.Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng Tính thể tích của khối hộp chữ nhật đó.. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: DẠNG TOÁN: Đây là
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 035.
Câu 1 Tính nguyên hàm được kết quả là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính nguyên hàm được kết quả là:
Lời giải
Câu 2 Các số thực a và b thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i với i là đơn vị ảo là
Đáp án đúng: B
Câu 3 Cho hàm số y=√x+1−√x−2 Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng √3
B Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
C Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=2
D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.
Đáp án đúng: B
Câu 4 Cho hình trụ có diện tích toàn phần lớn hơn diện tích xung quanh là Bán kính đáy của hình trụ là:
Đáp án đúng: A
Câu 5 Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng Tính thể tích của khối hộp chữ nhật đó
Trang 2A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Các đường chéo của các mặt một hình hộp chữ nhật bằng Tính thể tích của khối hộp chữ nhật đó
Lời giải
Giả sử
Đặt
Ta có
Câu 6 Xét hàm số y=√4−3 x trên đoạn [− 1;1] Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số có cực trị trên khoảng (1;−1).
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x=1, giá trị lớn nhất bằng √7 khi x=− 1
C Hàm số đồng biến trên đoạn [− 1;1].
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [− 1;1].
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm giá trị tuyệt đối Câu 7 Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các đường thẳng , , Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành bằng
Đáp án đúng: D
Câu 8
điểm là:
Đáp án đúng: C
Câu 9
Trang 3Cho hàm số liên tục trên R có đồ thị hàm số như hình vẽ Xét hàm số
Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ?
Đáp án đúng: A
Câu 10
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình bên (phần cong của đồ thị là một phần của Parabol ) Tích phân bằng
Trang 4A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra
Câu 11 Cho số phức có phần thực và phần ảo là các số dương thỏa mãn Khi
đó môđun của số phức có giá trị bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
Khi đó
Câu 12 Tìm nguyên hàm của hàm số
Trang 5C D
Đáp án đúng: B
Câu 13 Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên Tính bằng
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Đáp án đúng: D
Câu 14 Tính bằng
Đáp án đúng: C
Câu 15 Cho là các số thực dương tùy ý, biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho là các số thực dương tùy ý, biểu thức bằng
A B C D .
Lời giải
Ta có:
Câu 16
Cho là số thực dương, tùy ý Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai ?
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , cạnh vuông góc với đáy Tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Đáp án đúng: C
Câu 18
Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là:
Trang 6A 12 B 20 C 6 D 30.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là:
Câu 19
Cho hàm số xác định và liên tục trên Đồ thị hàm số như hình vẽ Gọi là số nghiệm thực của phương trình thuộc Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 20 Đồ thị hàm số có mấy điểm cực trị?
Đáp án đúng: C
Câu 21
Cho hàm số y=f ( x ) xác định, liên tục, có bảng biến thiên sau Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Trang 7A Hàm số đạt cực đại tại x=0và đạt cực tiểu tại x=− 1.
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0và giá trị lớn nhất bằng 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).
D Hàm số có đúng một điểm cực trị.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Quan sát bảng biến thiên của hàm số y=f ( x ) ta thấy hàm số y=f ( x )đồng biến trên khoảng (0;1)
Câu 22 Xét bất phương trình Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
thành
Cách 1: Yêu cầu bài toán tương đương tìm để bpt (2) có nghiệm thuộc
Xét bất phương trình (2) có:
có nên (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Trang 8Khi đó cần
Cách 2:
Khảo sát hàm số trong ta được
Câu 23 Một công ty sữa cần sản xuất lon sữa hình trụ có nắp để đựng một thể tích V sữa Tìm tỉ số sao cho
lon sữa có diện tích toàn phần nhỏ nhất? ( h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy bể)
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một công ty sữa cần sản xuất lon sữa hình trụ có nắp để đựng một thể tích V sữa Tìm tỉ số
sao cho lon sữa có diện tích toàn phần nhỏ nhất? ( h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy bể)
Lời giải
Diện tích toàn phần vì thể tích sữa là do đó
Ta có:
Dấu bằng xẩy ra khi
Mặt khác
Câu 24 Giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm thực , thỏa mãn thuộc khoảng nào sau đây
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt ( ) thì phương trình đã cho trở thành (1)
Trang 9Ta có (thỏa điều kiện).
Câu 25 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt cầu
Đường thẳng thay đổi qua và tiếp xúc với tại Biết khi thay đổi thì thuộc một đường cong
cố định Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Mặt cầu có tâm là và bán kính
Theo đề ta suy ra và nằm trên đường tròn có tâm bán kính như hình vẽ
Ta tính được
Từ đó tính được
Vậy diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong là
Trang 10Câu 27 Cho hình hộp ABCD A ′ B ′ C ′ D ′ có diện tích tứ giác ABCD bằng 12, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( ABCD ) và ( A ′ B ′ C ′ D ′) bằng 2 Thể tích của khối hộp bằng
Đáp án đúng: B
Câu 28 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên tạo với đáy một góc Thể tích khối chóp là
Đáp án đúng: C
Câu 29 Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình lg2x−mlg x+m+3≤0có nghiệm x>1có dạng (−∞;a)∪¿ trong đó a;blà các số nguyên Tính a.b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình lg2x−mlg x+m+3≤0có nghiệm
x>1có dạng (−∞;a)∪¿ trong đó a;blà các số nguyên Tính a.b
A 15 B 8 C 18 D
Lời giải
Đặt
Vì
TH2: Nếu thì (2)
Từ BBT trên ta thấy:
Trang 11Xét hàm số: trên
BBT của hàm số trên
Từ BBT trên ta thấy:
Câu 30 Cho hình chóp có đáy là hình vuông, Gọi là hình chiếu của trên Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, Gọi là hình chiếu của trên Khẳng định nào sau đây là đúng?
Lờigiải
;
Câu 31 Trong không gian , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng đi qua hai điểm và
?
Trang 12C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
⬩ Phương án
⬩ Phương án
⬩ Phương án
⬩ Phương án
~1Câu 20.
Chọn D
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , là:
Câu 32 Trong nặt phẳng tọa độ cho đường tròn Ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm tỷ số và phép tịnh tiến theo vectơ có phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B; SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
và Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt đoạn SC tại M và cắt đoạn SC tại N Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ACMN?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
+) Xác định các điểm M, N
+) Chứng minh tam giác AMN vuông tại N
+) Sử dụng phương pháp xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
Cách giải:
Trang 13Kẻ
Ta có:
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AM và CM
vuông tại N E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN
Gọi I là trung điểm của AM ta có:
Từ (3) và (4) I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp ACMN
Tam giác ABC vuông cân tại B có
Câu 34 Trong không gian , cho hai điểm ; Mặt phẳng trung trực của đoạn đi qua điểm nào trong các điểm sau:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai điểm ; Mặt phẳng trung trực của đoạn
đi qua điểm nào trong các điểm sau:
Lời giải
Tọa độ trung điểm của đoạn là
Mặt phẳng trung trực của đoạn đi qua và có véctơ pháp tuyến có phương trình
Xét Chọn A ta thấy vậy thuộc
Xét Chọn B ta thấy vậy không thuộc
Xét Chọn C ta thấy vậy không thuộc
Xét Chọn D ta thấy vậy không thuộc
Câu 35 Trong không gian , cho điểm Tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng là
Trang 14B
C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng
Vì điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng nên là trung điểm của