1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

phụ lục giải trí bình thường của các xét nghiệm

3 538 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 215,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phụ lục giải trí bình thường của các xét nghiệm

Trang 1

Phan phụ lục:

GIA TRI BINH THUONG CUA CAC XET NGHIEM

hién hanh

Công thức máu

Hong cau:

Số lượng:

Hemoglobin:

Het:

Bach cau

Xét nghiệm đông máu-cầằm máu

Thời gian chảy máu

Sản phẩm giáng hoá fibrin

(FDP)

Fibrinogen

aPTT

PT

Thoi gian thrombin

d-Dimer

Xét nghiệm sinh hoá máu phố biến

Albumin

Áp lực thấm thấu huyết tương

Amonia

Bilirubin toan phan

Cholesterol:

Binh thuong

Gi01 han cao

Cao

2,5-9,5 phút

< 8 hg/mL

150-360 mg/dL 21-32 giây 11-13,3 giây 11,3-18,5 giây

< 250 ug/L

3,6-6 g/dL 275-300 mOsm/kg 9-33 umol/L 0,3-1,1 mg/dL

< 200 mg/dL 200-239 mg/dL

< 240 mg/dL

Don vi SI

4.5-5.7x 101L 3,9-5 x 101

8,56-10,70 mmol/L

7,5-9,36 mmol/L

0,407-0,503 0,361-0,443 0,005-0,015

3,8-28x 10L 1,2-3,3 x 10L 0,2-0,7 x 1077 L 1,8-6,6 x 107 L 140-440 x 107/ L

150-570 giây

<8mg/L

1,5-3,6 g/L 21-32 giây 11-13,3 giây 11,3-18,5 giây

< 250 ug/L

36-50 g/L 275-300 mmol/kg 9-33 umol/L 5,13-18,80 umol/L

< 5,18 mmol/L 5,18-6,19 mmol/L

< 6,22 mmol/L

Trang 2

HDL

Creatinine

Ferritin:

Nam

Nữ

Glucose (lúc đói)

Prorein (huyết tương)

Troponin:

Binh thuong

Khong xac dinh

Bất thường

Urea nitrogen (BUN)

Uric acid

Vitamin Bị;

Enzym (huyết tương)

Amionotransferase:

Alanine (ALT, SGPT)

Aspartate (AST, SGOT)

Amylase

Creatine kinase:

Nam

Nữ

MB fraction

Gamma-glutamyl

transpeptidase (GGT):

Nam

Nữ

Lactate dehydrogenase (LDH)

Lipase

5’-nucleotidase

Phosphatase acid

Phosphatase, kiém

Các hormone (huyết tương)

ACTH (luc doi, 8 giờ sang,

năm ngữa)

Aldosterone

Cortisol (huyết tương, buổi

sáng)

PTH (hormone tuyén can giap)

Ta

FT,

T3-uptake

> 35 mg/dL

0,5-1,7 mg/dL

20-323 ng/mL 10-383 ng/mL 65-115 mg/dL 6,2-8,2g/dL

< 0,6 ng/mL

0,7-1,4 ng/mL

> 1,5 ng/mL 8-25 mg/dL 3-8 mg/dL 223-1132 pg/mL

7-53 IU/L 11-47 IU/L 35-118 IU/L

30-220 IU/L 20-170 IU/L 0-12 IU/L

11-50 IU/L 7-32 IU/L 100-250 IU/L 2,3-50,0 IU/L 2-16 IU/L 0-0,7 IU/L 38-126 IU/L

< 60 pg/mL

10-160 ng/L 6-30 ng/dL

10-55 pg/mL 4,5-12 ug/dL

0,8-2,7 ng/dL

30-46%

> 0,91 mmol/L

44-150 umol/L

45-727 pmol/L 23-862 pmol/L 3,58-6,33 mmol/L 62-82 g/L

< 60 ng/L 70-140 ng/L

> 150 ng/L 2,9-8,9 mmol/L 179-476 umol/L 165-835 pmol/L

0,12-0,88 ukat/L 0,18-0,78 ukat/L 0,58-1,97 pkat/L

0,50-3,67 nkat/L 0.33-2,83 nkat/L 0-0,20 pkat/L

0,18-0,83 pkat/L 0,12-0,53 pkat/L 1,67-4,17 nkat/L 0,38-8,34 pkat/L 0,03-0,27 ukat/L

0-11,6 nkat/L

0,63-2,1 nkat/L

< 13,2 pmol/L

28-443 mmol/L

0,16-0,81 pg/L

58-155 nmol/L 10,3-34,8 pmol/L 0,3-0,46

Trang 3

T3 59-174 ng/dL 0,91-2,7 nmol/L

Vitamin D

Các điện giải (huyết tương)

Can-xi toàn phần 8,6-10,3 mg/dL 2,15-2,58 mmol/L

Chất đánh dấu ung thư (huyết tương)

(người không hút (người không hút thuôc lá) thuôc lá) Xét nghiệm sinh hoá nước tiểu

Amylase 0,04-0.,30 IU/phút, 60- 0,67-5 nkat/phut

450 U/24giờ Creatinine:

Vanillylmandelic acid (VMA) < 8 mg/ngay < 40 umol/ngay Phân tích nước tiểu

Tế bảo biểu mô ông thận < 3/quang trường tăng sáng

Ngày đăng: 06/05/2014, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w