GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VỚI MẶT PHẲNG Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P là góc giữa d và hình chiếu của nó trên mặt phẳng P Gọi là góc giữa d và mặt phẳng P thì Đầu tiên tìm giao điểm c
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
DẠNG 1 GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐƯỜNG THẲNG
Để tính góc giữa hai đường thẳng trong không gian ta có thể thực hiệntheo hai cách
Cách 1 Tìm góc giữa hai đường thẳng bằng cách chọn một điểm
thích hợp ( thường nằm trên một trong hai đường thẳng)
d1
d2 d'2
d'1 O
Từ dựng các đường thẳng lần lượt song song ( có thể tròng nếu
nằm trên một trong hai đường thẳng) với và Góc giữa hai đường
thẳng chính là góc giữa hai đường thẳng
Lưu ý 1: Để tính góc này ta thường sử dụng định lí côsin trong tam giác
Cách 2 Tìm hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng
Khi đó góc giữa hai đường thẳng xác định bởi
Lưu ý 2: Để tính ta chọn ba vec tơ không đồng phẳng mà
có thể tính được độ dài và góc giữa chúng,sau đó biểu thị các vec tơ
qua các vec tơ rồi thực hiện các tính toán
DẠNG 2 GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VỚI MẶT PHẲNG
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa d và
hình chiếu của nó trên mặt phẳng (P)
Gọi là góc giữa d và mặt phẳng (P) thì
Đầu tiên tìm giao điểm của d và (P) gọi là điểm A.
Trên d chọn điểm B khác A, dựng BH vuông góc với (P) tại H Suy ra AH làhình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (P)
Vậy góc giữa d và (P) là góc
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
CHUYÊN ĐỀ 22: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN THUẦN TUÝ
Trang 2Nếu khi xác định góc giữa d và (P) khó quá ( không chọn được điểm B đểdựng BH vuông góc với (P)), thì ta sử dụng công thức sau đây Gọi là gócgiữa d và (P) suy ra:
vuông góc với giao tuyến tại một điểm
Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng vừa tìm
Những trường hợp đặc biệt đề hay ra:
Trường hợp 1: Hai tam giác cân ACD và BCD có chung cạnh đáy CD.
A C
H
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là góc
Trang 3Trường hợp 3: Khi xác định góc giữa hai mặt phẳng quá khó,
ta nên sử dụng công thức sau:
Với là góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) A là một điểm thuộcmặt phẳng (P) và a là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q)
Trường hợp 4: Có thể tìm góc giữa hai mặt phẳng bằng công thức
Trường hợp 5: Tìm hai đường thẳng d và d' lần lượt vuông góc với mặt
phẳng (P) và mặt phẳng (Q) Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa d và d'
Trường hợp 6: CÁCH XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA MẶT PHẲNG BÊN VÀ MẶT PHẲNG ĐÁY
Bước 1: xác dịnh giao tuyến d của mặt bên và mặt đáy.
Bước 2: từ hình chiếu vuông góc của đỉnh, dựng
Bước 3: góc cần tìm là góc
Với S là đỉnh, A là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt đáy
Ví dụ điển hình: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC).Hãy
xác định góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABC).
Ta có BC là giao tuyến của mp (SBC) và (ABC).
Từ hình chiếu của đỉnh là điểm A, dựng
Kết luận góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc
DẠNG 3: TÍNH KHOẢNG CÁCH TỪ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA ĐỈNH ĐẾN
MỘT MẶT
Phương pháp xác định khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến một mặtphẳng bên
Bước 1: Xác định giao tuyến d
Bước 2: Từ hình chiếu vuông góc của đỉnh, DỰNG ( )
Bước 3: Dựng Khoảng cách cần tìm là AI
Với S là đỉnh, A là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt đáy
Ví dụ điển hình: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC) Hãy
xác khoảng cách từ điểm A đến mặt bên (SBC).
B
S
H I
Ta có BC là giao tuyến của mp (SBC) và (ABC)
B
S
H
Trang 4Từ hình chiếu của đỉnh là điểm A, dựng tại H Dựng tại I
M
O K
b B
Dạng 2 Khoảng cách của đường thẳng với
đường thẳng
Ta có các trường hợp sau đây:
a) Giả sử và là hai đường thẳng chéo nhau và
- Ta dựng mặt phẳng chứa và vuông góc với tại
- Trong dựng tại , ta được độ dài đoạn AB là
khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và
b) Giả sử và là hai đường thẳng chéo nhau nhưng không vuông góc vớinhau
Cách 1:
Trang 5M' b' b
A
M
s
- Ta dựng mặt phẳng chứ và song song với
- Lấy một điểm tùy ý trên dựng tại
- Từ dựng cắt tại
- Từ dựng cắt tại , độ dài đoạn là
khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và
Cách 2:
a
b'
b B A
O I H
- Ta dựng mặt phẳng tại , cắt tại
- Dựng hình chiếu vuông góc của là trên
- Trong mặt phẳng , vẽ ,
- Từ dựng đường thẳng song song với cắt tại
- Từ dựng đường thẳng song song với cắt tại
- Độ dài đoạn thẳng là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và
DẠNG 5 KHOẢNG CÁCH CỦA ĐƯỜNG VỚI MẶT, MẶT VỚI MẶT
Ở dạng toán này chúng ta đều quy về dạng toán 1
Cho đường thẳng và mặt phẳng song song với nhau Khi đó khoảng cách từ một điểm bất kì trên đến mặt phẳng được gọi là khoảng cáchgiữa đường thẳng và mặt phẳng
M
Cho hai mặt phẳng và song song với nhau, khoảng cách từ một
điểm bất kì trên mặt phẳng này đến mặt phẳn kia được gọi là khoảng cách
Trang 7Câu 30:_TK2023 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông
góc với đáy và (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng
và bằng
Lời giải
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Do tam giác vuông cân tại
Vậy góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 38:_TK2023 Cho hình chóp đều có chiều cao (tham khảo
hình bên) Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Lời giải
Trang 8H O
Câu 1: ĐTK2022 Cho hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau (tham
khảo hình vẽ) Góc giữa hai đường thẳng và bằng
B A
B' A'
Lời giải Chọn A
B A
B' A'
Trang 9Ta có nên
Tứ giác là hình bình hành có nên là hình thoi nên
Câu 2: Cho hình lập phương có cạnh bằng Gọi lần lượt là
trung điểm của Góc giữa hai đường thẳng và là
Lời giải Chọn A
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng Số đo góc
giữa hai đường thẳng , bằng
Lời giải Chọn D
S
B
C O
Vì nên góc giữa và là góc giữa và
Hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng nên đều, suy ra
Câu 4: Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng Gọi và lần lượt là
trung điểm của và Số đo của góc bằng
Lời giải
Trang 10Chọn B
Ta có (tính chất đường trung bình) và (tứ giác là hình thoi)
Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng và các cạnh
bên đều bằng Gọi và lần lượt là trung điểm của và Số đo góc
bằng:
Lời giải Chọn C
Vì và lần lượt là trung điểm của và nên là đường trung bìnhcủa tam giác Suy ra song song với nên
Tam giác có và vì là đường chéo của hìnhvuông cạnh Khi đó tam giác vuông cân tại Vậy
Câu 6: (ĐTK2021) Cho hình hộp chữ nhật có và
( tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Trang 11A B C D
Lời giải Chọn B
Xét tam giác vuông tại ta có:
Câu 7: (Đề Tham Khảo 2018) Cho tứ diện có đôi một vuông
góc với nhau và Gọi là trung điểm của (tham khảohình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng và bằng
Lời giải Chọn D
Trang 12Gọi là trung điểm ta có và
C' B'
Câu 9: Cho tứ diện có Gọi , lần lượt là trung điểm và
Biết , góc giữa hai đường thẳng và bằng
Lời giải
Trang 13Gọi là trung điểm , ta có và , suy ra
Xét ta có
Câu 10: Cho hình lập phương ; gọi là trung điểm của Góc
giữa hai đường thẳng và bằng
Giả sử cạnh của hình lập phương là
Gọi là trung điểm đoạn thẳng Khi đó, nên
Câu 11: Cho hình lăng trụ tam giác đều có và Góc
giữa hai đường thẳng và bằng
Trang 14M
C A
Trang 15Gọi là trung điểm của Suy ra
Do đó:
Gọi là độ dài cạnh của tứ diện đều , suy ra ;
Trong tam giác ta có:
Câu 13: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc
với mặt phẳng đáy và Góc giữa và mặt phẳng bằng
D S
C B
A
Lời giải Chọn C
Ta có nên ta có
Câu 14:Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng tam
giác vuông cân tại và (minh họa nhứ hình bên) Góc giữa đườngthẳng và mặt phẳng bằng
Trang 16A B C D
Lời giải Chọn B
Ta có là hình chiếu của trên mặt phẳng
Do tam giác vuông cân tại
Xét tam giác vuông vuông tại có vuông cân tại
Câu 15: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho hình chóp có đáy là tam giác
vuông tại , , , vuông góc với mặt phẳng đáy và
(tham khảo hình bên)
C A
B S
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng
Lời giải Chọn C
Do vuông góc với mặt phẳng đáy nên là hình chiếu vuông góc của
Trang 17Trong tam giác vuông tại có:
Câu 16: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông
tại B, AB3 ,a BC 3 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA (tham2a
khảo hình vẽ)
B S
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
Lời giải Chọn C
Trang 18Ta thấy: hình chiếu của xuống là do đó
Xét tam giác vuông tại ta có:
Trang 19Vì là hình chữ nhật, có , nên
Ta có
Câu 20: (Mã 103 2018) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ,
, , vuông góc với mặt phẳng đáy và Góc giữađường thẳng và mặt phẳng đáy bằng
Lời giải Chọn C
Có nên là hình chiếu của trên mặt phẳng
Trang 20Câu 21: (Mã 102 - 2019) Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng
, , tam giác vuông tại , và (minh họanhư hình vẽ bên)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Lời giải Chọn C
Vì vuông góc với mặt phẳng , suy ra góc giữa đường thẳng vàmặt phẳng bằng
Trang 21Mà do cách dựng nên , hay là hình chiếu của lên
suy ra góc giữa và là góc hay góc Tam giác vuông ở
Tam giác vuông ở
Câu 23: (Mã 102 - 2018) Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ,
vuông góc với mặt phẳng đáy và Góc giữa đường thẳng vàmặt phẳng đáy bằng
Lời giải Chọn A
D A
Vậy góc giữa đường thẳng và và mặt phẳng đáy bằng bằng
Câu 24: (Mã 101 - 2018) Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ,
vuông góc với mặt phẳng đáy và Góc giữa đường thẳng vàmặt phẳng đáy bằng
Trang 22Lời giải Chọn B
D A
Vậy góc giữa đường thẳng và và mặt phẳng đáy bằng bằng
Câu 25: (Mã 101 - 2019) Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng
, , tam giác vuông tại và (minh họanhư hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng:
B S
Lời giải Chọn A
Ta có nên là hình chiếu của lên mặt phẳng
Trang 23A B C D
Lời giải Chọn A
Ta có
Vì là hình chiếu của SC lên nên góc giữa và là góc giữa và
Xét vuông tại A, ta có: Suy ra
Câu 27: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng ,
tam giác đều cạnh bằng (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữamặt phẳng và bằng
C
B A
S
Lời giải Chọn C
Trang 24C
B A
S
Gọi là trung điểm
đều cạnh nên và
Ta có Hình chiếu của trên mặt phẳng là
Suy ra (theo định lí ba đường vuông góc)
Vậy góc cần tìm là
Câu 28: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, ,
, Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng và
Lời giải
Trang 25Câu 29: ĐTK2022 Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông
cân tại và (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ đến mặtphẳng là:
Lời giải Chọn D
Trang 26Ta có:
Mặt khác tam giác vuông cân tại
Câu 30: Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạnh , góc
, cạnh vuông góc với và Khoảng cách từ đếnlà
Lời giải Chọn A
Trang 27Trong mặt phẳng kẻ
Ta có
Từ và suy ra
Trong vuông tại có đường cao ta có
Câu 32: Cho hình chóp có , và vuông tại có cạnh ,
Tính theo khoảng cách từ A đến
Lời giải Chọn A
Gọi là hình chiếu của lên
Trang 28B A
Câu 34: (ĐTK2021) Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy
bằng và độ dài cạnh bên bằng (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Trang 29A B C D
Lời giải Chọn A
Gọi là giao điểm của và
Xét tam giác vuông tại ta có:
Trang 30
Câu 35: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho lăng trụ đứng có đáy là
tam giác đều cạnh và Gọi là trung điểm của (tham khảohình bên) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Lời giải Chọn D
Gọi lần lượt là hình chiếu của lên và
Trang 31Câu 36: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Cho hình lăng trụ đứng có đáy
là tam giác đều cạnh và Gọi là trung điểm của (thamkhảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Lời giải Chọn A
Gọi và là trung điểm
Vậy
Câu 37: (Mã 101 2018) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông đỉnh ,
, vuông góc với mặt phẳng đáy và Khoảng cách từ đếnmặt phẳng bằng
Lời giải Chọn A
Trang 32Câu 38: (Mã 102 2018) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông đỉnh ,
, vuông góc với mặt phẳng đáy và Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Lời giải Chọn B
Kẻ trong mặt phẳng
Ta có:
Trang 33Câu 39: (Mã 103 - 2019) Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh ,
mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặtphẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng cách từ đến mặt phẳng
bằng
A B
D C
S
Lời giải Chọn B
O
G I
A B
D C
S
O A
C
S
I
K H
* Gọi và là trọng tâm tam giác , là trung điểm của
ta có
* Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của lên ta có
* Xét tam giác vuông tại I ta có:
Trang 34
Câu 40: (Mã 101 -2019) Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặtphẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên) Khoảng cách từ đến mặt phẳng
bằng
Lời giải Chọn B
Gọi là trung điểm của Khi đó,
Gọi là giao điểm của và suy ra Kẻ tại ( làtrung điểm )
Kẻ tại I Khi đó:
Khi đó:
Trang 35Suy ra:
Câu 41: (Đề Tham Khảo 2019) Cho hình chóp có đáy là hình thoi
cạnh , , và vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách
tứ đến bằng?
Lời giải Chọn C
Trang 36Tam giác đều nên suy ra
Gọi là hình chiếu của lên ta chứng minh được
Câu 44: Cho hình chop có đáy là tam giác vuông tại , , ,
vuông góc với mặt phẳng đáy và Khoảng cách từ điểm đến