giới thiệu hệ thống trang bị trên camry 2002
Trang 1CAMRY
Trang 2N i dung ộ
Giới thiệu
Động cơ 2AZ-FE
Hộp số tự động U140E
Hệ thống EBD và
BA
Điện thân xe
Trang 3Gi i thi u ớ ệ
Mã kiểu xe (Model code)
Động cơ 1MZ-FE Động cơ 2AZ-FE
Trang 4Trung Quốc, Hong Kong,
Singapore 1AZ-FE (2.0 L) Hộp số tự động U241E
Trang 5Gi i thi u ớ ệ
Giới thiệu
chung
Chiều cao tổng thể (2AZ/1MZ)
Mo del
Độ cao tiêu chuẩn Cao hơn
Cỡ lốp
205/65R15 1490 (58.7) 1505 (59.3)
215/60R16 1500 (59.1) 1515 (60.0)
Trang 6 Bên ngoài xe:
Kính ngăn tia cực tím và tự làm sạch nước mưa
UV Cut Glass Repellent Coating GlassUV Cut and Water UV Cut Glass
Gi i thi u ớ ệ
Trang 7(Electro Chromic)
Trang 8 Bên trong xe
Gi i thi u ớ ệ
Móc đai trên đệm ghế
Trang 9Giọt nước mưa
LED (Điot phát quang) Điot quang
Trang 10Gi i thi u ớ ệ
Động cơ 2AZ-FE L4, 2.4-liter, 16-valve, DOHC w/ VVT-I
Trang 11Gi i thi u ớ ệ
Động cơ 1MZ-FE V6, 3.0-liter, 24-valve, DOHC, w/o VVT-I
Trang 12Gi i thi u ớ ệ
• Treo trước: Loại thanh giằng MacPherson
• Treo sau: Loại thanh giằng kép MacPherson
Trang 13Gi i thi u ớ ệ
• Hệ thống ABS có EBD & BA
Acceleration
Turning Turning
Deceleration
Trang 14Gi i thi u ớ ệ
Túi khí 2 giai đoạn cho ghế phía trước giảm chấn thương
Trang 15Gi i thi u ớ ệ
• Hệ thống giảm va đập bên cạnh và túi khí ngăn trần bảo vệ đầu và phần hông hành khách
Trang 17Đ ng c ộ ơ
• Khái quát chung
– L4, 2.4-liter (2.0-liter), 16-valve, DOHCw/ VVT-i STEP II
Cấu trúc cơ bản
dựa trên ĐC
2AZ-FE cho Previa
Trang 18Đ ng c ộ ơ
Trang 19Đ ng c ộ ơ
• Đặc tính
Máy khởi động loại PS
Trang 20Bu gi đầu Iridium
Vòi phun loại
12 lỗ
Đương ống
nạp lớn và dài
Trang 21Đ ng c ộ ơ
Loại động cơ 2AZ-FE
(Camry) (Previa) 2AZ-FE
Trang 22Đ ng c ộ ơ
Trang 23Đ ng c ộ ơ
Trang 24Đ ng c ộ ơ
thiểu tiếng gõ động cơ và tăng hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu
Trang 25Đ ng c ộ ơ
Thân máy bằng nhôm hợp kim đúc liền với xilanh loại mỏng rất gọn nhẹ nhưng không có khả năng lên cốt.
Trang 27Đ ng c ộ ơ
cân bằng làm bằng nhựa để giảm khối lượng và tiếng ồn
Trang 29Đ ng c ộ ơ
Trang 30Đ ng c ộ ơ
Trang 31Đ ng c ộ ơ
• Khái quát chung
– Là loại động cơ V6, dung tích 3.0-liter, valve, DOHC, khoong có VVT-i, STEPII
24 A -W
Basic construction is
same as 1MZ-FE for
previous ES300
Trang 32Đ ng c ộ ơ
• Đặc tính kỹ thuật
Có hệ thống điều khiển dòng khí nạp
Vòi phun 12 lỗ
Hệ thống chân ga điện tử ETCS–i
Trang 33Đ ng c ộ ơ
Số xi lanh và cách bố trí 6xi lanh Chữ V ←
Cơ cấu xu páp 24 xupap, trục cam kép dẫn động đai- bánh răng (DOHC) ←
Trang 34Đ ng c ộ ơ
• Lọc gió dùng 2 hộp cộng hưởng cùng với nhánh phụ và sử dụng vật liệu PET để giảm tiếng ồn nạp
Hộp cộng hưởng
Nhánh phụ
*PET: Poly Ethylene Terephthalate
Hộp cộng hưởng Vật liệu PET
Trang 35Van điều khiển dòng khí
nạp
Engine ECU (ECM)
Buồng chân không VSV
Van điều khiển dòng khí nạp
Trang 36• Hoạt động của hệ thống điều khiển dòng khí nạp
Điều kiện hoạt động
Mở
Đóng Tốc độ động cơ
Trang 38Đ ng c ộ ơ
• Sử dụng bộ lọc khí xả TWC
TWCs
Trang 39Đ ng c ộ ơ
• Hệ thống điều khiển khí xả 2 đường giảm tiếng
ồn xả khi động cơ chạy tốc độ thấp
Van điều khiên mở phù hợp với tốc độ ĐC và
áp suất khí xả
Trang 41Đ ng c ộ ơ
• Nắp bình nhiên loại vặn nhanh:
Bình nhiên có nắp loại vặn nhanh cải thiện tính
dễ sử dụng
Trang 42Đ ng c ộ ơ
• Mô tơ khởi động loại PS
(Planetary reduction-Segment conductor motor)– Máy khởi động kích thước nhỏ gọn và nhẹ
Bề mặt cổ góp
Nam châm vĩnh cửu Chổi than
Trang 43Loại PS Loại thông thường
Dõy dẫn tiết diện trũn A
A
Trang 45Từ trường của nam châm chính Nam châm chính
Trang 46Đ ng c ộ ơ
• ETCS-i (Electrical Throttle Control System-intelligent)
– Van bướm ga loại gọn nhẹ không dùng cáp– Không có van ISC
Cảm biến vị trí bướm ga
Van bướm ga
Mô tơ bướm
ga
for 1MZ-FE Model
Trang 47Cảm biến vị trí bướm ga
Cảm biến
vị trí chân ga
Mô tơ van bướm ga
(Mass) Cảm biến
lửa Vòi phun
bướm ga
Bàn đạp chân ga Thân van bướm ga
*1 : with VSC system only
Trang 48Đ ng c ộ ơ
• Điều khiển quạt làm mát
– Rơ le chính của quạt làm mát và công tắc nhiệt
độ nước làm mát nay không còn được sử dụng
Mô tơ quạt giàn ngưng
Rơ le quạt
-A -W
Rơ le quạt
số 2
Rơ le quạt
số 3
Trang 49Đ ng c ộ ơ
• Điều khiển quạt làm mát:
– Hoạt động
Máy nén Áp suất ga điều hòa Thấp hơn 94 °C Cao hơn 95.5 °C Tắt 1.2MPa (12.5 kgf/cmhay thấp hơn 2) Tắt Cao
Trang 50– Bỏ giắc DLC1 đối với tất cả các Model.
-A -W
DLC1
Trang 52Reverse
Double-cone Type Synchromesh
Mechanism
E354
Trang 53H th ng truy n l c và g m ệ ố ề ự ầ
• Gear Ratio
Cấp chất lượng dầu API, GL-4 or GL-5 ←
-W
Trang 54H th ng truy n l c và g m ệ ố ề ự ầ
– Loại 4 tốc độ điều khiển điện tử (ETC)gọn nhẹ
và công suất cao
U241E Transaxle
-A -W
U140E
Trang 55-A -W
Trang 56Hệ thống gầm
Hệ thống treo
Về cơ bản giống như trước đây
– Phía trước: Loại MacPherson
-A -W
Trang 58Van ch÷ C
Van ®iÒu khiÓn tuyÕn tÝnh
HÖ thèng gÇm
Trang 59 Phanh
Các thông số kỹ thuật
-A -W
Model Camry mới Camry cũ
Xi lanh chính Loại Tandem Tandem
Đường kính (mm) 22.22 25.4 Trợ lực phanh Loại Đơn Tandem
Đĩa trước
DT má phanh (cm2) 47.6 42.5 K/T đĩa phanh (mm) 296x28 275x28
Đĩa sau
DT má phanh (cm2) 23.6 32.6 K/T đĩa phanh (mm) 288x10 288x10
Hệ thống gầm
Trang 61 Phanh
ECU kiểm soát trượt
ECU kiểm soát trượt
Cơ cấu chấp hành
Hệ thống gầm
Trang 62 Phanh
-W
HÖ thèng gÇm
Trang 65Khôi phục lưu lư
ợng
Hwớng di chuyển của van kiểm soát lưu lư
ợng
B
Khi đánh lái Khi không đánh lái
-A -W
Hệ thống gầm
Trang 66Body Electrical
Trang 67Except the model that
used Integration Relay Grade w/o OPT of -A Model 2AZ-FE Engine LE and SE
•Daytime Running Light
System
•Light Auto Turn-off System
•illuminated Entry System
•Door Lock Control System
•Wireless Door Lock
Remote Control System
•
•
•
•Theft Deterrent System
•Daytime Running Light System
•Light Auto Turn-off System
•illuminated Entry System
•Door Lock Control System
•Wireless Door Lock Remote Control System
Integration Relay
-A -W
Trang 68 MPX (Multiplex Communication System)
• Components
– System Diagram andLayout of Location
Double Lock ECU*
Body ECU
*: Only for European RHD Model
-W
§iÖn th©n xe
Trang 69 Hê thống đèn
– Đèn pha và đèn hậu loại phản xa đa chiều
-A -W
Phản xạ đa chiều
Điện thân xe
Phản xạ đa chiều
Trang 70 Gạt nước mưa
-W
Công tắc điều khiển tín hiệu
Bộ điều khiển gạt mưa
Trang 71C¶m biÕn ma
Trang 72 Gạt nước mưa
-W
Tia hồng ngoại Phần khúc xạ của tia hồng ngoại
Điện thân xe
Trang 73 Hiển thị đa thông tin
Hệ thống khởi động cửa kính
Hệ thống điều khiển khoá cửa
Wireless Door Lock Remote Control System
Theft Deterrent System
SRS Airbag System
Cruise Control System
Garage Door Opener
Power Seat
Seat Belt Warning System
Inside Rear View Mirror
Outside Rear View Mirror
Trang 75Instant Fuel Consumption Average Fuel Consumption
Average Vehicle Speed
Lượng xăng tiêu hao tức thời
Lượng tiêu hao xăng bình quân
Trang 76 HÖ thèng ®iÒu khiÓn kho¸ cöa
* 1 : 2AZ-FE Engine LE and SE Grade w/o OPT Model
* 2 : Other than the model applied in * 1
-A -W
§iÖn th©n xe
Trang 77 HÖ thèng ®iÒu khiÓn kho¸ cöa tõ xa
-A -W
§iÖn th©n xe
Trang 78 HÖ thèng tói khÝ SRS
-A -W
§iÖn th©n xe
Trang 79Túi khí bên trên trần xe
Túi khí người
lái xe
Cảm biến túi khí hành khách phía trước
Bộ cảm biến túi khí
Túi khí bên hông xe
Bô cảm biến túi khí bên hông và trần xe
Trang 81Va chạm
Cảm biến túi khí trước
Sự nổ túi khí phía trước
• Túi khí phía trước
Điện thân xe
Trang 82C¶m biÕn G
Tói khÝ bªn trÇn
xe
Tói khÝ bªn h«ng xe
M¹ch dù phßng
®iÖn tö
§iÖn th©n xe
Trang 83 HÖ thèng tói khÝ SRS
• Sô næ cña tói khÝ bªn trªn trÇn xe
-A -W
Bé tói khÝ bªn trªn trÇn xe C¶m biÕn tói khÝ bªn
trªn trÇn xe
or
C¶m biÕn dù phßng lo¹i c¬ khÝ
C¶m biÕn tói khÝ bªn h«ng vµ trªn trÇn xe
Trang 84 Hệ thống túi khí SRS
-A -W
Bộ cảm biến túi khí
Tụ điện cung cấp điện năng
Bộ đổi nguồn DC-DC
+
¯
Điện thân xe
Trang 85§iÒu kiÖn næ tói khÝ phÝa l¸i xe
§iÒu kiÖn næ tói khÝ phÝa
hµnh kh¸ch
§iÖn th©n xe
Trang 86 Hệ thống túi khí SRS
• Kiểm soát lượng khí thổi theo 2 giai bước (Hoàn toàn/từng phần)
Điện thân xe
Trang 87Vị trí phía trước
Vị trí phía sau
-A -W
Điện thân xe