là tích của a với một nguyên hàm của f (x)

Trong hai câu trên

A Cả hai câu trên sai B Chỉ có (I) đúng C Chỉ có (II) đúng D Cả hai câu trên đúng.

√ 1−x 2

− 4.2x+

√ 1−x 2

− 3m+ 4 = 0 có nghiệm

A 0 ≤ m ≤ 9

3

3

4.

Trang 3

Câu 27. [3] Cho hình lập phương ABCD.A BC D có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB0C) và (A0C0D) bằng

A. a

3

2a√3

√ 3

2 .

vuông góc với đáy và S C = a√3 Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

2a3√ 6

a3√ 6

a3√ 3

4 .

x→2

x2− 5x+ 6

x −2

Câu 30. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = a3

3

2 . B V = 6a3 C V = 3a3

√ 3

2 . D V = 3a3√

3

(ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

3√

3√ 15

a3√ 6

3 .

Câu 32. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a√39

a√39

a√39

16 .

Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

8a3√ 3

4a3√ 3

8a3√ 3

3 .

A. −5

3

!n

e

!n

3

!n

3

!n

lập phương thành

A Năm tứ diện đều.

B Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều.

C Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều.

D Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác đều.

n+ 1

Câu 38. Mặt phẳng (AB0C0) chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0thành các khối đa diện nào?

A Hai khối chóp tam giác.

B Hai khối chóp tứ giác.

C Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.

D Một khối chóp tam giác, một khối chóp ngữ giác.

Trang 4

Câu 39. Vận tốc chuyển động của máy bay là v(t) = 6t2+ 1(m/s) Hỏi quãng đường máy bay bay từ giây thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?

Câu 40. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= ex 3 −3x +3trên đoạn [0; 2] là

phẳng ACC0A0bằng

a2+ b2 B. ab

a2+ b2 C. √ 1

2√a2+ b2

A.

3

√ 3

√ 3

3

4.

thẳng BB0và AC0bằng

2

a2+ b2 C. ab

a2+ b2 D. √ ab

a2+ b2

S ABcân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC), mặt phẳng (S AC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 45◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3

3

a3

24.

Câu 45. Tìm giá trị lớn chất của hàm số y= x3− 2x2− 4x+ 1 trên đoạn [1; 3]

2− 1 3n6+ n4

3.

Câu 47. [2] Cho hình lâp phương ABCD.A0B0C0D0cạnh a Khoảng cách từ C đến AC0 bằng

A. a

6

a

√ 6

a

√ 3

a

√ 6

3 .

− 5x = 20 là

lãi suất 2% trên quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước

đó Tổng số tiền người đó nhận được sau một năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền thì lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra

x −1 + x −1

x+ 1 +

x+ 1

x+ 2 và y = |x + 1| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất

Pmincủa P= x + y

Trang 5

A Pmin= 9

11 − 19

9 . B Pmin = 2

11 − 3

3 . C Pmin = 9

11+ 19

9 . D Pmin= 18

11 − 29

21 .

cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

a3

2a3

√ 3

4a3

√ 3

3 .

A aαbα= (ab)α B aα+β= aα.aβ C. a

α

aβ = aα D aαβ = (aα)β

(−∞;+∞)

hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng

5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?

A 2, 25 triệu đồng B 3, 03 triệu đồng C 2, 22 triệu đồng D 2, 20 triệu đồng.

đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 3

8 .

cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 3

a3

a3√3

3 .

A Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

B Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

C Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

D Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

Câu 59. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x2+x−2là

A. D = R \ {1; 2} B. D = [2; 1] C. D = (−2; 1) D. D = R

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

A. 1

1

x→ +∞

x+ 1 4x+ 3 bằng

A. 1

1

9t+ m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho

f(x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y ≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

Trang 6

Câu 63. [2] Cho hàm số y= log3(3x+ x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

thuộc ∆ và đặt AB = a Lấy C và D lần lượt thuộc (P) và (Q) sao cho AC và BD vuông góc với ∆ và

AC = BD = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng

A 2a

√ 2

a√2

2 .

Câu 65. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) B lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

C lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b) D lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b)

x2 là

2x3ln 10. B y

0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . C y

0 = 1 − 2 log 2x

x3 D y0 = 1 − 4 ln 2x

2x3ln 10 .

A y0 = 1

2x ln x. B y

0 = 2x ln x C y0 = 2x ln 2 D y0 = 1

ln 2.

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Chỉ có (II) đúng B Chỉ có (I) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

√ 3i lần lượt l

A Phần thực là 1 −

2, phần ảo là −

2 − 1, phần ảo là

√ 3

C Phần thực là

2, phần ảo là 1 −

2 − 1, phần ảo là −

√ 3

Câu 71. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

d0?

3x

3− 2x2+ 3x − 1

5

!2x−1

≤ 3 5

!2−x là

x→−1(x2− x+ 7) bằng?

A. D = (0; +∞) B. D = R \ {1} C. D = R \ {0} D. D = R

Trang 7

Câu 77. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x2

− 2)e2xtrên đoạn [−1; 2] là

(e)= 2m + 1

A m = 1+ 2e

4 − 2e. B m= 1 − 2e

4 − 2e. C m= 1 − 2e

4e+ 2. D m=

1+ 2e 4e+ 2.

2− 2n3+ 1 3n3+ 2n2+ 1

-2

3.

x+ 2 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc (C), đoạn thẳng AB có độ dài bằng

A 2

√ 6

khối chóp A.GBC

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 86. Khối đa diện loại {3; 4} có tên gọi là gì?

A Khối bát diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối tứ diện đều D Khối lập phương.

A Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

B Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.

C Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

D Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

0 = ln 10

0 = 1

0 = 1

xln 10.

Trang 8

Câu 92. Tập các số x thỏa mãn 2

3

!4x

≤ 3 2

!2−x là

3

#

"

−2

3;+∞

!

5

# D. " 2

5;+∞

!

Câu 94. [2] Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61.758.000 Hỏi lãi suất ngân hàng mỗi tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi

A y = x −2

2x+ 1. B y= x4− 2x+ 1. C y= x +

1

x. D y= x3− 3x

x→2

x+ 2

x bằng?

đến đường thẳng BD0bằng

a2+ c2

a2+ b2+ c2 B. a

b2+ c2

a2+ b2+ c2 C. c

a2+ b2

a2+ b2+ c2 D. abc

b2+ c2

a2+ b2+ c2

Câu 98. [12221d] Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+1 = 2 log2(2x+3)−log2(2020−21−x)

3n+ 2

3

2

3.

x→1(3x2− 2x+ 1)

Câu 102. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

1

2.

A F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) ⇔ F0(x)= f (x), ∀x ∈ (a; b)

B Mọi hàm số liên tục trên (a; b) đều có nguyên hàm trên (a; b).

C.

Z

f(x)dx

!0

= f (x)

D Nếu F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) và C là hằng số thì

Z

f(x)dx = F(x) + C

tích của khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3

3√

3√ 3

12 .

Trang 9

Câu 105. [12219d-2mh202050] Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3(x+ y) = log4(x2+ y2

)?

Câu 107. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

A. 1

ln 2

cách giữa hai đường thẳng BD và S C bằng

A. a

6

√ 6

a

√ 6

6 .

Câu 109. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

A V = 1

2S h. D V = 3S h

chậm dần đều với vận tốc v(t)= −3

2t+ 69(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây Hỏi trong 6 giây cuối cùng trước khi dừng hẳn, máy bay di chuyển được bao nhiêu mét?

Câu 113. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ex

cos x trên đoạn

 0;π 2

 là

A.

3

2 e

π

2e

π

√ 2

2 e

π

4

A Nếu

Z

f0(x)dx =

Z

g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

B Nếu

Z

f(x)dx=

Z g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R

C Nếu

Z

f(x)dx=

Z

g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

D Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thì

Z

f0(x)dx=

Z

g0(x)dx

Câu 115. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

2016

2017

2018.

A un= 6

5

!n

B un = −2

3

!n C un = n3− 3n

n+ 1 . D un = n2− 4n

Trang 10

Câu 118. [12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3.3x−2

− 2.2x−3− 3.3x−2+ 6 = 0 là

A 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt B 4 đỉnh, 8 cạnh, 4 mặt C 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 mặt D 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt.

Câu 120. Cho các dãy số (un) và (vn) và lim un = a, lim vn= +∞ thì limun

vn bằng

− 3x2+ 4 đồng biến trên:

x2 là

A y0 = 1 − 2 log 2x

x3 B y0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . C y

0 = 1 2x3ln 10. D y

0 = 1 − 4 ln 2x 2x3ln 10 .

hình hộp đã cho là 1728 Khi đó, các kích thước của hình hộp là

A 2

3, 4

3, 38 B 8, 16, 32 C 6, 12, 24 D 2, 4, 8.

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là

A 3, 5 triệu đồng B 50, 7 triệu đồng C 70, 128 triệu đồng D 20, 128 triệu đồng.

là:

x ≥1

với (S BC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 2

a3√ 3

a3√ 3

12 .

Câu 130. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

HẾT

Trang 11

-ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Trang 12

71 C 72 C

Ngày đăng: 07/04/2023, 21:55