1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 01 số phức điểm biễu diễn các phép toán hướng dẫn giải

40 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 01 số phức điểm biểu diễn các phép toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môđun của z cùng môđun với số phức nào sauđây?. Câu 66: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z... Điểm nào dưới đây là biểu diễn của số phức2 iw iz trên mặt phẳng toạ

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Số phức z a bi  có phần thực là , a phần ảo là b

 Số phức liên hợp z  a bi và cần nhớ i 2 1.

 Số phức z a bi  có điểm biểu diễn là M a b( ; ).

Số phức liên hợp z  a bi có điểm biểu diễn ( ; N a b ).

Hai điểm M và N đối xứng nhau qua trục hoành Ox.

Hai số phức bằng nhau khi thực bằng thực và ảo bằng ảo.

Mô đun của số phức z là: za2b2

z z. z z 

z z

Ta có điểm biểu diễn số phức z 7 6i có tọa độ là 7; 6 

Câu 12: _TK2023 Cho số phức z 2 9i, phần thực của số phức z bằng2

CHUYÊN ĐỀ 21: MODULE – SỐ PHỨC LIÊN HỢP – CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC – ĐIỂM

BIỂU DIỄN SỐ PHỨC TRÊN MẶT PHẲNG PHỨC

Trang 2

Câu 16:_TK2023 Phần ảo của số phức z 2 3i

Lời giải

Lý thuyết

Câu 35:_TK2023 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z

thỏa mãn z2i 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Vậy phần ảo của z bằng -5

Câu 3: Môđun của số phức 1 2i bằng

Trang 3

Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z  2 i z  2212  5.

Câu 8: Cho hai số phức z1  và 1 i z2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2

Trang 4

Câu 9: Gọi z ,1 z lần lượt có điểm biểu diễn là M và 2 N trên mặt phẳng phức ở hình

bên Tính z1z2

x y

Từ hình bên ta có tọa độ M 3;2 biểu diễn số phức z1 3 2i

Tọa độ N1; 4 biểu diễn z2  1 4i

z

z bằng

25

115

z

z là 2.

Câu 12: Cho số phức

2 21

i z

i Môđun của z cùng môđun với số phức nào sauđây?

A w 1 2i B w 2 i C w 1 2i D w2

Lời giải

Trang 6

Câu 18: Cho số phức z thoả mãn: (3 2 ) i z(2 i)2   Tổng phần thực và phần4 i

Câu 19: Cho 2 số phức z1   và m i z2  m (m2)i (m là tham số thực) Có bao

nhiêu giá trị dương của tham số m để z z là một số thuần ảo?1 2

Vậy có 1 giá trị dương của tham số m để z z là một số thuần ảo.1 2

Câu 20: Cho hai số phức z1  1 2iz2   Phần thực của số phức 1 i

1 2

z

z bằng

A

32

Lời giải

1

2

1 21

i i i

z

z bằng

12

Câu 21: Cho hai số phức z1  4 i z, 2  1 2i Số phức liên hợp của số phức

1 2

Trang 7

Ta có

1 2

P 

12

Trang 9

.Vậy z  9 1  10

Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn    

Trang 10

Ta có: w  1 i w 1 i

   

z w  ii   i

Từ đây ta suy ra: z w . 4222 2 5

Câu 39: Cho số phức z thỏa mãn 2 i z  3 16i2z i 

x y

Câu 40: Cho số z thỏa mãn 2i z  4z i   8 19i

Trang 11

5 3 10 2

Trang 12

Điểm M  2;3 biểu thị cho số phức z 2 3iw4z4 2 3  i  8 12i

Câu 47: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Khi đó số phức

Trang 13

Câu 50: Cho hai số phức z1 1 2iz2  3 4i Số phức 2z13z2  z z1 2 là

A 10i. B 10i C 11 8iD 11 10i

Trang 14

Câu 53: Cho số phức

113

z  i

Tính số phức w i z 3z

A

83

w 

83

w i

103

m m

i i

5 1213

i

5 1213

i

3 47

i

Trang 15

Câu 59: Cho số phức w 3 5i Tìm số phức z biết w3 4 i z

Điểm M  3;1 là điểm biểu diễn số phức z, suy ra z  3 i

Ta có M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z  z 1 3i

Vậy phần thực của z bằng 1

Trang 16

Câu 64: Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  3;1

là điểm biểu diễn số phức z Phần

ảo của z bằng

Lời giải

Điểm M  3;1 là điểm biểu diễn số phức z, suy ra z  3 i

Vậy phần ảo của z bằng 1

Câu 65: Trên mặt phẳng tọa độ, biết M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z Phần

ảo của z bằng

Lời giải

Ta có M  1;3 là điểm biểu diễn số phức z  z 1 3i

Vậy phần ảo của z bằng 3

Câu 66: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực

Trang 17

x y

Điểm M  2;3 biểu thị cho số phức z 2 3i Phần ảo của z bằng 3

Câu 69: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Phần ảo của z bằng

Lời giải

Tọa độ điểm M3;5 z 3 5i Phần ảo của z bằng 5

Câu 70: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào

Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P  1; 2

Câu 71: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

1 2

z  i?

A Q1; 2 B M2;1 C P  2;1 D N1; 2 

Lời giải Chọn D

Điểm biểu diễn số phức z  1 2i là điểm N1; 2 

Câu 72: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số

phức z 3 2i?

A P  3; 2 B Q2; 3  C N3; 2  D M  2;3

Lời giải

Trang 18

Theo hình vẽ M2;1 z 2 i

Câu 74: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z 1 2i?

Lời giải Chọn C

Ta có điểm biểu diễn của số phức z 1 2i trên hệ trục tọa độ Oxy là điểm

Điểm M  2;1 là điểm biểu diễn số phức z1 2 i

Câu 76: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần

thực và phần ảo của số phức z

Trang 19

A Phần thực là 3 và phần ảo là 4 i B Phần thực là 3 và phần ảo là 4

C Phần thực là4và phần ảo là 3i D Phần thực là4và phần ảo là 3

Lời giải Chọn B

Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức   z x yi được biểu diễn bởi điểm

Điểm M  2;3 biểu thị cho số phức z 2 3 i

Câu 79: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z Chọn kết luận đúng về

số phức z

Trang 20

Điểm M(2; 1) nên nó biểu diễn cho số phức z  2 i

Câu 81: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của

Vậy điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z3i  là N 2

Câu 82: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:

2

-1 O

Trang 21

A 1 2iB 2 iC 1 2iD 2 i

Lời giải

Điểm M2;1 trong hệ tọa độ vuông góc cuả mặt phẳng được gọi là điểm

biểu diễn số phức z  suy ra 2 i z  2 i

Câu 83: Cho hai số phức z1  3 iz2   1 i Phần ảo của số phức z1z2 bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: z2  1 i Do đó z1z2     ( 3 ) (1 )i i  2 2 i

Vậy phần ảo của số phức z1z2 bằng 2

Câu 84: Cho hai số phức z1   2 iz2   1 3i Phần thực của số phức z1 z2 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có: z z1 2   3 2 2 i     i 5 i

Câu 86: Cho hai số phức z1  1 2 iz2  2 i Số phức z1 z2 bằng

A 3 iB  3 i C 3 iD  3 i

Lời giải Chọn C

Tacó: z z1 2   1 2 2 i     i 3 i

Câu 87: Cho hai số phức z1  1 2 iz2  4 i Số phức z z1 2 bằng

A 3 3iB  3 3i C  3 3i D 3 3i

Lời giải Chọn C

Trang 22

Ta có: z1  z2  1 2i  4 i  3 3i.

Câu 88: Cho hai số phức z1   1 3 iz2  3 i Số phức z1 z2 bằng

A  2 4i B 2 4iC  2 4i D 2 4i

Lời giải Chọn A

Ta có z1 z2  1 3i  3i  1 3 3i   i 2 4i

Câu 89: Cho hai số phức z1  2 iz2   1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm

biểu diễn của số phức 2  z z1 2 có tọa độ là

A 0; 5. B 5; 1  C 1; 5 D 5; 0.

Lời giải Chọn B

Ta có 2 z z1 2   5 i Nên ta Chọn A

Câu 90: Cho hai số phức z1  1 iz2   2 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm

biểu diễn số phức z1 2 z2có tọa độ là

Lời giải Chọn C

Ta có z1 2 z2    (1 ) 2(2 ) 5 3 i    i i

Do đó điểm biểu diễn số phức z1 2 z2có tọa độ là (5;3)

Câu 91: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn

i z

i

  z 1 4i.Suy ra z  1 4i Vậy M  1;4

Câu 92: Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3 2 ) i z(2 i)2   Tìm tọa độ4 i

điểm M biểu diễn số phức z.

A M  1;1 B M   1; 1 C M1;1 D M1; 1 

Lời giải Chọn C

Trang 23

Câu 93: Cho số phức z  Điểm nào dưới đây là biểu diễn của số phức2 i

w iz trên mặt phẳng toạ độ?

A M   1; 2  B P  2;1  C N2;1  D Q1;2 

Lời giải Chọn A

Ta có: w iz i    2 i 1 2i

Vậy điểm biểu diễn số phức w iz là điểm M   1; 2 

Câu 94: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn

Câu 97: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i 4 3i Phần ảo của số phức liên hợp z

của zbằng

Trang 24

A

25

Câu 99: Cho số phức zthỏa mãn z3 4 i  5 3i Phần ảo của số phức liên hợp z

của zbằng

A

2725

Câu 100: Cho số phức zthỏa mãn z3 4 i  5 3i Phần thực của số phức liên hợp

z của zbằng

A

2725

Trang 25

A

3841

P 

C

12

Câu 104: Cho số phức z x yi x y ,   thỏa mãn 1 2 i z z   3 4i Tính giá trị của

Trang 26

P 

12

Lời giải Chọn B

Trang 27

Câu 109: Tính mô đun của số phức z thỏa mãn z1 2 iz1 i   với 4 i 0 i

y x

a b

Ta có: 2 3 i z 2 3 2 i  i  7 4i

Câu 112: Cho số phức z 2 3 i , số phức 1i z bằng

A  5 i B  1 5i C 1 5 i D 5  i

Lời giải Chọn C

Ta có z 2 3i z  2 3i Do đó 1i z  1 i  2 3  i  1 5i

Câu 113: Cho hai số phức z1   1 iz2   1 2 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm

biểu diễn số phức 3z z1 2 có tọa độ là:

A 1;4. B 1;4

C 4;1. D 4; 1 

Lời giải Chọn D

   

1 2

3zz 3 1 i  1 2 i  4 i Suy ra: Tọa độ điểm biểu diễn là:4; 1  

Trang 28

Câu 114: Cho số phức zthỏa mãn z1 2 i  4 3i

=  i

2 11 z

Ta có z  1 2iz  1 2i

wz z    i   i   i

Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức w là 5

Câu 117: Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z  5 7  i Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 118: Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3 2 )  i z  (2 )  i 2   4 i Tìm tọa độ

điểm M biểu diễn số phức z.

A M  1;1 B M   1; 1 C M 1;1 D M1; 1 

Lời giải Chọn C

Trang 29

Số phức liên hợp của số phức z 2 iz  2 i.

Câu 120: Số phức liên hợp của số phức z 3 5i là:

A z  3 5i B z  3 5i C z  3 5i D z  3 5i

Lời giải Chọn A

Câu 121: Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z  2 5i B z  2 5i C z  2 5i D z  2 5i

Lời giải Chọn D

Số phức liên hợp của số phức z 2 5iz  2 5i

Câu 122: Số phức liên hợp của số phức z 2 5i

A z 2 5i B z 2 5i C z 2 5i D z 2 5i.

Lời giải Chọn A

Ta có số phức liên hợp của số phức z 2 5iz 2 5i

Câu 123: Số phức liên hợp của số phức z 3 5i

A z 3 5i B z 3 5i C z 3 5i D z 3 5i

Lời giải Chọn B

Ta có: z 3 5iz 3 5i

Câu 124: Số phức liên hợp của số phức z 3 2i

A 3 2iB  3 2i C  2 3i D  3 2i

Lời giải Chọn A

Số phức liên hợp của số phức z a bi  là số phức z a bi  từ đó suy ra chọn đáp án B.

Câu 125: Số phức liên hợp của số phức 1 2i là:

A  1 2i B 1 2iC  2 i D  1 2i

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa số phức liên hợp của số phức z a bi a b  , ,   là số phức

Trang 30

z i

Trang 31

Số phức đối của z là z Suy ra z 5 7i.

Câu 136: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn

a2b2  3a7b 3i 0

35

7

4

33

4

b a

a b

a

éì =ïïêïêí

êï =ïêïîê ³

Trang 32

x y x y x y x y

Câu 138: Có bao nhiêu số phức z thỏa z 1 2i   z 3 4i

2w

Trang 33

Câu 141: Cho số phức z a bi  a b,  thỏa mãn z 1 3i z i 0 Tính S 2a3b.

b b

a b

Trang 34

4 2

m m

Trang 35

25 13

25 15

5

a b

a b

Câu 145: Cho số phức z thỏa mãn z 3 5i  10 và w2 1 3z  i 9 14i Khẳng

định nào đúng trong các khẳng định sau?

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I  33; 14 

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I33;14

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I  33;14.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính R  10

Câu 146: Cho số phức z thỏa mãn z   1 i z 2 Trong mặt phẳng phức, quỹ tích

điểm biểu diễn các số phức z

Trang 36

Câu 147: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z  25 là

Do đó z 4i z  4

là số thuần ảo khi và chỉ khi x2y24x4y 0

Khi đó quỹ tích của M là đường tròn tâm I   2; 2 và bán kính

 22  22 0 2 2

R      

Trang 37

Câu 150: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa

Câu 151: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả

Trang 38

Lời giải

Đặt z x iy x y  , ,   Khi đó, đẳng thức z z  4 4 z z 8  2x 4 4 2 iy 8

2 x 2 8 y 8

     x 2 4 y 4

Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng: 2 = 8

Câu 154: Cho số phức w 1 i z  với 12 iz  z 2i Biết rằng tập hợp các điểm

biểu diễn số phức w là đường thẳng  Khoảng cách từ điểm (1; 2)A  đến bằng

Câu 155: Gọi H là hình biểu diễn tập hợp các số phức z trong mặt phẳng tọa độ

Oxy sao cho 2z 3z 5, và số phức z có phần thực không âm Tính diện tích

hình H

Trang 39

A 2 B 5 C

52

54

Câu 156: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i  Tập hợp các điểm biểu3

diễn số phức w z 1i trong mặt phẳng tọa độ Oxy là hình phẳng   H có

Trang 40

w3z , gọi w x yi  , suy ra:

33

x a y b

Ngày đăng: 07/04/2023, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w