1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

35 tuần toán lớp 4

75 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tuần 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 575,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên Lớp 4 ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là A 45307 B 45308 C 45380 D 45038 Câu 2 Tìm x biết[.]

Trang 1

4cm

A B C D Họ và tên: Lớp 4 ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là: A 45307 B 45308 C 45380 D 45038 Câu 2: Tìm x biết: a) x : 3 = 12 321 A x = 4107 B x = 417 C x = 36963 D x = 3666 b) x 5 = 21250 A x = 4250 B x = 425 C x = 525 D x = 5250 Câu 3: Tính chu vi hình sau:

A 6cm C 10cm

B 8cm D 12cm

Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau) A 4340 kg B 434 kg C 217 kg D 2170 kg Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống: a) 75032  75302 +12200 c ) 98763  98675 - 33467 b) 100000  99999 d) 87652  87652 Câu 6: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là: A 444 B 434 C 424 D 414 Câu 7: Giá trị của biểu thức 8 x a với =100 là: A 8100 B 800 C 1008 D 1800 Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm A 18 cm B 81 cm C 36 cm D 63 cm Phần II Tự luận Bài 1 Đặt tính rồi tính: 25736 + 9157

71603 – 57354

15206 x 4

29765 : 7

Trang 2

Bài 2 Tìm x:

a) 70194 + x = 81376

b) x – 13257 = 946

c) 7 x x = 18939 + 3825

d) x : 9 = 1325 ( dư 8)

Bài 3 Thùng dầu thứ nhất đựng được 356l dầu, thùng dầu thứ hai đựng được bằng số dầu ở thùng thứ nhất Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?

Bài 4 Một hình vuông có diện tích là 81 m2 Tính chu vi của hình vuông đó

Trang 3

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 2

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số 870549 đọc là:

A Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

B Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín

C Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín

D Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín

Câu 2: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

B Hàng trăm, lớp nghìn D Hàng trăm, lớp đơn vị

Câu 6: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

Bài 1: a) Viết số, biết số đó gồm:

- 4 trăm nghìn, 7 chục, 5 trăm, 4 chục, 3 đơn vị:

- 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 chục , 9 đơn vị:

- Tám trăm nghìn, 7 đơn vị: b) Viết mỗi số sau đây thành tổng ( M: 475 209= 400000 + 70000 + 5000 + 200 + 9)

- 507 493 =

Trang 4

- 650 120 =

c)Viết mỗi tổng sau theo mẫu: 300 000 + 80000 + 500 + 70 + 8 = 380578 - 600 000 + 6000 + 300 + 3 = 900 000 + 30 + 5 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính: 62 395 + 797

62 000 – 45 934

36 809 x 6

82 005 : 5

Bài 3: a) Tổng của số chẵn lớn nhất có năm chữ số và số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số là bao nhiêu?

b) Tìm x: 1460 – x : 6 = 33

Bài 4 Một hình chữ nhật có chiều dài là 8 cm và chu vi là 28 cm Tính diện tích của hình chữ nhật đó

Trang 5

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 3

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

Câu 2: Đọc số sau: 325600608

A Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám

B Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám

C Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám

D Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi

Câu 3: Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.

A 8 000 B 80 000 C 800 000 D 8 000 000

Câu 4: Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.

Bài 1: a) Viết các số sau:

Năm triệu ba trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm mười lăm:

Tám trăm linh sáu triệu ba trăm linh hai nghìn bốn trăm: Bảy tỉ:

Trang 6

b) Viết số, biết số đó gồm:

- 6 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục, 5 đơn vị:

- 9 chục triệu, 4 nghìn, 4 trăm, 3 chục :

- 4 tỉ, 6 trăm, 5 đơn vị:

Bài 2: Từ bốn chữ số 0 ; 3; 5 ; 7 hãy viết các số có bốn chữ số lớn hơn 5 500 và mỗi số có đủ bốn chữ số đó:

Bài 3: Tìm x: a) x – 2453 = 2758 + 1379 b) x : 17 + 5 = 12

Bài 4: Một đội công nhân có 3 người trong một ngày sửa được 24 m đường Hỏi để sửa 56 m đường trong một ngày thì phải cần bao nhiêu công nhân ( năng xuất làm việc của mỗi người đều như nhau)

Trang 7

Câu 3: Một cửa hàng ngày đầu bán được 64 tấn gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày

đầu 4 tấn Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki lô gam gạo?

Câu7.Mỗi bao gạo nặng 3 tạ Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?

Trang 8

Phần II Tự luận

Bài 1: a) Viết số lớn nhất có năm chữ số và có tổng các chữ số bằng 8:

b) Viết số bé nhất có năm chữ số và có tổng các chữ số bằng 40:

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 8 yến = kg 5 tạ = kg 4 tấn = kg yến = kg b) 7 yến 3 kg = kg 4 tạ 3 yến = kg 6 tấn 5 tạ = kg tạ = kg Bài 3: Năm nay nhà bạn An thu hoạch được 2 tạ 16kg đỗ và lạc, trong đó số ki-lô-gam đỗ gấp 3 lần số ki-lô-ki-lô-gam lạc Hỏi năm nay nhà An thu hoạch được mỗi loại bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 4: Có 1700 kg gạo đựng đều vào các bao, mỗi bao 50 kg gạo Hỏi cần có bao nhiêu bao để đựng hết 1700 kg gạo?

Trang 9

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 5

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: 5 phút 40 giây = ? giây.

Câu 2: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 1980 là thế kỷ XX  c) 84 phút = 1 giờ 14 phút 

b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ  d) thế kỷ = 20 năm 

Câu 4: Số thích hợp điền vào ô trống là:

Câu 6: Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m Ngày thứ hai đắp được 100 m

ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?

Câu 7:Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 144 cm ; 142

cm; 140 cm Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Câu 8: Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 người ; 81

người Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người?

A 96 người B 83 người

C 93 người D 81 người

Phần II Tự luận.

5 1

Trang 10

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 12 giây = giây

5 thế kỉ 16 năm = năm

giờ = phút

4 ngày 4 giờ = giờ

7 thế kỉ 5 năm = năm

thế kỉ = năm

Bài 2: Viết vào ô trống ( theo mẫu)

Thuộc thế kỉ IX

Bài 3: Lớp 4A quyên góp được 33 quyển vở, lớp 4B quyên góp được 28 quyển vở, lớp

4C quyên góp được nhiều hơn lớp 4B 7 quyển vở Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 48 km, trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 43 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Trang 11

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 6

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Nối phép toán với kết quả đúng.

Câu 4: Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp, sáu tháng cuối

năm lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu năm 6900 xe đạp Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?

Câu 7: Năm nay học sinh của một trường A trồng được 325900 cây Năm ngoái trồng

được nhiều hơn năm nay 91700 cây Hỏi cả hai năm học sinh trường A trồng được bao nhiêu cây?

A 417600 cây B 509300 cây C 733500 cây D 743500 cây

Câu 8: Quãng đường từ Cần Thơ đến Hà Nội dài 2340 km Quãng đường từ Cần Thơ đến

Đà Nẵng dài 1640 km Tính quãng đường từ Đà Nẵng đến Hà Nội dài bao nhiêu mét?

ki-lô-A 700km B 1700 km C 3980 km D 800 km

Trang 12

40

60

80

100

0

Phần II Tự luận

Bài 1: Số trung bình cộng của hai số là 245 Biết một trong hai số đó là 199 Tìm số còn

lại

Bài 2: Biểu đồ dưới đây là số lượng giấy vụn thu được của khối 4: Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Có lớp tham gia thu giấy vụn, đó là lớp

b) Lớp thu được nhiều giấy vụn nhất là kg c) 2 lớp thu được số giấy vụn bằng nhau là kg d) Trung bình mỗi lớp thu được kg giấy vụn Bài 3: Có 3 thùng dầu, trung bình mỗi thùng chứa 24 lít dầu Nếu không kể thùng thứ nhất thì trung bình mỗi thùng còn lại chứa 25 lít Hỏi thùng thứ nhất chứa bao nhiêu lít dầu?

(kg)

Trang 13

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 7

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tính giá trị của m x n nếu m = 34 và n = 8.

Câu 6: Một trại nuôi bò sữa lần đầu thu được m lít sữa, lần thứ hai thu đượ n lít sữa Hỏi

cả hai lần thu được bao nhiêu lít sữa? Biết m = 897 ; n = 754.

Câu 7: Một cửa hàng bán gạo ngày thứ nhất bán được m kg gạo, ngày thứ hai bán được n

kg gạo, ngày thứ ba bán được p kg gạo Hỏi cả ba ngày của hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết m = 587 ; n = 450 ; p = 500.

98055 - 5967

16004 - 997

Trang 14

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) 13 228 - ( 28 072 - 16 785 ) b) 86 572 - ( 58 406 + 9275 )

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 325 + 1268 + 332 + 675 b) 2547 + 1456 + 6923 - 456

c) 100 - 99 + 98 - 97 + 96 - 95 + 94 - 93 + 92 - 91 + 90

Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 50 km, trong 2 giờ sau mỗi giờ đi được 45 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Trang 15

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 8

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18.

A 24 và 12 B 6 và 12 C 12 và 30 D 24 và 6

Câu 2: Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội

thứ hai 164 m Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?

Câu 4: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 45 tuổi Chị hơn em 11 tuổi Hỏi chị bao nhiêu

tuổi, em bao nhiêu tuổi?

A 28 tuổi và 17 tuổi C 17 tuổi và 6 tuổi

B 39 tuổi và 28 tuổi D 39 tuổi và 17 tuổi

Câu 5: Cả hai lớp 4E và 4H trồng được 700 cây Lớp 4E rồng được ít hơn lớp 4H là 150

cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Câu 6: Thu hoạch ở 2 thửa ruộng được 6 tấn 4 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất

được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Trang 16

Bài 1: Một cửa hàng lương thực có 9 tấn 7 tạ gạo gồm cả gạo nếp và gạo tẻ Biết số gạo

tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 5 tấn 2 tạ Tính số ki- lô-gam gạo mỗi

loại

Bài 2: Trung bình cộng của hai số là 135 Biết số lớn hơn số bé 30 đơn vị Tìm hai số

Bài 3: Hình bên có :

góc nhọn góc bẹt góc tù

Trang 17

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 9

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Xem hình H, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Trong hình H có mấy góc nhọn?

A 6 góc nhọn B 5 góc nhọn

C 4.góc nhọn D 3 góc nhọn

b) Trong hình H có mấy góc vuông? hình H

A 4 góc vuông B 3góc vuông C 2góc vuông D 1góc vuông

c) Trong hình H có mấy góc tù ?

A 1 góc tù B 2 góc tù C 3góc tù D.4 góc tù

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Góc nhọn lớn hơn góc vuông C Góc tù lớn hơn góc vuông B Góc bẹt nhỏ hơn góc tù D Góc nhọn lớn hơn góc tù Câu 3: Trong hình sau có hai cặp cạnh nào song song?

A Cạnh MN song song với cạnh QP B Cạnh MN song song với cạnh NP C Cạnh MN song song với cạnh MQ D Cạnh MN song song với cạnh NQ Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) MN và NP vuông góc 

b) MN và MQ vuông góc 

c) MQ và QP vuông góc 

d) QP và PN không vuông góc 

Câu 5: Trên hình vẽ bên, vẽ một đường thẳng

song song với cạnh BC và cắt các cạnh AB,

AC của hình tam giác ABC

P Q

P Q

Trang 18

C B

4cm

5cm

Phần II Tự luận

Bài 1: Tùng và Linh có tổng cộng 50 viên bi Nếu Tùng có thêm 6 viên bi thì Tùng có

nhiều hơn Linh 10 viên bi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 2: Cho hình tam giác ABC có góc B là góc vuông và có kích thước như hình vẽ. Qua đỉnh A vẽ đường thẳng Ay song song với cạnh BC, Qua đỉnh C vẽ đường thẳng Cx song song với AB Đường thẳng Ay cắt đường thẳng Cx tại D, ta được Hình chữ nhật ABCD Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

Bài 3: T×m hai sè ch½n liªn tiÕp cã tæng b»ng 56.

Trang 19

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 10

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 212504 x 8 = ?

Câu 7: Một cây bút giá 3500 đồng Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 10 em mua

hết bao nhiêu tiền?

12 604 x 7

53 165 x 6

27 082 x 4

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) (3275 + 4623 ) x 5 b) 6906 x 7 - 9885 x 3

Trang 20

C

DD A

C

A

B

Bài 3: Một mét vải xanh giá 25 000 đồng, một mét vải trắng giá 18 000 đồng Mẹ đi chợ

mua 4 m vải xanh và 3m vải trắng Hỏi mẹ mua vải hết bao nhiêu tiền?

Bài 4: Mẹ hơn con 30 tuổi Sau 2 năm nữa tổng số tuổi của cả hai mẹ con là 46 tuổi Tính tuổi của mỗi người hiện nay

Bài 5: Hãy vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào hình

vuông ABCD để có tất cả 5 hình vuông

Bài 6: Vẽ đường cao AH của tam giác ABC

trong hình vẽ bên

Trang 21

Câu 2: Một kho lương thực, đợt 1 nhập 40 bao gạo, mỗi bao nặng 70 kg Đợt hai

nhập 65 bao mỗi bao nặng 50 kg Hỏi cả hai đợt kho nhập bao nhiêu ki-lô-gam?

Trang 22

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 4: Mỗi ki-lô-gam gạo tẻ giá 16 000 đồng, mỗi ki- lô- gam gạo nếp giá 20 000 đồng

Hỏi nếu mua 5 kg gạo tẻ và 5 kg gạo nếp thì hết bao nhiêu tiền?

Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 26 m, chiều dài hơn chiều rộng 3m Tính diện tích

của hình chữ nhật đó

Bài 6: Tìm trung bình cộng của 9 số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9.

Họ và tên: Lớp 4

Trang 23

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 12

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính:

Câu 3: Lan mua 25 quyển vở, Hằng mua 20 quyển vở Hỏi cả hai bạn mua hết bao nhiêu

tiền? Biết rằng mỗi quyển vở giá 2500 đồng

A 112500 đồng B 11250 đồng C 22500 đồng D 2250 đồng

Câu 4: Một cửa hàng có 318 thùng dầu, mỗi thùng có 60 lít Cửa hàng đã bán đi 250

thùng Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Trang 24

Bài 2: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm:

730 cm2 7 dm2 9 cm2

m 2 20 dm2

6m2 8 dm2 61 000 cm2

dm 2 30 cm2

Bài 3: Hai đoàn xe chở dưa hấu ra thành phố, đoàn xe thứ nhất có 8 xe, đoàn xe thứ hai có

5 xe, mỗi xe chở 1250 kg dưa hấu Hỏi cả hai đoàn xe chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam dưa hấu?

Bài 4: Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch bông hình vuông có

cạnh 40 cm Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông? ( Diện tích phần mạch vữa không đáng kể)

Họ và tên: Lớp 4

Trang 25

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 13

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1.Một quyển vở có 64 trang giấy.Hỏi 11 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang giấy?

A 110 trang B 704 trang C 740 trang D 604 trang

Câu 2 Kết quả phép nhân: 608 x 467 =?

A 284936 B 55056 C 283936 D 65056

Câu 4 Có hai dãy ghế, dãy thứ nhất có 48 cái, được xếp thành các hàng, mỗi hàng có 6

cái Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?

Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 123 x 46 + 123 x 54 b) 20 x 479 x 5

c) 357 x 25 + 357 x 74 + 357 d) 25 x 125 x 4 x 8

Trang 26

Bài 3 Tính diện tích của khu đất hình vuông có cạnh dài 105 m.

Bài 4 Một ngày có 24 giờ Hỏi một năm thường ( năm không nhuận) có bao nhiêu giờ?

Bài 5 Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 600m, chiều rộng kém chiều dài 98m Tính

diện tích của khu đất đó

Bài 8 Có hình tam giác?

Trang 27

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 14 Bài 1 Tính bằng hai cách:

C2

C2

Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 375 : 5 + 125 : 5 b) 624 : 3 - 324 : 3

c) 85 : 5 + 65 : 5 d) 4700 : 5 : 2

Bài 3 Tìm x:

a) 42 : x + 36 : x = 6 b) 90 : x - 48 : x = 3

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức:

Trang 28

a) 20 000 - 79 650 : 6 + 2988 b) 183 429 : 9 x 15

Bài 5 Xe thứ nhất chở 2350 kg hàng, xe thứ hai chở 2500 kg hàng Hỏi trung bình mỗi

xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

Bài 6 Có 10 xe ô tô chở gạo 5 xe đi đầu mỗi xe chở được 5 tấn gạo 5 xe ô tô đi sau, mỗi

xe chở được 46 tạ gạo Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ gạo?

Trang 29

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 15

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Có 15 bạn cùng mua một loại vở như nhau hết 75000 đồng Tính tiền mỗi quyển

vở, biết rằng mỗi bạn mua 2 quyển

A 3750 quyển B 2500 quyển C 5000 quyển D 3000 quyển

Câu 2: Kết quả của phép chia: 9800 : 200 = ?

Trang 30

Bài 3: Một đội sản xuất có 24 người được chia thành ba tổ Tổ 1 làm được 900 sản phẩm,

tổ 2 làm được 910 sản phẩm, tổ 3 làm được 926 sản phẩm Hỏi trung bình mỗi người của đội làm được bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4: Có 350 bao ngô, mỗi bao nặng 1 yến Đem số ngô đó đóng vào các bao lớn hơn,

mỗi bao lớn chứa được 25 kg Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu bao lớn như vậy ?

Bài 5: Người ta đóng mì sợi vào các gói , mỗi gói có 75 g mì sợi Hỏi với 3 kg 500g mì

sợi thì đóng được nhiều nhất là bao nhiêu gói mì như thế và còn thừa bao nhiêu gam mì sợi?

Trang 31

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 16 Bài 1: Tính:

8640 24 7692 32 7140 35

5535 123 6560 234 32076 123

Bài 2: Tìm y:

a) 3885 : ( y x 21 ) = 37 b) 50343 : y = 405 ( dư 123 )

c) y x 215 = 23390 - 1245 d) 108 x y = 19049 + 5899

Bài 3: Tìm số bị chia trong phép chia có số chia là 358, thương là 409 và số dư là số dư

lớn nhất

Trang 32

Bài 4: Khối lớp Ba có 216 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 12 học sinh Khối

lớp Bốn có 192 học sinh xếp thành các hàng , mỗi hàng cũng có 12 học sinh Hỏi cả hai khối lớp đó xếp thành tất cả bao nhiêu hàng?

Bài 5: Bố hơn con 28 tuổi; 3 năm nữa số tuổi của cả hai bố con tròn 50 Tính tuổi năm

nay của mỗi người

Bài 6: MÑ h¬n em Kh«i 30 tuæi §Õn n¨m 2015 tæng sè tuæi cña hai

mÑ con b»ng 46 tuæi Hái mÑ sinh em Kh«i n¨m nµo?

Trang 33

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 17

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho 2

Câu 2: Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là những số nào?

A 0 ; 2 ; 5 ; 6 ; 8 C 0 ; 2 ; 4; 6 ; 9

B 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 D 2 ; 7 ; 3; 6 ; 8

Câu 3: Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

A Số chia hết cho 2 có số tận cùng là số 9 B Số chia hết cho 2 là số lẻ

C Số chia hết cho 2 là số chẵn D Câu A và B đúng

Câu 4: Số nào sau đây chia hết cho 5?

2374 x 407

25 998 : 46

Bài 3: Lan có một số kẹo ít hơn 65 cái và nhiều hơn 53 cái Nếu Lan đem số keo đó chia

đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết Hỏi Lan có bao nhiêu cái kẹo?

Trang 34

Bài 4: Tổ 1 và tổ 2 chăm sóc 28 500 m2 rừng Sau khi chuyển 2500m2 rừng của tổ 1 sang cho tổ 2 chăm sóc thì tổ 2 chăm sóc nhiều hơn tổ 1 là 400m2 rừng Hỏi lúc đầu mỗi tổ chăm sóc bao nhiêu mét vuông

rừng?

Bài 2: Tìm y:

a) ( y + 574 ) x 87 = 57 246 b) y : 68 + 685 = 754

Trang 35

Họ và tên: Lớp 4

ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 18

Phần I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho 9.

Câu 2: Chữ số nào điền vào ô trống để được số chia hết cho 9 5  1

Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

A Số có tổng chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

B Số chia hết cho 9 có số tận cùng là số 9

C Số chia hết cho 9 là số lẻ D Cả câu B và C đều đúng

Câu 4: Số nào sau đây không chia hết cho 9.

C Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 

D Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0 

Câu 10: Số thích hợp điền vào chỗ chấm.

a) 6 km2 = ……? m2

A 6000 m2 B 6000000 m2 C 60000 m2 D 600000 m2

b) 32 m2 25 dm2 = ………? dm2

Trang 36

Bài 2: Lan mua 25 quyển vở, Hằng mua 20 quyển vở Hỏi cả hai bạn mua hết bao nhiêu

tiền? Biết rằng mỗi quyển vở giá 3500 đồng

Bài 3: Một người đi xe máy 1 giờ 35 phút đi được 47 km 500m Hỏi trung bình mỗi phút

xe máy đi được bao nhiêu mét?

Bài 4: Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9750 lít nước vào bể Hỏi trung bình

mỗi phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước?

Trang 37

A Diện tích hình chữ nhật MNPQ bằng diện tích hình bình hành ABCD.

B Diện tích hình chữ nhật MNPQ nhỏ hơn diện tích hình bình hành ABCD

C Diện tích hình bình hành ABCD nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật MNPQ

D Diện tích hình chữ nhật MNPQ gấp hai lần diện tích hình bình hành ABCD

Ngày đăng: 07/04/2023, 16:26

w