Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 626 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cử[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 626.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 2 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 3
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 5 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
Câu 6 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Trang 2B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 7 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 8 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Năng suất lao động chưa cao D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 9 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 10 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Bắc B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia
C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 12 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
Câu 13 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
Trang 3Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 15 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 16 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Thu hút nguồn lao động có chất lượng
B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Câu 17 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 18 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 20 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Đồng Nai.
Trang 4Câu 22 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 24 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Trang 5Câu 29 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Định An C Vân Đồn D Hòn La