1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 625

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra định kỳ môn địa lý
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 248,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 625 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩ[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 625.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có nhiều dân tộc ít người.

C Có quy mô dân số lớn D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 4 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 6 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng

giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

Trang 2

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Malaixia cao hơn Thái Lan.

Câu 9 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 12 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

Trang 3

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Nhật Lệ B Cửa Lò C Thuận An D Vũng Áng.

Câu 15 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 16 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 17 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B thành phố Đà Nẵng.

Câu 18

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Câu 19 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 20 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 4

2000 32924,1 9345,4 11575,4 1976,0 10027,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 22 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 23 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Nam.

C tín Phong bán cầu Bắc D áp thấp nóng phía tây lấn sang.

Câu 24 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 25 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 26 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Xu hướng già hóa dân số B Gia tăng cơ học cao.

C Tuổi thọ ngày càng cao D Quy mô dân số lớn.

Câu 27 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 28 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Trang 5

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

Câu 29 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 30

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

Ngày đăng: 07/04/2023, 15:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w