c Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái.... * * Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái.... d Sử dụng hàm Nbar của MATLAB để bù độ lợi và mô phỏng bộ điều khiển vừa thiết kế trên
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA CẦN THƠ
BỘ MÔN TỰ ĐỘNG HÓA
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN
(CT400)
MSSV: B2000105 Ngành: Kỹ thuật Cơ - Điện tử Khóa : 46
Trang 2Mục lục
a) Viết phương trình vi phân:
b)Viết phương trình trạng thái:
c) Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
** Tính Wn:
** Cặp cực quyết định
* * Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
d) Sử dụng hàm Nbar của MATLAB để bù độ lợi và mô phỏng bộ điều khiển vừa thiết kế trên MATLAB/Simulink
Mô phỏng trước khi bù độ lợi:
Mô phỏng sau khi bù độ lợi:
e) Báo cáo kết quả :
Tài liệu tham khảo
Trang 3a) Viết phương trình vi phân mô tả quan hệ vào ra y=f(u) của hệ thống này.
b) Xây dựng hệ phương trình trạng thái từ phương trình vi phân trên
c) Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái cho hệ thống
d) Sử dụng hàm Nbar của MATLAB để bù độ lợi và mô phỏng bộ điều khiển vừa
thiết kế trên MATLAB/Simulink.Yêu cầu tín hiệu tham khảo dạng hàm nấc
e) Báo cáo kết quả theo dạng Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ
Giải Tính:
Trang 4b)Viết phương trình trạng thái:
Từ phương trình vi phân ta có :
1.167 ¨y=−0.2 ˙y−0.99 y+2.5u
¨y=−0.99 y−0.2 ˙y+2.5u1.167
=C|x1
x2|+Du=x1+0u
C=[2.5/1.167 0]Phương trình trạng thái của đối tượng:
Trang 6c) Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái
-√−ξπ 1−ξ2 < -4.6
(ξ2π2)>4.62*(1-ξ2)
ξ>√ 4.62
π2+4.62=0.826Chọn ξ=0.9
* * Thiết kế bộ điều khiển hồi tiếp trạng thái:
B1: Viết phương trình đặc trung vòng kính của hệ:
Det(sI-A+BK)=0 (2)Trong đó K=[k 1 k 2] là vectơ hồi tiếp trạng thái cần tìm(2) => det(s|1 0
0 1|−| 0 1
−0.99 /1.167 −0.2/1.167|+|0
1||k1 k 2|) =0Det(|s 0
0 s|−| 0 1
−0.99 /1.167 −0.2/1.167|+|0 0
k 1 k2|) =0
Trang 7Det( 0.99s −11.167+k1 s+ 0.21.167+k2) =0
s2+1.1670.2 +k 2 s+ 1.1670.99 +k1=s2+9s+25.09
{ 0.2
1.167+ 2.51.167k 2=90.99
1.167+ 2.51.167k 1=25.09
=> {k2=8.8286
k1=24.2417
Kết luận: Vậy vectơ HTTT K=[ 24.2417 , 8.8286]
d) Sử dụng hàm Nbar của MATLAB để bù độ lợi và mô phỏng bộ điều khiển vừa
thiết kế trên MATLAB/Simulink.
Trang 8Mô phỏng trước khi chưa bù độ lợi:
Hình 1 Mô phỏng trên Simulink khi chưa bù độ lợi.Kết quả trước khi bù độ lợi:
Hình 2 Kết quả trên Simulink khi chưa bù độ lợi
Trang 11Mô phỏng sau khi bù độ lợi:
Hình 3 Mô phỏng trên Simulink khi bù độ lợiKết quả sau khi bù độ lợi :
Hình 4 Kết quả trên Simulink khi bù độ lợi
Trang 14Nbar =
11.7120
>> who
Your variables are:
A B C D K Nbar ans den num out s1 s2
>> t=out.tout
t =
0
0.0000
Trang 150.0000 0.0001 0.0007 0.0034 0.0168 0.0622 0.1369 0.2377 0.3630 0.5029 0.6576 0.8335 1.0335 1.2335 1.4335 1.6335 1.8335 2.0335 2.2335 2.4335 2.6335 2.8335 3.0335 3.2335 3.4335 3.6335 3.8335 4.0335
Trang 164.2335 4.4335 4.6335 4.8335 5.0000 5.0000 5.0000 5.1141 5.2283 5.3564 5.4954 5.6493 5.8241 6.0241 6.2241 6.4241 6.6241 6.8241 7.0241 7.2241 7.4241 7.6241 7.8241 8.0241 8.2241 8.4241 8.6241 8.8241
Trang 181.6335 4.0000 4.0046 1.8335 4.0000 4.0023 2.0335 4.0000 4.0009 2.2335 4.0000 4.0003 2.4335 4.0000 4.0001 2.6335 4.0000 4.0000 2.8335 4.0000 4.0000 3.0335 4.0000 4.0000 3.2335 4.0000 4.0000 3.4335 4.0000 4.0000 3.6335 4.0000 4.0000 3.8335 4.0000 4.0000 4.0335 4.0000 4.0000 4.2335 4.0000 4.0000 4.4335 4.0000 4.0000 4.6335 4.0000 4.0000 4.8335 4.0000 4.0000 5.0000 4.0000 4.0000 5.0000 -5.0000 4.0000 5.0000 -5.0000 4.0000 5.1141 -5.0000 2.9527 5.2283 -5.0000 0.9961 5.3564 -5.0000 -1.1039 5.4954 -5.0000 -2.7959 5.6493 -5.0000 -3.9507 5.8241 -5.0000 -4.6151 6.0241 -5.0000 -4.9143 6.2241 -5.0000 -5.0005
Trang 196.4241 -5.0000 -5.0145 6.6241 -5.0000 -5.0106 6.8241 -5.0000 -5.0054 7.0241 -5.0000 -5.0022 7.2241 -5.0000 -5.0007 7.4241 -5.0000 -5.0002 7.6241 -5.0000 -5.0000 7.8241 -5.0000 -5.0000 8.0241 -5.0000 -5.0000 8.2241 -5.0000 -5.0000 8.4241 -5.0000 -5.0000 8.6241 -5.0000 -5.0000 8.8241 -5.0000 -5.0000 9.0241 -5.0000 -5.0000 9.2241 -5.0000 -5.0000 9.4241 -5.0000 -5.0000 9.6241 -5.0000 -5.0000 9.8241 -5.0000 -5.0000 10.0000 -5.0000 -5.0000
Trang 204 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
Trang 214 4 4 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5
Trang 234.0009 4.0003 4.0001 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 4.0000 2.9527 0.9961 -1.1039 -2.7959 -3.9507 -4.6151 -4.9143 -5.0005 -5.0145 -5.0106
Trang 254 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
Trang 26-5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5 -5
Trang 27e) Báo cáo kết quả :
Chỉ cần 1 giây là bộ điều khiển đã có thể từ trạng thái tắt hoàn toàn tiến đến công suất tối đa và cũng chỉ cần 1s là đã có thể hạ xuống mức công suất thấp hơn
Với sự điều chỉnh linh hoạt, độ chính xác cao và thời gian đáp ứng thấp như vậy đãgiúp cho bộ điều khiển của chúng ta hoàn toàn có thể tiết kiệm năng lượng hơn nhưng công suất vẫn rất tốt
Tài liệu tham khảo
Giáo trình LTĐK Tự động