1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 379

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 379
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 311,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 379 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay? A Tỉ[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 379.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 2

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Câu 4 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 5

Cho biểu đồ: 

Trang 2

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Có quy mô dân số lớn.

C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 7 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

A gió mùa Đông Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hải Phòng, Đà Nẵng D Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 9

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Trang 3

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

C Sông Mê Công(Việt Nam) D Sông Đồng Nai.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Vùng Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.

C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven vịnh Thái Lan.

C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Ven Biển Đông.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 18 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Bắc

Câu 19 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

Trang 4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Malaixia cao hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 20 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

C Thu hút nguồn lao động có chất lượng

D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

Câu 21 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

C Bình Phước và ĐăkLăk D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 22 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A cơ sở hạ tầng hiện đại B đều có quy mô rất lớn.

C có nhiều loại khác nhau D phân bố đồng đều cả nước

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 24 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Tín phong bán cầu Bắc B Gió phơn Tây Nam.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

Câu 26 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 27 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 28 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Trang 5

A Tin phong bán cầu Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w