CHUYÊN ĐỀ 33: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG VD – VDC... Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng P sao cho khoảng cách từ B
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Câu 46_TK2023 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0;1;2 và đường thẳng
:
d
Gọi P là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách
từ điểm M5; 1;3 đến P bằng
1
11
3
Lời giải Chọn C
Lấy B2;1;1d
ta có AB 2;0; 1
Ta có AB u, d 2; 4; 4 2 1; 2; 2
Mặt phẳng P
đi qua A và chứa d suy ra n P 1; 2; 2
Phương trình mặt phẳng P x: 2y2z 6 0
Vậy d , 22 22 2 6 1
1 2 2
1 2 :
là mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng Q : 2x y 2z 2 0
một góc có số đo nhỏ nhất Điểm A1; 2;3
cách mặt phẳng P
một khoảng bằng:
5 3
7 11
4 3
3 .
Lời giải Chọn A
M
H B
C
1 2 :
có VTCP u 1; 2; 1
Q : 2x y 2z 2 0
có VTPT n 2; 1; 2
CHUYÊN ĐỀ 33: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
VD – VDC
Trang 2Gọi là góc tạo bởi d và Q
, ta có sin cos , 6
3
u n
Từ hình vẽ, ta có d P, MBH
và P , Q MCH
Ta thấy
sin
3
MCH
Vậy góc P , Q MCH
nhỏ nhất khi
sin
3
MCH
hay
cos
3
MCH
*Viết phương trình mặt phẳng
-CÁCH 1:
Mặt phẳng P Ax By Cz D: 0
Ta có
0
3
3 3
Q
Q
n u
n n
Nếu B suy ra 0 A C loại.0
Nếu B từ 0 1 suy ra
2
Mặt phẳng P Bx By Bz D: 0
đi qua điểm N0; 1; 2 d
suy ra D3B
Vậy phương trình mặt phẳng P x y z: 3 0
Suy ra d A P ; 3
-CÁCH 2
Gọi ( ) ( )P Q thì góc giữa ( )P và ( )Q nhỏ nhất khi và chỉ khi d Do đó, mặt
phẳng thỏa đề bài là mặt phẳng chứa d và cắt theo giao tuyến sao cho d
d
nhận
u u ,n d Q
làm vec tơ chỉ phương
(Q) chứa d và (P)qua M( ;- ; ) d0 1 2 và nhận nu ,u d ( ; ; )6 6 6
làm vectơ pháp tuyến (P) : x y z 3 0.
Vậy d A P ; 3
tâm I1; 2;1
; bán kính R 4 và
đường thẳng
:
chứa d và cắt mặt cầu S
theo một đường
Trang 3A O0;0;0
3 1 1; ;
5 4
A
C B 1; 2; 3
D C2;1;0
Lời giải
Gọi H2 ;1 2 ; 1t t t
là hình chiếu của I lên đường thẳng d
Ta có:
d
IH u t t t t H
Vì IH 10 4 d cắt mặt cầu R S tại 2 điểm phân biệt.
Mặt phẳng Q
bất kì chứa d luôn cắt S
theo một đường tròn bán kính r.
Khi đó r2 R2 d I Q2 , R2 d I d2 , 16 10 6
Do vậy mặt phẳng P
chứa d cắt mặt cầu theo một đường tròn có diện tích nhỏ nhất
khi và chỉ khi d I P , d I d ,
hay mặt phẳng P
đi qua H nhận
1 5 8
; ;
3 3 3
IH
làm vectơ pháp tuyến, do đó P
có phương trình x5y 8z13 0 Khi đó điểm O0;0;0
có khoảng cách đến P
lớn nhất
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1), B(2;0;1) và mặt phẳng
( ) :P x y 2z 2 0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song
với mặt phẳng ( )P sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất.
A
:
d
2 :
C
:
:
d
Lời giải
d
P'
B
A
Gọi ( ')P chứa A và song song ( )P suy ra ( ') :P x y 2z 4 0
Ta thấy B( ')P do đó d B d( , ) đạt giá trị lớn nhất là AB.
Khi đó d vuông góc với AB và d vuông góc với giá của n là VTPT của ( )P .
Suy ra một VTCP của d là un AB, (2;2; 2)
Kết hợp với điểm A thuộc d nên ta chọn đáp án C.
Trang 4Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1;1
và mặt phẳng ( ) :P x2y0 Gọi là đường
thẳng đi qua A, song song với ( )P và cách điểm B 1;0;2 một khoảng ngắn nhất Hỏi
nhận vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương ?
A u 6;3; 5
B u 6; 3;5
C u 6;3;5
D u 6; 3; 5
Lời giải
Gọi ( )Q chứa và song song với ( )P Suy ra ( )Q có phương trình:
x y x y
Khi đó d B ;min BH
với H là hình chiếu của B lên mặt phẳng ( ) Q .
Đường thẳng BH đi qua B , vuông góc với mặt phẳng ( ) Q có phương trình
1
2 , 2
z
R
Tọa độ giao điểm H của đường thẳng BH và mặt phẳng ( ) Q là nghiệm của hệ:
1 2 2
2 3 0
z
Giải hệ trên ta được
1 8
; ;2
5 5
H
Do đó là đường thẳng AH có
6 3
; ; 1
5 5
AH
Suy ra u 6; 3; 5
cũng là một vecto chỉ phương của
và đường thẳng d
có phương
trình
x y z
d
và khoảng cách từ d tới mặt phẳng P
là lớn nhất Khi đó mặt phẳng P
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A x y 6 0 B x3y2z10 0
C x 2y 3z 1 0 D 3x z 2 0
Lời giải
Trang 5H
Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d Ta suy ra H1;1;1
Gọi P
là mặt phẳng đi qua điểm A và P
song song với đường thẳng d Gọi K là hình chiếu của H lên mặt phẳng P
Do d // P
nên ta có
, ,
d d P d H P HK
Ta luôn có bất đẳng thức HK HA Như vậy khoảng cách từ d
đến P
lớn nhất
bằng AH Và khi đó P
nhận uuur AH 1;2;3
làm vectơ pháp tuyến
Do P
đi qua A2; 1; 2
nên ta có phương trình của P
là: x 2y 3z10 0
Do đó P
vuông góc với mặt phẳng có phương trình: 3x z 2 0
là mặt phẳng đi qua hai điểm A1; 7; 8
,
2; 5; 9
B
sao cho khoảng cách từ điểm M7; 1; 2
đến P
đạt giá trị lớn nhất Biết P
có một véctơ pháp tuyến là na b; ; 4
, khi đó giá trị của tổng a b là
Lời giải
Phương trình tham số của đường thẳng AB là
1
7 2 8
x t
Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của M trên P
và đường thẳng AB
Ta tìm được điểm K3; 3; 10
Ta luôn có bất đẳng thức d M P , MH MK
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi H K Khi đó MH 4; 2; 8 2 2;1; 4
Mặt phẳng P
có một vectơ pháp tuyến là n 2;1; 4
Vậy ta có a b 3.
và đường thẳng
:
chứa d sao cho khoảng cách từ A đến lớn nhất
có phương trình là
A x y z 2 0 B x y z 0
Trang 6C x y z 1 0 D x 2y z 5 0
Lời giải
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A lên
và d Khi đó ta có AH AK
Vì Hd nên H2 t; 1 2 ;1 t t AH 1 t t; 2 ;1t
Do AH d nên ta có 1 t2.2t 1 t 0
1 3
t
Khi đó
2 2 2
; ;
3 3 3
AH
Khoảng cách từ A đến
lớn nhất khi và chỉ khi AH AK Do đó
có vectơ pháp tuyến là n 1;1; 1
Vậy : 1x 21y1 1 z1 0 x y z 0
Vẫn là đánh giá bất đẳng thức AH AK nói trên, nhưng bài toán sau đây lại phát biểu hơi khác một
chút.
, B1; 1;3
và mặt phẳng
P x: 2y2z 5 0
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song
với mặt phẳng P
sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.
A
:
B
:
C
:
26 11 2
.D
:
26 11 2
Lời giải
d
Q
P
B
H
K
Ta thấy rằng d đi qua A và d song song với P
nên d luôn nằm trong mặt phẳng
Q
qua A và Q // P
Như vậy bây giờ ta chuyển về xét trong mặt phẳng Q
để thay thế cho P
Ta lập được phương trình mặt phẳng Q x: 2y 2z 1 0
Trang 7
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của B lên Q
và d Ta tìm được
1 11 7
; ;
9 9 9
Ta luôn có được bất đẳng thức d B d ; BK BH
nên khoảng cách từ B đến d bé nhất bằng BH
Đường thẳng d bây giờ đi qua ,A H nên có phương trình
và đường thẳng
:
d
Gọi P
là mặt phẳng chứa d sao cho khoảng cách từ A đến P
là lớn nhất Khoảng cách từ gốc tọa độ
O đến P
bằng
3
11 2
1
2
Lời giải
Gọi na b c; ;
là một vectơ pháp tuyến của P
, với a2b2c2 0.
Điểm M1;0;2d M P
Phương trình của P ax by cz: a2c0
Một vectơ chỉ phương của d là u2;1; 2 n u n u 0 2a b 2c0
.
4
.
2
2
2
a c
vớia c,
2
a c
a c a c a c a c
Do đó
3 | | 9
4
2
d A P
a c
, 3 2
4
a c Max d A P
Phương trình
: 4 3 0 , 1
2
P x y z d O P
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 , B5; 4; 1
và mặt phẳng
P
qua Ox sao cho dB P, 2dA P, , P
cắt AB tại I a b c ; ;
nằm giữa AB Tính a b c
Lời giải
Trang 8Do mặt phẳng P
qua Ox nên phương trình mặt phẳng P
có dạng by cz 0
b2c2 0
0
B P A P
c
Trường hợp 1: 8b7c chọn 0 b7;c8 khi đó P : 7y 8z0
Xét f y z , 7y 8z
Thay tọa độ A B, vào ta được 7.2 8.3 7 4 8 1 0
suy ra A B, nằm cùng phía
so với P
Trường hợp 2: c suy ra phương trình 0 P y : 0
Thay tọa độ A B, vào ta được 2 4 0
suy ra A B, nằm khác phía so với P
Do đó đường thẳng AB cắt P
tại I nằm giữa AB
Phương trình tham số của đường thẳng AB:
1 4
2 6
3 4
Tọa độ điểm I là nghiệm hệ phương trình
1 3
1 4
7
;0;
3
0 0
5 3
t
I
y y
z
Vậy
a b c
:
mặt phẳng chứa d và cách điểm A một khoảng cách lớn nhất Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ( )P .
A n (1;0;2). B n (1;0; 2) C n (1;1;1). D n (1;1; 1)
Lời giải
Trang 9Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d, gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên ( ) P Do đó khoảng cách từ A đến ( ) P là: d A P ;( ) AK
Ta có
:
1
x t
d y t
z t
Vì Hd nên H2t1; ;t t1
2 2; 2; 2
AH t t t
, VTCP của đường thẳng d là u d 2;1;1
Do đó H 1;0;1
và AH2; 2; 2 AH 2 3
Vì AK AH nên AK lớn nhất khi AK AH hay K H
Ta có AKAH ( 2; 2; 2) 2(1;1;1)
Vậy, một vec tơ pháp tuyến của ( )P là
(1;1;1)
n .
, B1; 1;3
và mặt phẳng
P x: 2y2z 5 0
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song
với mặt phẳng P
sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.
A
:
B
:
C
:
26 11 2
.D
:
26 11 2
Lời giải
Trang 10Gọi mặt phẳng Q
là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng P
Khi đó phương trình của mặt phẳng Q
là 1x3 2 y 02z1 0 x 2y2z 1 0
Gọi H là hình chiếu của điểm B lên mặt phẳng Q
, khi đó đường thẳng BH đi qua
1; 1;3
B
và nhận n Q 1; 2;2
làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là
1
1 2
3 2
x t
Vì H BH Q HBH H1 t; 1 2 ;3 2 t t
và H Q
nên ta có
1t 2 1 2 t2 3 2 t 1 0
10 9
t
; ;
9 9 9
26 11 2
; ;
9 9 9
1 26;11; 2 9
Gọi K là hình chiếu của B lên đường thẳng d, khi đó
Ta có d B d ; BK BH
nên khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất khi BK BH, do đó đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u 26;11; 2
có phương trình
chính tắc:
:
và mặt phẳng
P x my: 2m1z m 2 0 H a b c ; ;
Trang 11Lời giải
x my m z m m y z x z
Phương trình có nghiệm với m
2 1 0
2 0
x z
Suy ra P
luôn đi qua đường thẳng
2
z t
2 ;1 2 ;
K d K t t t
, AK t; 2 ;t t 3 Đường thẳng d có VTCP u 1; 2;1
AK u t t t t K
Ta có AH AK AHmax AK H K
Vậy
3 2
a b
;B 1;2;3
và mặt phẳng
P x: 2y2z 5 0
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểmA, song song với mặt
phẳng P
sao cho khoảng cách từ B đến dnhỏ nhất.
A
2 2
1 4
B
2 2 1
1 4
2 2 1
1 4
2 2 1
1 4
Lời giải
Mặt phẳng Q
đi qua A2;1;1
và song song với mặt phẳng P
Vậy mặt phẳng Q
: x 2y2z 2 0
Trang 12Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng Q
Khi đó đường thẳng BH đi
qua Bvà nhận n Q (1; 2;2) làm VTCP
Phương trình tham số của
1
3 2
Do H BH Q
;H BH nên H 1 t; 2 2 ;3 2 t t
và H Q
Ta có 1 t 2 2 2 t2 3 2 t 2 0 t1 H 0;0;5
Gọi K là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng d khi đó d B d( ; )BK BH
Khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất khi BK BH hay K H
Có 2; 1; 4
AH
VTCP của đường thẳng : ( 2; 1; 4)
d u AH u
Vậy phương trình tham số của đường thẳng
2 2
1 4
:
d x y z
và 2
:
d x y z
Mặt phẳng P
chứa đường thẳng d1
và song song với đường thẳng d2
đi qua điểm nào sau đây?
A M1;1;0
B N0;1;1
C P 1;1; 1
D Q2;0;0
Lời giải
Đường thẳng d1
đi qua điểm A1; 1;1
và có một vectơ chỉ phương u 1; 2; 1
Đường thẳng d2
có một vectơ chỉ phương v1;2;1
Mặt phẳng P
chứa d1
và song song d2
có một vectơ pháp tuyến là u v , 4;0;4
Phương trình mặt phẳng P
là 4x1 0 4z1 0 x z 2 0
Vậy mặt phẳng P
đi qua điểm Q2;0;0
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S : x12y 22z 32 9
và đường thẳng
:
x y z
Phương trình mặt phẳng P
đi qua điểm
4;3; 4
M
song song với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu S
có dạng
Trang 13Lời giải
Gọi vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
là na b c; ;
, a2 b2c2 0 Phương trình mặt phẳng P a x: 4b y 3c z 40
Do P //
nên 3 a2b2c0 3a2b c
Mặt phẳng P
tiếp xúc với S
nên 2 2 2
3
3
a b c
9a2 b2c2 3a b c 2 *
Thay 3a2a b
vào *
ta được:
4 b c 9 b c 9 b c 2b 5bc2c 0 2b c b 2c 0
TH1: b 2c , chọn 0 c ; 1 b 2 a 2 P : 2x2y z 18 0
TH2: 2b c , chọn 0 b ; 1 c 2 a2
19 19 19
kiểm tra thấy P //
Do mặt phẳng P :x y z 1
a b c Khi đó:
19 2
a
; b 19;
19 2
c
Vậy: a b c 0
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai mặt phẳng P x y z: 3 0,
Q x y z: 1 0.
Viết phương trình mặt phẳng R
vuông góc với cả P
và Q
sao cho khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng R
A
2 0
2 0
x z
x z
4 0
4 0
x z
x z
2 0
2 0
x y
x y
4 0
4 0
x y
x y
Lời giải
Hai mặt phẳng P , Q
có vectơpháp tuyến lần lượt là: n 11;1;1 ,n21; 1;1
Vì mặt phẳng R
vuông góc với cả hai mặt phẳng P
và Q
nên mặt phẳng R
có một vectơ pháp tuyến là
1, 2 2;0; 2
nn n
Hay mặt phẳng R
có một vectơ pháp tuyến là n 1;0; 1
Suy ra phương trình mặt phẳng R
có dạng: x z D 0
Mặt khác, ta có:
2 2
D D
D
Vậy có hai mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán là: R1 :x z 2 0,R2:x z 2 0.
Trang 14Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S2
có tâm I22;1;5
, bán kính bằng 2 và mặt cầu S1
có phuong trình: x 22y12z12 16
Mặt phẳng P
thay đổi và luôn tiếp xúc với
2 mặt cầu trên Khoảng cách nhỏ nhất từ O đến mặt phẳng P
bằng
9 15 2
9 15 2
9 3 15 2
.
Lời giải
Mặt cầu S1
có tâm I12;1;1
, bán kính bằng 4 Gọi M N, lần lượt là tiếp điểm của mặt
phẳng P
và mặt cầu S1
, S2
ta có
1 2
2
I M
I N
I,2 2 1 I,2 2 1 2;1;9
Giả sử I I MN1 2 P MN
, I I MN1 2 P MN
, I I MN1 2 S1 I1, 4
,
I I MN1 2 S2 I2, 2
Với I1, 4
là đường tròn, I2, 2
là đường tròn
Xét tam giác I IM2
vuông tại M, II 2 4
, I M 2 2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên P
0 2
2
1
2
I M
II
Tam giác II O1
có OI 86, II18,OI1 6
1
9
30 16 2 50''
OI II