ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường , , và Thể tích[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường , , và Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay xung quanh trục được tính theo công thức nào?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Câu 2 Gọi là các nghiệm phức của phương trình Khi đó có giá trị là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là các nghiệm phức của phương trình Khi đó có giá trị là:
Hướng dẫn giải:
Theo Viet, ta có:
Ta chọn đáp án A
Câu 3 Với mọi a,b ,c>0, a≠ 1 thỏa mãn loga b=3 và loga c=4 Tính giá trị của biểu thức
T =log a( b5c2)
A T=3888 B T =23 C T=259 D T =12
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: B
Trang 2Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ ,gọi là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn và có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn Tính diện tích của
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
theo giả thiết
Theo giả thiết
Gọi là diện tích hình vuông OABC có cạnh bằng 16,
là diện tích hình tròn có bán kính bằng 8
là diện tích phần giao của hai nửa đường tròn như hình vẽ
Câu 6 Trong mặt phẳng , điểm biểu diễn số phức có tọa độ là
Đáp án đúng: D
Trang 3Giải thích chi tiết: Ta có nên có phần thực là 2 và phần ảo là
Do đó điểm biểu diễn hình học của có tọa độ
Câu 7
Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho số phức Môđun của cùng môđun với số phức nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức Môđun của cùng môđun với số phức nào sau đây?
Lời giải
Câu 9
Cho một mô hình mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên Biết rằng đường hầm mô hình có chiều dài
; khi cắt hình này bởi mặt phẳng vuông góc với đấy của nó, ta được thiết diện là một hình parabol có độ dài đáy gấp đôi chiều cao parabol Chiều cao của mỗi thiết diện parobol cho bởi công thức , với là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình Tính thể tích (theo đơn vị ) không gian bên trong đường hầm mô hình (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Xét một thiết diện parabol có chiều cao là và độ dài đáy và chọn hệ trục như hình vẽ trên
Trang 4Parabol có phương trình ,
Suy ra thể tích không gian bên trong của đường hầm mô hình:
điểm , ; M là điểm thay đổi trên Gọi là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Do đó:
Do đó:
Do I cố định nên không đổi Vậy lớn nhất (nhỏ nhất) lớn nhất (nhỏ nhất) lớn nhất (nhỏ nhất) là giao điểm của đường thẳng IK (với là tâm của mặt cầu (S)) với mặt cầu (S).
Ta có: MI đi qua và có vectơ chỉ phương là
Phương trình của MI là:
Trang 5Tọa độ điểm M cần tìm ứng với giá trị t là nghiệm của phương trình:
Với
Câu 11 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số là số phức có mô đun nhỏ nhất.
B Số phức và số phức có môđun bằng nhau.
C Số là số thuần ảo
D Số phức và số phức là hai số đối nhau.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Số là số thuần ảo
B Số là số phức có mô đun nhỏ nhất.
C Số phức và số phức là hai số đối nhau.
D Số phức và số phức có môđun bằng nhau.
Lời giải
Ta có: và được gọi là 2 số phức liên hợp do đó C sai
Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: + Xét
Trang 6Nên
Câu 14
Đáp án đúng: B
Câu 15 Cho số phức thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 7A B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi , Ta thấy là trung điểm của
Ta lại có:
Câu 16 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 17
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là sai?
A là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số B
C là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số D ;
Đáp án đúng: D
Câu 18
Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 8A Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại B Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D Hàm số không có đạo hàm tại
Đáp án đúng: B
Câu 19 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành, và quanh trục bằng
Đáp án đúng: A
Câu 20
Toạ độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A (3; -2) B (2; -3) C ( -3; 2) D ( -2; 3).
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng x = -2, tiệm cận ngang y = 3
Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số là điểm (-2;3)
Câu 21
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Trang 9Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Lời giải
Từ đồ thị, ta thấy thì đồ thị hướng lên từ trái qua phải nên hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Tính
Lời giải
Ta có
Câu 23 Trong mặt phẳng phức , tập hợp biểu diễn số phức thỏa mãn là đường tròn Diện tích của đường tròn bằng bao nhiêu ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng phức , tập hợp biểu diễn số phức thỏa mãn là đường tròn Diện tích của đường tròn bằng bao nhiêu ?
Hướng dẫn giải
Gọi là điểm biểu diễn số phức
Ta có :
bán kính
Sử dụng Casio: làm tương tự trên, ra đáp số : 1012000 =
Lưu ý công thức tính diện tích hình tròn, cách xác định tâm và bán kính đường tròn.
Câu 24 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là
Đáp án đúng: D
Trang 10Giải thích chi tiết: Ta có nên phương trình tiếp tuyến tại điểm có dạng
Câu 25 Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình ?
Lời giải
Câu 26 Cho ∫
2
3
f(x)dx=2 Tính I=∫
0
ln 2
f(e x+1)e x dx
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho số Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng , tam giác có diện tích lớn nhất bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Giả sử tam giác vuông ở thỏa mãn yêu cầu đề bài
Giả sử
và Diện tích tam giác là
Xét hàm số
Trang 11
Vậy diện tích lớn nhất của tam giác là
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 31 Cho hàm số Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng D Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án đúng: D
Câu 32 Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 33
Cho hàm số Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho
Đáp án đúng: C
Trang 12Câu 34 Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm
dần đều với vận tốc (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp
phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Lúc bắt đầu đạp phanh, ô tô có vận tốc
Do đó ô tô di chuyển được thêm là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: