XÁC ĐỊNH VTCP Véctơ chỉ phương của đường thẳng là véctơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng Nếu có một véctơ chỉ phương là thì cũng là một véctơ chỉ phương của Nếu có hai véct
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VTCP
Véctơ chỉ phương của đường thẳng là véctơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng Nếu có một véctơ chỉ phương là thì cũng
là một véctơ chỉ phương của
Nếu có hai véctơ và cùng vuông góc với thì có một véctơ chỉ phương là
Để viết phương trình đường thẳng ta cần tìm điểm đi qua và một véctơ chỉ phương.
Nếu đường thẳng thì ta có hai dạng phương trình đường thẳng:
Phương trình đường thẳng dạng tham số
Phương trình đường thẳng dạng chính tắc
DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Dạng 1 Viết phương trình đường thẳng dạng tham số và dạng chính tắc, biết đi qua điểm và có véctơ chỉ phương
Phương pháp Ta có:
Phương trình đường thẳng dạng tham số
Phương trình đường thẳng dạng chính tắc
Dạng 2 Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
đi qua và
Phương pháp Đường thẳng
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
B A
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG CHUYÊN ĐỀ 14: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC
KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG – VTCP CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Trang 2Dạng 3 Viết phương trình đường thẳng dạng tham số và chính tắc, biết đi qua điểm và song song với đường thẳng
Phương pháp Ta có
Trang 3Dạng 4 Viết phương trình đường thẳng dạng tham số và chính tắc, biết đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng
Tìm Suy ra đường thẳng qua và
Lưu ý: Trường hợp là các trục tọa độ thì với là hình chiếu của lên trục.
M d
P
A
Trang 411 Dạng 11 Viết phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng đi qua điểm và cắt đường thẳng và vuông góc cho trước.
Phương pháp Giả sử
Vì
Suy ra đường thẳng
Dạng 12 đi qua điểm và cắt hai đường thẳng :
Cách 1: Gọi Từ điều kiện thẳng hàng ta tìm được
Từ đó suy ra phương trình đường thẳng
Cách 2: Gọi , Khi đó , do đó, mộtVTCP của có thể chọn là
Dạng 13 nằm trong mặt phẳng và cắt cả hai đường thẳng :Tìm các giao điểm Khi đó chính là đường thẳng
Dạng 14 song song với và cắt cả hai đường thẳng :
Viết phương trình mặt phẳng chứa và , mặt phẳng chứa và
Dạng 16 Viết phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc
của đường thẳng lên mặt
Trang 5Phương pháp: Xét vị trí tương đối của đường thẳng và
Tìm là hình chiếu của lên
Hình chiếu vuông góc của lên là
Trang 6Dạng 17 Viết đường thẳng là đường thẳng đối xứng với đường
thẳng qua mặt phẳng
Phương pháp: Xét vị trí tương đối của đường thẳng và
Nếu
Chọn một điểm trên
Tìm là hình chiếu của lên
Tìm đối xứng với qua
Đường thẳng đối xứng
Nếu
Chọn một điểm trên
Tìm là hình chiếu của lên
Tìm đối xứng với qua
Đường thẳng đối xứng
DẠNG 3 BÀI TOÁN LIÊN QUAN KHOẢNG CÁCH, GÓC
1 Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng – Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Khoảng cách từ điểm đến một đường thẳng qua điểm có
véctơ chỉ phương được xác định bởi công thức
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một
điểm thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: đi qua điểm và
có véctơ chỉ phương và đi qua điểm và có véctơ chỉ phương là
2 Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng và có véctơ chỉ phương và
với
3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 7Góc giữa đường thẳng có véctơ chỉ phương và mặt phẳng
có véctơ pháp tuyến được xác định bởi công thức:
với
Câu 18:_TK2023 Trong không gian , cho đường thẳng
Điểm nào dưới đây thuộc ?
Lời giải Chọn B
Lần lượt thay tọa độ của 4 điểm đã cho vào phương trình đường thẳng , tathấy tọa độ của điểm thỏa mãn Vậy điểm thuộc đường thẳng
Câu 36:_TK2023 Trong không gian , cho hai điểm và
Đường thẳng có phương trình là:
Lời giải Chọn C
Trang 8 Với điểm ta có
thẳng đi qua và song song với có phương trình là:
Lời giải Chọn D
Véctơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm:
Phương trình cần tìm là:
Đường thẳng đi qua , cắt trục và song song với có phương trình là
Lời giải Chọn D
Gọi là đường thẳng cần lập
Mặt phẳng có một VTPT
Trang 9Câu 5: Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
Lời giải Chọn A
Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy điểm
thỏa Vậy điểm thuộc đường thẳng yêu cầu
Câu 6: Trong không gian cho đường thẳng Điểm nào sau
đây thuộc
Lời giải Chọn A
Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng thấy thỏa mãnnên đường thẳng đi qua điểm
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Điểm nào dưới
đây thuộc d?
Lời giải Chọn C
đúng Vậy điểm
Trang 10Câu 8: Trong không gian , cho đường thẳng Điểm nào sau
đây thuộc ?
Lời giải Chọn A
Thế điểm vào ta thấy thỏa mãn nên Chọn A
Câu 9: Trong không gian , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : ?
Lời giải Chọn A
Cách 1 Dựa vào lý thuyết: Nếu qua , có véc tơ chỉ phương
Trang 11Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng
Hỏi đi qua điểm nào trong các điểm sau:
Lời giải Chọn D
Câu 12: Trong không gian , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm ?
Lời giải Chọn D
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm nhận
là một vectơ chỉ phương
dưới đây là một vecto chỉ phương của ?
Lời giải Chọn B
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
A u 2 3;4; 1 . B u 1 2; 5;2. C u 3 2;5; 2 . D u 3 3;4;1.
Lời giải Chọn A
Trang 12có một vectơ chỉ phương là
Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm và
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
Lời giải
Chọn C
Ta có suy ra đường thẳng có VTCP là
nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
Lời giải Chọn A
Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ
dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
Lời giải Chọn B
Một vectơ chỉ phương của là:
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
Hỏi trong các vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của ?
Lời giải
Ta có một vectơ chỉ phương của là
, các vectơ cũng là vectơ chỉ phương của Không tồn tại số để nên không phải là vectơ chỉphương của
Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng
nhận véc tơ làm véc tơ chỉ phương Tính
Trang 13Lời giải
Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là
làm véc tơ chỉ phương của suy ra và cùng phương nên
Đường thẳng đi qua và song song với có phương trình là
Lời giải Chọn C
Đường thẳng đi qua và song song với nhận làm một véc tơ chỉ phương
Phương trình của đường thẳng :
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2;3 , 1;1;1 , B C 3;4;0 Đường
thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là
Ta có BC 2;3; 1 , đường thẳng song song nên có vec tơ chỉ phương cùng phương với BC 2;3; 1 .
Do vậy đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là
x y z
thẳng đi qua và song song với có phương trình là
Lời giải Chọn A
Gọi là phương trình đường thẳng qua và song song với
Trang 14Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm ;
và đường thẳng Phương trình nào dưới đây là phươngtrình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn và song song với ?
Lời giải Chọn B
Trung điểm của là
có VTCP là nên đường thẳng cần tìm cũng
có VTCP
Suy ra phương trình đường thẳng
Câu 25: Trong không gian , đường thẳng đi qua hai điểm và
có phương trình tham số là:
Lời giải Chọn A
Đường thẳng đi qua hai điểm và nên có VTCP là
Trang 15Đường thẳng MN nhận hoặc là véc tơ chỉ phương
nên ta loại ngay phương án A, B và C.
Thay tọa độ điểm vào phương trình ở phương án D ta thấy thỏa mãn
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm ,
Phương trình đường thẳng qua hai điểm , là
Lời giải
.Đường thẳng qua nhận làm vectơ chỉ phương cóphương trình
Câu 28: Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và có
một vectơ chỉ phương Phương trình tham số của là
Trang 16Chọn D
Trục đi qua gốc tọa độ và nhận vectơ đơn vị làm
vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số
Câu 30: Trong không gian , trục có phương trình tham số
Lời giải Chọn D
Trục đi qua và có véctơ chỉ phương nên có phương trình tham số là:
Vậy trục có phương trình tham số
Câu 31: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng
Phương trình của đường thẳng đi qua và vuông gócvới là
Lời giải Chọn A
Đường thẳng cần tìm đi qua , vuông góc với nên nhận
là véc tơ chỉ phương Phương trình đường thẳng cần tìm là
Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với là
Trang 17A B C D
Lời giải Chọn C
Ta có một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
.Đường thẳng đi qua điểm và và vuông góc với có phương
trình là
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là
phương trình của đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng
Lời giải Chọn B
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là nên suy ra chỉ đáp án A hoặc B đúng Thử tọa độ điểm vào ta thấy đáp án B thỏa mãn Câu 34: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng
Đường thẳng đi qua đồng thời song song với và mặt phẳng cóphương trình là
Lời giải Chọn B
Gọi là đường thẳng đi qua đồng thời song song với và mặt phẳng Khi đó:
Trang 18Vậy
thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phươngtrình là:
Lời giải Chọn B
Vì đường thẳng song song với đường thẳng nên nó có vectơ chỉ phương là
hoặc nên loại phương án C và D.
Vì điểm thuộc đường thẳng nên chọn phương án
B.
Vậy phương trình của đường thẳng là
Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai mặt phẳng
, và điểm Đường thẳng đi quađiểm và song song với cả hai mặt phẳng có phương trình là
Lời giải Chọn B
mp có véc tơ pháp tuyến là , mp có véc tơ pháp tuyến là
.Đường thẳng có véc tơ chỉ phương là
Phương trình của đường thẳng
Trang 19Câu 37: Trong không gian cho điểm và đường thẳng
Đường thẳng đi qua , vuông góc với và cắt trục
có phương trình là
Lời giải Chọn C
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
Lời giải Chọn C
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng nhận vectơ pháp tuyến của là vectơ chỉ phương
Ta có
Khi đó ta loại đáp án A và B
Thay điểm vào phương trình ở phương án C ta có
Trang 20
Suy ra đường thẳng có phương trình tham số ở phương án C đi qua điểm nên C là phương án đúng
Câu 39: Trong không gian , cho hai đường thẳng ;
và mặt phẳng Đường thẳng vuônggóc với , cắt và có phương trình là
Lời giải Chọn D
Phương trình đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương
là
Câu 40: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng
Đường thẳng đi qua , vuông góc với và cắt trục
có phương trình là
Trang 21A B C D
Lời giải Chọn A
qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là:
Lời giải Chọn D
Ta có:
Gọi là đường thẳng thỏa mãn khi đó có VTCP
Ta có Gọi là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Áp dụng hệ thức
Suy ra cho đi qua điểm
Do đó đi qua có VTCP nên đường thẳng có phương trình